WorksheetsNguyên hàm- đạo hamg
Total questions: 144
Worksheet time: 2hrs 9mins
∫sinxdx =
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
∫cosxdx=
−cosx+C
cosx+C
−sinx+C
sinx+C
∫cos2x1dx=
tanx+C
−tanx+C
cotx+C
−cotx+C
∫sin2x1dx=
tanx+C
cotx+C
−tanx+C
−cotx+C
∫x1dx =
ln∣x∣+C
lnx+C
∫ax+b1dx=
a1ln∣ax+b∣+C
ln∣ax+b∣+C
∫exdx=
ex+C
−ex+C
∫e(ax+b)dx =
a1e(ax+b)+C
−a1e(ax+b)+C
∫xαdx= ,(α=−1)
αx(α−1)+C
α+1x(α+1) +C
∫sin(ax+b)dx =
a1cos(ax+b)+C
−a1cos(ax+b)+C
Cho hàm số f xác định trên K . Hàm số F dược gọi là nguyên hàm của f trên K nếu
f′(x)=F(x),∀x∈K
F′(x)=f(x),∀x∈K
Chọn các khẳng định đúng
Nếu f,g là hai hàm số liên tục trên K thì
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
(k=0)
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx
∫cos(ax+b)dx =
a1sin(ax+b)+C
−a1sin(ax+b)+C
∫axdx= (0<a=1)
lnaax+C
axlna
∫dx=∫1dx=
x2+C
x+C
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
x4−x3+5x+C
Tıˊnh∫sinx dx
Cosx +C
- Cosx + C
- Sinx + C
Sinx + C
Tính
Cho ∫01f(x)dx=2,∫13f(x)dx=6. Tıˊnh I= ∫03f(x)dx dx8
12
36
4
Ha~y Tính ∫3x1dx
3.ln(x) + C
3ln(x)+C
3ln(x)
3ln∣2021x∣+C
∫tanx dx
Tìm
cos2x1+C
−cos2x1+C
−ln∣cosx∣ +C
ln∣cosx∣ +C
Tıˊnh∫e2xdx
2.e2x+C
2e2x+2021+C
2ex+C
−2e2x+C
Tıˊnh∫2021xdx
2021x+C
ln(2021)2021x+C
2021xln(2021)+C
ln∣2021x∣+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x+x1 là
3x3−23x2+lnx+C
3x3−2x2+x21+C
3x3+3x2+x21+C
x3+x2+lnx+C
Nếu ∫12f(x)dx=2 thì ∫12[3.f(x)−2]dx bằng bao nhiêu?
I=4
I=2
I=3
I=1
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x1 và F(9)=7 . Tính F(1).
F(1)=0
F(1)=5
F(1)=3
F(1)=1
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 là
3x2+x+C
x3+x+C
x3+x−2
x3−x+C
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex , biết F(0)=4. Tính F(x)
F(x)=ex+2
F(x)=ex+3
F(x)=ex+4
F(x)=ex+1
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và các số thực a,b,c
∫abf(x)dx=∫caf(x)dx +∫bcf(x)dx
∫abf(x)dx=∫caf(x)dx +∫cbf(x)dx
∫abf(x)dx=−∫caf(x)dx −∫cbf(x)dx
∫abf(x)dx=∫acf(x)dx +∫cbf(x)dx
Tích phân
L=∫0πxsin xdx bằng
L=π
L=−π
L=−2
L=0
Tích phân
∫1exlnxdx bằng
−3
1
ln2
21
∫cos2x1dx=
tanx+C
−tanx+C
cotx+C
−cotx+C
∫sin2x1dx=
tanx+C
cotx+C
−tanx+C
−cotx+C
∫cosxdx=
−cosx+C
cosx+C
−sinx+C
sinx+C
∫x1dx =
ln∣x∣+C
lnx+C
∫ax+b1dx=
a1ln∣ax+b∣+C
ln∣ax+b∣+C
∫exdx=
ex+C
−ex+C
∫e(ax+b)dx =
a1e(ax+b)+C
−a1e(ax+b)+C
∫sin(ax+b)dx =
a1cos(ax+b)+C
−a1cos(ax+b)+C
∫sinxdx =
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
Cho hàm số f xác định trên K . Hàm số F dược gọi là nguyên hàm của f trên K nếu
f′(x)=F(x),∀x∈K
F′(x)=f(x),∀x∈K
∫xαdx= ,(α=−1)
αx(α−1)+C
α+1x(α+1) +C
∫cos(ax+b)dx =
a1sin(ax+b)+C
−a1sin(ax+b)+C
∫axdx= (0<a=1)
lnaax+C
axlna
∫dx=∫1dx=
x2+C
x+C
Chọn các khẳng định đúng
Nếu f,g là hai hàm số liên tục trên K thì
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
(k=0)
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx
∫xndx=?
nxn
n+1x(n+1)
n+1x(n+1)+C
nxn+C
Họ các nguyên hàm của f(x)=x2+4x3 là:
2x+12x2+C
3x3+x4+C
x3+4x4+C
3x+4x2+C
∫axdx=?
ax+C
ax.lna+C
ex+C
lnaax+C
∫(5x+1)dx=?
