wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL11 (CT2018): Lý thuyết ôn thi HKII

Total questions: 164

Worksheet time: 4hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

b)

có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

c)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

2.

Công thức của định luật Coulomb là

a)

F=kq1q2r2F=\frac{k\left|q_1q_2\right|}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

c)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

d)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

3.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

4.

Vectơ lực tĩnh điện Coulomb có các tính chất

a)

có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích.

b)

có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện.

c)

độ lớn chỉ phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích.

5.

Có thể áp dụng định luật Coulomb để tính lực tương tác trong trường hợp tương tác giữa

a)

hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.

b)

hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.

c)

một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

d)

một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn, cả hai đều mang điện.

6.

Có thể áp dụng định luật Coulomb cho tương tác nào sau đây. Hai điện tích điểm

a)

dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

b)

nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.

c)

nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.

d)

chuyển động tự do trong cùng môi trường.

7.

Hai điện tích có độ lớn không đổi, cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không.

b)

nước nguyên chất.

c)

dầu hỏa.

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

8.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

a)

Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích khác loại thì hút nhau.

c)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

d)

Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

9.

Điện tích điểm là

a)

vật có kích thước rất nhỏ.

b)

điện tích coi như tập trung tại một điểm.

c)

điểm phát ra điện tích.

d)

vật chứa rất ít điện tích.

10.

So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với proton với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì

a)

Lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Lực tương tác tĩnh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn.

c)

Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách lớn.

d)

Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn.

11.

Hai điện tích trái dấu sẽ

a)

hút nhau.

b)

không tương tác với nhau.

c)

đẩy nhau.

d)

vừa hút vừa đẩy nhau.

12.

Hai điện tích cùng dấu sẽ

a)

hút nhau.

b)

không tương tác với nhau.

c)

đẩy nhau.

d)

vừa hút vừa đẩy nhau.

13.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Chọn đáp án không đúng. Điện tích của vật ?

a)

A và B cùng dấu.

b)

A và D cùng dấu.

c)

B và D cùng dấu.

d)

A và C cùng dấu.

14.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Coulomb

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 2 lần

15.

Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Coulomb tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

Tăng 2 lần

b)

Vẫn không đổi

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

16.

Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ

a)

Giảm 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Giảm 8 lần

d)

Không đổi

17.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường dẫn điện.

d)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

18.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

19.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

c)

Vector cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

d)

Vector cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.

20.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

21.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 4 lần

22.

Vector cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

b)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

c)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

d)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

23.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2

b)

Vm

c)

V/m

d)

Vm2

24.

Đại lượng đặc trung cho độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được gọi là

a)

Vector điện trường

b)

Điện trường

c)

Từ trường

d)

Cường độ điện trường

25.

Cường độ điện trường tại điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

26.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua.

b)

Các đường sức là các đường cong không kín.

c)

Các đường sức không bao giờ cắt nhau.

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

27.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.

b)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

c)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

d)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

28.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

c)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.

29.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là

a)

Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

b)

Các đường sức là các đường có hướng.

c)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

d)

Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của vector cường độ điện trường tại điểm đó.

30.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

là những tia thẳng.

b)

có phương đi qua điện tích điểm.

c)

có chiều hường về phía điện tích.

d)

không cắt nhau.

31.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ

chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

32.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển

động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

33.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

34.

Trên hìn bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích. Các điện tích đó là

a)

hai điện tích dương.

b)

hai điện tích âm.

c)

một điện tích dương, một điên tích âm.

d)

không thể có các đường sức có dạng như thế.

35.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại mỗi điểm có giá trị

a)

khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

b)

giống nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

c)

khác nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

d)

giống nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

36.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

37.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

38.

Điện trường đều được tạo ra ở

a)

hai bản kim loại trái dấu đặt cách nhau 1 khoảng.

b)

hai điện tích trái dấu đặt cách nhau 1 khoảng.

c)

hai cực nam châm chữ U.

d)

hai nam châm thẳng đặt cách nhau 1 khoảng.

39.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

40.

Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường đều là 1 điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau.

b)

Điện trường đều là 1 điện trường mà véc-tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

c)

Trong 1 điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như

nhau.

d)

Để biểu diễn 1 điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau.

41.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

a)

qEd

b)

qE

c)

Ed

d)

Ud

42.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U = Ed

b)

U = A/q

c)

E = A/(qd)

d)

E = F/q

43.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed

a)

Điện trường của điện tích dương.

b)

Điện trường của điện tích âm.

c)

Điện trường đều.

d)

Điện trường không đều.

