wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CĐ Vi sinh vật tuần 4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Virus ở bên ngoài tế bào chủ được gọi là?

(a)  

2.

Tác nhân là RNA mạch vòng, thường gây bệnh ở thực vật. Tác nhân này được gọi là?

(a)  

3.

Tác nhân gây bệnh có bản chất là protein, được xem là nguyên nhân gây thoái hóa não ở một số nhóm động vật. Tác nhân này được gọi là?

(a)  

4.

Qúa trình sao chép của genome của virus diễn ra ở giai đoạn nào?

a)

Hấp phụ

b)

Xâm nhập

c)

Lắp ráp

d)

Sinh tổng hợp

5.

Cho các bước của chu trình tan ở bacterphage T:

  1. 1. Hấp phụ.

    1. 2. Giải phóng.

    2. 3. Sinh tổng hợp.

    3. 4. Xâm nhập.

    4. 5. Lắp ráp.

    5. Thứ tự đúng của chu trình là:

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 4, 3, 5, 2

c)

5, 4, 3, 2, 1

d)

1, 5, 2, 3, 4

6.

Virus có hệ gen là?

a)

Luôn là DNA

b)

Luôn là RNA

c)

Cả DNA và RNA

d)

DNA hoặc RNA

7.

Vỏ protein bao bọc lõi acid nucleic của VIRUS được gọi là?

a)

Vỏ ngoài

b)

capsid

c)

Nucelcapsid

d)

Màng ngoài

8.

Tất cả các virus đều có?

a)

Vỏ ngoài

b)

capsid

c)

Gai glycoprotein

d)

Enzyme

9.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lớp áo ngoài của virus?

a)

Có nguồn gốc từ màng sinh chất

b)

Có thể có nguồn gốc từ màng nhân

c)

Có gai glycoprotein để gắn vào thụ thể bề mặt tế bào chủ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

10.

Virus thực vật không thể lan truyền theo con đường nào?

a)

Qua côn trùng, tuyến trùng

b)

Qua vết xước hoặc ghép cành

c)

Tự xâm nhập vào bên trong tế bào như virus động vật

d)

Qua phấn hoa và qua hạt

11.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về hệ gen RNA của virus?

a)

Hệ gen RNA được chia thành  (+) và  (-) dựa theo trình tự nucleotide của mRNA.

b)

Hệ gen RNA (+) luôn được dùng làm mRNA để tổng hợp protein sớm.

c)

Hệ gen RNA kép luôn chỉ có một phần tử duy nhất.

d)

Hệ gen RNA (-) luôn kèm theo RNA polymerase phụ thuộc RNA.

12.

Tất cả những điều sau đây nói về protein bề mặt virus đều đúng, trừ:

a)

Gắn một cách đặc hiệu vào thụ thể bề mặt của tế bào chủ.

b)

Nhận diện đúng tế bào chủ mà nó sẽ xâm nhập.

c)

Mỗi virus có nhiều loại protein bề mặt khác nhau dùng để gắn với nhiều loại thụ thể khác nhau.

d)

Protein bề mặt có thể nhô ra ở dạng gai.

13.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về HIV?

a)

Có hệ gen là 2 sợi RNA  (+)

b)

Chứa enzyme phiên mã ngược

c)

Gây bệnh AIDS

d)

RNA có chức năng mRNA

14.

Enzyme phiên mã ngược của virus HIV thực chất là?

a)

DNA polymerase phụ thuộc DNA

b)

RNA polymerase phụ thuộc DNA

c)

DNA polymerase phụ thuộc RNA

d)

RNA polymerase phụ thuộc RNA

15.

Tất cả các virus đều có:

a)

Gai glycoprotein

b)

DNA

c)

Lớp áo ngoài

d)

Tính đặc hiệu đối với kí chủ

16.

Virus có lớp áo ngoài có thể xâm nhập vào các tế bào chủ của động vật chủ theo các cách sau đây, trừ:

a)

Nhập bào

b)

dung hợp

c)

Nhập bào hoặc dung hợp

d)

Nhờ côn trùng

17.

Quy ước +/- của mạch nucleic acid của virus là?

a)

ssDNA+, ssRNA+: khi mạch có trình tự tương ứng với mRNA. ssDNA-, ssRNA-: khi mạcch có trình tự bổ sung với mRNA.

b)

ssDNA+, ssRNA+: khi mạch có trình tự tương ứng với DNA. ssDNA-, ssRNA-: khi mạcch có trình tự bổ sung với DNA.

c)

ssDNA+, ssRNA+: khi mạch có trình tự bổ sung với DNA. ssDNA-, ssRNA-: khi mạcch có trình tự tương ứng với DNA.

d)

ssDNA+, ssRNA+: khi mạch có trình tự bổ sung với mRNA. ssDNA-, ssRNA-: khi mạcch có trình tự tương ứng với mRNA.

18.

DNA của virus có thể bị cắt ở bên trong tế bào chủ vi khuẩn nhờ?

a)

Hệ thống phòng vệ lysosome (tiêu thể) của tế bào chủ

b)

Enzyme cắt giới hạn của tế bào chủ

c)

Enzyme protease của tế bào chủ

d)

Enzyme lipase của tế bào chủ

19.

Các bệnh do virus ở thực vật lan truyền theo con đường?

a)

Truyền ngang

b)

Truyền chéo

c)

Truyền dọc

d)

Truyền vuông

20.

Phương pháp hiệu quả để phòng và chống các bệnh liên quan đến virus ở người và động vật là?

a)

Sử dụng thuốc kháng virus

b)

Sử dụng vaccine

c)

Sử dụng các thực phẩm lành mạnh

d)

Sử dụng chế độ ăn và nghỉ ngơi hợp lý