wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG KHOA CKI . NH 23.24

Total questions: 37

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn Đúng hoặc Sai

   Thực phẩm khô vẫn có thể bị nhiễm nấm mốc nếu không bảo quản đúng cách.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

 Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống

a.      Có thể dự trữ thức ăn tươi sống trong thời gian dài ở tủ lạnh mà không bị vấn đề gì.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

3.

Thỏ không thể là thức ăn của:

a)

A. Hổ

b)

B. Con người.

c)

C. Báo.

d)

D. Cà rốt

4.

Thức ăn có nguồn gốc từ thực vật là:

a)

Canh cá

b)

Dầu đậu nành

c)

Thịt kho tàu

d)

Thịt bò xào hành tây

5.

Thế nào là bữa ăn cân bằng, lành mạnh?

a)

Là bữa ăn ngon miệng, ăn được nhiều thức ăn.

b)

Là bữa ăn có nhiều loại thịt, cá, tôm.

c)

Là bữa ăn có từ 3 nhóm chất dinh dưỡng trở lên.

d)

Là bữa ăn có đầy đủ 4 nhóm chất dinh dưỡng

6.

Loại thức ăn nào chứa nhiều vi -ta-min, chất xơ?

a)

A. Thịt lợn

b)

B. Cá

c)

C. Trứng, sữa

d)

D. Rau củ, quả

7.

Chúng ta có thể bơi lội an toàn trong khu vực nào sau đây?

a)

Bể bơi có quản lý

b)

Khu vực biển bất kì

c)

Thác nước hoang sơ

d)

Hồ thủy điện

8.

Việc chúng ta nên làm trước khi bơi là:

a)

Khởi động bằng các động tác phù hợp

b)

Mặc quần áo thật chật

c)

Mặc thật nhiều quần áo tránh nhiễm lạnh

d)

Làm nóng cơ thể

9.

Tác dụng của nấm là gì?

a)

A. Sử dụng trong công nghệ thực phẩm

b)

B. Sử dụng làm thức ăn hoặc trong quá trình lên men

c)

C. Dùng để sản xuất chất kháng sinh, hoóc môn trong y học và nhiều loại enzym.

d)

D. Cả A, B, C

10.

Việc chúng ta cần làm sau khi bơi là:

a)

Nhịn ăn

b)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ

c)

Chạy tại chỗ

d)

Chạy xung quanh bể bơi vài vòng

11.

Nếu thực vật mất đi, không tồn tại thì chuỗi thức ăn sẽ:

a)

Vẫn bình thường, không thay đổi

b)

Mất cân bằng hoặc biến mất

c)

Mất đi một mắt xích

d)

Không kết luận được

12.

Người bệnh thường xuyên mệt mỏi, da nhợt nhạt, xanh xao,… là dấu hiệu chính của bệnh:

a)

Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi

b)

Bệnh thiếu máu thiếu sắt

c)

Bệnh thừa cân béo phì

d)

Bệnh về tim

13.

Vì sao không nên ăn những thực phẩm quá hạn sử dụng, có màu và mùi lạ?

a)

A. Vì những thực phẩm đó có thể có nấm mốc

b)

B. Vì những thực phẩm đó không còn ngon nữa

c)

C. Vì những thực phẩm đó không còn các chất dinh dưỡng

d)

D. Vì những thực phẩm đó có hình dạng không đẹp mắt

14.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại nấm nào?

a)

Nấm đùi gà

b)

Nấm sò

c)

Nấm yến

d)

Nấm linh chi

15.

Nấm men, nấm mốc thường phát triển trong môi trường như thế nào?

a)

A. Tối và ẩm ướt

b)

B. Khô và nắng ráo

c)

C. Lạnh và ẩm ướt

d)

D. Ấm nóng và ẩm ướt

16.

Các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ đâu?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Con người

d)

Ánh sáng

17.

Các bộ phận của nấm mũ gồm:

a)

A. Mũ nấm, thân nấm, chân nấm

b)

B. Đầu nấm, thân nấm, chân nấm

c)

C. Đầu nấm, cành nấm, chân nấm

d)

D. Mũ nấm, cành nấm, chân nấm

18.

Trẻ em có chiều cao, cân nặng thấp hơn so với chiều cao và cân nặng chuẩn của độ tuổi là dấu hiệu chính của bệnh:

a)

Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi

b)

Bệnh thiếu máu thiếu sắt

c)

Bệnh thừa cân béo phì

d)

Bệnh về tim

19.

Thế nào là thực phẩm an toàn?

a)

Được nuôi trồng, chế biến và bảo quản hợp vệ sinh.

b)

Còn hạn sử dụng, không bị ôi thiu, dập nát.

c)

Có tem mác, nguồn gốc rõ ràng

d)

Cả ba ý trên đều đúng

20.

