NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP CUỐI HKII LỚP 6A1
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Bệnh nào sau đây do nấm gây ra ở hệ hô hấp của con người?
a)
Nấm mốc cá
b)
Mốc xám dâu tây.
c)
Viêm phổi do nấm.
d)
Nấm da tay
2.
Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với tự nhiên?
a)
Điều hòa khí hậu
b)
Cung cấp nguồn dược liệu
c)
Bảo vệ nguồn nước
d)
Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái
3.
Cho các loài động vật sau:(1) Thủy tức (2) Giun đất (3) Gà (4) Thằn lằn (5) Cá mập (6) Nghêu (7) Châu chấu (8) Sư tử
a)
(1), (3), (5), (7)
b)
(2), (4), (6), (8)
c)
(3), (4), (5), (8)
d)
(1), (2), (6), (7)
4.
Loại thực vật nào chứa độc tố?
a)
Khoai tây mọc mầm.
b)
Khoai lang.
c)
Cà chua.
d)
Dưa leo.
5.
Động vật có xương sống bao gồm
a)
Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim,Thú
b)
Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim,Thú
c)
Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột khoang, Thú
d)
Thân mềm, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú
6.
Đa dạng sinh học có vai trò gì đối với tự nhiên?
a)
Điều hòa khí hậu
b)
Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái
c)
Bảo vệ đất, bảo vệ nước.
d)
Tất cả các ý vừa nêu
7.
Loại thực vật nào chứa chất gây nghiên?
a)
Cây thuốc lá
b)
Khoai lang.
c)
Cà chua.
d)
Dưa leo.
8.
Bệnh nào sau đây do nấm gây ra ở da của con người?
a)
Nấm mốc cá.
b)
Mốc xám dâu tây.
c)
Viêm phổi do nấm
d)
Nấm da tay.
9.
Nhóm động vật nào dưới đây là động vật có xương sống?
a)
Hải cẩu, cá sấu, đà điểu, ếch.
b)
Rùa, sán, chuột, chim.
c)
Chuồn chuồn, kiến, ốc, sứa.
d)
Bọ cạp, rắn, mực, bọ xít
10.
Ngành động vật nào dưới đây có số lượng lớn nhất trong giới động vật?
a)
Ruột khoang
b)
Chân khớp
c)
Lưỡng cư
d)
Bò sát
11.
Vai trò ứng dụng trong nghiên cứu khoa học của đa dạng sinh học được thể hiện thông qua những sinh vật nào dưới đây?
a)
Lợn, nấm, cây gỗ lim.
b)
Cao su, cà phê, tiêu.
c)
Chuột bạch, cây đậu, vi khuẩn.
d)
Vườn Cúc Phương, cá cóc Tam Đảo.
12.
Nấm nào sau đây có độc?
a)
Nấm rơm.
b)
Nấm hương.
c)
Nấm độc đỏ.
d)
Nấm men.
13.
Khi nói về lợi ích của thực vật với con người, có bao nhiêu ý kiến sau đây đúng? (1) Làm thuốc(2) Làm thực phẩm (3) Làm cảnh(4) Làm thuốc nhuộm(5) Chế biến nước uống (6) Cung cấp gỗ(7) Gây độc cho người (8) Cung cấp nơi ở cho động vật khác
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
14.
Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với con người?
a)
Cung cấp dược liệu
b)
Duy trì ổn định hệ sinh thái.
c)
Cung cấp lương thực, thực phẩm
d)
Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp
15.
Quan sát hình và cho biết quả sau đây thuộc nhóm thực vật nào?
a)
Rêu
b)
Hạt kín
c)
Dương xỉ
d)
Hạt trần
16.
Cho các vai trò của động vật như sau:(1) Làm thực phẩm (2) Cung cấp sức kéo (3) Làm cảnh(4) Làm thuốc (5) Hỗ trợ con người giải trí (6) Làm sạch môi trường(7) Cung cấp phân bón (8) Môi trường sống của một số loài giun, sán. Có bao nhiêu vai trò có lợi cho con người?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
17.
Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một
a)
lực đẩy
b)
lực nén
c)
lực kéo
d)
lực ép
18.
Đồ chơi nào sau đây có ứng dụng vật đàn hồi?
a)
Đồng hồ cát
b)
Cờ cá ngựa
c)
Thú nhún
d)
Máy bấm điện tử
19.
Trường hợp nào sau đây có lực cản không khí?
a)
Đọc 1 trang sách
b)
Xe đang đậu trong bãi đỗ xe
c)
Bình nước đang đặt trên bàn.
d)
Nhảy dù
20.
Trường hợp nào sau đây có lực cản không khí?
a)
Máy bay đang bay trên trời.
b)
Xe đang đậu trong bãi đỗ xe
c)
Bình nước đang đặt trên bàn.
d)
Vận động viên bơi lội dưới nước.
21.
Chữ “N” là kí hiệu của
a)
Đơn vị đo lực
b)
Lực
c)
Phương của lực.
d)
Chiều của lực.
22.
Trên vỏ một hộp bánh có ghi “250g”. Con số đó cho biết điều gì?
a)
Khối lượng của bánh có trong hộp.
b)
Khối lượng của cả bánh và hộp
c)
Trọng lượng của bánh có trong hộp.
d)
trọng lượng của cả bánh và hộp
23.
