wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 2 on

Total questions: 181

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

a)

cupboard

b)

bed

c)

chair

2.
a)

table

b)

chair

c)

cupboard

3.

Write the missing letter.

(Viết chữ cái còn thiếu)

t (a)   ble

4.

The book is...............the chair.

a)

in

b)

on

c)

under

5.

The pen is............... the bag.

a)

in

b)

on

c)

under

6.

The teddy is ............... the bed.

a)

in

b)

under

c)

on

7.

Write the missing letters. (Điền 2 chữ cái còn thiếu)

si __ __

(a)  

8.

Write the missing letters. (Điền 2 chữ cái còn thiếu)

tha __ __

(a)  

9.

................... juice

a)

apple

b)

orange

c)

watermelon

10.

Write the missing word. (Điền 1 từ còn thiếu)

The kite is in the (a)  

11.
a)

The bag is in the table.

b)

The bag is under the table.

c)

The bag is on the table.

12.

a)

There is one cupcake.

b)

There is five cupcakes.

c)

There are five cupcakes.

d)

There are five cupcake.

13.
a)

Three books

b)

Four books

c)

Three book

d)

Four book

14.
a)

5 erasers

b)

4 erasers

c)

6 erasers

d)

2 erasers

15.
a)

two

b)

four

c)

six

d)

one

16.
a)

one, two, three, four, five, six pencils

b)

one, two, three, four, five, sive books

c)

one, two, three, four, five, six pens

d)

one, two, three, four, five, six rulers

17.

five backpacks

a)

yes

b)

no

18.
a)

two books

b)

two pens

c)

two backpacks

d)

two rulers

19.
a)

1 pen

b)

1 pens

c)

2 pen

d)

2 pens

20.
a)

1 ruler

b)

3 rulers

c)

5 rulers

d)

7 rulers

21.

what is it?

a)

It's a pen.

b)

It's a pencil.

c)

It's a book.

d)

It's an eraser

22.

Five

a)

1

b)

3

c)

6

d)

5

23.

What are they?

a)

hands

b)

arms

c)

legs

d)

feet

24.

What are they?

a)

toes

b)

arms

c)

legs

d)

eyes

25.

What are they?

a)

mouth

b)

ears

c)

nose

d)

legs

26.

What are they?

a)

feet

b)

hair

c)

teeth

d)

mouth

27.

What are they?

a)

hands

b)

legs

c)

toes

d)

fingers

28.

Does he have two eyes?

a)

Yes, he does.

b)

No, he doesn't

29.

Does it have six fingers?

a)

Yes, it does.

b)

No, it doesn't.

30.

Does she have seven toes?

a)

Yes, she does.

b)

No, she doesn't.

31.

True or False: "No, he doesn't."

a)

TRUE

b)

FALSE

32.

one, one, two, three, five,..........., thirteen,

a)

eight

b)

two

c)

seven

d)

nine

33.

The USA is famous for ..................

a)

Pho

b)

hamburbers

c)

pizzas

34.

What animals are in the pictures?

a)

Elephant - monkey- fish

b)

bird - tiger - mouse

c)

monkey-tiger-octopus

d)

Monkey-elephant-tiger

35.

Count and choose

a)

7 pencils – 3 books

b)

8 pencils – 4 books

c)

8 pencils – 3 books

d)

9 pencils – 5 books

36.

Listen and choose the school object that appears in the audio

a)
b)
c)
d)
37.

Choose the correct one

a)

five

b)

three

c)

one

d)

two

38.

What’s your phone number, Sharon?

It’s ……………………………

a)

01689. 353. 395

b)

01689. 353. 359

c)

01689. 535. 359

d)

01689. 253. 359

39.

Look and choose the odd one out.

a)

A. farmer

b)

B. teacher

c)

C. cook

d)

D. soccer player

40.

Look and choose the correct number

a)

four

b)

five

c)

three

d)

ten

41.

Re-order the words to make sentence.

a)

Is she dancer a?

b)

Is she a dancer?

c)

she is a dancer?

d)

Is a dancer she?

42.

Seven in a bed

And a ……… in a bin.

a)
b)
c)
d)
43.