5x+x+C
ln55x+x+C
ln55x+2x+C
5x+2x+C
∫sinxdx=?
−cosx+C
cosx+C
cos2x+C
−cos2x+C
∫(3cosx−sin(3x−2))dx=?
3cosx−sin(3x−2)+C
3sinx−cos(3x−2)+C
3sinx+31cos(3x−2)+C
3cosx+31sin(3x−2)+C
Họ các nguyên hàm của f(x)=ax+b1 là:
a.ln∣ax+b∣
a.ln∣ax+b∣+C
a1.ln∣ax+b∣
a1.ln∣ax+b∣+C
∫(3x+41+5cosx)dx
3ln∣3x+4∣+sinx+C
31ln∣3x+4∣+5sinx+C
31ln∣3x+4∣+5cosx+C
3ln∣3x+4∣+cosx+C
∫exdx=?
ex
ex2
ex+C
ex2+C
∫f(x)dx=? biết f(x) là đạo hàm của 5sin2x+3x .
10sinx.cosx+3+C
10sinx+3+C
5sin2x+3x
5sin2x+3x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=(2x+1)2
F(x)=32(2x+1)3C
F(x)=31(2x+1)2x+1+C
F(x)=−31(2x+1)2x+1+C
F(x)=21(2x+1)2x+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x
∫cos2xdx=21sin2x+C
∫cos2xdx=−21sin2x+C
∫cos2xdx=2sin2x+C
∫cos2xdx=−2sin2x+C
Find the integer of f(x)=5x−21
∫5x−2dx=ln∣5x−2∣+C
∫5x−2dx=51ln∣5x−2∣+C
∫5x−2dx=−21ln∣5x−2∣+C
∫5x−2dx=5ln∣5x−2∣+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7x.
∫7xdx=7xln7+C
∫7xdx=7x+1+C
∫7xdx=x+17x+1+C
∫7xdx=ln77x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+cosx
F(x)=cosx−sinx+3
F(x)=−cosx+sinx+1
F(x)=−cosx+sinx+3
F(x)=−cosx+sinx−1
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+ex+1 .
F(x)=x2+ex+C
F(x)=x2+ex+x+C
F(x)=2x2+ex+x+C
F(x)=2x+ex+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7(3x+4).
∫7xdx=7(3x+4)ln7+C
∫7xdx=7x+1+C
∫7xdx=x+17x+1+C
∫7xdx=3ln77(3x+4)+C
Khẳng định nào sai ? (giả sử các giới hạn dưới đây đều tồn tại)
f′(x0)=x→x0limx−x0f(x)−f(x0)
f′(x)=h→0limhf(x+h)−f(x)
f′(x)=Δx→0lim Δxf(x+Δx)−f(x)
f′(x)=h→0lim xf(x+h)−f(h)
(u+v)′=
u′+v′
u′−v′
u′v′
u′v+uv′
Tính đạo hàm của hàm số y=(7x−5)4
y′=4(7x−5)3
y′=−28(7x−5)3
y′=−28(5−7x)3
y′=28(5−7x)3
Tính đạo hàm của hàm số y=(1−x3)5
y′=5x2(1−x3)4
y′=−15x2(1−x3)4
y′=−3x2(1−x3)4
y′=−5x2(1−x3)4
Tính đạo hàm của hàm số f(x)=x−12x tại điểm x=−1
1
−21
- 2
0
Tính đạo hàm của hàm số y=x+2x2+2x−3
y′=1+(x+2)23
y′=(x+2)2x2+6x+7
y′=(x+2)2x2+4x+5
y′=(x+2)2x2+8x+1
Tính đạo hàm của hàm số y=x2−4x3
y′=x2−4x3x−6x2
y′=2x2−4x31
y′=2x2−4x3x−12x2
y′=2x2−4x3x−6x2
Tính đạo hàm của hàm số y=−21sin(3π−x2)
y′=xcos(3π−x2)
y′=21x2cos(3π−x)
y′=21xsin(3π−x)
y′=21xcos(3π−x2)
Tính đạo hàm của hàm số y=cos2x+1
y′=−2x+1sin2x+1
y′=2x+1sin2x+1
y′=−sin2x+1
y′=−22x+1sin2x+1
Tính đạo hàm của hàm số f(x)=5sinx−3cosx tại điểm x=2π
f′(2π)=3
f′(2π)=−3
f′(2π)=−5
f′(2π)=5
Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến của parabol y=x2 tại điểm có hoành độ 21
k=0
k=1
k=41
k=−21
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t2 , trong đó t>0 , t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=2 giây.
