Worksheetsđịa lý cuối kì 2 lớp 10
Total questions: 158
Worksheet time: 1hrs 19mins
Câu 1. Ngành công nghiệp năng lượng gồm
A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
Câu 2. Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?
A. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.
B. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.
C. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.
D. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.
Câu 3. Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác
C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
Câu 4. Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
A. Dệt - may.
B. Giày - da
C. Thủy điện.
D. Thực phẩm.
Câu 5. Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
A. Dệt - may
B. Giày - da.
C. Hoá dầu.
D. Thực phẩm.
Câu 9: Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng
A. khai thác than.
B. khai thác dầu khí.
C. điện lực.
D. điện tử tin học.
Câu 11: Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là
A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU.
B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á.
C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga.
D. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á.
Câu 12: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là
A. Bắc Mỹ.
B. Châu Âu.
C. Trung Đông.
D. Bắc và Trung Phi.
Câu 13: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
A. cơ khí
B. hóa chất
C. điện tử - tin học.
D. năng lượng.
Câu 14: Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp
A. cơ khí.
B. hóa chất.
C. năng lượng
D. chế biến thực phẩm.
Câu 26. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Dệt - may
B. Da - giày
C. Rượu, bia.
D. Nhựa.
Câu 30: Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch
A. than.
B. dầu mỏ.
C. khí đốt.
D. địa nhiệt.
Câu 31: Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là
A. cơ khí
B. năng lượng.
C. luyện kim
D. dệt.
Câu 32: Ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển, nguyên nhân chính là do
A. thiếu nguồn nguyên liệu
B. đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao.
C. chưa thật đảm bảo an toàn.
D. vốn đầu tư lớn
Câu 33: Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là
A. luyện kim
B. dệt
C. hóa chất.
D. năng lượng.
Câu 34: Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông
A. cơ khí
B. sản xuất hàng tiêu dùng.
C. hóa chất.
D. năng lượng.
Câu 35: Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới
A. dệt may.
B. giày da.
. C. thực phẩm.
D. nhựa, thủy tinh.
Câu 44. Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là
A. giảm đốt than đá.
B. giảm đốt dầu khí.
C. tăng trồng rừng.
D. tăng đốt củi gỗ.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Gồm nhiều ngành khác nhau.
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
D. Quy trình sản xuất phức tạp.
Câu 52. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. phát triển các ngành công nghệ cao.
D. phân bố đều khắp ở các địa phương.
Câu 60. Nguồn năng lượng sạch gồm
A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt
B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
Câu 62. Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân
C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
D. phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.
Câu 65. Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là
A. không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
B. vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp.
C. chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
D. đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
Câu 66. Đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A. không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước
B. vốn đầu tư nhiều, quy trình sản xuất phức tạp
C. chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều
D. đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
Câu 74. Định hướng phát triển công nghiệp là
A. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.
B. đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
C. Phát triển nhanh các ngành công nghiệp chế biến.
D. đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.
Câu 86: Công nghiệp điện ngày càng phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Nhiều tiềm năng để phát triển, vốn đầu tư lớn, nhu cầu ngành kinh tế.
B. Sự phát triển kinh tế, mức sống được nâng cao, có tiềm năng phát triển.
C. Được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt, vốn đầu tư ngành điện lực lớn.
D. Nguồn vốn lớn, chất lượng cuộc sống được nâng cao, nhiều sông, suối.
Câu 1. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của
A. tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.
B. cơ cấu kinh tế theo ngành.
C. tốc độ tăng trưởng kinh tế.
D. cơ cấu thành phần kinh tế.
Câu 2. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo
A. cơ cấu các ngành.
B. tốc độ tăng trưởng.
C. không gian lãnh thổ.
D. thời gian phát triển.
Câu 3. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp.
D. vùng công nghiệp.
Câu 4. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
A. khu vực có ranh giới rõ ràng.
B. nơi có một đến hai xí nghiệp.
C. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
D. gắn với đô thị vừa và lớn.
Câu 5. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp.