44.

Chọn câu sai

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường.

b)

Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín.

c)

Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

d)

Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

45.

Quỹ đạo chuyển động của một điện tích điểm q bay vào một điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của điện tích q.

b)

Cường độ điện trường.

c)

Vị trí của điện tích q bắt đầu bay vào điện trường.

d)

Khối lượng của điện tích.

46.

Quỹ đạo chuyển động của hạt điện tích theo phương vuông góc với đường sức trong điện trường đều là

a)

đường thẳng.

b)

elip.

c)

đường tròn.

d)

cung parabol.

47.

Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong

a)

máy phát điện.

b)

máy hút ẩm.

c)

máy lọc nước.

d)

máy giặt.

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

(2) vectơ cường độ điện trường tại một điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương đặt tại điểm đó.

(3) cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.

(4) các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

(5) nằm điện trường do điện tích âm gây ra trong không gian là điện trường đều.

a)

2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3

d)

3, 4

49.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động.

b)

Phương của chuyển động.

c)

Tốc độ của chuyển động.

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.

50.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới

a)

gia tốc của chuyển động.

b)

thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện.

c)

thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện.

d)

quỹ đạo của chuyển động.

51.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của các đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

vuông góc với đường sức điện trường.

52.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là

a)

Các đường sức của cùng một điện trường đều có thể cắt nhau.

b)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

c)

Các đường sức của cùng một điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều.

d)

Các đường sức là các đường có hướng.

53.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

54.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

55.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

b)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

c)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

d)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

56.

Chọn phát biểu sai?

a)

Công của lực điện là đại lượng đại số.

b)

Lực điện là một lực thế.

c)

Tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng.

d)

Công của lực điện luôn có giá trị dương.

57.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, với d là

a)

khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.

b)

khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

c)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện.

d)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

58.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

59.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). Vậy 1V bằng

a)

1 J.C

b)

1 J/C

c)

1 N/C

d)

1 J/N

60.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là

a)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

b)

Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

61.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM

a)

UMN = UNM

b)

UMN = - UNM

c)

UMN = 1/UNM

d)

UMN = - 1/UNM

62.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

d)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

63.

Trong điện trường đều E của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là

a)

Wt = mgh

b)

Wt = qEh

c)

Wt = mEh

d)

Wt = qgh

64.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không chính xác ?

(1) Công của lực điện bằng độ giảm thế năng điện.

(2) Lực điện thực hiện công dương thì thế năng điện tăng.

(3) Công của lực điện không phụ thuộc vào độ lớn cường độ điện trường.

(4) Công của lực điện khác không, khi điện tích dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau trên một đường vuông góc với đường sức điện của điện trường đều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Trong vùng không gian có điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu. Xét một điện tích q chuyển động trên đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. Nhận xét nào sau đây đúng ?

a)

Điện trường sinh công âm trong quá trình điện tích chuyển động.

b)

Điện trường sinh công dương trong quá trình điện tích chuyển động.

c)

Điện trường không sinh công trong quá trình điện tích chuyển động.

d)

Điện trường sinh công dương trên nửa đoạn đường đầu và sinh công âm trên nửa đoạn đường sau.

66.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

âm.

b)

dương.

c)

bằng không.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

67.

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện

a)

trong cả quá trình bằng 0.

b)

trong quá trình M đến N là dương.

c)

trong quá trình N đến M là dương.

d)

trong cả quá trình là dương.

68.

Một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm M đến điểm N theo một đường cong. Sau đó nó di chuyến tiếp từ N về M theo một đường cong khác. Hãy so sánh công mà lực điên sinh ra trên các đoạn đường đó (AMN và ANM) ?

a)

AMN = ANM

b)

AMN = - ANM

c)

AMN > ANM

d)

AMN < ANM

69.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

b)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

c)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

d)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

70.

Một hạt bụi khối lượng m mang điện tích q>0 nằm cân bằng trong điện trường đều giữa hai bản kim loại mang điện tích trái dấu. khoảng cách giữa hai bản là d. Hiệu điện thế giữa hai bản là U. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Hạt bụi cân bằng d tác dụng của lực điện trường cân bằng với trọng lực.

b)

Đường sức của điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới.

c)

Điện tích của hạt bụi là q = (mgd)/U.

d)

Hai bản kim loại được đặt nằm ngang, bản tích điện âm ở phía trên.

