Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 11 KNTT_ ÔN TẬP_BÀI 19, 20, 21, 22

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố cần tạo 2 bảng: bảng Tinh_ThanhPho (MaTinhThanhPho, TenTinhThanhPho) và bảng Quan_Huyen (MaQuanHuyen, TenQuanHuyen, MaTinhThanhPho), em hãy xác định khóa ngoài trong bảng Quan_Huyen?

a)

MaQuanHuyen

b)

TenQuanHuyen

c)

MaTinhThanhPho

d)

MaQuanHuyen, MaTinhThanhPho

2.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố cần tạo 2 bảng: bảng Tinh_ThanhPho (MaTinhThanhPho, TenTinhThanhPho) và bảng Quan_Huyen (MaQuanHuyen, TenQuanHuyen, MaTinhThanhPho), em hãy xác định khóa chính trong bảng Tinh_ThanhPho?

a)

Không có khóa chính

b)

TenTinhThanhPho

c)

MaTinhThanhPho

d)

MaTinhThanhPho, TenTinhThanhPho

3.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

4.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Quận_Huyện gồm các trường?

a)

MaQuanHuyen (khóa chính), TenQuanHuyen, MaTinhThanhPho

b)

MaQuanHuyen (khóa chính), TenQuanHuyen

c)

TenQuanHuyen

d)

MaQuanHuyen

5.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Tỉnh thành phố gồm các trường sau:?

a)

MaTinhThanhPho (khóa chính)

b)

MaTinhThanhPho (khóa chính), TenTinhThanhPho

c)

MaTinhThanhPho, TenTinhThanhPho (khóa chính), TenQuanHuyen

d)

MaTinhThanhPho (khóa chính), TenQuanHuyen

6.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Root

d)

Foreign keys

7.

Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Các trường tham chiếu đến một trường bất kỳ của bảng khác

8.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Reference table

d)

Foreign keys

9.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

10.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Ngoài

11.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các ô dữ liệu trong cùng một bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Liên kết các trường dữ liệu trong cùng một bảng với nhau

12.

Vệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào?

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định một ô dữ liệu trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

13.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi LIKE '%1,2,3%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1,2,3;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi LIKE '1,2,3';

14.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi DESC;

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'AZ';

15.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%N%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi = 'N';

c)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%N';

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

16.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

17.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi LIKE '%1%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi LIKE '1%';

18.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi ASC;

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi LIKE 'ZA';

19.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa';

c)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi = 'Hoa';

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'Hoa%';

20.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1, "idcasi" là 2 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi LIKE '%1,2%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1,2;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1 or idcasi =2;

d)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi LIKE '1,2";

21.

Để truy xuất  tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT idbanthuam FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;

22.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" là 1 ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac LIKE 1;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;

23.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh nào?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 AND idbanthuam >= 100;

b)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi AND idbanthuam = 2, 100;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1, idbanthuam >= 100 ;

24.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh nào?

a)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY;

b)

SELECT * FROM banthuam BY ORDER idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;

25.

Dấu * trong câu lệnh SELECT * nghĩa là?

a)

Xác định cột bạn muốn chọn

b)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

c)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

d)

Bạn muốn chọn tất cả các hàng trong bảng