C. vùng công nghiệp.
D. trung tâm công nghiệp.
Câu 6. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp.
C. vùng công nghiệp.
D. trung tâm công nghiệp.
Câu 7: Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là
A. điểm công nghiệp.
B. khu chế xuất.
C. khu công nghiệp.
D. trung tâm công nghiệp.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
A. Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
B. Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
C. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
D. Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
B. Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.
C. ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.
D. có xí nghiệp hạt nhân, doanh nghiệp hạt nhân.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
B. Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
C. Giữa các xí nghiệp không liên hệ.
D. Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.
Câu 1. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
A. trung tâm công nghiệp.
B. ngành kinh tế mũi nhọn.
C. sự phân bố dân cư.
D. ngành kinh tế trọng điểm.
Câu 2. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là
A. bảo hiểm.
B. buôn bán.
C. tài chính.
D. du lịch.
Câu 3. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ cá nhân.
B. dịch vụ kinh doanh.
C. dịch vụ tiêu dùng.
D. dịch vụ công.
Câu 4. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
A. công.
B. kinh doanh.
C. tiêu dùng.
D. sản xuất.
Câu 5. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?
A. Thương nghiệp, y tế.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng.
D. Giáo dục, bảo hiểm.
Câu 7. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
A. Thương nghiệp, y tế.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng.
D. Giáo dục, bảo hiểm.
Câu 8. Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?
A. Giáo dục, y tế và bất động sản.
B. Tài chính, bán buôn và bán lẻ.
C. Vận tải, bảo hiểm và viễn thông.
D. Bán buôn, du lịch và giáo dục.
Câu 9. Văn hóa, lịch sử có ảnh hưởng đến
A. hiệu quả các ngành dịch vụ.
B. mức độ tập trung ngành dịch vụ
C. hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ.
D. trình độ phát triển ngành dịch vụ.
Câu 14. Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là
A. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.
B. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.
C. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô
D. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.
Câu 15. Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia
A. Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.
B. Hoa Kì, Pháp, Bra – xin.
C. Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.
D. Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.
Câu 16. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?
A. Thị trường.
B. Vốn đầu tư.
C. Văn hóa - lịch sử.
D. Đặc điểm dân số.
Câu 17. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
A. Văn hóa - lịch sử.
B. Thị trường.
C. Đặc điểm dân số.
D. vị trí địa lí.
Câu 18. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc thay đổi phương thức sản xuất, phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao?
A. Lịch sử - văn hóa.
B. Vốn đầu tư.
C. khoa học – công nghệ.
D. Đặc điểm dân số.
Câu 19. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ?
A. Thị trường.
B. Vốn đầu tư.
C. Văn hóa - lịch sử.
D. Đặc điểm dân số.
Câu 27. Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do
A. quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ.
B. sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.
C. người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.
D. phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
Câu 28. Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là
A. phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.
B. phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.
C. Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.
D. phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.
Câu 29. Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là
A. phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.
B. phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.
C. Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.
D. phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.
Câu 30. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển và năng suất lao động.
B. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
C. Mức sống và thu nhập thực tế người dân.
D. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Câu 34. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
A. Năng suất lao động xã hội.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Câu 35. Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?
A Tài nguyên thiện nhiện.
B. Di sản văn hoá, lịch sử.
C. Phân bố điểm dân cư.
D. Cơ sở hạ tầng du lịch.
Câu 36. Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải chủ yếu là do
A. là trung tâm công nghiệp.
B. có nhu cầu tiêu dùng lớn.
C. là trung tâm hành chính.
D. có vùng ngoại ô rộng.
Câu 37. Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là.
A. trình độ phát triển kinh tế đất nước.
B. mức sống và thu nhập thực tế của người dân.
C. sự phân bố các điểm du lịch.
D. sự phân bố các tài nguyên du lịch.
Câu 38. Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?
A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.
B. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.
C. Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.
D. Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.
Câu 39. Tài nguyên du lịch và cơ sở hạ tầng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?
A. Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
B. Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch.