71.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

72.

Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bảng có diện tích bằng hai lần bảng kia. Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ pin. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

bản lớn có diện tích lớn hơn bản nhỏ.

b)

bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ.

c)

các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu.

d)

bản lớn có diện tích bằng hai lần bản nhỏ.

73.

Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

Fq\frac{F}{q}

b)

Ud\frac{U}{d}

c)

AMq\frac{A_{M\infty}}{q}

d)

QU\frac{Q}{U}

74.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

75.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Cu–lông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Fara (F).

d)

Vôn trên mét (V/m).

76.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

77.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

điện dung của tụ điện.

78.

Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện?

a)

2 bản bằng đồng đặt xong xong rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn.

b)

2 quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí.

c)

2 tấm thủy tinh đặt xong xong rồi được nhúng vào trong nước cất.

d)

2 quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không.

79.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

máy khử rung tim.

b)

khối tách sóng trong máy thu thanh AM.

c)

Pin dự phòng.

d)

Tua bin nước.

80.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.

b)

Lưu trữ điện tích.

c)

Lọc dòng điện một chiều.

d)

Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,...

81.

1nF bằng

a)

10-9 F

b)

10-12 F

c)

10-6 F

d)

10-3 F

82.


1 μC1\ \mu C bằng

a)

10-9 F

b)

10-12 F

c)

10-6 F

d)

106 F

83.

Tụ điện là dụng cụ được phổ biến trong các mạch điện xoay chiều và các mạch vô tuyến điện. Nó có nhiệm vụ

a)

phóng điện.

b)

tích điện.

c)

cân bằng hiệu điện thế.

d)

tích điện và phóng điện.

84.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa̋ tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được.

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.

d)

điện dung của tụ điện.

85.

Năng lượng của tụ điện bằng

a)

công để tích điện cho tụ điện.

b)

điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.

c)

tổng điện thế của các bản tụ điện.

d)

khả năng tích điện của tụ điện.

86.

Chọn công thức sai về năng lượng tụ điện

a)

W = U2/2C

b)

W = QU/2

c)

W = Q2/2C

d)

W = CU2/2

87.

Năng lượng của tụ điện tồn tại

a)

trong khoảng không gian giữa 2 bản tụ.

b)

ở 2 mặt của bản tích điện dương.

c)

ở hai mặt của bản tích điện âm.

d)

ở các điện tích tồn tại trên 2 bản tụ.

88.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.

b)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.

c)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.

d)

Sau khi nạp, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.

89.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

b)

điện tích trên tụ điện.

c)

bình phương hiệu điện thế hai bản tụ điện.

d)

hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ.

90.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.

b)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.

d)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ của nó.

91.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

92.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

các electron.

c)

các ion âm.

d)

các nguyên tử.

93.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

94.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

95.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I=ΔqΔtI=\frac{\Delta q}{\Delta t}

b)

I=ΔtΔqI=\frac{\Delta t}{\Delta q}

c)

I=Δq.ΔtI=\Delta q.\Delta t

d)

I=Δq.eI=\Delta q.e

96.

Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các

a)

electron.

b)

neutron.

c)

điện tích âm.

d)

điện tích dương.

97.

Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J).

b)

Giây trên culông (s/C).

c)

Vôn (V).

d)

Culông trên giây (C/s).

98.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = nve/S

d)

I = Snve

99.

Cường độ dòng điện không được đo bằng đơn vị

a)

miliAmpe (mA).

b)

Jun (J).

c)

Ampe (A).

d)

Culông trên giây (C/s).

100.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng.

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện.

101.

Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện.

b)

hiệu điện thế.

c)

công suất điện.

d)

điện trở.

102.

Chỉ ra câu sai

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

103.

Quả cầu kim loại A tích điện dương, quả cầu kim loại B tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ có

a)

dòng electron chuyển từ B qua A.

b)

dòng electron chuyển từ A qua B.

c)

dòng proton chuyển từ B qua A.

d)

dòng proton chuyển từ A qua B.

104.

Một proton và một electron đang bay theo phương ngang, cùng vận tốc dọc theo hướng từ tây sang đông tương ứng với hai dòng điện

a)

cùng chiều từ tây sang đông.

b)

ngược chiều và khác độ lớn dòng điện.

c)

cùng chiều từ đông sang tây.

d)

ngược chiều và cùng độ lớn dòng điện.

