wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 10-1: 날씨

Total questions: 18

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trời ... nóng quá.

a)

nắng

b)

mưa

c)

bão

d)

tuyết

2.

Hôm nay trời có.............

a)

mưa

b)

tuyết

c)

nắng

d)

nóng

3.

Hàn Quốc có 4 mùa: Xuân, ...., Thu, Đông

a)

b)

c)

Hạ

d)

4.

Mùa đông thường lạnh và ....

a)

khô hanh

b)

nắng

c)

nóng

d)

chảy mồ hôi

5.

빈칸에 채우십시오
Hôm nay trời ........ nhỉ!

a)

mưa to

b)

bão to

c)

gió to

d)

nắng to

6.

Trời mưa bạn mang gì khi ra ngoài ?

a)

b)

c)

7.

맞는 답을 고르십시오
"trời nắng"

a)

b)

c)

8.

맞는 답을 고르십시오
"Trời mưa"

a)

b)

c)

9.

'봄에 꽃을 구경을 하려 가다.' 베트남말로는
Đi (a)   hoa vào mùa xuân

10.

'여름에 바다에서 해수욕하다' 베트남말로는
Đi tắm (a)   vào mùa hè

11.

'가을에 등산하러 가다' 베트남말로는
Đi leo núi vào mùa (a)  

12.

'겨울에 스키하러 가다' 베트남말로는
Đi trượt tuyết vào mùa (a)  

13.

Chọn tất cả các từ liên quan đến 'mùa đông'
'겨울'과 관련 단어를 모두 고르십시오

a)

lạnh

b)

nóng

c)

hoa

d)

tuyết

e)

khô hanh

14.

Chọn tất cả các từ liên quan đến 'mùa hè'

'여름'과 관련 단어를 모두 고르십시오.

a)

mát mẻ

b)

nóng

c)

bão

d)

trong lành

e)

nắng

15.

Bây giờ là mùa......ở miền Nam Việt Nam

a)

khô

b)

mưa

c)

xuân

d)

thu

16.

Mùa.......bắt đầu từ tháng 5

a)

khô

b)

mưa

c)

đông

d)

thu

17.

Bạn thích đi du lịch vào mùa nào nhất?

4 lines
18.

Bạn thích mùa nào nhất?

4 lines