WorksheetsKIỂM TRA TX01
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
2.
Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
b)
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
c)
Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
d)
Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
3.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
4.
Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là phản ứng
a)
thu nhiệt.
b)
tỏa nhiệt.
c)
oxi hóa – khử.
d)
phân hủy.
5.
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là
a)
biến thiên entropy của phản ứng.
b)
biến thiên enthalpy của phản ứng.
c)
biến thiên enthalpy năng lượng tự do Gibbs của phản ứng.
d)
enthalpy của phản ứng.
6.
Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do
a)
xảy ra phản ứng thu nhiệt.
b)
xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
c)
xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường.
d)
có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường.
7.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
a)
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
b)
Phản ứng phân hủy đá vôi (CaCO3).
c)
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.
d)
Phản ứng thủy phân collagen thành gelatin (là một loại protein dễ tiêu hóa) diễn ra khi hầm xương động vật.
8.
Phản ứng nào sau đây cần cung cấp năng lượng cho phản ứng?
a)
Phản ứng tạo gỉ kim loại.
b)
Phản ứng quang hợp.
c)
Phản ứng nhiệt phân.
d)
Phản ứng đốt cháy.
9.
Tốc độ phản ứng là
a)
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
b)
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
c)
độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
d)
độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
10.
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
a)
Tốc độ phản ứng.
b)
Cân bằng hoá học.
c)
Phản ứng một chiều.
d)
Phản ứng thuận nghịch.
11.
Tốc độ của một phản ứng hóa học
a)
chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
b)
tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
c)
càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
d)
không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
12.
Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
a)
Giảm nhiệt độ
b)
Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
c)
Tăng lượng chất xúc tác
d)
Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
13.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
a)
Nhiệt độ.
b)
Áp suất.
c)
Diện tích tiếp xúc.
d)
Chất xúc tác.
14.
Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?
a)
Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
b)
Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
c)
Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
d)
Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
15.
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
a)
Dạng viên nhỏ.
b)
Dạng bột mịn, khuấy đều.
c)
Dạng tấm mỏng.
d)
Dạng nhôm dây.
16.
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
a)
Fe + dung dịch HCl 0,1 M.
b)
Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
c)
Fe + dung dịch HCl 0,3 M.
d)
Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
17.
Nhận định nào dưới đây đúng?
a)
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
b)
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
c)
Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
d)
Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
18.
Cho các yếu tố sau: (1) nồng độ; (2) áp suất; (3) nhiệt độ; (4) diện tích tiếp xúc; (5) chất xúc tác. Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
Chỉ có các yếu tố (1), (2), (3), (4) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
b)
Chỉ có các yếu tố (1), (3), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
c)
Chỉ có các yếu tố (2), (3), (4), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
d)
Các các yếu tố (1), (2), (3), (4), (5) đều có thể làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
19.
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
a)
Nhiệt độ.
b)
Chất xúc tác.
c)
Nồng độ.
d)
Áp suất.
100 %
