WorksheetsTHI NGHIỆP VỤ - BỘ ĐỀ ÔN TẬP SP TÍN DỤNG - VÙNG ĐNB
Total questions: 103
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Thời gian tối đa cho vay bổ sung vốn lưu động trung dài hạn SXKD?
a)
84 tháng
b)
120 tháng
c)
180 tháng
d)
60 tháng
2.
Khách hàng vay bổ sung VLĐ trung dài hạn, yêu cầu tỷ lệ nguồn trả nợ chính từ SXKD tối thiểu là ..% trên tổng nguồn trả nợ cho khoản vay
a)
0.5
b)
0.4
c)
0.3
d)
0.6
3.
Mục đích vay vốn SXKD?
a)
- Cho vay VLĐ theo món ngắn hạn
- Cho vay VLĐ theo hạn mức
- Cho vay VLĐ trung dài hạn
- Cho vay đầu tư trung dài hạn: bao gồm nhưng không giới hạn đầu tư dự án, máy móc thiết bị, tài sản cố định, trồng mới tái canh cây trồng…
b)
- Cho vay VLĐ theo hạn mức
- Cho vay VLĐ trung dài hạn
- Cho vay đầu tư trung dài hạn: bao gồm nhưng không giới hạn đầu tư dự án, máy móc thiết bị, tài sản cố định, trồng mới tái canh cây trồng…
c)
- Cho vay VLĐ theo món ngắn hạn
- Cho vay VLĐ theo hạn mức
- Cho vay VLĐ trung hạn
- Cho vay đầu tư dài hạn: bao gồm nhưng không giới hạn đầu tư dự án, máy móc thiết bị, tài sản cố định, trồng mới tái canh cây trồng…
d)
- Cho vay VLĐ theo món ngắn hạn
- Cho vay VLĐ theo hạn mức
- Cho vay VLĐ trung dài hạn
- Cho vay đầu tư dài hạn: bao gồm nhưng không giới hạn đầu tư dự án, máy móc thiết bị, tài sản cố định, trồng mới tái canh cây trồng…
4.
KH xếp hạng tín dụng AA trở lên có được cộng 5% TLV không?
a)
Có
b)
Không
5.
Loại TSBĐ được nhận?
a)
Bất động sản, Ô tô, GTCG, tiền gửi theo hợp đồng tiền gửi, thẻ tiết kiệm
b)
Bất động sản, Ô tô, Quyền tài sản, GTCG, tiền gửi theo hợp đồng tiền gửi, thẻ tiết kiệm
c)
Bất động sản, Ô tô, Quyền tài sản
d)
Bất động sản, ô tô
6.
Độ tuổi cho vay đối với KH SXKD phương án khác biệt?
a)
Tại thời điểm vay vốn ≥ 19 tuổi. KH thông thường: tại thời điểm đáo hạn khoản vay ≤ 73 tuổi
b)
Tại thời điểm vay vốn ≥ 19 tuổi. KH thông thường: tại thời điểm đáo hạn khoản vay ≤ 72 tuổi
c)
Tại thời điểm vay vốn ≥ 18 tuổi. KH thông thường: tại thời điểm đáo hạn khoản vay ≤ 70 tuổi
d)
Tại thời điểm vay vốn ≥ 18 tuổi. KH thông thường: tại thời điểm đáo hạn khoản vay ≤ 73 tuổi
7.
Điều kiện về doanh thu để cho vay VLĐ theo thời hạn 24 tháng?
a)
Doanh thu trên biên bản kiểm soát sau vay gần nhất không giảm quá 30%
b)
Doanh thu trên biên bản kiểm soát sau vay gần nhất không giảm quá 20%
c)
Doanh thu trên biên bản kiểm soát sau vay gần nhất không giảm quá 50%
d)
Doanh thu trên biên bản kiểm soát sau vay gần nhất không giảm quá 10%
8.
Điều kiện về lịch sử tín dụng PA vay vốn SXKD tiêu chuẩn
a)
• Hiện tại: Không có nợ quá hạn Nhóm 2 đến Nhóm 5.
• Lịch sử 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn:
- Dư nợ thông thường: Không có dư nợ/không có nợ nhóm 2 trở lên.
- Dư nợ thẻ: nhóm 1 hoặc nợ nhóm 2 vì phần chậm thanh toán ≤ 2 triệu đồng và thời gian quá hạn ≤ 30 ngày.
• Lịch sử 36 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Không phát sinh nợ xấu.
b)
• Hiện tại: Không có nợ quá hạn Nhóm 2 đến Nhóm 5.
• Lịch sử 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn:
- Dư nợ thông thường: Không có dư nợ/không có nợ nhóm 2 trở lên.
- Dư nợ thẻ: nhóm 1 hoặc nợ nhóm 2 vì phần chậm thanh toán ≤ 10 triệu đồng và thời gian quá hạn ≤ 30 ngày.
• Lịch sử 36 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Không phát sinh nợ xấu.
c)
• Hiện tại: Không có nợ quá hạn Nhóm 2 đến Nhóm 5.
• Lịch sử 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn:
- Dư nợ thông thường: Không có dư nợ/không có nợ nhóm 2 trở lên.
- Dư nợ thẻ: nhóm 1 hoặc nợ nhóm 2 vì phần chậm thanh toán ≤ 10 triệu đồng và thời gian quá hạn ≤ 30 ngày.
• Lịch sử 60 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Không phát sinh nợ xấu.
d)
• Hiện tại: Không có nợ quá hạn Nhóm 2 đến Nhóm 5.
• Lịch sử 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn:
- Dư nợ thông thường: Không có dư nợ/không có nợ nhóm 2 trở lên.
- Dư nợ thẻ: nhóm 1 hoặc nợ nhóm 2 vì phần chậm thanh toán ≤ 5 triệu đồng và thời gian quá hạn ≤ 30 ngày.
• Lịch sử 60 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Không phát sinh nợ xấu.
9.
