wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

 Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính chặt chẽ về hình thức

b)

Tính kỉ luật nghiêm minh

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

2.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính công khai

b)

Tính dân chủ

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phổ biến

3.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân

b)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân

c)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

4.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các

a)

quy tắc bắt buộc chung

b)

quy tắc xử sự chung

c)

quy tắc bắt buộc riêng

d)

quy tắc xử sự riêng

5.

Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông

b)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội

c)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm

d)

Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội

6.

Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật?

a)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

tính quyền lực bắt buộc chung

c)

tính quy phạm phổ biến

d)

tính cưỡng chế

7.

Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức

c)

Pháp luật

d)

Chính trị

8.

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

các quyền của mình

b)

lợi ích kinh tế của mình

c)

quyền và lợi ích hợp pháp của mình

d)

quyền và nghĩa vụ của mình

9.

Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phản ảnh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

10.

 Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?

a)

Pháp luật không phù hợp với quyền lợi, nghĩa vụ chung

b)

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến trong xã hội

c)

Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất

d)

Pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ

11.

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước

a)

bảo vệ các giai cấp

b)

quản lí xã hội

c)

bảo vệ các công dân

d)

quản lí công dân

12.

 Phát biểu nào sau đây là sai  khi nói về vai trò của pháp luật?

a)

nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật

b)

pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước

c)

quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng  dân chủ

d)

pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội

13.

Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện

a)

tính bắt buộc chung

b)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

quy phạm phổ biến

d)

tính cưỡng chế

14.

 Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng

a)

quyền lực nhà nước

b)

quyền lực xã hội

c)

quyền lực nhân dân

d)

quyền lực chính trị

15.

 Cá nhân không thực hiện đúng pháp luật, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện đặc điểm cơ  bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

16.

 Một trong các đặc điểm của pháp luật thể hiện ở

a)

tính dân tộc

b)

tính nhân dân

c)

tính đại chúng

d)

tính quyền lực bắt buộc chung

17.

 Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết

b)

Chế định luật

c)

Thông tư

d)

Hướng dẫn

18.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghị định

b)

Ngành luật

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật

19.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là

a)

Ngành luật

b)

chế định pháp luật

c)

quy phạm pháp luật

d)

cấu trúc pháp luật

20.

Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các

a)

quy phạm pháp luật

b)

thông tư liên tịch

c)

quyết định xử phạt

d)

nghị quyết liên tịch

21.

Nội dung nào sau đây thuộc cấu trúc hệ thống pháp luật?

a)

chế định pháp luật

b)

quy định chung ở nhiều nơi

c)

quy tắc xử sự chung

d)

áp dụng với tất cả các đối tượng

22.

Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản

a)

quy phạm pháp luật

b)

 ngành luật

c)

 chế định pháp luật

d)

hệ thống pháp luật

23.

Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyến, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là

a)

văn bản quy phạm pháp luật

b)

văn bản hướng dẫn thi hành

c)

văn bản chế định pháp luật

d)

văn bản thực hiện pháp luật

24.

Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định trong

a)

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật

b)

Luật tố tụng hành chính

c)

Luật hành chính

d)

Hiến pháp

25.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và

a)

văn bản dưới luật

b)

văn bản thi hành

c)

văn bản trên luật

d)

văn bản khảo sát

26.

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật

c)

Luật

d)

Thông tư

27.

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Luật hành chính

c)

Bộ luật Lao động

d)

Nghị định chính phủ

28.

Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh

a)

các quyền cụ thể của công dân

b)

tất cả nhu cầu của cá nhân

c)

những quan điểm trái chiều

d)

mọi giao dịch dân sự

29.

 Mục đích của việc áp dụng pháp luật là cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra quyết định nhằm chấm dứt

a)

nghĩa vụ cụ thể của công dân

b)

sự phát triển của xã hội

c)

các loại hình tín ngưỡng dân gian

d)

mọi nguồn lực tự nhiên

30.

Đâu là văn bản dưới luật?

a)

Lệnh

b)

Hiến pháp

c)

Luật

d)

Bộ luật

31.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Từ chối kê khai thông tin dịch tễ

b)

Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước

c)

Ủy quyền nghĩa vụ bầu cử

d)

Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép

32.

Công dân thi hành pháp luật khi

a)

ủy quyền nghĩa vụ bầu cử

b)

tìm hiểu thông tin nhân sự

c)

hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm

d)

sàng lọc giới tính thai nhi

33.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi quyền nhân thân

b)

Bảo trợ người khuyết tật

c)

Bảo vệ Tổ quốc

d)

Hiến máu nhân đạo

34.

Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

35.

 Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Ban hành pháp luật

b)

Phổ biến pháp luật

c)

Giáo dục pháp luật

d)

Thực hiện Pháp luật

36.

Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

nhận xét ứng cử viên

b)

hỗ trợ cấp đổi căn cước

c)

sử dụng giấy tờ giả

d)

cung cấp thông tin cá nhân

37.

 Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

38.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Độc lập lựa chọn ứng cử viên

b)

Công khai danh tính người tố cáo

c)

Hợp tác để làm giả giấy khám bệnh

d)

Ủng hộ công tác phòng chống dịch

39.

Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi nội dung di chúc

b)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh

c)

ủy quyền giao nhận hàng hóa

d)

Thu hồi giấy phép kinh doanh

40.

Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã

a)

tuân thủ pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật

c)

sử dụng pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

41.

 Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?

a)

Thi hành pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

42.

Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là

a)

áp dụng pháp luật

b)

sử dụng pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

thi hành pháp luật

43.

Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Giao nộp người nhập cảnh trái phép

b)

Xả thải trực tiếp ra môi trường

c)

Công khai danh tính người mắc bệnh

d)

Gửi đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật

44.

Học sinh đến trường học tập là biểu hiện của hình thức

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

45.

Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là công dân không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

46.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp

b)

Luật tổ chức Quốc hội

c)

Luật nhà nước

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân

47.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?

a)

1946

b)

1945

c)

1947

d)

1950

48.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?

a)

2013

b)

1980

c)

1992

d)

2001

49.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu

c)

Quốc hội ban hành

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

50.

Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy hiến pháp có hiệu lực pháp lý

a)

cụ thể

b)

lâu dài

c)

vĩnh viễn

d)

vĩnh cửu

51.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Tòa án nhân dân tối cao

52.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội

53.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội

54.

Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Hai phần ba

b)

Ít nhất hai phần ba

c)

Một phần ba

d)

Ít nhất một phần ba

55.

iệc trưng cầu ý dân về Hiến pháp do cơ quan nào quyết định?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

56.

Nội dung nào dưới đây nói về vai trò và vị trí của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là đạo luật cơ bản của Nhà nước

b)

Là công cụ cơ bản để thực hiện hành pháp

c)

Là văn bản pháp luật mang tính biểu tượng

d)

Là công cụ cơ bản để thực hiện quyền tư pháp

57.

 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Luật cơ bản của nước ta.  

b)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất

c)

Quy định chi tiết nội dung của Hợp đồng lao động

d)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng

58.

Theo quy định của pháp luật, nội dung của các văn bản pháp luật khác cần được ban hành như thế nào trong quan hệ với Hiến pháp?

a)

Chỉ cần phủ hợp với tình hình địa phương

b)

Có mối quan hệ độc lập với Hiến pháp

c)

Không được trái với quy định của Hiến pháp

d)

Có thể dự báo cho sự thay đổi của Hiến pháp

59.

 Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?

a)

Cán bộ - công chức

b)

Mọi công dân

c)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Người từ đủ 15 tuổi trở lên