wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK2 - TIN 11

Total questions: 35

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Để định dạng kí tự, ta mở hộp thoại nào?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Character

d)

Page Setup

2.

Bôi đen văn bản rồi chọn lệnh nào trong hộp chọn Change Case để chuyển tất cả thành chữ in hoa?

a)

Upper Case

b)

Toogle Case

c)

Lower Case

d)

Sentence Case

3.

Để canh đều hai bên văn bản, chọn lệnh nào ở mục Alignment trong hộp thoại Paragraph?

a)

Justified

b)

Left

c)

Right

d)

Center

4.

Trong mục Line Spacing của hộp thoại Paragraph, chọn lệnh nào để đặt khoảng cách giãn dòng gấp đôi so với Single?

a)

1,5 lines

b)

Double

c)

Multiple

d)

Exactly

5.

Để chọn khổ giấy A4, ta thực hiện:

a)

Page Layout >> Size >> A4

b)

Page Layout >> Orientation >> A4

c)

Page Layout >> Margin >> A4

d)

Page Layout >> Paper >> A4

6.

Để tăng khoảng cách giữa đoạn văn bản hiện tại với đoạn phía trên ta chọn nhóm lệnh nào?

a)

Page Layout >> Paragraph >> Before

b)

Page Layout >> Paragraph >> After

c)

Home >> Paragraph >> Before

d)

Home >> Paragraph >> After

7.

Để chuyển chữ cái đầu của mỗi từ thành Chữ In Hoa, ta chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Change Case:

a)

Capitalize Each Word

b)

UPPERCASE

c)

tOGGLE cASE

d)

Sentence Case.

8.

Nút lệnh nào sau đây dùng để tô màu chữ ?

a)
b)
c)
d)
9.

Để định dạng chỉ số dưới cho công thức hóa học H2SO4 ta chọn lệnh nào?

a)

SuperScript

b)

SubScript

c)

StrikeThrough

d)

Upper Case

10.

Để đặt phông chữ mặc định là Times New Roman, cỡ chữ 14pt cho tệp văn bản ta thực hiện trong hộp thoại Font:

a)

Font: Times New Roman, Size: 14, rồi chọn Set As Default

b)

Font: Arial, Size: 14, rồi chọn Set As Default

c)

Font: Times New Roman, Size: 24, rồi chọn Set As Default

d)

Font: Times New Roman, Size: 14, rồi chọn Text Effects

11.

Để định dạng chỉ số trên cho công thức toán ax2+bx+c=0 ta chọn lệnh nào?

a)

SuperScript

b)

SubScript

c)

StrikeThrough

d)

Change Case

12.

Việc xuống dòng trong hệ soạn thảo văn bản được thực hiện:

a)

Tự động

b)

Nhấn Enter

c)

Nhấn Backspace

d)

Nhấn Shift

13.

Để gõ chữ Việt trong hệ soạn thảo văn bản cần:

a)

Bảng mã Tiếng Việt và bộ font chữ Việt

b)

Kiểu định dạng văn bản chữ Việt

c)

Phần mềm gõ Tiếng Việt

d)

Phông Tiếng Việt

14.

Nội dung tương ứng khi nhập nội dung sau bằng kiểu gõ telex: Toor Tinsz Hocj

a)

TinZ Học

b)

Tổ TínZ Học

c)

Tổ Tin Học

d)

tổ tin học

15.

Nút lệnh này dùng

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

16.

Để mở cửa sổ Paragraph ta chọn mũi tên nhỏ ở nhóm lệnh Paragraph trong Tab nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

Design

17.

Thanh công cụ Paragraph trong hình nằm trong Tab nào trên Ribbon?

a)

Home

b)

Page Layout

c)

Design

d)

Forrmat

18.

Nút lệnh trong hình dùng để căn lề văn bản như thế nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều hai bên

19.

Nút lệnh trong hình dùng để căn lề văn bản như thế nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều hai bên

20.

Nút lệnh trong hình dùng để làm gì?

a)

Canh lề (trái / giữa / phải / đều 2 bên)

b)

Đặt khổ giấy, lề giấy

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng và cách đoạn

d)

Đặt khoảng thụt lề đầu đoạn

21.

Nút lệnh trong hình dùng để làm gì?

a)

Canh lề (trái / giữa / phải / đều 2 bên)

b)

Đặt khổ giấy, lề giấy

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng và cách đoạn

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề (Indentation)

22.

Nút lệnh trong hình dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

23.

Hộp chọn lệnh trong hình minh họa dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

24.

Hộp chọn lệnh trong hình minh họa dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

25.

Hộp chọn lệnh trong hình minh họa dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giữa các dòng trong đoạn Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

26.

Đoạn văn bản trong hình minh họa được đặt kiểu canh lề nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều 2 bên

27.

Đoạn văn bản trong hình minh họa được đặt kiểu canh lề nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều 2 bên

28.

Đoạn văn bản trong hình minh họa được đặt kiểu canh lề nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều 2 bên

29.

Mũi tên trong hình minh họa biểu diễn nội dung định dạng đoạn văn bản gì?

a)

Canh lề của văn bản

b)

Khoảng cách giữa các dòng

c)

Khoảng cách giữa các đoạn

d)

Khoảng cách thụt lề

30.

Mũi tên trong hình minh họa biểu diễn nội dung định dạng đoạn văn bản gì?

a)

Canh lề của văn bản

b)

Khoảng cách giữa các dòng

c)

Khoảng cách giữa các đoạn

d)

Khoảng cách thụt lề

31.

Để tăng thêm 15% khoảng không gian giữa các dòng trong một đoạn văn bản, ta chọn thao tác:

a)

Paragraph >> Multiple >> Line Spacing: >> At: 1.15

b)

Paragraph >> Exactly >> Line Spacing: >> At: 1.15

c)

Paragraph >> Multiple >> Line Spacing: >> At: 0.15

d)

Paragraph >> At least >> Line Spacing: >> At: 1.15

32.

Khoảng thụt lề được đặt theo hình minh họa là

a)

Thụt lề trái cho cả đoạn 2 cm

b)

Thụt lề phải cho cả đoạn 2 cm

c)

Thụt lề dòng đầu tiên 2 cm

d)

Thụt lề từ dòng thứ hai đến hết đoạn 2 cm

33.

Khoảng thụt lề được đặt theo hình minh họa là

a)

Thụt lề trái cho cả đoạn 1 cm

b)

Thụt lề phải cho cả đoạn 1 cm

c)

Thụt lề dòng đầu tiên 1 cm

d)

Thụt lề từ dòng thứ hai đến hết đoạn 1 cm

34.

1.Thao tác nào sau đây dùng để xóa tất cả các định dạng của khối văn bản đang được chọn?

a)

Nhấn nút Delete

b)

Chọn Clear All formatting trong nhóm lệnh Font

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Spacebar

35.

Chức năng nào sau đây không có trên Mini Toolbar

a)

Font

b)

Style

c)

Alignment

d)

Format Painter