Font size
WorksheetsBÀI 10-1: 날씨
Total questions: 18
Worksheet time: 15mins
Trời ... nóng quá.
nắng
mưa
bão
tuyết
Hôm nay trời có.............
mưa
tuyết
nắng
nóng
Hàn Quốc có 4 mùa: Xuân, ...., Thu, Đông
Hà
Há
Hạ
Hè
Mùa đông thường lạnh và ....
khô hanh
nắng
nóng
chảy mồ hôi
빈칸에 채우십시오
Hôm nay trời ........ nhỉ!
mưa to
bão to
gió to
nắng to
Trời mưa bạn mang gì khi ra ngoài ?
맞는 답을 고르십시오
"trời nắng"
맞는 답을 고르십시오
"Trời mưa"
'봄에 꽃을 구경을 하려 가다.' 베트남말로는
Đi (a) hoa vào mùa xuân
'여름에 바다에서 해수욕하다' 베트남말로는
Đi tắm (a) vào mùa hè
'가을에 등산하러 가다' 베트남말로는
Đi leo núi vào mùa (a)
'겨울에 스키하러 가다' 베트남말로는
Đi trượt tuyết vào mùa (a)
Chọn tất cả các từ liên quan đến 'mùa đông'
'겨울'과 관련 단어를 모두 고르십시오
lạnh
nóng
hoa
tuyết
khô hanh
Chọn tất cả các từ liên quan đến 'mùa hè'
'여름'과 관련 단어를 모두 고르십시오.
mát mẻ
nóng
bão
trong lành
nắng
Bây giờ là mùa......ở miền Nam Việt Nam
khô
mưa
xuân
thu
Mùa.......bắt đầu từ tháng 5
khô
mưa
đông
thu
Bạn thích đi du lịch vào mùa nào nhất?
Bạn thích mùa nào nhất?