Trường hợp phương án gốc của KH là phương án HMTD khung, khi KH muốn bổ sung/thay đổi TSBĐ so với phương án gốc thì thực hiện theo luồng nào
a)
Luồng điều chỉnh
b)
Luồng làm lại
c)
Luồng cấp mới
10.
Theo hướng dẫn xác định nhu cầu vốn của khách hàng vay SXKD, nhu cầu vốn lưu động BÌNH QUÂN được xác định bằng
a)
[Nhu cầu vốn lưu động] / [ Vòng quay vốn]
b)
[Doanh thu kế hoạch] / [ Vòng quay vốn]
c)
[Doanh thu bình quân năm trước] / [ Vòng quay vốn]
11.
Trường hợp nhu cầu vốn của KH năm nay > 150% nhu cầu vốn năm trước: Chi nhánh cần làm rõ căn cứ ghi nhận tốc độ tăng trưởng nhu cầu vốn
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Đối với KH có trụ sở kinh doanh khác với địa điểm trên ĐKKD nhưng không cung cấp được xác nhận địa phương tại địa điểm kinh doanh thực tế: Giao Giám đốc Chi nhánh chịu trách nhiệm xác nhận tình trạng kinh doanh thực tế của Khách hàng ?
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Mục đích cho vay nào được áp dụng theo Chương trình Quickwin?
a)
Mua nhà đất, nhà chung cư đã có Giấy chứng nhận
b)
Mua, thuê dài hạn nhà dự án tại các dự án đầu tư xây dựng, tài sản mua chưa có Giấy chứng nhận
c)
Xây nhà
d)
Sửa nhà
14.
Thời gian ân hạn tối đa cho khách hàng vay mua BĐS theo chương trình Quickwin?
a)
12 tháng
b)
24 tháng
c)
12 tháng đối với nhà đất chung cư đã có Giấy chứng nhận
24 tháng đối với mua nhà dự án tại các dự án đầu tư xây dựng, tài sản chưa có Giấy chứng nhận
d)
Không đáp án nào đúng
15.
KH vay theo chương trình quickwin có nhu cầu tất toán dư nợ trước thời hạn vay cam kết. ĐVKD thực hiện thu phí Trả nơ trước hạn như thế nào?
a)
Miễn phí TNTH
b)
Thu phí TNTH theo quy định
c)
Thực hiện thu phí TNTH theo quy định và tùy vào từng hồ sơ có phương án trình giảm (nếu có) để giữ chân KH
d)
Không đáp án nào đúng
16.
KH A sở hữu ô tô du lịch thương hiệu Ford, 16 chỗ, là RM thì đối với hồ sơ Tài sản nêu trên có đươc coi là TSTL theo quy định 830 hay không?
a)
Thỏa mãn
b)
Không thỏa mãn
17.
TSTL theo quy định 830/TB-HS có yêu cầu thuộc tỉnh/TP nới MB có trụ sở
a)
Không giới hạn về phạm vi
b)
Tài sản thuộc tỉnh/TP nơi có trụ sở MB
18.
Độ tuổi tại thời điểm đề nghị khoản vay nào là thỏa mãn theo chương trình vay BĐS giá trị nhỏ là bao nhiêu?
a)
Thời điểm đề nghị khoản vay, KH có độ tuổi từ 25-35
b)
Thời điểm đề nghị khoản vay, KH có độ tuổi từ 19-70
c)
Thời điểm đề nghị khoản vay, KH có độ tuổi từ 19-70
d)
Không đáp án nào đúng
19.
Đối với KH không cung cấp đăng ký kinh doanh, mức cho vay tối đa bao nhiêu?
a)
2 tỷ đồng
b)
5 tỷ đồng
c)
10 tỷ đồng
d)
Không giới hạn
20.
Đối tượng KH được vay theo Sản phẩm cho vay SXKD?
a)
Chủ Doanh nghiệp tư nhân
b)
Chủ hộ kinh doanh
c)
Chủ Doanh nghiệp
d)
Chủ hợp tác xã
21.
KH vay SXKD có quy định Thu nhập tối thiểu của KH và vợ/chồng không?
a)
Không quy định
b)
Tối thiểu 10 trđ/tháng
c)
Tối thiểu 20 trđ/tháng
d)
Tối thiểu 30 trđ/tháng
22.
Khách hàng vay bổ sung VLĐ trung dài hạn, đề nghị ân hạn gốc trong 6 tháng đầu tiên; Đề nghị của khách hàng có phù hợp với quy định của MB?
a)
Phù hợp
b)
Không phù hợp
23.
Ngày 11/3/2024 khách hàng giải ngân vay hạn mức SXKD giá trị là 1,8 tỷ đồng, chậm nhất đến ngày nào CVKHCN cần phải thực hiện kiểm soát sau vay
a)
21/3/2024
b)
25/4/2024
c)
45295
24.
Khách hàng đang được áp dụng vay hạn mức bổ sung vốn lưu động thời gian duy trì hạn mức 24 tháng, trên biên bản kiểm soát sau vay gần nhất, doanh thu của khách hàng giảm 20%. Vậy KH có được tiếp tục được áp dụng chính sách này
a)
Không được áp dụng
b)
Vẫn được áp dụng, vì tỷ lệ giảm doanh thu vẫn trong quy định
25.
Điều kiện về phương án vay vốn để cho vay VLĐ theo thời hạn 24 tháng?
a)
Tổng giá trị cấp tín dụng tại MB (bao gồm HMTD của KH và/hoặc vợ/chồng KH vay mục đích vay bổ sung vốn lưu động SXKD): tối đa 3 tỷ đồng
b)
Tổng giá trị cấp tín dụng tại MB (bao gồm HMTD của KH và/hoặc vợ/chồng KH vay mục đích vay bổ sung vốn lưu động SXKD): tối đa 5 tỷ đồng
c)
Tổng giá trị cấp tín dụng tại MB (bao gồm HMTD của KH và/hoặc vợ/chồng KH vay mục đích vay bổ sung vốn lưu động SXKD): Khu vực HN, HCM tối đa 10 tỷ đồng. Khác: 5 tỷ
d)
Tổng giá trị cấp tín dụng tại MB (bao gồm HMTD của KH và/hoặc vợ/chồng KH vay mục đích vay bổ sung vốn lưu động SXKD): Khu vực HN, HCM tối đa 5 tỷ đồng. Khác: 3 tỷ
26.
