wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề Halogen

Total questions: 183

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

2.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

3.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

4.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

5.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

6.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

7.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

8.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

6,72.

d)

4,48.

9.

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 gam.

b)

0,90 gam.

c)

0,42 gam.

d)

0,48 gam.

10.

Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

6,4.

b)

8,5.

c)

2,2.

d)

2,0.

11.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

12.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

13.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

14.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

15.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

16.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

17.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

6,72.

d)

4,48.

18.

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 gam.

b)

0,90 gam.

c)

0,42 gam.

d)

0,48 gam.

19.

Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

6,4.

b)

8,5.

c)

2,2.

d)

2,0.

20.

Which of the "Halogens" has yellowish green color?

a)

Chlorine

b)

Bromine

c)

Flourine

d)

Iodine

21.

Hợp chất HClO có tên là gì?

a)

Axit cloric

b)

Axit clohiđric

c)

Axit hipoclorơ

d)

Axit clorơ

22.

Clo có số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cl2O7

b)

NaClO

c)

KClO3

d)

HClO4

23.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

24.

Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là chính xác?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực

d)

Liên kết đôi

25.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Có tính oxi hóa mạnh

b)

Có số oxi hoá - 1 trong mọi hợp chất

c)

Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị không cực với hiđro

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 5 electron

26.

Trong các halogen sau: flo, clo, brom, iot; số halogen là chất khí ở điều kiện thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

28.

Bán kính nguyên tử và tính oxi hóa các halogen biến đổi như thế nào từ flo đến iot?

a)

Bán kính tăng, tính oxi hóa tăng

b)

Bán kính giảm, tính oxi hóa tăng

c)

Bán kính giảm, tính oxi hóa giảm

d)

Bán kính tăng, tính oxi hóa giảm

29.

Trong phản ứng:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

vai trò của brom là:

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử

30.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(b) Axit flohiđric là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

31.

Hòa tan 5,85 gam NaCl vào nước để được 500 ml dung dịch NaCl. Dung dịch này có nồng độ là :

a)

0,0002M

b)

0,1 M

c)

0,2 M

d)

Kết quả khác.

32.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

AgNO3; CaCO3; Na2SO4

b)

Al2O3; MnO2; Ag

c)

Fe; CuO; Ba(OH)2

d)

CaCO3; H2SO4; Cu(OH)2

33.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

34.

Cho 20 gam CaCO3 vào 500 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí thu được (đktc) là

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

22,4 lít

d)

44,8 lít

35.

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,2 mol NaF và 0,1 mol NaBr. Khối lượng kết tủa tạo thành là:

a)

18,8 gam

b)

10,8 gam

c)

25,4 gam

d)

44,2 gam

36.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với halogen (X2), thu được 11,2 gam muối. Halogen X là

a)

Clo

b)

Flo

c)

Iot

d)

Brom

37.

Trong phản ứng với chất nào sau đây Clo vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa?

a)

Fe, đun nóng

b)

Dung dịch NaOH

c)

H2, có chiếu sáng

d)

Dung dịch NaBr

38.

Phương trình hóa học không đúng là:

a)

2Na + Cl2 --> 2NaCl

b)

H2 + Cl2 --> 2HCl

c)

Cu + Cl2 --> CuCl2

d)

Fe + Cl2 --> FeCl2

39.

Để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 1M cần 200 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

0,1

b)

0,5

c)

1,0

d)

2,0

40.

Trong công nghiệp, nước Giaven được điều chế bằng phương pháp nào?

a)

Cho dung dịch Ca(OH)2 đặc tác dụng với khí Cl2 ở nhiệt độ thường.

b)

Cho dung dịch NaOH loãng tác dụng với khí Cl2 ở nhiệt độ thường.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn giữa 2 điện cực.

d)

Điện phân dung dịch NaCl không có màn ngăn giữa 2 điện cực.

41.

Để làm khô khí clo ẩm, ta cho khí clo đi qua dung dịch

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

NaCl.

d)

KOH đặc

42.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCl

43.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

44.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

2HCl + Mg → MgCl2+ H2 .

c)

MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2+ 2H2O

d)

NH3+ HCl → NH4Cl.

45.

Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp Mg, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,7g

b)

31,7g

c)

19,0g

d)

32,3g

46.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

d)

Khả năng t/d với nước giảm dần từ F2 đến I2.

47.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

48.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

49.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

50.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

51.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

52.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

53.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

54.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

55.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

56.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

57.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

58.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

59.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

60.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

61.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

62.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

63.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

64.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

65.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

66.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

67.

Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

A. 3s2 3p5

b)

B. 2s2 2p5

c)

C. 4s2 4p5

d)

D. ns2 np5

68.

Số liên kết cộng hóa trị tối đa có thể tạo ra bởi nguyên tử có cấu hình electron ngoài cùng là 3s2 3p5

a)

A. 5

b)

B.3.

c)

C. 2.

d)

D. 7.

69.

Số oxy hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là

a)

A. +1, +5, -1, +3, +7.

b)

B. -1, +5, +1, -3, -7

c)

C. -1, -5, -1, -3, -7.

d)

D. -1, +5, +1, +3, +7.

70.

Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit

a)

A. HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4

b)

B.HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4

c)

C. .HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2

d)

D. HClO3 > HClO4 > HClO > HClO2

71.

Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo. Hãy chọn lí do đúng ?

a)

A. Vì flo không tác dụng được với nước .

b)

B. Vì flo có thể tan trong nước .

c)

C. Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước

d)

D. Vì một lí do khác .

72.

Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ thấp dưới 00C.

b)

B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C.

c)

C. Trong bóng tối.

d)

D. Có chiếu sáng.

73.

Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javen?

a)

A.NaCl + NaClO + H2O

b)

B.NaCl + NaClO2 + H2O

c)

C.NaCl + NaClO3 + H2O

d)

D.NaCl +HClO+ H2O

74.

Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây

a)

A. NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH.

b)

B. CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S.

c)

C. Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3.

d)

D. Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3.

75.

Dùng muối Iốt hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ. Muối Iốt ở đây là

a)

A. KI

b)

B. I2

c)

C. NaCl và I2

d)

D. NaCl và NaI

76.

Phản ứng được dùng điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

A. 2NaCl --> 2Na + Cl2.

b)

B. 2NaCl + 2H2O -->H2 + 2NaOH + Cl2.

c)

C. MnO2 + 4HCl--> MnCl2 + Cl2 + H2O.

d)

D. 2F2 + 2 NaCl -->2 NaF + Cl2.

77.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

78.

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

tăng dần từ flo đến iot.

b)

giảm dần từ flo đến iot.

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo.

79.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

80.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính oxi hóa yếu

81.

Nhóm halogen gồm các nguyên tố nào?

a)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I), Atatin ( At)

b)

Flo ( F), Oxi ( O), Brom ( Br), Iot ( I), Atatin ( At)

c)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I)

d)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I), Lưu huỳnh (S)

82.

Tìm câu sai trong các câu sau đây?

a)

Clo tác dụng với dung dịch kiềm.

b)

Clo có tính chất đặc trưng là tính khử mạnh.

c)

Clo là phi kim rất hoạt động, là chất oxi hoá mạnh, trong một số phản ứng clo thể hiện tính khử.

d)

Có thể điều chế được các hợp chất của clo, trong đó số oxi hoá của clo là –1, +1, +3, +5, +7.

83.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

84.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Atatin

d)

Lưu huỳnh

85.

Biết Flo có 9 electron trong lớp vỏ nguyên tử. Nhận xét nào sau đây về Flo là chưa đúng?

a)

Flo có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p5.

b)

Flo dễ nhận 1 electron để hình thành anion F-.

c)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Brom và Iot.

d)

Flo tác dụng với Hidro tạo Hidro Florua.

86.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

87.

Tính chất hóa học cơ bản của các Halogen là:

a)

tính khử mạnh.

b)

tính khử yếu.

c)

tính oxi hóa yếu.

d)

tính oxi hóa mạnh.

88.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

c)

Có tính oxi hóa mạnh.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

89.

#NB Đặc điểm sau đây không phải là đặc điểm chung của các halogen:

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Đều có tính oxi hoá.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

d)

Khả năng tác dụng với H2O giảm dần từ F2 tới I2.

90.

#NB Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo ra kết tủa.

91.

#NB Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự

a)

F > Cl > Br > I.

b)

F < Cl < Br < I.

c)

F > Cl > I > Br.

d)

F < Cl < I < Br.

92.

#NB Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

a)

số e lớp ngoài cùng.

b)

số e độc thân.

c)

số lớp e.

d)

tính oxi hóa mạnh.

93.

#NB Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch muối halogenua là:

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch Na2SO4.

c)

dung dịch Ba(NO3)2.

d)

dung dịch AgNO3.

94.