……… is famous for these dolls.

a)

China

b)

The USA

c)

Russia

d)

Egypt

44.

eleven

a)
b)
c)
d)
45.

nineteen

a)
b)
c)
d)
46.

eighteen

a)
b)
c)
d)
47.

twelve

a)
b)
c)
d)
48.

thirteen

a)
b)
c)
d)
49.

fifteen

a)
b)
c)
d)
50.

seventeen

a)
b)
c)
d)
51.

twenty

a)
b)
c)
d)
52.

sixteen

a)
b)
c)
d)
53.

fourteen

a)
b)
c)
d)
54.

living room

a)
b)
c)
d)
55.

mall

a)
b)
c)
d)
56.

head

a)
b)
c)
d)
57.

mouth

a)
b)
c)
d)
58.

hands

a)
b)
c)
d)
59.

nose

a)
b)
c)
d)
60.

eyes

a)
b)
c)
d)
61.

feet

a)
b)
c)
d)
62.

feet

a)
b)
c)
d)
63.

ears

a)
b)
c)
d)
64.

hair

a)
b)
c)
d)
65.

legs

a)
b)
c)
d)
66.

arms

a)
b)
c)
d)
67.

What animals are in the pictures?

a)

Elephant - monkey- fish

b)

bird - tiger - mouse

c)

monkey-tiger-octopus

d)

Monkey-elephant-tiger

68.

Count and choose

a)

7 pencils – 3 books

b)

8 pencils – 4 books

c)

8 pencils – 3 books

d)

9 pencils – 5 books

69.

Listen and choose the school object that appears in the audio

a)
b)
c)
d)
70.

Choose the correct one

a)

five

b)

three

c)

one

d)

two

71.

What’s your phone number, Sharon?

It’s ……………………………

a)

01689. 353. 395

b)

01689. 353. 359

c)

01689. 535. 359

d)

01689. 253. 359

72.

Look and choose the odd one out.

a)

A. farmer

b)

B. teacher

c)

C. cook

d)

D. soccer player

73.

Look and choose the correct number

a)

four

b)

five

c)

three

d)

ten

74.

Re-order the words to make sentence.

a)

Is she dancer a?

b)

Is she a dancer?

c)

she is a dancer?

d)

Is a dancer she?

75.

Seven in a bed

And a ……… in a bin.

a)
b)
c)
d)
76.

……… is famous for these dolls.

a)

China

b)

The USA

c)

Russia

d)

Egypt

77.
a)

Three books

b)

Four books

c)

Three book

d)

Four book

78.
a)

5 erasers

b)

4 erasers

c)

6 erasers

d)

2 erasers

79.
a)

two

b)

four

c)

six

d)

one

80.
a)

one, two, three, four, five, six pencils

b)

one, two, three, four, five, sive books

c)

one, two, three, four, five, six pens

d)

one, two, three, four, five, six rulers

81.

five backpacks

a)

yes

b)

no

82.
a)

two books

b)

two pens

c)

two backpacks

d)

two rulers

83.
a)

1 pen

b)

1 pens

c)

2 pen

d)

2 pens

84.
a)

1 ruler

b)

3 rulers

c)

5 rulers

d)

7 rulers

85.

what is it?

a)

It's a pen.

b)

It's a pencil.

c)

It's a book.

d)

It's an eraser

86.

Five

a)

1

b)

3

c)

6

d)

5

87.

Look and choose

a)

eraser

b)

crayon

c)

pencil case

d)

backpack

88.

What colour can you hear?

a)
b)
c)
d)
89.

Odd one out

a)
b)
c)
d)
90.

What number is missing?

a)

four

b)

two

c)

three

d)

five

91.

Look and choose

a)
b)
c)
d)
92.

Look and choose the correct answer

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

93.

Look and choose the correct sentence

a)

My green pencil is.

b)

My green is pencil.

c)

My pencil is green.

d)

Green is pencil my.

94.

Listen and choose the suitable word to fill in the blank:

" 5 ______ "

a)

pens

b)

crayons

c)

books

d)

chair

95.

Look and choose the correct sentence

a)

I'm six.

b)

I'm seven.

c)

I'm three.

d)

I'm four.

96.

Listen and choose the missing word to complete:

"Put the glue stick

in the backpack.

And put the backpack

on the _________ ."

a)

backpack

b)

gluestick

c)

book

d)

chair

97.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

shoes

a)
b)
c)
d)
98.

