Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ALCOHOL ĐẾN CACBOXYLIC ACID

Total questions: 194

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử hydrocarbon bằng nguyên tử halogen ta thu được:

A. phenol.                   B. alcohol.              C. dẫn xuất halogen.                    D. aldehyde.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

A. C2H5OH.    B. CH3CHO.  C. CH3Cl.       D. C2H7N

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Dãy nào sau đây đều gồm các dẫn xuất halogen?

A. C2H5OH, C2H4 , CCl4.                                           B. C6H5Cl, C2H4Br2 , C2H2Br4.                     

C. C3H8 , C2H5Cl, C2H2Br4.                                       D. C2H4Br2 , C2H5Cl , HCHO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Thủy phân các dẫn xuất halogen: (1) CH3CH2Cl; (2) CH3CH=CHCl; (3) C6H5CH2Cl; (4) C6H5Cl. Trường hợp sẽ thu được alcohol là

A. (1), (2), (3).                                 B. (1), (2), (4).              C. (1), (3).                     D. (1), (2), (3), (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Đun chất CH3CH2CH2Cl với dung dịch KOH, có C2H5OH thu được sản phẩm hữu cơ X là

A. CH3CH=CH2.              B. CH3CH2CH2OH.          C. CH3CHOHCH3.           D. CH2=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử CH3CHClCH(CH3)2 là

A. 2-methylbut-2-ene.        B. 3-methylbut-2-ene.    C. 3-methylbut-3-ene..          D. 2-methylbut-3-ene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là

A. carbon dioxide.             B. hydrogen chloride.   C. chloromethane.                  D. chloroethane.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Do phân tử phân cực nên dẫn xuất halogen không tan trong dung môi hữu cơ như hydrocarbon, ether,..

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Nhiệt độ nóng chảy của phenol cao hơn ethanol.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Phenol có tính độc và có thể gây bỏng khi tiếp xúc với da nên cần phải cẩn thận khi sử dụng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen có thể ở dạng rắn, lỏng hay khí tùy thuộc vào khối lượng phân tử, bản chất và số lượng nguyên tử halogen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Nhiều dẫn xuất halogen được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Dẫn xuất halogen có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, như làm dung môi hữu cơ, sản xuất các loại thuốc bảo vệ thực vật, chất dẻo, …

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Sản phẩm thủy phân ethyl chloride trong môi trường kiềm là ethyl alcohol

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Đun nóng CH3CH2CH2Cl trong dung dịch NaOH thu được CH3-CH=CH2.                   

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Đun sôi CH3CHBrCH3 trong dung dịch KOH, có C2H5OH thu được sản phẩm chính là CH3CHOHCH3.              

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Alcohol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -OH liên kết với nguyên tử

A. carbon của vòng benzen.            B. carbon không no.         C. carbon no.            D.  oxygene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n+1OH( n≥2).                       B. CnH2n(OH)2( n≥1).   C. CnH2n-1OH( n≥1).    D. CnH2n+1OH ( n≥1).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Hợp chất nào sau đây là alcohol?

A. CH3COCH2CH3.          B. C6H5OH.               C. CH3CHO.                                  D. CH3CHOHCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc một, no, đơn chức, mạch hở?

A. CH3-CHOH-CH3.                      B. CH2=CH-CH2­OH.   C. HOCH2-CH2OH.     D. CH3CH2OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc II?

   A. CH3CH2CH(OH)CH3.                                          B. CH2=CHCH2­OH.

   C. CH3CH2CH2OH.                                                   D. (CH3)3COH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc III?

   A. CH3CH(OH)CH3.                                                 B. C6H5CH2­OH.

   C. (CH3)2C(OH)CH2CH3.                                         D. CH3CH2CHOHCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?

A. CH3OH.                            B. CH3Cl.                          C. C2H6.                            D. CH3F.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Cho các hợp chất hữu cơ sau: (1) C3H8; (2) CH3Cl; (3) C2H5OH; (4) CH3OH.

