wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì

Total questions: 41

Worksheet time: 10hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.

2.

Các nhà máy xi măng lớn thuộc vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Nghi Sơn.

b)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Tam Điệp.

c)

Bỉm Sơn, Tam Điệp, Yên Bình.

d)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Hoàng Thạch.

3.

Loại khoáng sản nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

apatit.

b)

graphit.

c)

pirit.

d)

mica.

4.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động.

b)

có nhiều điều kiện thuận lợi cho cư trú

c)

vùng mới được khai thác gần đây.

d)

có nhiều trung tâm công nghiệp.

5.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

a)

nhiệt điện và xuất khẩu.

b)

luyện kim và xuất khẩu.

c)

nhiệt điện và luyện kim.

d)

nhiệt điện và hóa chất.

6.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.

b)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.

c)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động.

7.

Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp

a)

thủy điện.

b)

chế biến lâm sản.

c)

vật liệu xây dựng.

d)

khai khoáng.

8.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

b)

hình thành cơ cấu nông nghiệp - lâm nghiệp - ngư nghiệp.

c)

vấn đề phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

d)

phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm.

9.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

b)

chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.

c)

thiếu kinh nghiệm sản xuất công nghiệp

d)

cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.

10.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.

b)

sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.

c)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.

11.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

a)

Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

b)

Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

c)

Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

d)

Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.

12.

Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

các đảo gần bờ với đất liền.

b)

đồng bằng ven biển.

c)

 vùng núi biên giới Việt - Lào.

d)

vùng đồi núi thấp trước núi

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

b)

Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

d)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

14.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.

b)

 mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.

c)

lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.

d)

dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.

15.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có

a)

sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.

b)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.

c)

nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.

d)

nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn.

16.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

 Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển.

b)

 Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.

d)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.

17.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

b)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

c)

khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

d)

ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

18.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

phần lớn đất phù sa không được bồi đắp hàng năm.

b)

đất ở nhiều nơi trong vùng bị thoái hóa, bạc màu.

c)

khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp khá lớn.

d)

diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa nhiều.

19.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khí hậu phân hóa phức tạp.

b)

cơ sở hạ tầng kém phát triển.

c)

sự phân hóa địa hình sâu sắc.

d)

tập trung nhiều dân tộc ít người.

20.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

b)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

c)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

d)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm tỉ trọng cây công nghiệp, cây thực phẩm.

b)

Giảm tỉ trọng cây lương thực; tăng dần tỉ trọng cây công nghiệp, cây thực phẩm.

c)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.

d)

Tăng dần tỉ trọng cây công nghiệp; cây thực phẩm và tăng tỉ trọng cây ăn quả.

22.

Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.

b)

Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm.

c)

Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

d)

Địa hình cao ở phía tây và tây bắc.

23.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

24.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

gió lào khô nóng, bão cát.

b)

sóng lừng, sạt lở bờ biển.

c)

xâm nhập mặn, ngập úng.

d)

bão, lũ lụt, hạn hán.

25.

Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khai thác khoáng sản và thuỷ điện.

b)

trồng cây lương thực, rau quả.

c)

chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

nuôi trồng, đánh bắt hải sản.

26.

Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

ngư - lâm - nông nghiệp.

b)

lâm - nông - ngư nghiệp.

c)

nông - lâm - ngư nghiệp.

d)

ngư - nông - lâm nghiệp.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả.

b)

Tăng tỉ trọng cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

c)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và giảm tỉ trọng cây thực phẩm.

d)

Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng tỉ trọng cây lương thực.

28.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

b)

cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.

c)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.

d)

trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.

29.

Loại khoáng sản kim loại có nhiều nhất ở Tây Bắc là

a)

apatit, sắt.

b)

thiếc, bôxit.

c)

đồng, vàng.

d)

đồng, niken.

30.

Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.

b)

Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.

c)

Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.

d)

Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.

31.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

c)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

d)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

32.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất mặn.

b)

đất cát pha.

c)

đất phèn

d)

đất xám.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.

b)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

c)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

34.

Trâu được nuôi nhiều hơn bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là d

a)

nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn.

b)

thịt trâu tiêu thụ tốt hơn trên địa bàn của vùng.

c)

trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức kéo tốt hơn.

d)

trâu khoẻ hơn, ưa ẩm và chịu rét tốt.

35.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.

b)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.

c)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.

d)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.

36.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

b)

Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.

c)

Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

37.

Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ.

b)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.

c)

Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư.

d)

Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển.

38.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.

b)

Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.

c)

Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.

d)

Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.

39.

Vấn đề dân số có ý nghĩa đặc biệt quan trọng ở Đồng bằng sông Hồng vì

a)

đáp ứng lao động cho nền nông nghiệp.

b)

là thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.

c)

tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội.

d)

đời sống nhân dân chậm được cải thiện.

40.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.

b)

địa hình dốc, lắm thác ghềnh.

c)

nhiều sông ngòi, mưa nhiều.

d)

đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

41.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển công nghiệp năng lượng của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

hạn chế về nguồn nhiên liệu tại chỗ.

b)

thiên tai thường xuyên xảy ra.

c)

thiếu vốn và công nghệ lạc hậu.