#NB Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

a)

F2 > Br2 > Cl2 > I2.

b)

I2 > Br2 > Cl2 > F2.

c)

F2 > Cl2 > Br2 > I2.

d)

F2 > Cl2 > I2 > Br2.

95.

#NB Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

96.

#NB Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nhóm halogen là

a)

nhóm VIIA.

b)

nhóm VIIIA.

c)

nhóm VA.

d)

nhóm VIA.

97.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là

                                                                           

a)

ns2np4.  

b)

ns2np5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

98.

Sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của nguyên tử nguyên tố nhóm Halogen

a)

F, Cl, Br, I.

b)

Cl, I, F, Br.       

c)

I, Br, Cl, F.

d)

I, Cl, F, Br.

99.

Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện nào?

a)

nhiệt độ thường và bóng tối      

b)

ánh sáng mặt trời

c)

ánh sáng đèn pin

d)

Độ ẩm cao

100.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Halogen là những phi kim điển hình

b)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot

d)

Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học

101.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Clo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Flo

102.

Đơn chất nào sau đây tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường?

a)

Clo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Flo và Clo

103.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí

b)

Có tính oxi hóa mạnh

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

104.

Trong phản ứng : Cu + Cl2 -> CuCl2. Chọn phát biểu đúng

a)

Cu là chất oxi hóa

b)

Cl­2 là chất khử

c)

Cl2 vừa khử vừa oxi hóa

d)

Cl2 là chất oxi hóa

105.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng

b)

tính oxi hóa mạnh.

c)

độ âm điện gần bằng nhau.

d)

số lớp electron.

106.

Khi cho iot vào hồ tinh bột, dung dịch sau phản ứng có màu

a)

Xanh tím

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Không hiện tượng

107.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

108.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

109.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

110.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

111.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

112.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

113.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

114.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

115.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

116.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

117.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Atatin

d)

Lưu huỳnh

118.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

119.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

a)

số e lớp ngoài cùng.

b)

số e độc thân.

c)

số lớp e.

d)

tính oxi hóa mạnh.

120.

Liên kết trong phân tử halogen X2

a)

bền.

b)

rất bền.

c)

không bền lắm.

d)

rất kém bền.

121.

Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

+3

122.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân nóng chảy NaCl.

c)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

d)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

123.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

MnO2

c)

KMnO4

d)

HCl

124.

Tính oxi hóa của Br2

a)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo.

b)

mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot.

c)

mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo.

d)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot.

125.

Hợp chất HClO có tên là gì?

a)

Axit cloric

b)

Axit clohiđric

c)

Axit hipoclorơ

d)

Axit clorơ

126.

Clo có số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cl2O7

b)

NaClO

c)

KClO3

d)

HClO4

127.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

128.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

129.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

130.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

131.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

132.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

133.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

134.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

135.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

136.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Halogen là những phi kim điển hình

b)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot

d)

Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học

137.

Đơn chất nào sau đây tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường?

a)

Clo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Flo và Clo

138.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng

b)

tính oxi hóa mạnh.

c)

độ âm điện gần bằng nhau.

d)

số lớp electron.

139.

Khi cho iot vào hồ tinh bột, dung dịch sau phản ứng có màu

a)

Xanh tím

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Không hiện tượng

140.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường) và có tính thăng hoa. Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

141.

Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ thấp dưới 00C.

b)

B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C.

c)

C. Trong bóng tối.

d)

D. Có chiếu sáng.

142.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flourine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

143.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo (chlorine) có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

144.

Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

3s2 3p5

b)

2s2 2p5

c)

4s2 4p5

d)

ns2 np5

145.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí

b)

Có tính oxi hóa mạnh

c)

Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

d)

Tác dụng mạnh với nước.

146.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2        

d)

I2

147.

Trong phòng thí nghiệm, khí Clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

KClO3

d)

KMnO4

148.

Halogen có tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,52. Halogen đó là chất nào?

a)

Flo

b)

Brom

c)

Clo

d)

Iot

149.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

150.

Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây ?

a)

Nhiệt độ thấp dưới 00C. 

b)

Trong bóng tối, 250C. 

c)

Trong bóng tối, -2520C.

d)

Có chiếu sáng.

151.

Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là

a)

 FeCl2

b)

 FeCl

c)

FeCl3

d)

Fe2Cl3

152.

Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2. Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất.

a)

F.

b)

Cl.

c)

Br.      

d)

 I.

153.

Dung dịch dùng để khắc chữ lên những đồ dùng bằng thủy tinh là

a)

HCl.

b)

H2SO4 loãng.

c)

H2SO4 đặc.     

d)

HF.