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất trên là

A.(1) > (2) > (3) > (4)                                                       B. (1) > (4) > (2) > (3)      

C. (3) > (4) > (2) > (1)                                                      D. (4) > (2) > (1) > (3)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Trong các alcohol sau, alcohol nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A. CH3CH2OH.          B. CH3CH2OH.               C. CH3CH2CH2OH.       D. CH3CH2CH2CH2OH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do

A. khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.   B. hình thành tương tác van der waals với nước.

C. hình thành liên kết hydrogen với nước.     D. hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho các alcohol sau: CH3OH, C2H5OH, CH2OHCH2OH, CH2OH CHOHCH2OH, CH2OHCH2CH2OH. Số alcohol hòa tan được Cu(OH)2 là

A.1                                         B. 2                                    C. 3                                    D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Ethyl alcohol dễ tan trong nước vì phân tử alcohol phân cực và alcohol có thể tạo liên kết hydrogen với phân tử nước

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Hợp chất C6H5OH là alcohol thơm, đơn chức

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Nhiệt độ sôi của CH3-CH2-CH2OH cao hơn của CH3-O-CH2CH3

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có vòng benzene và nhóm –OH.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Dung dịch phenol không làm đổi màu giấy quỳ tím, do đó phenol có tính acid yếu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Phenol phản ứng được với dung dịch NaOH.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Phenol dễ tham gia phản ứng thế bromine và thế nitro hơn benzene do ảnh hưởng của nhóm –OH.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Phenol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Phenol tan tốt trong nước ở 66oC.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Có 5 alcohol đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10O

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Alcohol là hợp chất hữu cơ có nhóm chức hydroxyl (-OH) liên kết với nguyên tử carbon no.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

CH3OH, C2H5OH tan vô hạn trong nước là do chúng hình thành liên kết hydrogen với nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

C6H5CH2OH là alcohol thơm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Ethanol được điều chế bằng phản ứng lên men tinh bột gọi là phương pháp sinh hóa.  

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Ethanol được điều chế bằng phản ứng lên men tinh bột gọi là phương pháp sinh hóa.  

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm

   A. –OH và vòng benzene.

   B. –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzene.

   C. –NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzene.

   D. –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng ở ngoài vòng benzene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Ở điều kiện thường, phenol là

A. chất rắn, không màu.                                               B. chất lỏng, không màu.

C. chất rắn, màu hồng nhạt.                                         D. chất lỏng, màu hồng nhạt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Khi nhỏ từ từ dung dịch bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

A. nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng.           B. dung dịch trong suốt.

C. xuất hiện kết tủa trắng.                                                     D. không xảy ra hiện tượng gì.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của phenol?

   A. Phenol là chất rắn, không màu hoặc màu hồng nhạt.

   B. Phenol gây bỏng khi tiếp xúc với da, gây ngộ độc qua đường miệng.

   C. Phenol không tan trong nước, nhưng tan trong ethanol.

   D. Phenol có tính acid mạnh hơn ethanol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Phenol là hợp chất có chứa vòng benzene, công thức cấu tạo của phenol là

a)

b)

C

c)

d)

49.

Phenol là hợp chất có chứa vòng benzene, công thức cấu tạo của phenol là

a)

b)

C

c)

d)

50.

Chất nào sau đây là CH3COOH?

a)

b)

c)

d)

51.

Trường hợp nào dưới đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

b)

c)

d)

52.

Hợp chất chứa nhóm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là

      A. hợp chất alcohol.                                                    B. dẫn xuất halogen.

      C. hợp chất phenol.                                                     D. hợp chất carbonyl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Aldehyde no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

      A. CnH2nO2(n  >= 1).    B. CnH2nO (n >= 1).       C. CnH2n-2O (n >= 3).        D. CnH2n+2O (n>=   1).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Vị chua của giấm là do chứa

A. acetic acid.                    B. salicylic acid.                C. oxalic acid.                   D. citric acid.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Chất nào sau đây ở nhiệt độ thường là những chất khí?