Điều kiện về địa điểm kinh doanh của KH?
a)
PA tiêu chuẩn: Khách hàng có trụ sở/địa điểm kinh doanh tại Tỉnh/TP nơi MB cho vay
PA khác biệt: KH có trụ sở/địa điểm kinh doanh khác Tỉnh/TP MB cho vay và cách trụ sở MB cho vay không quá 100 km
b)
PA tiêu chuẩn: Khách hàng có trụ sở/địa điểm kinh doanh tại Tỉnh/TP nơi MB cho vay
PA khác biệt: KH có trụ sở/địa điểm kinh doanh khác Tỉnh/TP MB cho vay và cách trụ sở MB cho vay không quá 80 km
c)
PA tiêu chuẩn: Khách hàng có trụ sở/địa điểm kinh doanh tại Tỉnh/TP nơi MB có trụ sở
PA khác biệt: KH có trụ sở/địa điểm kinh doanh khác Tỉnh/TP MB cho vay và cách trụ sở MB có trụ sở không quá 80 km
d)
PA tiêu chuẩn: Khách hàng có trụ sở/địa điểm kinh doanh tại Tỉnh/TP nơi MB cho vay
PA khác biệt: KH có trụ sở/địa điểm kinh doanh khác Tỉnh/TP MB cho vay và cách trụ sở MB cho vay không quá 90 km
27.
Theo hướng dẫn xác định nhu cầu vốn của khách hàng vay SXKD, nhu cầu vốn lưu động được xác định bằng
a)
[Doanh thu kế hoạch] -[ Khấu hao] - [Lợi nhuận]
b)
[Doanh thu kế hoạch] -[ Khấu hao] - [Lợi nhuận]- [Lãi vay của phương án lần này]
c)
[Doanh thu kế hoạch] -[ Khấu hao]
d)
[Doanh thu kế hoạch] -[ Khấu hao] - [Lợi nhuận]- [Vốn tự có]
28.
Vòng quay vốn lưu động đối với nhóm ngành thương mại (không bao gồm các trường hợp đặc thù); Vòng quay vốn lưu động là
a)
4 vòng/năm
b)
3 vòng/năm
c)
2 vòng/năm
29.
Theo hướng dẫn xác định nhu cầu vốn của khách hàng vay SXKD, vốn lưu động cần bổ sung được xác định bằng
a)
[Nhu cầu vốn lưu động] / [ Vòng quay vốn]
b)
[Nhu cầu vốn lưu động BÌNH QUÂN] - [Vốn tự có hoặc vốn chiếm dụng]
c)
[Nhu cầu vốn lưu động bình quân] - [Vốn vay tại tổ chức tín dụng khác]
d)
[Nhu cầu vốn lưu động] - [Vốn tự có hoặc vốn chiếm dụng]
30.
Thời gian nhận nợ tối đa cho 1 Khế ước đối với khách hàng vay sản xuất kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực THƯƠNG MẠI là
a)
7 tháng
b)
9 tháng
c)
10 tháng
d)
12 tháng
31.
Theo quy định số QĐ 2160/QĐ - HS, BLĐ chi nhánh chịu trách nhiệm xác nhận kinh nghiệm kinh doanh, tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng?
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Trường hợp nhu cầu vốn của KH tăng 150% so với nhu cầu vốn năm trước: Chi nhánh cần làm rõ căn cứ ghi nhận tốc độ tăng trưởng nhu cầu vốn
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Số lượng người Đồng trả nợ tối đa khi vay mua nhà tại MB?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
34.
Khách hàng vay để mua nhà. Giá trị thị trường theo khảo sát là 5,5 tỷ; giá mua thỏa thuận thực tế (bằng hợp đồng tay) là 5,4 tỷ; giá mua bán trên hợp đồng công chứng là 3,5 tỷ đồng. Nhu cầu vốn của khách hàng được xác định là bao nhiêu?
a)
5,5 tỷ
b)
5,4 tỷ
c)
3,5 tỷ
d)
Trung bình cộng của tất cả các mức giá trên
35.
Hệ số K đối với việc xác định chi phí xây dựng, sửa chữa nhà và mua sắm nội thất công trình nhà ở/biệt thự/công trình dân dụng khác
a)
Xây dựng: K = 3
Sửa chữa: K = 2
Nội thất: K = 1
b)
Xây dựng: K = 3
Sửa chữa: K = 2,5
Nội thất: K = 2
c)
Xây dựng: K = 1
Sửa chữa: K = 2
Nội thất: K = 3
36.
Đâu là phương án tiêu chuẩn của SP cho vay nhà đất
a)
Kỳ trả nợ gốc: Tối đa 12 tháng/lần.
Kỳ trả nợ lãi: Tối đa 6 tháng/lần..
Lịch trả nợ gốc đều.
b)
Kỳ trả nợ gốc: Hàng tháng/hàng quý.
Kỳ trả nợ lãi: Hàng tháng/hàng quý.
Lịch trả nợ gốc đều.
c)
Kỳ trả nợ gốc: Tối đa 12 tháng/lần.
Kỳ trả nợ lãi: Tối đa 6 tháng/lần..
Lịch trả nợ gốc không đều.
d)
Kỳ trả nợ gốc: 6 tháng.
Kỳ trả nợ lãi: Hàng tháng/hàng quý.
Lịch trả nợ gốc đều.
37.