2 sm
3 sm
4 sm
5 sm
y=3x2 là đạo hàm của hàm số
y=3x
6x
x3
3+x2
y=3x2+2x+1 Đạo hàm của hàm số tại x = a là
6a+2
3a2+2a+1
6a
6a+1
(f(x).g(x))′ bằng
f′(x).g′(x)
f′(x)+g′(x)
f′(x)g(x)−f(x).g′(x)
f(x)g′(x)+f′(x)g(x)
(px+qmx+n)′ bằng
mq−np
(px+q)2mn−pq
(px+q)2mp−nq
(px+q)2mq−np
−x21 là đạo hàm của hàm số
x−1
x1
−x2
x31
Tính f′(x) biết f(x)=x−22x+1
(x−2)2−3
(x−2)2−4
(x−2)2−5
(x−2)25
f(x)=x+1x2 Tính đạo hàm của hàm số tại x=−2
2
1
0
−1
Cho f(x)=x3−3x . Một nghiệm của f′(x)=0 là
x=0
x=1
x=3
x=3
Tính đạo hàm của hàm số cx+da x+b
(cx+d)2ad−bc
(cx+d)2ad+bc
(cx+d)2bc−ad
(ax+b)2ad−bc
Đạo hàm của hàm số y=12x3+4x2−7x+11 là
12x2+8x−7
36x2+8x−7+11
36x2+8x−7
36x2−8x+7
f (x) = 2x - 5x6
Tính đạo hàm của hàm số y=(7x−5)4
y′=4(7x−5)3
y′=−28(7x−5)3
y′=−28(5−7x)3
y′=28(5−7x)3
Tính đạo hàm của hàm số y=(1−x3)5
y′=5x2(1−x3)4
y′=−15x2(1−x3)4
y′=−3x2(1−x3)4
y′=−5x2(1−x3)4
Tính đạo hàm của hàm số f(x)=x−12x tại điểm x=−1
1
−21
- 2
0
Tính đạo hàm của hàm số y=x+2x2+2x−3
y′=1+(x+2)23
y′=(x+2)2x2+6x+7
y′=(x+2)2x2+4x+5
y′=(x+2)2x2+8x+1
Tính đạo hàm của hàm số y=x2−4x3
y′=x2−4x3x−6x2
y′=2x2−4x31
y′=2x2−4x3x−12x2
y′=2x2−4x3x−6x2
Tính đạo hàm của hàm số y=−21sin(3π−x2)
y′=xcos(3π−x2)
y′=21x2cos(3π−x)
y′=21xsin(3π−x)
y′=21xcos(3π−x2)
Tính đạo hàm của hàm số y=cos2x+1
y′=−2x+1sin2x+1
y′=2x+1sin2x+1
y′=−sin2x+1
y′=−22x+1sin2x+1
Tính đạo hàm của hàm số f(x)=5sinx−3cosx tại điểm x=2π
f′(2π)=3
f′(2π)=−3
f′(2π)=−5
f′(2π)=5
Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến của parabol y=x2 tại điểm có hoành độ 21
k=0
k=1
k=41
k=−21
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t2 , trong đó t>0 , t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=2 giây.
2 sm
3 sm
4 sm
5 sm
Tìm đạo hàm của hàm số y=sinx .
y'=-sinx
y'=-cosx
y'=cosx
y'=sinx
đạo hàm của hằng số bằng:
0
1
không có đạo hàm
chính hằng số đó
(un)′=
n.un−1
n.un.u′
n.u′
n.un−1.u′
Đạo hàm của hàm số y=12x3+4x2−7x+11 là
12x2+8x−7
36x2+8x−7+11
36x2+8x−7
36x2−8x+7
đạo hàm của hàm số y=cos2x là
sin2x
-sin2x
2sin2x
-2sin2x
(tanx)′ bằng:
cos2x1
cos2x−1
sin2x1
sin2x−1
Tính đạo hàm của hàm số y=x21 .
y′=x3−2 .
y′=x−1 .
y′=−x41 .
y′=x32 .
