wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ HÓA 12 XH

Total questions: 84

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Lớp
4 lines
2.
Số Thứ Tự
4 lines
3.
Họ Và Tên
4 lines
4.
Kim loại nào dưới đây có độ cứng lớn nhất?
a)
Cs.
b)
Os.
c)
Li.
d)
Cr
5.
Kim loại nào dưới đây có tính nhiễm từ?
a)
Cs.
b)
Os.
c)
Fe.
d)
Cr
6.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Cu.
b)
Al.
c)
K.
d)
Ba.
7.
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
Ba.
b)
Na.
c)
Li.
d)
Al
8.
Trong số các kim loại K, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
Fe.
b)
Mg.
c)
Al.
d)
K.
9.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
a)
Cu
b)
Cr
c)
Fe
d)
Al
10.
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc, nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân?
a)
Bột than.
b)
H2O.
c)
Bột lưu huỳnh.
d)
Bột sắt.
11.
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
a)
Al.
b)
Ag.
c)
Cr.
d)
Li.
12.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
a)
tính khử.
b)
tính bazơ.
c)
tính axit.
d)
tính oxi hóa.
13.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ca2+.
b)
Cu2+.
c)
Fe2+.
d)
Zn2+.
14.
Dãy các kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử?
a)
Mg, Cu, Ag.
b)
Fe, Zn, Ni.
c)
Pb, Cr, Cu.
d)
Ag, Cu, Fe.
15.
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở antot thu được:
a)
Cl2.
b)
NaOH.
c)
Na.
d)
HCl.
16.
Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là
a)
Zn2+.
b)
Fe3+.
c)
Fe2+.
d)
Cu2+.
17.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
Al.
b)
Ca.
c)
Na.
d)
Fe.
18.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
a)
Mg.
b)
Cu.
c)
Ag.
d)
Au.
19.
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch có môi trường kiềm mạnh?
a)
Be.
b)
Fe.
c)
Ca.
d)
Cr.
20.
Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
Fe.
b)
Mg.
c)
Al.
d)
Na.
21.
Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử
a)
CuCl2.
b)
CuO.
c)
Cu(OH)2.
d)
CuSO4.
22.
Dung dịch nào có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim Ag, Zn, Fe, Cu?
a)
Dung dịch NaOH.
b)
Dung dịch HNO3 loãng.
c)
Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
d)
Dung dịch HCl.
23.
Dãy các kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối AgNO3?
a)
Al, Fe, Ni, Ag.
b)
Al, Fe, Cu, Ag.
c)
Mg, Al, Fe, Cu.
d)
Fe, Ni, Cu, Ag.
24.
Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
Cu.
b)
Na.
c)
Ag.
d)
Fe.
25.
Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2?
a)
Fe, Na, Mg.
b)
Ba, Mg, Hg.
c)
Na, Mg, Ag.
d)
K, Ba, Ag.
26.
Các kim loại Fe và Cu có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
HCl.
b)
Fe(NO3)3.
c)
H2SO4 đặc, nguội.
d)
ZnSO4.
27.
Hai dung dịch nào sau đây đều phản ứng được với cả Fe và Cu?
a)
AgNO3 và FeCl3.
b)
ZnCl2 và FeCl3.
c)
FeCl3 và HNO3 đặc nguội.
d)
HCl và AgNO3.
28.
Kim loại thuộc dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch FeCl3?
a)
Cu, Ag, K.
b)
Mg, Al, Pt.
c)
Ba, Na, Au.
d)
Fe, Ca, Na.
29.
Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau trong dung dịch?
a)
Cu và FeCl2.
b)
Fe và FeCl3.
c)
Fe và MgSO4.
d)
Cu và FeSO4.
30.
Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp (X) gồm Mg và Al vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng Al có trong hỗn hợp (X) là:
a)
2,7 gam.
b)
1,2 gam.
c)
1,35 gam.
d)
0,81 gam.
31.
Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là
a)
0,60 gam.
b)
0,90 gam.
c)
0,41 gam.
d)
0,42 gam.
32.
Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
11,6.
b)
17,7.
c)
18,1.
d)
18,5.
33.
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?
a)
NaNO3.
b)
CaCl2.
c)
NaOH.
d)
NaCl.
34.
Kim loại nào sau đây thuộc cùng phân nhóm chính Li?
a)
K.
b)
Ba.
c)
Al.
d)
Ca.
35.
Thành phần chính của vôi sống là
a)
CaCO3
b)
CaO
c)
MgCO3
d)
FeCO3
36.
Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
a)
làm vật liệu chế tạo máy bay.
b)
làm dây dẫn điện thay cho đồng.
c)
làm dụng cụ nhà bếp.
d)
hàn đường ray.
37.
Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng.
a)
CaSO4.2H2O
b)
CaSO4.H2O
c)
CaSO4
d)
CaSO4.3H2O
38.
Cấu hình của kim loại kiềm?
a)
ns2 (n>1).
b)
ns2np5 (n>1).
c)
ns2np1 (n>1).
d)
ns1 (n>1).
39.
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
a)
Ba.
b)
Ag.
c)
Fe.
d)
Cu.
40.
Chất nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
a)
AlCl3
b)
Al(NO3)3
c)
Al2(SO4)3
d)
Al2O3
41.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
boxit.
b)
đá vôi.
c)
thạch cao sống.
d)
thạch cao nung.
42.
Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ, ... Công thức của natri hiđroxit là
a)
Na2O.
b)
NaHCO3.
c)
NaOH.
d)
Na2CO3.
43.
Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là
a)
Al(OH)3.
b)
Al2(SO4)3.
c)
AlCl3.
d)
Al2O3.
44.
Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là
a)
CaCl2.
b)
Ca(OH)2.
c)
NaOH.
d)
Na2CO3.
45.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
46.
Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?
a)
Al2O3.
b)
Al(OH)3.
c)
AlCl3.
d)
NaAlO2.
47.
Kim loại Na tác dụng với nước sinh H2 và
a)
Na2O.
b)
NaOH.
c)
Na2O2.
d)
NaH.
48.
Kim loại Al không tan trong dung dịch
a)
HNO3 loãng.
b)
HCl đặc.
c)
NaOH đặc.
d)
HNO3 đặc, nguội.
49.
Trong công nghiệp, để sản xuất kim loại nhôm. Dùng loại quặng nào sau đây?
a)
Quạng boxit
b)
Quặng hematit
c)
quặng manhetit
d)
quặng đolomit
50.
Phèn chua có công thức là:
a)
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
Al2O3.nH2O.
c)
MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O.
d)
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
51.
Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
Dung dịch H2SO4 loãng, nguội
b)
Dung dịch NaOH.
c)
Dung dịch HCl.
d)
Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
52.
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3
a)
KCl.
b)
MgCl2.
c)
NaNO3.
d)
NaOH.
53.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
a)
AlCl3.
b)
Al2O3.
c)
Al(OH)3.
d)
Al(NO3)3.
54.
Nung MgCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
a)
CaO.
b)
H2.
c)
CO.
d)
CO2.
55.
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
a)
phèn chua.
b)
vôi sống.
c)
thạch cao.
d)
muối ăn.
56.
Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là
a)
4,05.
b)
1,35.
c)
5,40.
d)
2,70.
57.
Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là:
a)
8,10.
b)
2,70.
c)
4,05.
d)
5,40.
58.
Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí oxi dư, thu được m gam oxit. Giá trị của m là
a)
10,20.
b)
12,24.
c)
8,16.
d)
15,30.
59.
Cho 5,4 gam Al phản ứng vừa đủ với V lít khí Cl2 (đktc), thu được 26,7 gam muối. Giá trị của V là
a)
2,24.
b)
4,48.
c)
6,72.
d)
8,96.
60.
Trong hợp chất FeSO4, sắt có số oxi hóa là
a)
+2.
b)
+3.
c)
+4.
d)
+ 6.