Ngộ độc nấm không gây ra triệu chứng nào sau đây?

a)

Buồn nôn

b)

Tiêu chảy

c)

Hôn mê

d)

Táo bón

21.

Chuỗi thức ăn nào sau đây là đúng:

a)

Ngô -> châu chấu -> ếch

b)

Ngô -> ếch ->lúa mì

c)

Châu chấu-> ếch-> nước

d)

Ếch -> châu chấu-> ngô

22.

Để xây dựng bữa ăn cân bằng, lành mạnh cần dựa vào đâu?

a)

A. Khẩu vị người ăn

b)

B. Khả năng của đầu bếp

c)

C. Tháp dinh dưỡng

d)

D. Không cần có căn cứ

23.

Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống

a.      Cần vệ sinh các dụng cụ chứa thực phẩm hoặc chế biến thực phẩm nhằm tránh lây nhiễm nấm mốc.

a)

đúng

b)

sai

24.

Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống

a.      Một số cách bảo quản thức ăn khỏi nấm mốc là: hút chân không, sấy khô, ngâm đường, để tủ lạnh…

a)

SAI

b)

ĐÚNG

25.

Điền vào ô trống chữ N trước việc nên làm và chữ K trước việc không nên làm để phòng tránh các bệnh liên quan đến an toàn thực phẩm?

Ăn quà vặt ở ngoài cổng trường.

a)

     K

b)

   N.

26.

Chọn K hoặc N

      Gọt bỏ một phần trái cây bị hỏng, ăn phần chưa bị hư hỏng.

a)

N

b)

K

27.

Chọn K hoặc N

     Chỉ ăn khi biết rõ nguồn gốc, xuất xứ của thực phẩm

a)

K

b)

N

28.

CHỌN K HOẶC N

     Không ăn đồ ăn lâu ngày.

a)

K

b)

N

29.

Điền N trước việc nên làm và K trước việc không nên làm để tránh bị đuối nước.

Bơi ở nơi có độ sâu vượt quá mức so với chiều cao của cơ thể

a)

K

b)

N

30.

Điền N trước việc nên làm và K trước việc không nên làm để tránh bị đuối nước.

Khởi động trước khi bơi

a)

N

b)

K

31.

Điền N trước việc nên làm và K trước việc không nên làm để tránh bị đuối nước.

     Nô đùa, kéo chân bạn bè khi đang bơi

a)

K

b)

N

32.

Điền N trước việc nên làm và K trước việc không nên làm để tránh bị đuối nước.

    Chỉ bơi ở bể khi có nhân viên cứu hộ

a)

K

b)

N

33.

Câu 2. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm

          (1)………………… chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng và (2)…………. Các chất xơ tuy không có nhiều giá trị về mặt (3) …………… nhưng nó giúp cho cơ quan (4) ………… hoạt động tốt, phòng tránh táo bón.

(a)  

34.

Câu 3. Sử dụng các từ/ cụm từ: hình dạng, ẩm thấp, mũ nấm, khác nhau điền vào chỗ (...) để hoàn thành báo cáo về đặc điểm của nấm.

        Nấm có nhiều loại (1) ........................... Chúng có (2) ......................., kích thước, màu sắc rất đa dạng. Nấm sống và phát triển ở nơi  (3) ......................., thiếu ánh sáng. Nấm thường có các bộ phận: chân nấm, thân nấm,  (4) .............................

(a)  

35.

Câu 4. Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp (đường thủy, người lớn, bơi một mình, đuối nước) 

        Đuối nước có thể xảy ra với cả trẻ em và  (1) ........................... Có một số tình huống dẫn đến nguy cơ (2) .......................như bơi ở nơi không an toàn; trẻ em (3) ..............................., không có người bảo hộ, giám sát; không thực hiện đúng an toàn khi tham gia giao thông (4) .............................



(a)  

36.

Câu 1. Điền các từ trong ngoặc dưới đây vào ô trống để hoàn thành đúng sơ đồ về chuỗi thức ăn.

(tảo, người, cá hồi, tôm)

(1) …………………. _> (2) ............................................ -> (3).............................................-> (4) ...............................................................

 


(a)  

37.

Các bệnh nào dưới đây thường liên quan đến chế độ dinh dưỡng?
Đánh dấu X vào ô trống trước những ý trả lời mà em cho là đúng.

     suy dinh dưỡng

     béo phì

      da liễu

   thiếu máu, thiếu sắt

a)

suy dinh dưỡng

b)

  da liễu

c)

  béo phì

d)

   thiếu máu, thiếu sắt