NEW
Font size
WorksheetsTEST VIP N4 VÒNG 2
Total questions: 50
Worksheet time: 4mins
さんかします
tham gia
đăng ký
tìm, tìm kiếm
không có thời gian, bận
うちゅうせん
vũ trụ
tàu vũ trụ
nhà du hành vũ trụ
trái đất
tiếng nói, giọng nói
けしき
とり
なみ
こえ
つけます
lắp, ghép thêm
xếp hàng
bí ẩn, kỳ thú
mang theo
おどります
bán chạy, bán được
chọn
nhảy, khiêu vũ
vĩ đại, đáng kính
tập quán
しゅかん
けいけん
しゅうかん
にんき
われます
gãy
vỡ
rách
bẩn
にし
phía
phía đông
phía nam
phía tây
trang trí
ならべます
かざります
かけます
かたづけます
きめます
quyết định
dọn dẹp- sắp xếp
thông báo
trồng cây
しゅっせきします
nghỉ giải lao
tốt nghiệp
tham gia, tham dự
nhập học
thành phố
といかい
そら
いや
とかい
ふきます
trời nhiều mây
gió thổi
trượt
hỏng
ひやします
làm hỏng
tiếp tục (sốt)
làm lạnh
làm
さわぎます
rời khỏi chỗ ngồi
truyền đạt
bảo vệ, tuân thủ, giữ
làm ồn, làm rùng beng
cấm sử dụng
たちいりきんし
いりぐち
ひじょうぐち
しようきんし
くみたてます
lắp ráp, lắp đặt
gấp, gập, bẻ gãy
được tìm thấy
hỏi
màu nâu
きいろ
さどう
ちゃいろ
あか
ざいりょう
thành phần
nguyên liệu
dinh dưỡng
thực phẩm
こまります
rắc rối, khó xử, có vấn đề
thay đổi, đổi màu
nở hoa
vẽ, đánh dấu ( tròn )
ひつよう
cụ thể, chi tiết
thay đổi, đổi màu
thiết bị
cần thiết
béo lên, tăng cần
ふとます
ちょきんします
ふとります
やわらかい
うちゅう
trái đất
vũ trụ
nhà du hành
thể kỷ
đánh thức
おこします
たのみます
ふみます
こわします
ほんやくします
dịch sách, tài liệu
phát kiến, tìm thấy
thiết kế
phát minh
かいがん
trước nhà ga
giấy tờ, tài liệu
bờ biển
tập thông báo
đóng dấu
せいりします
はこびます
にゅういんします
はんこをおします
そうたいします
về sớm, ra sớm
đến chậm, đến muộn
yên tâm
bàn bạc, trao đổi
ようふく
Tây Âu hóa
quần áo phương Đông
quần áo kiểu Tây Âu
trang phục
phía trước, mặt trước
うら
おもて
きず
うらい
おおきさ
kích thước
chiều cao
to, lớn
chiều dài
とりかえます
di chuyển
mời, gọi
giúp đỡ, đối xử thân thiện
đổi, thay
おひめさま
công chúa
lâu đài, thành
hoàng tử
đất liền, lục địa
luật sư
べんごし
こどもたち
きょういく
ほうりつ
ざいりょう
thực phẩm
nguyên liệu
đồ hộp
mục đích
じょうぶ
thực phẩm
sợi dây bị đứt
lạ, kỳ quặc
chắc, bền
thu nhập
しゅにゅう
てきとう
しゅうにゅう
ねんれい
ちょうせつします
điều tiết, điều chỉnh
an toàn
trực tiếp
trượt
cách nói, cách diễn đạt
じゅんじょ
ひょうげん
わかれます
えんぎがわるい
よういします
chuẩn bị
giấy bảo hành
gặp tai nạn
xin lỗi, tạ lỗi
かいとう
reo, kêu
giấy bảo hành
câu trả lời, lời giải
xin hết
kho báu
ほうこ
いちぶぶん
ほうこう
びょう
ながいきします
sợ, khiếp
chia nhỏ, chia ra( người)
tập trung
sống lâu
さんせい
phản đối
cãi nhau
tán thành, đồng ý
chia
きょうそうします
kinh doanh, bán hàng
trò diễn, tiết mục tài năng
chạy đua, thi chạy
thay thế
hội trường
かいじょ
かいじょう
かえりに
ぼうえき
さくひん
sản phẩm
triển lãm
tác phẩm
nhà văn
かつどう
hoạt động
nhà văn
lao động
động vật
lời cảm ơn
かんしゃします
おれい
しぜん
しょうきん
うかがいます
hỏi, nghe, đến thăm
đi, đến
cãi nhau
quen biết