LOOK,READ AND CHOOSE THE REDUNDANT LETTER IN THE WORD. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn chữ cái thừa trong từ đó.)

SOCKES

a)

E

b)

O

c)

C

d)

S

99.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

It's your................... .

a)

socks

b)

T-shirt

c)

shirt

d)

skirt

100.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới, sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng và chọn đáp án.)

my / yellow / They're/ shoes/ .

a)

They're my yellow shoes.

b)

They're yellow my shoes.

101.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn câu đúng.)

a)

They're my shoes.

b)

They're my black shoes.

c)

They're my socks.

d)

They're my green shoes.

102.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng.)

It's my ...................... .

a)

skirt

b)

sweater

c)

shirt

d)

T-shirt

103.

LOOK,READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn từ chưa đúng.)

They're my brown shoes.

a)

They're

b)

my

c)

brown

d)

shoes

104.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

They're your shoes.

a)
b)
c)
d)
105.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

It's your dress.

a)
b)
c)
d)
106.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

It's your hat.

a)
b)
107.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

dress

b)

T-shirt

c)

shorts

d)

shoes

108.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)

- socks

a)
b)
109.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

dress

b)

T-shirt

c)

shorts

d)

socks

110.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

T-R-O-.......-.......-E-R-S

(a)  

111.

LOOK, READ AND CHOOSE.(Nhìn ảnh , đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng.)

- lion

a)
b)
c)
d)
112.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE. (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh.)

E-Z-B-R-A

(a)  

113.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

It's a giraffe. It's ............... and .................... .

a)

brown, yellow

b)

brown, pink

c)

yellow, blue

d)

yellow, black

114.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

a)

There are three elephants.

b)

There are four elephants.

c)

There are five elephants.

d)

There are six elephants.

115.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


There are ...................... monkeys.

a)

seventeen

b)

thirteen

c)

twelve

d)

twenty

116.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


F -___ ___-RTEEN

a)

UO

b)

NI

c)

OU

d)

OL

117.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


eleven- thirteen- fifteen - ............ - .............

a)

fifteen - seventeen

b)

nineteen-seventeen

c)

seventeen-nineteen

d)

eighteen-twenty

118.

ODD ONE OUT (Tìm từ khác loại)

a)

twelve

b)

giraffe

c)

fifteen

d)

fourteen

119.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)


There (a)   one eraser.

120.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


There are six books.

a)
b)
121.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

It's red.

b)

It's pink.

c)

It's brown.

122.

LOOK AND COMPLETE (Nhìn ảnh và hoàn thành từ còn thiếu)


It's orange and y ___ ___ ___ ___ ___.

(a)  

123.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
124.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


It's (a)   and yellow.

125.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
126.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

zebra

b)

white

c)

lion

d)

monkey

127.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

brother

b)

sister

c)

mum

d)

dad

128.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-N-D-.......-.......

(a)  

129.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


dad-ball-mum-scooter-sister- ............ .............

a)

brother, grandma

b)

kite, puppet

c)

kite, grandma

d)

brother, yo-yo

130.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết đáp án đúng)

(a)  

131.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- This is my dad.

a)

True

b)

False

132.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I don't like ____.

a)

pasta

b)

pizza

c)

chips

d)

salad

133.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)

J-U-I- .......... ..........

a)

TA

b)

SE

c)

WE

d)

CE

134.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)

R - I - .......... ..........

a)

KE

b)

ME

c)

CE

d)

FE

135.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

-They're your shorts.

a)

b)

136.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)

.......... .......... - T-C-H-E-N

a)

KI

b)

KE

c)

TE

d)

IK

137.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

This is my sister.

a)

b)

c)

d)

138.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Do you like ____?

- Yes, I do.

a)

juice

b)

pasta

c)

salad

d)

pizza

139.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- It's ____.

a)

yellow

b)

green

c)

red

d)

pink

140.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I'm in the ____.

a)

bathroom

b)

bedroom

c)

living room

d)

kitchen

141.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- I have a .............. hat.

a)

green

b)

red

c)

grey

d)

black

142.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)

S - H - O - .......... ..........

a)

ER

b)

EA

c)

EW

d)

ES

143.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- I like chips.

a)

b)

144.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- It's my shirt.

a)

b)

145.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- I like juice.

a)

b)

146.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- It's a cupboard.

a)

b)

147.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

There's a cupboard in the bedroom.

a)

b)

c)

d)

148.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)

S- .......... .......... -A-T-E-R

a)

ER

b)

WE

c)

WS

d)

SQ

149.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I like ____.

a)

Juice

b)

milk

c)

coca cola

d)

water

150.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I'm in the ____.

a)

garden

b)

kitchen

c)

bedroom

d)

living room

151.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

There's a sofa in the bedroom.

b)

There's a telephone in the bathroom.

c)

There's a cupboard in the living room.

d)

There's a sofa in the living room.