154.

Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu trắng?

a)

Dung dịch HF.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch HBr.

d)

Dung dịch HI.

155.

Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác?

a)

Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.

b)

Tất cả hiđro halogennua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thường.

c)

Tất cả hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit.

d)

Các halogen (từ F­2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.

156.

Khi cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với NaCl rắn, khí sinh ra sau phản ứng là

a)

HCl    

b)

H2S

c)

Cl2      

d)

SO2

157.

Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu.

b)

Fe, CuO, Ba(OH)2.

c)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.     

d)

AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4.

158.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?

a)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2  + 2H2O.

b)

 2HCl + Mg(OH)2    MgCl2 + 2H2O.

c)

2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.

d)

2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.

159.

Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit

a)

HI > HBr > HCl > HF.

b)

HF > HCl > HBr > HI.

c)

HCl > HBr > HI > HF            .

d)

HCl > HBr > HF > HI.

160.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?

a)

Fe.

b)

Zn.

c)

Cu.

d)

Ag

161.

Cho các chất : sắt (II) hiđroxit, kim loại đồng, kim loại nhôm, đồng (II) oxit. Tác dụng lần lượt với dung dịch HCl, số phản ứng xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

162.

Ở công ty hoá chất Việt Trì người ta điều chế clo bằng phản ứng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
163.

Khi cho iot vào hồ tinh bột, dung dịch sau phản ứng có màu

a)

Xanh tím

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Không hiện tượng

164.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế chlorine bằng cách nào?

 

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

phân huỷ khí HCl.

d)

 cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; KMnO4

165.

Trong y tế, đơn chất halogen nào được hòa tan trong ethanol để dùng làm chất sát trùng vết thương?

a)

Cl2.

b)

F2.     

c)

I2.   

d)

Br2.

166.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất

a)

NaCl, NaClO3, Cl2    

b)

NaCl, NaClO3, NaOH

c)

NaCl, NaClO, H­2O.

d)

NaCl, NaClO, NaOH, H2O.                                

167.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chất nào sau đây của đơn chất đi từ F2 đến I2 đúng?

a)

Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.

b)

Màu sắc nhạt dần.

c)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần.

168.

Khi đi từ Fluorine đến Iodine, ........ tăng dần. Chỗ "....." là đại lượng nào dưới đây?

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Tính phi kim

c)

Độ âm điện

d)

Bán kính nguyên tử

169.

Fluorine có độ âm điện lớn nhất nên trong tất cả các hợp chất luôn có số oxi hóa là ....

a)

+3

b)

+1

c)

+5

d)

-1

e)

+7

170.

Cho các phát biểu sau:

(1) Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.

(2) Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O.

(3) Clo được dùng để sát trùng nước sinh hoạt.

(4) Dung dịch HF là axit yếu và không được chứa trong lọ thuỷ tinh.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

171.

Thuốc thử dùng để nhận biết NaCl, NaBr và NaI là

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch AgNO3.

d)

hồ tinh bột

172.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch HCl thì quỳ tím

a)

hóa xanh

b)

hóa đỏ

c)

hóa vàng

d)

không đổi màu

173.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

174.

Số oxi hóa của Brom trong hợp chất NaBrO3 là:

a)

+1.

b)

+3.

c)

+5.

d)

+7.

175.

Trong công nghiệp thì người ta điều chế nước Javen bằng cách:

a)

Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng.

b)

Sục khí Cl2 vào dung dịch vôi sữa.

c)

Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn.

d)

Cho Cl2 phản ứng với dd KOH đặc ở 80oC

176.

Trong tự nhiên, các halogen chỉ tồn tại ở dạng

a)

đơn chất

b)

muối halogenua

c)

hợp chất

d)

đơn chất và hợp chất

177.

Clorua vôi có công thức là:

a)

CaCl2

b)

CaOCl  

c)

CaOCl2          

d)

Ca(OCl)2

178.

Nguyên tố halogen nào có trong men răng của người và động vật?

a)

Clo  

b)

Flo 

c)

Brom

d)

Iot

179.

Ở điều kiện thường, phi kim duy nhất ở thể lỏng là: 

a)

Oxi

b)

Brom  

c)

Clo  

d)

Nitơ

180.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

181.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

182.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

183.

Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2

a)

F2 > Br2 > Cl2 > I2.

b)

I2 > Br2 > Cl2 > F2.

c)

F2 > Cl2 > Br2 > I2.

d)

F2 > Cl2 > I2 > Br2.