Tính đạo hàm của hàm số y=(7x−5)4
y′=4(7x−5)3
y′=−28(7x−5)3
y′=−28(5−7x)3
y′=28(5−7x)3
Tính đạo hàm của hàm số y=(1−x3)5
y′=5x2(1−x3)4
y′=−15x2(1−x3)4
y′=−3x2(1−x3)4
y′=−5x2(1−x3)4
Tính đạo hàm của hàm số y=x+2x2+2x−3
y′=1+(x+2)23
y′=(x+2)2x2+6x+7
y′=(x+2)2x2+4x+5
y′=(x+2)2x2+8x+1
Tính đạo hàm của hàm số y=x2−4x3
y′=x2−4x3x−6x2
y′=2x2−4x31
y′=2x2−4x3x−12x2
y′=2x2−4x3x−6x2
Tính đạo hàm của hàm số y=cos2x+1
y′=−2x+1sin2x+1
y′=2x+1sin2x+1
y′=−sin2x+1
y′=−22x+1sin2x+1
Tính đạo hàm của hàm số y=−21sin(3π−x2)
y′=xcos(3π−x2)
y′=21x2cos(3π−x)
y′=21xsin(3π−x)
y′=21xcos(3π−x2)
Hàm số y=7x+12−5x có đạo hàm là
(7x+1)2−37
(7x+1)237
(7x+1)219
(7x+1)2−19
Tính đạo hàm của hàm số y=(x2−2)(2x−1) .
y′=4x .
y′=3x2−6x+2 .
y′=2x2−2x+4 .
y′=6x2−2x−4 .
Tính đạo hàm của hàm số f(x)=5sinx−3cosx tại điểm x=2π
f′(2π)=3
f′(2π)=−3
f′(2π)=−5
f′(2π)=5
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t2 , trong đó t>0 , t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=2 giây.
2 sm
3 sm
4 sm
5 sm
Tính đạo hàm của hàm số f(x)=5sinx−3cosx tại điểm x=2π
f′(2π)=3
f′(2π)=−3
f′(2π)=−5
f′(2π)=5
S = 24
S = -4
S = 14
S = 4
A
B
C
D
Đạo hàm của hàm sin2x là
A. 2Cos2x B. 2Sin2x
C. 2Tan2x D. 2Cot2x
A
B
C
D
Câu 5.
A. y′ = 4cos(23π−4x)
B. y′=−4cos(−4x)
C. y′=−4cos(23π−4x)
D. y′=4sin(23π−4x)
Câu 10.
A. y′=2cos2xsin2x
B. y′=−2cos2xsin2x
C. y′=cos2xsin2x
D. y′= −cos2xsin2x
Cho hàm số y=tanx+cotx . Giá trị y′(16π2) bằng
0
1
-1
1/2
A
B
C
D
A
B
C
D
(un)′=
n.un−1
n.un.u′
n.u′
n.un−1.u′
Đạo hàm của hàm số y=x3+x2−5x−9 tại 1 là
0
−9
5
1
Tìm đạo hàm của hàm số y=cosx.
y'=sinx
y'=-sinx
y'=cosx
y'=-cosx
Tính đạo hàm của hàm số y=x2−4x3
y′=x2−4x3x−6x2
y′=2x2−4x31
y′=2x2−4x3x−12x2
y′=2x2−4x3x−6x2
Tính đạo hàm của hàm số y=x21 .
y′=x3−2 .
y′=x−1 .
y′=−x41 .
y′=x32 .
Đâu là công thức SAI
(u.v)' = u'.v - v'.u
(u + v - w)' = u' + v' - w'
(k.u)' = k.u'
(un)' = n.un-1.u'
Tính đạo hàm của hàm số y=(7x−5)4
y′=4(7x−5)3
y′=−28(7x−5)3
y′=−28(5−7x)3
y′=28(5−7x)3
đạo hàm của hàm số y=cos2x là
sin2x
-sin2x
2sin2x
-2sin2x
(tanx)′ bằng:
cos2x1
cos2x−1
sin2x1
sin2x−1
Tính đạo hàm của hàm số f(x)=5sinx−3cosx tại điểm x=2π
f′(2π)=3
f′(2π)=−3
f′(2π)=−5
f′(2π)=5
Đạo hàm của hàm số
y=ex2−2x+3 lày′=ex2−x+3
y′=ex2−x+3.(x2−x+3)
y′=ex2−2x+3.(2x−2)
y′=ex2−2x+3.(2x−2).loge
Đạo hàm của hàm số y=(2−x2)43
43(2−x2)−41
4−3x(2−x2)−41
2−3x(2−x2)−41
2−3x(2−x2)47