      A. HCHO.                  B. C2H5OH.              C. CH3COCH3.                 D. C6H6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Tên gọi của hợp chất với công thức cấu tạo CH3-CH2-CHO là

A. butanal.                           B. pentanal.                         C. ethanal.                   D. propanal.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Công thức cấu tạo thu gọn của formaldehyde là

A. OHC-CHO.                                                            B. CH3-CHO.

C. HCHO.                                                                   D. CH2=CH-CHO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Công thức cấu tạo của acetone là

A. CH3COCH2CH3                                                     B. CH3CH2COCH2CH3

C. CH3COCH3                                                            D. CH3CHO

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Tên gọi của hợp chất với công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là

A. 2-methylbutanal.             B. 3-methylpentanal.      

C. 3-methylbutanal.             D. 3,3-dimethylpropanal.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Tên của hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo như sau là

      A. pentan-2-one                B. pentan-3-one.                C. butanone.      D. 3-methylbutan-2-one.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

A. ethanal                          B. acetone                          C. propan-1-ol                   D. propan-2-ol

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3CH2CH2CHO (LiBH4)-->?

Sản phẩm thu được là

A. propanol.                       B. isopropyl alcohol.      C. butan-1-ol.      D. butan-2-ol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là

A. CH3OH                        B. CH3COCH3                  C. HCHO                          D. C2H5OH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòn tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch (X), đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60oC-70oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng như gương. Chất (X) là chất nào sau đây?

A. Acetone.                        B. Acetaldehyde.               C. Ethyl alcohol.                D. Glycerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Aldehyde làm nhạt màu nước bromine.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Ketone không phản ứng được với Cu(OH)2/OH-.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Aldehyde và ketone tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đều tạo ra kết tủa bạc.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Trong các họp chất carbonyl, chỉ aldehyde bị khử bởi NaBH4.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Formaldehyde dùng trong công nghiệp dệt, nhựa, chất dẻo, xây dựng, thuốc nổ, mực máy  photocoppy…

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Có thể điều chế aldehyde trực tiếp từ bất kì alcohol nào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Formalin là dung dịch của methanal trong nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Acetone được điều chế từ cumene.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm carboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon (của gốc hydrocarbon hoặc của nhóm-COOH khác) hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là hợp chất

      A. carboxylic acid.            B. carbonyl.                       C. alcohol.                         D. phenol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Carboxylic acid là hợp chất có chứa nhóm chức

      A. (-COOH).                     B. (-CO-).                          C. (-CHO).                        D. (-OH).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

      A. C2H5OH.                             B. CH3COOH.                  C. CH3CHO.                    D. CH3CH2CH2CH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A. CH3CHO.                     B. CH3CH2CH2OH.          C. CH3COOH.                  D. C3H8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Tên gọi thông thường của HCOOH là

      A. formic acid.                  B. methanoic acid.            C. propionic acid.             D. acetic acid.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Tên gọi thông thường của CH3COOH là

      A. formic acid.                  B. ethanoic acid.               C. propionic acid.             D. acetic acid.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.           B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.           D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

CH3COOH có tên thông thường là fomic acid.           

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

HOOC-COOH là oxalic acid, ở điều kiện thường là chất rắn.       

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

HCOOH, CH3COOH ở điều kiện thường là chất lỏng, tan vô hạn trong nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

Nhiệt độ sôi của acid cao hơn nhiệt độ sôi của alcohol có cùng phân tử khối hoặc có cùng số carbon vì có liên kết hydrogen giữa các phân tử carboxylic acid bền vững hơn liên kết hydrogen giữa các phân tử alcohol.   

a)

ĐÚNG

b)

SAI

85.

Cho biết tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT: CH3-CH2-CH(CH3)2

(a)  

86.

Cho biết tên gọi của hợp chất: CH3-CH=CH-CH3

(a)  

87.

Cho biết tên thay thế của: CH2=CH-CH=CH-CH3

(a)  

88.

Cho biết tên thay thế của: CH3-C≡CH

(a)  

89.

Chọn những chất có khả năng làm mất màu nước brom

a)

butan

b)

but-1-en

c)

axetilen

d)

isopren

90.

Chọn những chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro

a)

pentan

b)

pent-1-en

c)

propin

d)

buta-1,3-đien

91.

Propen phản ứng với chất nào sau đây thì thu được sản phẩm có CTPT là C3H8O?

a)

H2O

b)

H2

c)

O2

d)

HCl

92.