105.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các electron tự do.

b)

Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển của các ion dương.

c)

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

d)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

106.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện là A.

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.

107.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

d)

oát (W).

108.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau.

a)

1 Ω = 0,001 kΩ = 0,0001 ΜΩ.

b)

1 kΩ = 1 000 Ω = 0,01 ΜΩ.

c)

10 Ω = 0,1 kΩ = 0,00001 ΜΩ.

d)

1 MΩ = 1 000 kΩ = 1 000 000 Ω.

109.

Biến trở là

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

110.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

111.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = RU

b)

I = U/R

c)

U = I/R

d)

U = RI

112.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

113.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip.

b)

thẳng.

c)

hyperbol.

d)

parabol.

114.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi.

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.

115.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây.

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây.

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây.

116.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

c)

Bản chất của kim loại.

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

117.

Theo định luật Ohm, nếu tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn lên gấp đôi thì cường độ dòng điện

a)

giảm đi 2 lần.

b)

giảm đi 2\sqrt[]{2} .

c)

tăng lên 2\sqrt[]{2} .

d)

tăng lên 2 lần.

118.

Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

119.

Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

120.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

121.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng lên hai lần.

c)

tăng lên gấp bốn lần.

d)

giảm đi hai lần.

122.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

123.

Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức

a)

R=ρlSR=\frac{\rho l}{S}

b)

R=R0[1+α(tt0)]R=R_0\left[1+\alpha\left(t-t_0\right)\right]

c)

Q=RI2tQ=RI^2t

d)

ρ=ρ0[1+α(tt0)]\rho=\rho_0\left[1+\alpha\left(t-t_0\right)\right]

124.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

có hiệu điện thế.

b)

có điện tích tự do.

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

có nguồn điện.

125.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

sinh ra electron ở cực âm.

c)

sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

126.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

d)

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

127.

Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng làm dịch chuyển các điện tích

a)

dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.

b)

dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.

c)

dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.

d)

âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

128.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là

a)

Suất điện động.

b)

Cường độ dòng điện.

c)

Hiệu điện thế.

d)

Điện trở trong.

129.

Lực làm di chuyển các điện tích qua nguồn là

a)

Lực điện.

b)

Lực lạ.

c)

Lực tương tác giữa các hạt tải điện và điện cực.

d)

Lực tương tác giữa các hạt tải điện

130.

Điện trở toàn phần của toàn mạch là

a)

toàn bộ các đoạn điện trở của nó.

b)

tổng trị số các điện trở của nó.

c)

tổng trị số các điện trở mạch ngoài của nó.

d)

tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó.

131.

Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

b)

tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

d)

chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

132.

Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

b)

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

c)

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện.

d)

làm các điện tích dương dịch chuyên ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

133.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

134.

Đối với với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm điện thế mạch ngoài.

b)

độ giảm điện thế mạch trong.

c)

tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong.

d)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

135.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện.

b)

nguồn điện.

c)

công của nguồn điện.

d)

suất điện động của nguồn.

136.

Dòng điện chạy qua một bình acquy

a)

luôn có chiều đi vào cực âm của bình acquy.

b)

luôn có chiều đi vào cực cương của bình acquy.

c)

có chiều đi vào cực dương khi acquy đang phát dòng điện.

d)

có chiều đi vào cực dương khi acquy đang được nạp điện.

137.

Mắc hai đầu một điện trở vào hai cực của một pin. Hiệu điện thế giữa hai cực của pin có độ lớn

a)

càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng lớn.

b)

càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng nhỏ.

c)

không phụ thuộc vào dòng điện chạy qua nguồn.

d)

lớn hơn so với độ lớn hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

138.

Hai nguồn điện có ghi 20 V và 40 V, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20 V và 40 V cho mạch ngoài.

b)

Khả năng sinh công của hai nguồn là 20 J và 40 J.

c)

Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai.

d)

Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai.

139.

Trong mạch điện nguồn điện không có tác dụng

a)

Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

b)

Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

d)

Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

140.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

c)

Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

d)

Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

141.

Cho mạch điện như như Hình bên. Hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r khi phát dòng điện cường độ I chạy qua nguồn có biểu thức là

a)

UN=IrU_N=Ir

b)

UN=I(R+r)U_N=I\left(R+r\right)

c)

UN=ξIrU_N=\xi-Ir

d)

UN=ξ+IrU_N=\xi+Ir

142.