152.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

My grandpa is old.

a)

b)

c)

d)

153.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

They're your dress

b)

There's an zebra

c)

I'm on the table

d)

There is a tv in the living room

154.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


salad/like/I/don't

a)

I like salad don't

b)

don't like salad i

c)

I don't like salad

d)

I like don't salad

155.

LOOK AND CHOOSE ( Nhìn và chọn đáp án đúng)

a)

I'm in the bathroom

b)

I'm in the bedroom

c)

I'm in the kitchen

d)

I'm in the

156.

LOOK AND CHOOSE ( Nhìn và chọn đáp án đúng)

a)

I'm in the bathroom

b)

I'm in the living room

c)

I'm in the bedroom

d)

I'm in the garden

157.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My dad are old

b)

They're your shirt

c)

there are a tv in the living room

d)

I like orange

158.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


fish/like/I/don't

a)

I like fish

b)

I like don't fish

c)

Fish I don't like

d)

I don't like fish

159.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Do you like bananas?

- No, I don't.

a)

b)

c)

d)

160.

LOOK, READ AND CHOOSE YES/ NO (Quan sát, đọc và chọn đáp án YES hoặc NO)

There is a kite

a)

yes

b)

no

161.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

tv

b)

garden

c)

bed

d)

cupboard

162.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

living room

b)

bedroom

c)

monkey

d)

bathroom

163.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

lion

b)

kitchen

c)

garden

d)

bathroom

164.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

table

b)

cupboard

c)

rice

d)

chair

165.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

tv

b)

sofa

c)

bed

d)

bedroom

166.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

rice

b)

pizza

c)

pasta

d)

chips

167.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

water

b)

juice

c)

milk

d)

trousers

168.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

skirt

b)

salad

c)

shoes

d)

shorts

169.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

oranges

b)

bananas

c)

trousers

d)

skirt

170.

LOOK AND WRITE THE SENTENCE (Nhìn ảnh và viết 1 câu thể hiện trong bức ảnh đó)



(a)  

171.

LOOK AND WRITE THE SENTENCE (Nhìn ảnh và viết 1 câu thể hiện trong bức ảnh đó)



(a)  

172.

LOOK AND WRITE THE SENTENCE (Nhìn ảnh và viết 1 câu thể hiện trong bức ảnh đó)



(a)  

173.

LOOK AND WRITE THE SENTENCE (Nhìn ảnh và viết 1 câu thể hiện trong bức ảnh đó)



(a)  

174.

LOOK AND WRITE THE SENTENCE (Nhìn ảnh và viết 1 câu thể hiện trong bức ảnh đó)

  • - How old are you?



(a)  

175.

LOOK AND WRITE THE SENTENCE (Nhìn ảnh và viết 1 câu thể hiện trong bức ảnh đó)



(a)  

176.

LOOK AND WRITE THE WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ vựng thể hiện trong bức ảnh đó)

There are ............ .............. .............

(a)  

177.

LOOK AND WRITE THE WORD (Nhìn ảnh và viết từ vựng thể hiện trong bức ảnh đó)

There are ................ ...................

(a)  

178.

LOOK AND WRITE THE SENTENCE (Nhìn ảnh và viết 1 câu thể hiện trong bức ảnh đó)

Do you like pasta?



(a)  

179.

LOOK AND WRITE THE SENTENCE (Nhìn ảnh và viết 1 câu thể hiện trong bức ảnh đó)

Do you like water?

(a)  

180.

LOOK AND WRITE THE SENTENCE (Nhìn ảnh và viết 1 câu thể hiện trong bức ảnh đó)



(a)  

181.

LOOK AND WRITE THE SENTENCE (Nhìn ảnh và viết 1 câu thể hiện trong bức ảnh đó)



(a)