Axetilen có thể tham gia phản ứng thế với chất nào sau đây?

a)

dung dịch brom

b)

AgNO3/NH3

c)

H2

d)

HCl

93.

Trong công nghiệp, axetilen có thể được điều chế từ những chất nào sau đây?

a)

metan

b)

đất đèn (CaC2)

c)

C2H5OH

d)

CH3COONa

94.

Những chất nào sau đây có thể tạo ra từ phản ứng tách (tách hidro; cracking) của butan?

a)

CH2=CH2

b)

CH4

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH3

95.

Phản ứng của propen với chất nào sau đây tạo ra hai sản phẩm là đồng phân của nhau?

a)

H2O

b)

Cl2

c)

Br2

d)

H2

96.

Chất nào sau đây khi phản ứng với HCl chỉ thu được một sản phẩm duy nhất?

a)

etilen

b)

propen

c)

but-1-en

d)

pent-2-en

97.

Propin phản ứng với chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra propen?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

HCl

d)

H2O

98.

Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

etan và propan

b)

etilen và axetilen

c)

buta-1,3-đien và but-1-in

d)

propen và propan

99.

Công thức phân tử của hidrocacbon mạch hở nào sau đây có thể là của một anken?

a)

C4H8

b)

C2H2

c)

C3H8

d)

C5H8

100.

Công thức phân tử của hợp chất thu được khi tiến hành phản ứng cộng HCl dư (xt) vào một phân tử propin là

a)

C3H6Cl2

b)

C3H8Cl2

c)

C3H5Cl

d)

C3H7Cl

101.

Buta-1,3-đien và but-2-en khi phản ứng với lượng dư chất nào sau đây sẽ tạo ra cùng một sản phẩm?

a)

H2/Ni, tº

b)

dung dịch Br2

c)

H2O, xt, tº

d)

HCl

102.

Hai hợp chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng đẳng

c)

thù hình

d)

đồng hình

103.

Phản ứng đặc trưng cho các hợp chất anken, ankin và ankađien là phản ứng

a)

cộng

b)

thế

c)

tách

d)

đốt cháy

104.

Ankan có khả năng tham gia phản ứng thế với chất nào sau đây khi được chiếu sáng?

a)

Cl2

b)

HCl

c)

H2O

d)

H2

105.

Chất nào sau đây khi tham gia phản ứng với Br2, tº tạo ra nhiều sản phẩm monobrom là đồng phân của nhau?

a)

metan

b)

etan

c)

propan

d)

2,2-đimetylpropan

106.

Anken C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

3 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

7đồng phân

d)

5 đồng phân

107.

Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

108.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – CH2-CH3

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

109.

Anken X có công thức cấu tạo:

CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

A. isohexan.

b)

B. 3-metylpent-3-en.

c)

C. 3-metylpent-2-en.

d)

D. 2-etylbut-2-en.

110.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên thay thế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butan-1,3-đien

d)

buta-1,3-đien.

111.

Anken A có tên gọi 3-metyl but-1-en . CTCT A là

a)

CH3–CH(CH3)–CH =CH2

b)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

c)

CH3 – CH = C – CH3

d)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

112.

Khi cho axetilen hợp nước có xúc tác HgSO4/H2SO4 ở 80oC thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

C2H5OH

d)

HCHO

113.

Hỗn hợp nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

C2H4, SO2, CO2

b)

CH4, SO2, H2S

c)

H2, C2H6, CO2

d)

CO2, C2H2, H2

114.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?

a)

But-1-in

b)

Etin

c)

Propin

d)

But-2-in

115.

Chất nào có nhiệt độ sôi sao nhất ?

a)

Eten

b)

Propen

c)

Pent-1-en

d)

But-1-en

116.

Cho các ankin sau: pent-2-in; 3-metylpent-1-in; propin; 2, 5-đimetylhex-3-in. Số ankin tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

117.

Cho hỗn hợp khí metan và etilen (đktc) đi qua dung dịch brom thì lượng brom tham gia phản ứng là 8 gam. Thể tích khí bị brom hấp thụ là?

a)

5,6 lít

b)

1,12 lít

c)

2,24 lít

d)

3,36 lít

118.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hiđrocacbon A thấy số mol CO2 sinh ra bằng 2 lần số mol H2O. Công thức đơn giản nhất của A là?

a)

C3H4

b)

C2H2

c)

CH2

d)

CH

119.

Vinylaxetilen được tạo ra từ hợp chất nào và trong điều kiện nào sau đây?

a)

Trùng hợp axetilen ở 100oC có xúc tác CuCl, NH4Cl

b)

Trùng hợp axetilen ở 600oC có bột than

c)

Trùng hợp butađien với xúc tác Na kim loại

d)

Trùng hợp isoprene

120.

Có 3 hiđrocacbon A, B, D có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó tỉ lệ mol nguyên tử hiđro và cacbon lần lượt là1:1, 2:1, 3:1. A, B lần lượt có công thức phân tử:

a)

C4H4, C4H8

b)

C3H4, C3H6

c)

C2H2, C2H4

d)

C6H6, C6H12

121.

Trong số các đồng đẳng của etilen thì chất nào có thành phần % nguyên tố cacbon là 85,71%?

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

Tất cả các anken

d)

C6H12

122.

Cho các câu sau:

1. Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.

2. Những hiđrocacbon không no có hai liên kết đôi trong phân tử là ankađien.

3. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien.

4. Ankađien là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n>=3).

Số câu đúng là?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

123.

Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Khi nói về khả năng phản ứng của các chất này thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

b)

có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

c)

có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.

d)

cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

124.

Cho 4,48 lít khí axetilen phản ứng vừa đủ với dung dịch Brom cho đến khi màu của dung dịch mất hoàn toàn. Khối lượng Br2 phản ứng là. (Cho MBr = 80)

a)

8 gam

b)

16 gam

c)

32 gam

d)

64 gam

125.

Đốt cháy hoàn toàn 1,7 gam ankin X thu được 1,8 gam H2O. Số đồng phân của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

126.

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

127.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

128.

Cho các chất sau: axetilen (1); propin (2);

but-1-in (3); but-2-in (4);

pent-1-in (5); buta-1,3-điin (6).

Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

129.

Đốt cháy 0,2 mol một ankan X thu được 13,44 lit CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m là:

a)

4,14 gam.

b)

14,4 gam.

c)

4,41 gam.

d)

1,44 gam.

130.

Cho phản ứng sau  ; A là chất nào dưới đây C2H2+H2O→AC_2H_2+H_2O\rightarrow A  

a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

131.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

CH2=CH2.

b)

(CH3)2C=C(CH3)2.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=CHCH3.

132.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

18,8g

b)

18,6g

c)

16,8g

d)

16,4g

133.

Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

0,05 và 0,1.

b)

0,1 và 0,05.

c)

0,12 và 0,03.

d)

0,03 và 0,12.

134.

Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là

a)

A. 3,36 lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 6,72 lít

d)

D. 6 lít

135.

Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là :

a)

A. But-1-in.

b)

B. But-2-in.

c)

C. Axetilen.

d)

D. Pent-1-in.

136.

Câu 6: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp X gồm metan và axetilen vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa và có 1,12 lít khí thoát ra. (Thể tích các khí đo (đktc)). Giá trị của m là

a)

12,0

b)

24,0

c)

13,2

d)

36,0

137.

Câu 7: Cho 3,36 lít Hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

A.C4H4 B. C2H2 C. C4H6 D. C3H4

a)

C4H4

b)

C2H2

c)

C4H6

d)

C3H4

138.

Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là

a)

A. 3,36 lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 6,72 lít

d)

D. 6 lít

139.

Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là :

a)

A. But-1-in.

b)

B. But-2-in.

c)

C. Axetilen.

d)

D. Pent-1-in.

140.

Cho biết tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT: CH3-CH2-CH(CH3)2

(a)  

141.

Cho biết tên gọi của hợp chất: CH3-CH=CH-CH3

(a)  

142.

Cho biết tên thay thế của: CH2=CH-CH=CH-CH3

(a)  

143.

Cho biết tên thay thế của: CH3-C≡CH

(a)  

144.

Chọn những chất có khả năng làm mất màu nước brom

a)

butan

b)

but-1-en

c)

axetilen

d)

isopren

145.

Chọn những chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro

a)

pentan

b)

pent-1-en

c)

propin

d)

buta-1,3-đien

146.

Propen phản ứng với chất nào sau đây thì thu được sản phẩm có CTPT là C3H8O?

a)

H2O

b)

H2

c)

O2

d)

HCl

147.

Axetilen có thể tham gia phản ứng thế với chất nào sau đây?

a)

dung dịch brom

b)

AgNO3/NH3

c)

H2

d)

HCl

148.

Trong công nghiệp, axetilen có thể được điều chế từ những chất nào sau đây?

a)

metan

b)

đất đèn (CaC2)

c)

C2H5OH

d)

CH3COONa

149.

Những chất nào sau đây có thể tạo ra từ phản ứng tách (tách hidro; cracking) của butan?

a)

CH2=CH2

b)

CH4

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH3

150.

Phản ứng của propen với chất nào sau đây tạo ra hai sản phẩm là đồng phân của nhau?

a)

H2O

b)

Cl2

c)

Br2

d)

H2

151.

Chất nào sau đây khi phản ứng với HCl chỉ thu được một sản phẩm duy nhất?

a)

etilen

b)

propen

c)

but-1-en

d)

pent-2-en

152.

Propin phản ứng với chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra propen?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

HCl

d)

H2O

153.

Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

etan và propan

b)

etilen và axetilen

c)

buta-1,3-đien và but-1-in

d)

propen và propan

154.

Công thức phân tử của hidrocacbon mạch hở nào sau đây có thể là của một anken?

a)

C4H8

b)

C2H2

c)

C3H8

d)

C5H8

155.

Công thức phân tử của hợp chất thu được khi tiến hành phản ứng cộng HCl dư (xt) vào một phân tử propin là

a)

C3H6Cl2

b)

C3H8Cl2

c)

C3H5Cl

d)

C3H7Cl

156.

Buta-1,3-đien và but-2-en khi phản ứng với lượng dư chất nào sau đây sẽ tạo ra cùng một sản phẩm?

a)

H2/Ni, tº

b)

dung dịch Br2

c)

H2O, xt, tº

d)

HCl

157.

Hai hợp chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng đẳng

c)

thù hình

d)

đồng hình

158.

Phản ứng đặc trưng cho các hợp chất anken, ankin và ankađien là phản ứng

a)

cộng

b)

thế

c)

tách

d)

đốt cháy

159.

Ankan có khả năng tham gia phản ứng thế với chất nào sau đây khi được chiếu sáng?

a)

Cl2

b)

HCl

c)

H2O

d)

H2

160.

Chất nào sau đây khi tham gia phản ứng với Br2, tº tạo ra nhiều sản phẩm monobrom là đồng phân của nhau?

a)

metan

b)

etan

c)

propan

d)

2,2-đimetylpropan

161.

Anken C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

3 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

7đồng phân

d)

5 đồng phân

162.

Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

163.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – CH2-CH3

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

164.

Anken X có công thức cấu tạo:

CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

A. isohexan.

b)

B. 3-metylpent-3-en.

c)

C. 3-metylpent-2-en.

d)

D. 2-etylbut-2-en.

165.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên thay thế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butan-1,3-đien

d)

buta-1,3-đien.

166.

Anken A có tên gọi 3-metyl but-1-en . CTCT A là

a)

CH3–CH(CH3)–CH =CH2

b)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

c)

CH3 – CH = C – CH3

d)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

167.

Khi cho axetilen hợp nước có xúc tác HgSO4/H2SO4 ở 80oC thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

C2H5OH

d)

HCHO

168.

Hỗn hợp nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

C2H4, SO2, CO2

b)

CH4, SO2, H2S

c)

H2, C2H6, CO2

d)

CO2, C2H2, H2

169.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?

a)

But-1-in

b)

Etin

c)

Propin

d)

But-2-in

170.

Chất nào có nhiệt độ sôi sao nhất ?

a)

Eten

b)

Propen

c)

Pent-1-en

d)

But-1-en

171.

Cho các ankin sau: pent-2-in; 3-metylpent-1-in; propin; 2, 5-đimetylhex-3-in. Số ankin tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

172.

Cho hỗn hợp khí metan và etilen (đktc) đi qua dung dịch brom thì lượng brom tham gia phản ứng là 8 gam. Thể tích khí bị brom hấp thụ là?

a)

5,6 lít

b)

1,12 lít

c)

2,24 lít

d)

3,36 lít

173.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hiđrocacbon A thấy số mol CO2 sinh ra bằng 2 lần số mol H2O. Công thức đơn giản nhất của A là?

a)

C3H4

b)

C2H2

c)

CH2

d)

CH

174.

Vinylaxetilen được tạo ra từ hợp chất nào và trong điều kiện nào sau đây?

a)

Trùng hợp axetilen ở 100oC có xúc tác CuCl, NH4Cl

b)

Trùng hợp axetilen ở 600oC có bột than

c)

Trùng hợp butađien với xúc tác Na kim loại

d)

Trùng hợp isoprene

175.

Có 3 hiđrocacbon A, B, D có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó tỉ lệ mol nguyên tử hiđro và cacbon lần lượt là1:1, 2:1, 3:1. A, B lần lượt có công thức phân tử:

a)

C4H4, C4H8

b)

C3H4, C3H6

c)

C2H2, C2H4

d)

C6H6, C6H12

176.

Trong số các đồng đẳng của etilen thì chất nào có thành phần % nguyên tố cacbon là 85,71%?

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

Tất cả các anken

d)

C6H12

177.

Cho các câu sau:

1. Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.

2. Những hiđrocacbon không no có hai liên kết đôi trong phân tử là ankađien.

3. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien.

4. Ankađien là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n>=3).

Số câu đúng là?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

178.

Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Khi nói về khả năng phản ứng của các chất này thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

b)

có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

c)

có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.

d)

cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

179.

Cho 4,48 lít khí axetilen phản ứng vừa đủ với dung dịch Brom cho đến khi màu của dung dịch mất hoàn toàn. Khối lượng Br2 phản ứng là. (Cho MBr = 80)

a)

8 gam

b)

16 gam

c)

32 gam

d)

64 gam

180.

Đốt cháy hoàn toàn 1,7 gam ankin X thu được 1,8 gam H2O. Số đồng phân của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

181.

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

182.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

183.

Cho các chất sau: axetilen (1); propin (2);

but-1-in (3); but-2-in (4);

pent-1-in (5); buta-1,3-điin (6).

Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

184.

Đốt cháy 0,2 mol một ankan X thu được 13,44 lit CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m là:

a)

4,14 gam.

b)

14,4 gam.

c)

4,41 gam.

d)

1,44 gam.

185.

Cho phản ứng sau  ; A là chất nào dưới đây C2H2+H2O→AC_2H_2+H_2O\rightarrow A  

a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

186.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

CH2=CH2.

b)

(CH3)2C=C(CH3)2.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=CHCH3.

187.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

18,8g

b)

18,6g

c)

16,8g

d)

16,4g

188.

Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

0,05 và 0,1.

b)

0,1 và 0,05.

c)

0,12 và 0,03.

d)

0,03 và 0,12.

189.

Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là

a)

A. 3,36 lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 6,72 lít

d)

D. 6 lít

190.

Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là :

a)

A. But-1-in.

b)

B. But-2-in.

c)

C. Axetilen.

d)

D. Pent-1-in.

191.

Câu 6: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp X gồm metan và axetilen vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa và có 1,12 lít khí thoát ra. (Thể tích các khí đo (đktc)). Giá trị của m là

a)

12,0

b)

24,0

c)

13,2

d)

36,0

192.

Câu 7: Cho 3,36 lít Hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

A.C4H4 B. C2H2 C. C4H6 D. C3H4

a)

C4H4

b)

C2H2

c)

C4H6

d)

C3H4

193.

Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là

a)

A. 3,36 lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 6,72 lít

d)

D. 6 lít

194.

Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là :

a)

A. But-1-in.

b)

B. But-2-in.

c)

C. Axetilen.

d)

D. Pent-1-in.