Hệ số tài sản theo phương pháp TSTL được ghi nhận theo công thức nào?
a)
Hệ số tài sản = Tổng tài sản/Tổng nợ
Trong đó:
- Tổng tài sản: Tổng giá trị của TSTL thuộc sở hữu cùa KH và/hoặc vợ chồng KH và chủ sở hữu tài sản (nếu có)
- Tổng nợ: Tổng dư nợ tín dụng hiện tại + Hạn mức SXKD/Thẻ tín dụng hiện tai + Dư nợ cam kết chưa giải ngân
b)
Hệ số tài sản = Tổng tài sản/Tổng nợ
Trong đó:
- Tổng tài sản: Tổng giá trị của TSTL thuộc sở hữu cùa KH và/hoặc vợ chồng KH và chủ sở hữu tài sản (nếu có)
- Tổng nợ: Tổng dư nợ tín dụng hiện tại + Hạn mức SXKD/Thẻ tín dụng hiện tai + Dư nợ cam kết chưa giải ngân + Số tiền vay lần này
c)
Hệ số tài sản = Tổng tài sản/Tổng nợ
Trong đó:
- Tổng tài sản: Tổng giá trị của TSTL thuộc sở hữu cùa KH và/hoặc vợ chồng KH và chủ sở hữu tài sản (nếu có)
- Tổng nợ: Tổng dư nợ tín dụng hiện tại + Hạn mức SXKD/Thẻ tín dụng hiện tai + Số tiền vay lần này
d)
Hệ số tài sản = Tổng tài sản/Tổng nợ
Trong đó:
- Tổng tài sản: Tổng giá trị của TSTL thuộc sở hữu cùa KH và/hoặc vợ chồng KH
- Tổng nợ: Tổng dư nợ tín dụng hiện tại + Hạn mức SXKD/Thẻ tín dụng hiện tai + Dư nợ cam kết chưa giải ngân
38.
Hệ số tài sản tối thiểu đối với nhóm KH đặc thù theo quy định 830 là bao nhiêu?
a)
2
b)
200%
hoặc 170% đối với điều kiện tài sản tích lũy thuộc sở hữu của Vợ và/hoặc chồng KH
c)
200%
hoặc 170% đối với điều kiện tài sản tích lũy thuộc sở hữu của Vợ hoặc chồng KH
d)
2.5
39.
Sổ tiết kiệm của KH đang cầm cố tại MB thì có được ghi nhận làm tài sản tích lũy của KH hay không?
KH hiện không có dư nợ vay/thẻ khác tại MB và/hoặc TCD khác
a)
Không ghi nhận
b)
Có ghi nhận
c)
Chưa đủ thông tin đánh giá
40.
TSTL theo quy định 830/TB-HS có bao gồm sàn thương mại không?
a)
Không
b)
Có bao gồm. Các loại TSTL là sàn thương mại được nhận gồm:
- Hợp đồng mua bán sàn thương mại
- Hợp đồng thuê dài hạn sàn thương mại (trả tiền một lần - không phải trả tiền thuê theo năm)
c)
Chưa đủ thông tin đánh giá
41.
TSTL là chứng khoản, chứng chỉ quỹ có ghi nhận theo phương pháp tỷ suất sinh lời hay không?
a)
Có
b)
Không
42.
Chương trình MB Dream home có phải xác minh thực địa khoản vay hay không?
a)
Có, theo ma trận xác minh thông tin tại MB
b)
Không, miễn xác minh thông tin
43.
Loại TSBĐ nào không được nhận đảm bảo cho khoản vay SXKD?
a)
Quyền sử dụng đất
b)
Ô tô tải
c)
Hàng tồn kho
d)
Hợp đồng tiền gửi
44.
Khách hàng xếp hạng tín dụng AA, thế chấp tài sản là bất động sản tại quận Thanh Xuân, Hà Nội (khu vực 1), AMC định giá 8 tỷ đồng; tỷ lệ LTV tối đa đối với tài sản này là?
a)
6,4 tỷ đồng
b)
6 tỷ đồng
c)
6,8 tỷ đồng
d)
7,2 tỷ đồng
45.
Thời gian tối đa cho vay đầu tư trung dài hạn SXKD?
a)
84 tháng
b)
120 tháng
c)
180 tháng
d)
60 tháng
46.
Thời gian rút vốn SXKD?
a)
06 tháng
b)
12 tháng
c)
24 tháng
d)
03 tháng
47.
KH vay SXKD có được ân hạn gốc không?
a)
Không ân hạn gốc
b)
Được ân hạn gốc
c)
Chỉ áp dụng đối với cho vay đầu tư trung dài hạn, thời gian ân hạn tối đa 24 tháng.
48.
Số tiền cho vay theo hạn mức thấu chi SXKD?
a)
Không quá 02 tỷ đồng/KH và vợ/chồng KH
b)
Không quá 01 tỷ đồng
c)
Không quá 01 tỷ đồng/KH và vợ/chồng KH
d)
Không quá 03 tỷ đồng/KH và vợ/chồng KH
49.
Định nghĩa tổng giá trị cấp tín dụng trong Quy định SXKD linh hoạt là gì?
a)
Là tổng số tiền đề xuất vay + tổng dư nợ đã phát sinh + dư cam kết tín dụng của Khách hàng và vợ/chồng khách hàng tại MB tính đến thời điểm xét duyệt khoản vay
b)
Là tổng số tiền đề xuất vay + tổng dư nợ đã phát sinh + dư cam kết tín dụng của Khách hàng tại MB tính đến thời điểm xét duyệt khoản vay (không bao gồm dư nợ đảm bảo 100% bằng GTCG của MB và các tổ chức tín dụng khác)
c)
Là tổng số tiền đề xuất vay + tổng dư nợ đã phát sinh + dư cam kết tín dụng của Khách hàng và vợ/chồng khách hàng tại MB tính đến thời điểm xét duyệt khoản vay (không bao gồm dư nợ đảm bảo 100% bằng GTCG của MB và các tổ chức tín dụng khác)
d)
Là tổng số tiền đề xuất vay + tổng dư nợ đã phát sinh của Khách hàng tại MB tính đến thời điểm xét duyệt khoản vay (không bao gồm dư nợ đảm bảo 100% bằng GTCG của MB và các tổ chức tín dụng khác)
50.
Điều kiện đăng ký kinh doanh của KH?
a)
KH là người đứng tên trên ĐKKD
b)
KH là người đứng tên hoặc vợ/chồng của người đứng tên trên ĐKKD
c)
KH là người đứng tên duy nhất hoặc là chủ hộ kinh doanh trên ĐKKD. Trường hợp đăng ký kinh doanh có nhiều thành viên, thì các thành viên còn lại là người đồng trả nợ và ký cam kết đồng trả nợ theo quy trình tín dụng của MB
d)
KH là người đứng tên hoặc vợ/chồng của người đứng tên hoặc là chủ hộ kinh doanh trên ĐKKD
51.
Vòng quay vốn lưu động đối với nhóm ngành sản xuất (không bao gồm các trường hợp đặc thù); Vòng quay vốn lưu động là
a)
4 vòng/năm
b)
3 vòng/năm
c)
2 vòng/năm
52.
Phương thức trả nợ của cho vay hạn mức tín dụng hạn mức là?
a)
Gốc chia đều, lãi tính theo dư nợ thực tế
b)
Gốc trả hàng tháng/Quý, lãi tính theo dư nợ thực tế
c)
Gốc trả cuối kỳ theo từng khế ước nhận nợ, lãi tính theo dư nợ thực tế
d)
Gốc trả cuối kỳ, lãi tính theo dư nợ thực tế
53.
Hồ sơ tài chính khách hàng cần cung cấp theo sản phẩm vay sản xuất kinh doanh core 2160 gồm:
a)
Nhật ký bán hàng từ 3 - 7 ngày
b)
Sổ theo dõi bán hàng trong 3 tháng gần nhất
c)
Sổ theo dõi bán hàng trong 3 tháng gần nhất (mỗi tháng 10 ngày)
d)
Sao kê tài khoản TGTT trong 1 năm
54.
Thời gian nhận nợ tối đa cho 1 Khế ước đối với khách hàng vay sản xuất kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực SẢN XUẤT là
a)
7 tháng
b)
9 tháng
c)
11 tháng
d)
12 tháng
55.
MG 1 - MG 2 - MG 3 - MG 4 - MG 5 lần lượt là vay....?
a)
Mua nhà đất - Mua nhà dự án - Xây nhà - Mua sắm nội thất - Sửa nhà
b)
Mua nhà đất - Xây nhà - Sửa nhà - Mua nhà dự án - Mua sắm nội thất
c)
Mua nhà đất - Mua nhà dự án - Xây nhà - Sửa chữa nhà - Mua sắm nội thất
d)
Mua nhà đất - Xây nhà - Mua nhà dự án - Mua sắm nội thất - Sửa nhà
56.
Thời gian vay vốn tối đa 240 - 360 - 420 tháng được áp dụng lần lượt cho sản phẩm vay nhà đất nào?
a)
MG1 - MG2 - MG 3&4
b)
MG2 - MG1 - MG 3&4
c)
MG3&4 - MG1 - MG2
d)
MG1&2 - MG3 - MG4
57.
KH vay mua nhà đất và sửa chữa nhà (cùng lúc, cùng 1 ngôi nhà), bạn tư vấn cho KH về thời gian vay như thế nào?
a)
Khoản vay mua nhà, tối đa 240 tháng
Khoản vay sửa nhà, tối đa 180 tháng
b)
Khoản vay mua nhà, tối đa 300 tháng
Khoản vay sửa nhà, tối đa 180 tháng
c)
Tối đa 360 tháng
d)
Tối đa 180 tháng
58.
KH vay mua nhà chung cư đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu (sổ hồng) thì khoản vay là sản phẩm nào?
a)
MG 2
b)
MG 3
c)
MG 1
d)
MG 4
59.
Tỷ lệ cho vay trên nhu cầu vốn tối đa khi vay mua nhà tại MB là:
a)
0.75
b)
0.85
c)
0.8
d)
0.7
60.
DTI là gì?
a)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB/Tổng dư nợ
b)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB/Tổng thu nhập hàng tháng
c)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB và các TCTD/Tổng thu nhập hàng tháng
d)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB và các TCTD/Tổng dư nợ
61.
Thu nhập của KH từ 100 tr đ/ tháng trở lên thì DTI tối đa là bao nhiêu%?
a)
70
b)
75
c)
85
d)
90
62.
Cách thức ghi nhận nguồn thu theo chương trình Quick win?
a)
PP ghi nhận thu nhập thông thường
b)
PP ghi nhận thu nhập linh hoạt theo quy định 6710/…
c)
PP ghi nhận nguồn thu từ TSTL theo thông báo số 830/TB-KHCN ngày 22/02/2022 và/hoặc các văn bản sửa đổi/bổ sung từng thời kỳ
d)
Tất cả các đáp án trên
63.
Sổ tiết kiệm của KH đang cầm cố tại MB thì có được ghi nhận làm tài sản tích lũy của KH hay không?
a)
Không ghi nhận
b)
Có ghi nhận
c)
Chưa đủ thông tin đánh giá
64.
Số tiền cho vay tối đa đối với KH cá nhân vay mục đích bổ sung vốn lưu động SXKD?
a)
2 tỷ đồng
b)
5 tỷ đồng
c)
10 tỷ đồng
d)
Không giới hạn
65.
Nhu cầu bổ sung vốn lưu động là gì?
a)
Là nhu cầu vốn để thanh toán chi phí nguyên vật liệu, hàng hóa, dịch vụ, thanh toán tiền thuê cửa hàng/nhà xưởng/kho bãi/máy móc và các chi phí khác để phục vụ hoạt động SXKD
b)
Là nhu cầu vốn để thanh toán chi phí nguyên vật liệu, hàng hóa, dịch vụ, thanh toán tiền thuê cửa hàng/nhà xưởng/kho bãi/máy móc và các chi phí khác mang tính chất trung dài hạn để phục vụ hoạt động SXKD
c)
Bao gồm nhưng không giới hạn nhu cầu vốn để mua PTVT, MMTB, đầu tư mua/nhận chuyển nhượng BĐS, thuê/mua/nhận chuyển nhượng/xây dựng nhà xưởng/kho bãi/sạp hàng… để thực hiện dự án đầu tư phục vụ hoạt động SXKD
d)
Là nhu cầu vốn để thanh toán chi phí nguyên vật liệu, hàng hóa, dịch vụ, thanh toán tiền thuê cửa hàng/nhà xưởng/kho bãi/máy móc và các chi phí khác mang tính chất ngắn hạn để phục vụ hoạt động SXKD
66.
Khách hàng thế chấp xe ô tô Camry 2.5Q năm 2023, có nhu cầu vay bổ sung VLĐ trung dài hạn, thời gian vay vốn tối đa là?
a)
96 tháng
b)
84 tháng
c)
60 tháng
d)
48 tháng
67.
Điều kiện độ tuổi bên bảo đảm với TSBĐ là BĐS?
a)
- Phương án tiêu chuẩn: không quá 70 tuổi
- Phương án khác biệt: Không quá 70 tuổi
b)
- Phương án tiêu chuẩn: không quá 70 tuổi
- Phương án khác biệt: Không quá 75 tuổi
c)
- Phương án tiêu chuẩn: không quá 70 tuổi
- Phương án khác biệt: Không quá 72 tuổi
d)
- Phương án tiêu chuẩn: không quá 70 tuổi
- Phương án khác biệt: Không quá 73 tuổi
68.
Điều kiện về B-Score để cho vay VLĐ theo thời hạn 24 tháng?
a)
Điểm B-score cao nhất trong 3 tháng gần nhất ≥ A
b)
Điểm B-score cao nhất trong 3 tháng gần nhất ≥ B
c)
Điểm B-score cao nhất trong 3 tháng gần nhất ≥ BBB
d)
Điểm B-score cao nhất trong 3 tháng gần nhất ≥ BB
69.
Nhu cầu vốn với KH có hoạt động kinh doanh ổn định liên tục từ 24 tháng trở lên?
a)
Ngắn hạn 90% NCV, Trung dài hạn 80% NCV
b)
Ngắn hạn 80% NCV, Trung dài hạn 90% NCV
c)
Ngắn hạn 80% NCV, Trung dài hạn 80% NCV
d)
Ngắn hạn 90% NCV, Trung dài hạn 85% NCV
70.
Giá trị hạn mức tái cấp tự động tối đa dối với 01 KH
a)
3 tỷ đồng
b)
5 tỷ đồng
c)
8 tỷ đồng
d)
10 tỷ đồng
71.
Thông báo số 8755/TB-KHCN V.v: Triển khai xét duyệt cấp hạn mức cho KHCN vay SXKD và bổ sung TSBĐ theo tiến độ giải ngân có phạm vi áp dụng đối với
a)
Vùng Hồ Chí Minh và Hà Nội
b)
Vùng Hồ Chí Minh và Miền Nam
c)
Vùng Miền Trung
d)
Áp dụng tại tất cả các ĐVKD của MB trên toàn lãnh thổ Việt Nam
72.
Theo hướng dẫn xác định nhu cầu vốn của khách hàng vay SXKD, chi tiêu "Lãi vay của phương án lần này" được xác định bằng
a)
[Dư nợ cho vay mục đích SXKD của khách hàng] * [ Lãi suất cho vay hiện tại]
b)
[Dư nợ cho vay SXKD của KH tại tất cả các tổ chức tín dụng] * [ Lãi suất tạm tính 12%/năm]
c)
[Hạn mức đề xuất của khách hàng] * [ Lãi suất cho vay hiện tại]
d)
[Hạn mức đề xuất của khách hàng] * [ Lãi suất tạm tính 12%/năm]
73.
ĐVKD tài trợ KH chuyển dư nợ từ ngân hàng khác về MB: Trường hợp tổng dư nợ của Khách hàng tại các TCTD vượt nhu cầu vốn được MB tính toán, ĐVKD trình rõ trong BCĐX thời gian đưa mức dư nợ tại các TCTD về mức tính toán để kiểm soát tối đa …; tháng
a)
5 tháng
b)
4 tháng
c)
3 tháng
d)
2 tháng
74.
Thời gian vay vốn tối đa của sản phẩm MG 5 được quy định như thế nào?
a)
Tối đa 180 tháng
b)
Tối đa 120 tháng
c)
Tối đa 240 tháng
d)
Theo thời gian tối đa của sản phẩm vay MG 1/2/3/4 đi kèm
75.
Trong mọi trường hợp, dư nợ vay liên quan đến sản phẩm nhà đất được bảo đảm bằng xe không vượt quá bao nhiêu phần trăm tổng dư nợ của phương án?
a)
0.2
b)
0.3
c)
0.4
d)
Không nhận TSBĐ là xe ô tô
76.
Thời gian vay bù đắp của sản phẩm nhà đất tối đa là?
a)
1 tháng
b)
3 tháng
c)
6 tháng
d)
12 tháng
77.
Thu nhập của KH 30 tr đến dưới 100 tr đ/tháng thì DTI tối đa là bao nhiêu %?
a)
65
b)
70
c)
75
d)
80
78.
Loại TSBĐ được chấp nhận đối với phương án cấp tín dụng theo chương trình Quickwin? Chọn đáp án đúng nhất
a)
Tài sản bảo đảm là BĐS tại khu vực 1, 2
Giấy tờ có giá
Ô tô
b)
Tài sản bảo đảm là BĐS tại khu vực 1, 2
Giấy tờ có giá
c)
TSBĐ là BĐS tại khu vực 1,2, 3
d)
TSBĐ là BĐS tại khu vực 1,2
TSBĐ là nhóm 3 khu vực TP HCM
79.
Tài sản bảo đảm nào sau đây không áp dụng được theo chương trình Quickwin?
a)
Tài sản bảo đảm là BĐS tại khu vực 1, 2
b)
Tài sản bảo đảm là BĐS tại khu vực 3 TP HCM
c)
Giấy tờ có giá
d)
TSBĐ khu vực 3 tại Cần Thơ
80.
KH vay theo chương trình MB Dream home có thể lựa chọn phương thức trả nợ nào?
a)
Gốc đều hàng tháng/lãi đều hàng tháng
b)
Gốc đều hàng tháng/lãi đều hàng quý
c)
Ân hạn gốc 12M
Năm 2-5: trả tối thiểu 5% gốc
Năm 6-10: trả tối thiểu 10% gốc
Từ năm thứ 10 trở đi: gốc đều hàng tháng
Lãi: đều hàng tháng
d)
Tất cả các đáp án trên
81.
KH vay theo chương trình MB Dream home có phương án ân hạn gốc tối đa trong bao lâu?
a)
Tối đa 12M
b)
Tối đa 18M
c)
Tối đa 36M
d)
Tối đa 60M
82.
Dư nợ cho vay tối đa của KH theo chương trình MB Dream home là bao nhiêu?
a)
Dư nợ tối đa 10 tỷ đồng/khoản vay
b)
Dư nợ tối đa 5tỷ đồng/khoản vay
c)
Dư nợ tối đa 5 tỷ đồng/khoản vay, đối với khu vực HN/HCM và 4 tỷ đồng/khoản vay đối với khu vực khác
d)
Dư nợ tối đa 5 tỷ đồng/khoản vay, đối với khu vực HN/HCM và 3 tỷ đồng/khoản vay đối với khu vực khác
Tổng dư nợ KH và/hoặc vợ chồng KH tại MB không vượt quá 10 tỷ đồng
83.
Chủ sở hữu TSBĐ nào là thỏa mãn theo chương trình MB Dream home?
a)
KH và/hoặc vợ/chồng của KH
b)
Bố/mẹ đẻ; bố/mẹ đẻ vợ/chồng;
c)
Doanh nghiệp tư nhân/Công ty TNHH một thành viên mà vợ/chồng KH sở hữu 100% vốn góp
d)
Tất cả các đáp án trên
84.
Đối với SP nhà đất, mối quan hệ nào giữa người đứng tên vay và người sử dụng vốn vay được MB chấp nhận?
a)
Vợ/chồng
b)
Bố, mẹ, con ruột của vợ/chồng
c)
Con dâu, con rể của vợ/chồng
d)
Tất cả các đáp án trên
85.
Mức cho vay tối đa với sản phẩm tái tài trợ là bao nhiêu?
a)
Mức cho vay tối đa không vượt quá dư nợ gốc còn lại của KH tại TCTD khác tại thời điểm KH đề xuất vay MB
b)
Mức cho vay tối đa không vượt tỷ lệ cho vay tối đa so với giá trị định giá TSBĐ theo quy định MB từng thời kỳ
c)
Không giới hạn mức tối đa
d)
Tối đa: 40 tỷ
86.
Tài sản bảo đảm nào sau đây không thỏa quy định theo chương trình MB Exchange?
a)
Tài sản bảo đảm hình thành từ vốn vay và loại hình là BĐS có giấy chứng nhận
b)
Tài sản bảo đảm hình thành từ vốn vay và loại hình là Quyền tài sản phát sinh từ HĐMB
c)
Tài sản bảo đảm độc lập thuộc sở hữu của KH và loại hình là BĐS có giấy chứng nhận
d)
Tất cả các đáp án trên
87.
Những điều nào sau đây đáp ứng quy định của MB theo quyết định 6711/QĐ-HS về điều kiện nhận TSBĐ là đất phi nông nghiệp đối với SP cho vay nhà đất?
a)
Chỉ nhận tài sản có vị trí 1,2,3,4.
b)
Khoảng cách tối đa từ bất động sản đến chi nhánh MB gần nhất: 80km.
c)
Diện tích thỏa mãn:
1. Hà Nội/Thành phố HCM >= 20 m2
2. Khác >= 30 m2
d)
Khoảng cách tối đa từ bất động sản đến chi nhánh MB cho vay: 80km.
88.
Quy định về phương thức giải ngân SP MG2
a)
MB giải ngân lần đầu khi KH tham gia VTC tối thiểu 25% nhu cầu vốn
b)
Trường hợp tỷ lệ VTC đã phê duyệt theo chính sách riêng > 25%: Áp dụng theo chính sách
c)
Trường hợp tỷ lệ VTC đã phê duyệt theo chính sách riêng ≤ 25%: Áp dụng tỷ lệ VTC tối thiểu 25% hoặc theo chính sách được duyệt riêng của cấp có thẩm quyền
d)
TH bổ sung TSBĐ độc lập: MB giải ngân khi KH sử dụng VTC bảo đảm tại mọi thời điểm tỷ lệ là 80:20
89.
Độ tuổi KH vay vốn mua nhà tại MB là (bao gồm cả phương án khác biệt)?
a)
Bắt đầu vay: Từ 19 - 70 tuổi
b)
Kết thúc khoản vay: 75 tuổi
c)
19-70
d)
PA khác biệt: kết thúc khoản vay 80 tuổi
90.
MB nhận những TSBĐ nào đối với SP cho vay nhà đất?
a)
Bất động sản
b)
Giấy tờ có giá
c)
Xe ô tô dưới 9 chỗ, có giá trị từ 500 triệu - 3 tỷ đồng.
d)
Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán căn hộ
91.
Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày giải ngân, CVKHCN thực hiện bổ sung
a)
Biên bản kiểm tra mục đích sử dụng vốn của khách hàng theo mẫu biểu quy trình tín dụng KHCN
b)
Biên bản đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng
c)
Giấy tờ, tài liệu chứng minh mục đích sử dụng vốn vay sau giải ngân
d)
Kiểm soát số dư CASA của khách hàng
92.
Khách hàng kinh doanh trong lĩnh vực nhà hàng, hồ sơ pháp lý hộ kinh doanh cần thu thập là
a)
Đăng ký kinh doanh
b)
Chứng nhận an toàn phòng cháy, chữa cháy
c)
Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm
d)
Chứng chỉ hành nghề
93.
Chủ sở hữu TSTL nào sau đây là hợp lệ theo quy định 830/TB-HS?
a)
TSTL thuộc sở hữu KH và/hoặc vợ chồng KH
b)
TSTL thuộc sở hữu bố mẹ đẻ KH, tỷ trọng TSTL chiếm 20% trong tỷ lệ TSTL
c)
TSTL thuộc sở hữu bố mẹ đẻ KH, tỷ trọng TSTL chiếm 30% trong tỷ lệ TSTL
d)
TSTL thuộc sở hữu bố mẹ đẻ KH, tỷ trọng TSTL chiếm 40% trong tỷ lệ TSTL
94.
Mục đích cho vay tái tài trợ nào là thỏa mãn quy định tại MB theo QĐ 9900/..?
a)
Để trả nợ trước hạn khoản vay của KH tại TCTD khác
b)
Vay mua sắm tiêu dùng
c)
Bù đắp tài chính
d)
Vay mua BĐS có giấy chứng nhận
95.
Điều kiện về lịch sử tín dụng trong 12 tháng gần nhất của KH vay nhà đất là...
a)
PA tiêu chuẩn:
Dư nợ thẻ: Nhóm 1 hoặc nhóm 2 vì phần chậm thanh toán ≤ 2 triệu đồng và thời gian quá hạn ≤ 30 ngày.
Dư nợ thông thường: Không cơ nợ N2 trở lên.
b)
PA tiêu chuẩn:
Dư nợ thẻ: Nhóm 1 hoặc nhóm 2 vì phần chậm thanh toán ≤ 10 triệu đồng và thời gian quá hạn ≤ 30 ngày.
Dư nợ thông thường: Không cơ nợ N2 trở lên.
c)
PA khác biệt:
Dư nợ thẻ: Phần chậm thanh toán ≤ 10 triệu đồng và thời gian quá hạn trong khoảng 90 ngày.
d)
PA khác biệt:
Dư nợ thông thường: Nhóm 2 vì (i) phần chậm thanh toán ≤ 2 triệu đồng hoặc (ii) do liên đới thẻ.
96.
Loại TSTL nào sau đây là hợp lệ theo quy định 830/TB-HS?
a)
Bất động sản
b)
Ô tô
c)
Ô tô < 9 chỗ
d)
Căn hộ chung cư/nhà tầng
97.
Khách hàng kinh doanh thuốc thú ý, hồ sơ pháp lý kinh doanh cần thu thập là
a)
Chứng nhận an toàn phòng cháy, chữa cháy
b)
Đăng ký kinh doanh
c)
Chứng chỉ hành nghề
98.
Loại phương án vay nào được áp dụng hạn mức tín dụng khung
a)
Cho vay bổ sung VLĐ theo món ngắn hạn
b)
Cho vay SXKD thông thường ngắn hạn theo hạn mức
c)
Cho vay bổ sung VLĐ theo món trung dài hạn
d)
Cho vay SXKD linh hoạt theo hạn mức
99.
Thời gian ân hạn của KH khi vay sản phẩm MG 1 được quy định…
a)
Tối đa 6 tháng
b)
Tối đa 12 tháng
c)
Năm thứ 2 và 3: trả tối thiểu 5% gốc (tháng/quý/6 tháng/1 năm 1 lần).
d)
Tùy thuộc vào khả năng trả nợ của khách hàng
100.
Những điều nào sau đây đúng với quy định sản phẩm cho vay nhà đất?
a)
Khách hàng trả nợ gốc theo khả năng/thu nhập
b)
Tại thời điểm vay vốn 19 ≤ tuổi KH ≤ 45 tuổi: cân nguồn trả nợ theo phương thức thông thường (thu nhập thường xuyên)
c)
Tại thời điểm vay vốn 45 < tuổi KH ≤ 70 tuổi: cân nguồn trả nợ:
Lựa chọn 1: từ thu nhập thường xuyên
d)
Tại thời điểm vay vốn 45 < tuổi KH ≤ 75 tuổi: cân nguồn trả nợ:
Lựa chọn 2: từ kỳ 1 đến kỳ kiền trước kỳ đáo hạn: Trả 60% bằng nguồn thu nhập thường xuyên.
Trả 40% cuối cùng bằng thu nhập bất thường
101.
Quy định về cho vay bù đắp sản phẩm nhà đất
a)
Thời gian 6 tháng
b)
KH cam kết về việc đang không được cơ cấu nợ theo TT02 tại bất kỳ TCTD nào.
c)
Cách xác định thời gian bù đắp: TH KH đề nghị vay vốn trước khi thực hiện PA: Tính từ thời điểm đã thanh toán đến trước khi giải ngân.
d)
Cách xác định thời gian bù đắp: TH KH đề nghị vay vốn sau khi thực hiện PA: Tính từ thời điểm đã thanh toán đến thời điểm lập BCĐX lần đầu.
102.
KH xếp hạng bao nhiêu thì được tăng LTV 5%?
a)
BBB
b)
A
c)
AA
d)
AAA
103.
Phương án KH vay sản phẩm MG1 bảo đảm bằng tài sản hình thành từ tiền vay được thực hiện như thế nào?
a)
Phương thức 1: Giải ngân sau khi hoàn thiện thủ tục TSBĐ
b)
Phương thức 2: Giải ngân sau khi hoàn thiện thủ tục TSBĐ và phát hành thông báo cho vay
c)
Phương thức 3: Giải ngân phong tỏa/tạm khóa
d)
Phương thức 4: Giải ngân có sử dụng dịch vụ xác nhận khả năng sang tên của AMC/Cty Nguyên Thực
100 %