Trường hợp nào dưới đây, cho thấy vật bị thay đổi tốc độ?
a)
Ấn mạnh tay xuống đệm
b)
Ngồi lên một cái yên xe
c)
Cầu thủ đá quả bóng vào lưới
d)
Gió thổi làm buồm căng
24.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khi lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một ………
a)
Lực nâng
b)
Lực kéo
c)
Lực uốn
d)
Lực đẩy
25.
Khi vật đang đứng yên, chịu tác dụng của một lực duy nhất, thì vật sẽ như thế nào?
a)
Vẫn đứng yên.
b)
Chuyển động nhanh dần sau đó chậm dần.
c)
Chuyển động chậm dần.
d)
Chuyển động nhanh dần.
26.
Trường hợp nào sau đây có lực cản không khí?
a)
Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển.
b)
Chiếc thuyền đang đứng yên.
c)
Con cá đang bơi.
d)
Mẹ em đang rửa rau.
27.
Khi treo vật nặng có khối lượng 2 kg, lò xo dãn ra 1 cm. Hỏi khi treo vật nặng có khối lượng 3 kg thì lò xo ấy dãn ra bao nhiêu?
a)
0,5 cm
b)
1,5 cm
c)
1 cm
d)
2 cm
28.
Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?
a)
Bò kéo xe chở hang
b)
Nam châm hút đinh sắt
c)
Lực sĩ nâng quả tạ
d)
Phanh xe đạp ép vào vành xe đạp khi bóp thắng
29.
Trên bao bì của gói bột giặt có ghi khối lượng tịnh: 1 kg. Số ghi đó có ý nghĩa gì?
a)
chỉ khối lượng bột giặt và túi đựng.
b)
chỉ trọng lượng bột giặt và túi đựng.
c)
chỉ khối lượng bột giặt có trong túi.
d)
chỉ trọng lượng bột giặt có trong túi.
30.
Trường hợp sau xuất hiện lực ma sát trượt hay nghỉ? Chơi câu trượt
a)
Ma sát trượt
b)
Ma sát nghỉ
31.
Trường hợp sau xuất hiện lực ma sát trượt hay nghỉ? Ô tô đỗ trên dốc
a)
Ma sát trượt
b)
Ma sát nghỉ
32.
Trường hợp sau xuất hiện lực ma sát trượt hay nghỉ? Tay cầu ly nước
a)
Ma sát trượt
b)
Ma sát nghỉ
33.
Trường hợp sau xuất hiện lực ma sát trượt hay nghỉ? Lực ma sát giữa sàn nhà và khăn lau.
a)
Ma sát trượt
b)
Ma sát nghỉ
34.
Loại nhiên liệu nào sau đây được khai thác từ thực vật?
a)
Xăng dầu
b)
Than đá
c)
Gỗ
d)
Khí đốt
35.
Dạng năng lượng nào không phải năng lượng tái tạo?
a)
Năng lượng thủy triều.
b)
Năng lượng gió
c)
Năng lượng Mặt Trời.
d)
Năng lượng từ than đá.
36.
Loại năng lượng nào được tạo ra từ các nguồn ánh sáng như Mặt Trời, bóng đèn, …
a)
Nhiệt năng.
b)
Quang năng.
c)
Hóa năng.
d)
Cơ năng.
37.
Nhận định nào sau đây là sai?
a)
Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.
b)
Nhiên liệu đóng vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất.
c)
Nhiên liệu rắn gồm than đá, củi, nến, sáp …
d)
Nhiên liệu khí có năng suất tỏa nhiệt thấp, ít gây độc hại cho môi trường.
38.
Bóng đèn sợi đốt treo trên trần nhà đang sáng thì năng lượng hao phí là năng lượng nào?
a)
nhiệt năng
b)
quang năng
c)
động năng
d)
thế năng
39.
Khi đốt cháy than đá, dạng năng lượng nào được tạo ra?
a)
Điện năng.
b)
Nhiệt năng.
c)
Quang năng.
d)
Nhiệt năng và quang năng
40.
Các nhiên liệu thường được dùng trong đun nấu là:
a)
Khí đốt, than, gỗ
b)
Bếp điện
c)
Bếp hồng ngoại
d)
Bếp từ.
41.
Loại nhiên liệu nào sau đây được con người chế biến từ thực vật?
a)
Dầu mỏ
b)
Than đá
c)
Than củi
d)
Khí đốt
42.
Dạng năng lượng nào là năng lượng tái tạo?
a)
Năng lượng từ dầu mỏ
b)
Năng lượng từ than đá.
c)
Năng lượng từ khí đốt tự nhiên.
d)
Năng lượng gió.
43.
Nhận định nào sau đây là sai?
a)
Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.
b)
Nhiên liệu đóng vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất.
c)
Nhiên liệu rắn gồm than đá, củi, nến, sáp …
d)
Nhiên liệu khí có năng suất tỏa nhiệt thấp, ít gây độc hại cho môi trường.
44.
Quạt trần đang xoay thì năng lượng hao phí là năng lượng nào?
a)
nhiệt năng
b)
quang năng
c)
hóa năng
d)
cơ năng
45.
Quạt trần đang xoay thì năng lượng có ích là năng lượng nào?
a)
nhiệt năng
b)
quang năng
c)
hóa năng
d)
cơ năng
Reset