Cho mạch điện như như Hình bên. Hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r khi phát dòng điện cường độ I chạy qua nguồn có biểu thức là

a)

ξ=Aq\xi=\frac{A}{q}

b)

ξ=qA\xi=\frac{q}{A}

c)

ξ=qA\xi=-\frac{q}{A}

d)

ξ=qA\xi=qA

143.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

ItIt

b)

UItUIt

c)

RI2RI^2

d)

U2R\frac{U^2}{R}

144.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

UIUI

b)

RI2RI^2

c)

R2IR^2I

d)

U2R\frac{U^2}{R}

145.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW.

b)

kV.

c)

kWh.

d)

kJ

146.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

147.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.

d)

công suất trung bình của dụng cụ đó.

148.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng

a)

Vôn kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Ampe kế.

d)

Tĩnh điện kế.

149.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niu tơn (N).

b)

Jun (J).

c)

Oát (W).

d)

Coulomb (C).

150.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng.

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

c)

năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng.

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

151.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất

a)

lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường.

d)

mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào.

152.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất

a)

lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường.

d)

mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào.

153.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch có đơn vị là kWh

a)

1 kWh = 3,6.103 kJ.

b)

1 kWh = 3,6.106 kJ.

c)

1 kWh = 3,6.10-3 kJ.

d)

1 kWh = 3,6.10-6 kJ.

154.

Trên nhãn của một bàn là có ghi 220 V – 1100 W. Khi hoạt động bình thường công suất định mức là

a)

1100 J

b)

1100 W

c)

1100 V

d)

220 V

155.

Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V – 1000 W, ý nghĩa của các số ghi trên ấm nào sau đây là sai?

a)

Khi sử dụng hiệu điện thế 220 V đặt vào ấm thì ấm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.

b)

Khi ấm hoạt động với hiệu điện thế định mức thì sẽ tiêu thụ một công suất là 1000 W.

c)

Khi sử dụng hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V đặt vào ấm thì ấm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.

d)

Công suất định mức 1000 W là công suất tối đa mà ấm điện hoạt động liên tục mà không bị hỏng.

156.

Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây?

a)

Đèn LED: Quang năng biến đổi thành nhiệt năng.

b)

Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.

c)

Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng.

d)

Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng.

157.

Hiệu suất sử dụng điện là

a)

Tỷ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và phần năng lượng vô ích.

b)

Tỷ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng tiêu thụ.

c)

Tỷ số giữa phần năng lượng vô ích được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng tiêu thụ.

d)

Tỷ số giữa phần năng lượng vô ích được chuyển hóa từ điện năng và phần năng lượng có ích.

158.

Điện năng không thể biến đổi thành

a)

cơ năng.

b)

nhiệt năng.

c)

năng lượng nguyên tử.

d)

hóa năng.

159.

Hai bóng đèn có hiệu cùng hiệu điện thế định mức, công suất định mức lần lượt là 60W và 120W được mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế nào đó. Khi đó

a)

công suất tỏa nhiệt trên hai đèn là như nhau.

b)

đèn nào hoạt động đúng công suất định mức thì đèn đó tỏa nhiệt nhều hơn.

c)

công suất tỏa nhiệt trên đèn thứ nhất lớn hơn trên đèn thứ hai.

d)

công suất tỏa nhiệt trên đèn thứ nhất nhỏ hơn trên đèn thứ hai.

160.

Theo định luật Joule-Lentz nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn

a)

tỉ lệ với bình phương điện trở của dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

tỉ lệ với cường độ dòng điện.

d)

tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện.

161.

Công suất tỏa nhiệt ở 1 vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Hiệu điện thế ở 2 đầu vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

Điện trở của vật dẫn.

d)

Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

162.

Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể người?

a)

6 V

b)

12 V

c)

39 V

d)

220 V

163.

Vì lí do nào dưới đây mà các dụng cụ được dùng để sửa chữa điện như kìm, tuavit... đều có cán được bọc nhựa hay cao su?

a)

Cao su, nhựa làm cho tay cầm không bị nóng.

b)

Cao su, nhựa làm cho tay ta không bị dòng điện hút vào.

c)

Cao su, nhựa đều là chất cách điện nên tránh không cho dòng điện truyền vào cơ thể người.

d)

Cao su, nhựa giúp cho tay ta cầm các dụng cụ này chắc hơn, không bị tuột.

164.

Công suất tiêu thụ điện của một đoạn mạch có ý nghĩa là

a)

năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

b)

năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

c)

mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

d)

các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch.