Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KÌ II TOAN 6

Total questions: 92

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số  27\frac{2}{7}  là:

a)

72\frac{7}{2}  

b)

414\frac{4}{14}  

c)

2575\frac{25}{75}  

d)

449\frac{4}{49}  

2.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

 Tích hai số nguyên âm là số nguyên âm

b)

Tổng hai số nguyên âm là số nguyên âm

c)

Hiệu hai số nguyên âm là số nguyên âm

d)

Thương hai số nguyên âm là số nguyên âm

3.

Giá trị đúng của  (−5)2\left(-5\right)^2  là

a)

-25

b)

-5

c)

25

d)

5

4.

Tập hợp các ước của 5 là:

a)

{-5; -1; 1; 5}

b)

{-5; -1}

c)

{1; 5}

d)

5

5.

Cho biết x - 3 = (-2) + (-3). Giá trị của x cần tìm là:

a)

-3

b)

3

c)

2

d)

-2

6.

" Số 0 không phải là số nguyên" . Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Kết quả của phép tính 20210=?2021^0=?  

a)

1

b)

0

c)

2021

d)

Em không biết làm

8.

Kết quả của phép tính (-3)+(-5)=?

a)

-8

b)

-2

c)

8

d)

2

9.

Kết quả của phép tính: - 4+6 = ?

a)

10

b)

-10

c)

2

d)

-2

10.

Một quyển sách dày 36 trang. Ngày đầu An đọc được 49\frac{4}{9} số trang sách. Ngày thứ hai An đọc tiếp 50% số trang sách còn lại. Hỏi An còn bao nhiêu trang sách chưa đọc?

a)

8

b)

12

c)

10

d)

14

11.

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn ∣x∣<3\left|x\right|<3 ? 

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

12.

2. Một hộp có 4 quả bóng, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng trắng, 1 quả bóng vàng; các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng. Màu của quả bóng được lấy ra có phải là phần tử của tập hợp {màu xanh, màu vàng,màu trắng, màu cam, màu đỏ} hay không?

a)

A. Có

b)

B. Không

13.

3. Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương từ 1 đến 6. Gieo xúc xắc một lần. Mặt xuất hiện của xúc xắc là phần tử của tập hợp nào dưới đây?

a)

A. {1; 6}

b)

B. {1; 2; 3; 4; 5}

c)

C. {0; 1; 2;  3; 4; 5}

d)

D. { 1; 2; 3; 4; 5; 6}

14.

Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?

a)

6/17

b)

11/17

c)

17/6

d)

17/11

15.

Câu 1. Cho biểu đồ thống kê số kwh điện tiêu thụ trong bốn quý năm 2019 và 2020 của gia đình ông Trần Văn Mười. Biết giá tiền trung bình một kwh điện là 3000 đồng. Năm 2020 gia đình ông Mười phải trả nhiều hơn năm 2019 bao nhiêu tiền?

a)

A. 200 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

220 000 đồng

d)

160 000 đồng

16.

Câu 1.  Lượng mưa trung bình ở hai tỉnh A và B từ tháng 5 đến tháng 8 được cho bởi biểu đồ sau . Lượng mưa trung bình trong bốn tháng ở tỉnh A nhiều hơn ở tỉnh B là

a)

10mm

b)

9,1mm

c)

9,7mm

d)

6,75mm

17.

Câu 1.Điểm tổng kết học kỳ I và học kỳ II của bạn Linh An ở một số môn học được biểu diễn bởi biểu đồ sau:

Môn học nào bạn Linh An đạt tiến bộ nhiều nhất?

a)

Văn

b)

Toán

c)

Anh

d)

Sinh

18.

Câu 1.                    Đọc biểu đồ cột kép và chỉ ra nhận xét sai trong các nhận xét sau

a)

Lớp 6A1 có sĩ số tăng nhiều nhất.

b)

Lớp 6A2 có sĩ số tăng ít nhất.

c)

Lớp 6A3 có sĩ số không đổi.

d)

Lớp 6A4 có sĩ số thay đổi nhiều nhất

19.

Câu 1. Hưởng ứng phong trào “Lá lành đùm lá rách” Liên đội trường THCS Lê Quý Đôn phát động phong trào quyên góp vở ủng hộ các bạn học sinh miền núi. Số vở quyên góp trong hai đợt của các bạn đội viên các khối 6, 7, 8, 9 được thống kê trong biểu đồ sau 

Tổng số vở các bạn đội viên quyên góp được trong hai đợt là

a)

1770

b)

1560

c)

790

d)

730

20.

Câu 1. Thực hiện phong trào thi đua chào mừng ngày Nhà Giáo Việt Nam 20 /11 của lớp 6A, các bạn tổ 1 đã nỗ lực thi đua và giành được rất nhiều phần thưởng được thống kê trong biểu đồ sau:

 Hỏi trong tháng 11 tổ 1 được thưởng nhiều hơn so với tháng 10 bao nhiêu bút?

a)

5

b)

20

c)

15

d)

35

21.

Cho biểu đồ tranh. Biết tổng số xe bán được trong ba năm là 440 xe. Mỗi hình tròn   thay thế cho bao nhiêu xe.

a)

40

b)

30

c)

35

d)

50

22.

Biểu đồ cột kép xếp loại học lực hai lớp 6A và 6B

Hãy cho biết số học sinh khá lớp nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu bạn?                       

a)

Lớp 6A nhiều 5 hơn  bạn

b)

Lớp 6B nhiều hơn 5 bạn.

c)

Hai lớp bằng nhau.

d)

Lớp 6A nhiều hơn 1 bạn.

23.

Cho biểu đồ tranh . Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai:

a)

Ngày thứ năm trong tuần số học sinh được nhiều điểm mười nhất.

b)

Ngày thứ tư trong tuần số học sinh được điểm mười ít nhất.

c)

Ngày thứ hai và ngày thứ sáu trong tuần số học sinh được điểm mười bằng nhau.

d)

Số học sinh đạt điểm mười trong tuần là 17 học sinh.

24.

Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã. Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc?

a)

Xã B, 100 chiếc     

b)

Xã A, 100 chiếc.

c)

Xã A, 120chiếc.          

d)

Xã D, 100 chiếc

25.

Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS. Hãy cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

35 học sinh

b)

32 học sinh

c)

60 học sinh

d)

112 học sinh

26.

 Phép thử nghiệm: Bạn Minh chọn một ngày trong tuần để đá bóng. Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm này?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

27.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

28.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

29.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

30.

Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

98200

31.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

32.

Tìm 

25% của 125 = ...............?

a)

31,25

b)

3125

c)

0,3125

d)

12,5

33.

Biết15% của số đó là 30.

Vậy số đó là: ............

a)

2

b)

200

c)

150

d)

300

34.

Phân số sau  được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

38\frac{3}{8}  

a)

0,375%

b)

3,75 %

c)

37,5%

d)

375%

35.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,5 và 9 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

36.

Câu 4: Tỉ số phần trăm của hai số: 12 và 20 là:

a)

A. 60%

b)

B. 6%

c)

C. 0,6%

d)

D. 0,06%

37.

Câu 13: Một lớp học có 32 em, trong đó có 8 em học giỏi toán. Hãy tìm tỉ số phần trăm học sinh giỏi toán so với sĩ số của lớp?

a)

A. 2,5%

b)

B. 25%

c)

C. 250%

d)

D. 2500%

38.

Anh lấy ra 8 quả táo xanh từ 10 quả táo trong rổ. Tỉ số phần trăm của số táo xanh và số táo trong rổ.

a)

0,8%

b)

8%

c)

80%

d)

800%

39.

Cho đoạn thẳng AB dài 12cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng

a)

MA=3cmMA=3cm

b)

MA=24cmMA=24cm

c)

MA=6cmMA=6cm

d)

MA=15cmMA=15cm

40.

B là trung điểm của AC.

Tính độ dài đoạn thẳng BC?

a)

22

b)

11

c)

Không đủ dữ kiện

41.

M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:

a)

MA = MB

b)

AM = (1/2)AB

c)

MA + MB = AB

d)

MA + MB = AB và MA = MB

42.

Nếu ta có P là trung điểm MN thì:

a)

MP = NP = MN/2

b)

MP + NP = 2MN

c)

MP = NP = MN/4

d)

MP = NP = MN

43.

Cho I là trung điểm đoạn thẳng MN. Biết NI = 8cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng MN bằng

a)

4 cm

b)

16 cm

c)

21 cm

d)

24 cm

44.

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. Chọn câu sai:

a)

Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

b)

Điểm A là trung điểm đoạn OB

c)

Điểm O là trung điểm đoạn AB

d)

OA = AB = 3cm

45.

Góc bẹt có số đo bằng

a)

30

b)

90

c)

120

d)

180

46.

Trong hình vẽ trên có bao nhiêu góc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Góc có số đo  1300130^0  là 

a)

góc tù

b)

góc nhọn

c)

góc vuông

d)

góc bẹt

48.

Trên hình vẽ bên có bao nhiêu góc đỉnh O?

a)

3

b)

8

c)

5

d)

6

49.

Để vẽ một góc cho biết số đo ta dùng loại thước nào sau đây:

a)
b)
c)
d)

Một loại thước khác

50.

Góc xOy có số đo bằng 90°90\degree . Vậy góc xOy là

a)

góc tù

b)

góc nhọn

c)

góc vuông

d)

góc bẹt

51.

Sắp xếp các góc sau theo thứ tự từ bé đến lớn: góc tù, góc vuông, góc bẹt, góc nhọn

a)

Góc nhọn < góc vuông < góc tù < góc bẹt

b)

Góc bẹt > góc tù > góc vuông > góc nhọn

c)

Góc vuông < góc tù < góc nhọn < góc bẹt

d)

Góc bẹt < góc tù < góc vuông < góc nhọn

52.

Góc tạo bởi kim giờ và kim phút trong mặt đồng hồ nào dưới đây biểu diễn góc bẹt?

a)
b)
c)
d)
53.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Tia OB nằm giữa hai tia OA và OC

b)

Tia OC là tia đối của tia OA

c)

Tia OB cách đều hai tia OA, OC

d)

Góc AOB là góc vuông

54.

Cho các góc có số đo là  35°; 180°; 89°; 90°; 150°; 49°; 150°; 60°35\degree;\ 180\degree;\ 89\degree;\ 90\degree;\ 150\degree;\ 49\degree;\ 150\degree;\ 60\degree . Có bao nhiêu góc là góc nhọn?

a)

1 góc.

b)

2 góc.

c)

3 góc.

d)

4 góc

55.

Tổng 715+−35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

−215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

56.

Thực hiện phép tính 12+23−16\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

57.

710−25=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

58.

Tĩm x, biết: x2=−96\frac{x}{2}=\frac{-9}{6}  

a)

−6-6  

b)

66  

c)

−3-3  

d)

33  

59.

Kết quả của phép cộng

58+14\frac{5}{8}+\frac{1}{4}  là

a)

612\frac{6}{12}  

b)

68\frac{6}{8}  

c)

78\frac{7}{8}  

d)

716\frac{7}{16}  

60.

So sánh - 12,19 và - 14,11?

a)

- 12,19 < - 14,11

b)

- 12,19 > - 14,11

61.

Tính tổng -16,5 + 1,5 =?

a)

18

b)

15

c)

-15

d)

-17

62.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Điểm Q không thuộc các đường thẳng a, b, và c;

b)

Điểm N nằm trên các đường thẳng b và c;

c)

Điểm P không nằm trên các đường thẳng a và c;

d)

Điểm M nằm trên các đường thẳng a và b.

63.

Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

64.

Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Khi đó hai đường thẳng AB và AC:

a)

Trùng nhau;

b)

Cắt nhau tại điểm A

c)

Song song với BC

d)

Song song với nhau

65.

Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Điểm J chỉ nằm giữa hai điểm K và L

b)

Chỉ có hai điểm J và L nằm giữa hai điểm K, N

c)

Hai điểm L và N nằm cùng phía so với điểm K.

d)

Trong hình không có điểm nào nằm giữa hai điểm nào

66.

Trong hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hai tia AO và AB đối nhau

b)

Hai tia BO và By đối nhau

c)

Hai tia AO và OB đối nhau

d)

Hai tia Ax và By đối nhau

67.

Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Biết AM = 3 cm, AB = 8 cm. Độ dài đoạn thẳng MB là (a)   cm

68.

Chọn đáp án sai. Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì

a)

IA = IB

b)

IA = IB =   AB2\frac{AB}{2}

c)

I nằm giữa hai điểm A và B

d)

IA + IB = 2AB.

69.

Điền từ thích hợp và chỗ chấm.

“Đi từ cửa phòng khách rẽ trái theo góc 135° thì đến ….”.

a)

Phòng bếp

b)

Phòng ngủ

c)

Phòng tắm

d)

Cầu thang

70.

Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Ox lấy điểm M sao cho OM = 4 cm. Trên tia Oy lấy điểm N sao cho ON = 2 cm. Gọi A, B lần lượt là trung điểm của OM và ON. Tính AB = (a)   cm

71.

Một chiếc móc treo quần áo (hình bên) được làm từ đoạn dây nhôm dài 86cm. Phần mắc áo dạng hình thang cân có đáy nhỏ dài 20cm đáy lớn dài 35cm cạnh bên dài 10cm.  Hỏi phần dây nhôm còn lại làm móc treo có độ dài bao nhiêu? (Bỏ qua mối nối).

a)

10cm  

b)

11cm  

c)

 21cm

d)

16cm.

72.

Trong các hình bên, hình có trục đối xứng là:

a)

Hình a, b, c

b)

Hình a, b, d

c)

Hình a, c, d

d)

Hình b, c, d

73.

Trong các hình bên, hình có tâm đối xứng là:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

74.

Những tứ giác nào dưới đây có hai đường chéo bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

75.

Các hình ACDF và AEDB lần lượt là:

a)

hình chữ nhật và hình thoi

b)

hình vuông và hình thang cân

c)

hình vuông và hình bình hành

d)

hình chữ nhật và hình bình hành

76.

Trong các khẳng định sau,khẳng định nào không đúng?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có 4

góc bằng nhau.

77.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

79.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

80.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

81.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Số đo các góc trong tam giác đều là:

a)

90 độ

b)

60 độ

c)

30 độ

d)

180 độ

83.

Quan sát hình ảnh.

Phát biểu đúng là

a)

Điểm M thuộc đường thẳng a.

b)

Điểm M không thuộc đường thẳng a.

c)

Điểm M ở ngoài đường thẳng a.

d)

Điểm M phụ thuộc đường thẳng a.

84.

Điền vào chỗ trống:

"Hai điểm N và M nằm (a)   đối với điểm H"

85.

Hình ảnh nào cho em biết đó là một tia gốc A?

a)
b)
c)
d)
86.

Đoạn thẳng AB dài 6 cm. Có điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài đoạn thẳng AM bằng bao nhiêu xen-ti-met?

(a)  

87.

Cho đoạn thẳng AB = 8 cm. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB và điểm H là trung điểm của đoạn thẳng AM. Khi đó độ dài đoạn thẳng AH bằng

a)

4 cm.

b)

2 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

88.

Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi

a)

Điểm M nằm giữa hai điểm A, B và AM = MB.

b)

Điểm M nằm giữa hai điểm A, B.

c)

AM = MB.

d)

Điểm M thuộc đoạn thẳng AB.

89.

Đoạn thẳng MN dài 15 cm. Đoạn thẳng EF dài gấp đôi đoạn thẳng MN. Hỏi đoạn thẳng EF dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

3 dm.

b)

30 dm.

c)

0,3 dm.

d)

0,03 dm.

90.

Câu 1. Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia…

a)

song song

b)

đối nhau

c)

trùng nhau

d)

cắt nhau

91.
a)

10°10\degree

b)

50°50\degree

c)

100°100\degree

d)

80°80\degree

92.

Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo là:

a)

100°100\degree

b)

90°90\degree

c)

45°45\degree

d)

180°180\degree