61.
Công thức hóa học của sắt (III) clorua là?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
FeSO4.
c)
FeCl3.
d)
FeCl2.
62.
Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
a)
Sắt (III) sunfat.
b)
Sắt (II) sunfat.
c)
Sắt (II) sunfua.
d)
Sắt (III) sunfua.
63.
Công thức của sắt(II) sunfat là
a)
FeS.
b)
FeSO4.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
FeS2.
64.
Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
FeO.
b)
Fe(NO3)2.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
FeCl2.
65.
Hóa chất X khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra kết tủa trắng xanh, kết tủa này dễ hóa nâu ngoài không khí. X là chất nào trong các chất sau đây?
a)
MgSO4.
b)
FeSO4.
c)
AlCl3.
d)
CrSO4.
66.
Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất?
a)
quặng manhetit.
b)
quặng pirit.
c)
quặng xiderit.
d)
quặng hemantit.
67.
Hợp chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là
a)
FeO.
b)
Fe2O3.
c)
Fe(OH)3.
d)
Fe(NO3)3.
68.
Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?
a)
FeO tác dụng với HCl.
b)
Fe(OH)3 tác dụng với HCl.
c)
Fe2O3 tác dụng với HCl.
d)
Fe3O4 tác dụng với HCl.
69.
Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau trong dung dịch?
a)
Cu và FeCl2.
b)
Fe và FeCl3.
c)
Fe và MgSO4.
d)
Cu và FeSO4.
70.
Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Khối lượng Cu trong X là
a)
6,4 gam.
b)
11,2 gam.
c)
12,8 gam.
d)
3,2 gam.
71.
Dung dịch HCl tác dụng với chất nào sau đây tạo muối sắt (III)?
a)
Fe2O3.
b)
FeCO3.
c)
FeO.
d)
Fe(OH)2.
72.
Chất X là hợp chất của crom, có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. X là:
a)
Cr2(SO4)3.
b)
Cr(OH)3.
c)
Cr2O3.
d)
CrO3.
73.
. Hợp chất nào sau đây của sắt mà trong đó sắt vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
a)
FeCl3.
b)
Fe(NO3)3.
c)
Fe2O3.
d)
FeO.
74.
Một hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. Hợp chất đó là:
a)
Cr2O3.
b)
Cr(OH)3.
c)
CrO3.
d)
Cr2(SO4)3.
75.
Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
a)
Màu vàng.
b)
Màu đỏ thẫm.
c)
Màu xanh lục.
d)
Màu da cam.
76.
Công thức hóa học của kali đicromat là
a)
KCl
b)
KNO3
c)
K2Cr2O7
d)
K2CrO4
77.
Chất kết tủa màu trắng hơi xanh, hóa nâu đỏ khi để lâu trong không khí ẩm là:
a)
Fe2O3.
b)
Fe(OH)3.
c)
FeO.
d)
Fe(OH)2.
78.
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
a)
NaCrO2.
b)
Cr2O3.
c)
K2Cr2O7.
d)
CrSO4.
79.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
a)
+2; +4, +6.
b)
+2, +3, +6.
c)
+1, +2, +4, +6.
d)
+3, +4, +6.
80.
Khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 sẽ có hiện tượng:
a)
Từ màu vàng sang mất màu.
b)
Từ màu vàng sang màu lục.
c)
Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.
d)
Từ da cam chuyển sang màu vàng.
81.
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
a)
NaCrO2
b)
Cr(OH)3
c)
Na2CrO4
d)
CrCl3
82.
Crom phản ứng với chất nào sau đây tạo hợp chất Cr(II)?
a)
O2.
b)
HCl.
c)
Cl2.
d)
HNO3.
83.
Hòa tan sắt kim loại trong dd HCl. Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là:
a)
[Ar]3d5
b)
[Ar]3d6
c)
[Ar]3d54s1
d)
[Ar]3d44s2
84.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D