C. Sức mua, nhu cầu dịch vụ.
D. Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.
Câu 40. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
A. trung tâm công nghiệp.
B. ngành kinh tế mũi nhọn.
C. sự phân bố dân cư.
D. ngành kinh tế trọng điểm.
Câu 41. Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng chủ yếu là
A. thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.
B. phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.
C. sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.
D. thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.
Câu 42. Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?
A. Tài nguyên thiện nhiên, nhân văn độc đáo.
B. Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.
C. Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.
D. Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.
Câu 43. Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?
A. Các khu an dưỡng.
B. Các khu văn hóa.
C. Trường học, nhà trẻ.
D. Hoạt động đoàn thể.
Câu 44. Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là
A. Đà Nẵng.
B. Nha Trang.
C. Hải Phòng.
D. TP Hồ Chí Minh.
Câu 45. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hình thành các điểm du lịch?
A. Sự phân bố tài nguyên du lịch.
B. Sự phân bố các điểm dân cư.
C. Trình độ phát triển kinh tế.
D. Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng.
Câu 46. Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn thấp là do
A. cơ cấu ngành đơn giản.
B. thiếu lao động có kĩ thuật.
C. phân bố các không đồng đều.
D. trình độ phát triển kinh tế thấp.
Câu 47. Loại hình dịch vụ chủ yếu có ảnh hưởng rất lớn đến phân bố các ngành kinh tế
A. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.
B. Bưu chính viễn thông, du lịch.
C. Kế toán, y tế, tài chính ngân hàng.
D. Hành chính công và thủ tục hành chính.
Câu 48. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh
B. Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
C. Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D. Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động
Câu 49. Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do
A. trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.
B. ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
C. trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.
D. cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.
Câu 50. Công nghiệp hoá tác động đến phát triển dịch vụ không biểu hiện ở
A. tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành dịch vụ.
B. chuyển một phần lao động từ sản xuất vật chất sang dịch vụ.
C. đặt ra yêu cầu và thúc đẩy sự phát triển, phân bố của dịch vụ.
D. đẩy mạnh nông nghiệp hóa nông thôn, phát triển dịch vụ nông thôn.
Câu 51. Tác động chủ yếu của dịch vụ đến công nghiệp hóa là
A. cung ứng nguyên liệu, vật tư, máy móc, tiêu thụ sản phẩm.
B. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ trong công nghiệp hóa.
C. sự phát triển của một số dịch vụ tác động đến phân bố công nghiệp.
D. dịch vụ ở các đô thị phát triển làm cơ sở cho phát triển công nghiệp hóa.
Câu 52. Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu nhất ở các nước đang phát triển lao động trong ngành dịch vụ cao?
A. Năng suất lao động trong nông, công nghiệp cao.
B. Ngành dịch vụ có trình độ cao.
C. Ngành dịch vụ cơ cấu đa dạng.
D. Trình độ phát triển kinh tế của đất nước.
Câu 53. Ở các nước phát triển, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP, nguyên nhân chủ yếu là do
A. nhiều ngành dịch vụ có vai trò rất lớn trong nền kinh tế toàn cầu.
B. Trình độ phát triển của nền kinh tế và năng suất lao động xã hội cao.
C. ngành công nghiệp và xây dựng phát triển, đô thị hóa phát triển mạnh.
D. chất lượng cuộc sống của dân cư cao, sức mua dân cư ngày càng lớn.
Câu 54. Tỉ lệ lao động dịch vụ ngày càng tăng ở hầu hết các nước, nguyên nhân chủ yếu là do
A. năng suất lao động xã hội, sự phát triển của đô thị hóa nhanh.
B. trình độ phát triển của nền kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. quy mô đô thị lớn lên, số dân đô thị trên thế giới ngày càng tăng.
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Câu 55. Ngành dịch vụ trên thế giới ngày càng phát triển mạnh mẽ là do tác động của
A. trình độ phát triển kinh tế - xã hội, đô thị hoá, qui mô dân số.
B. khoa học kĩ thuật và công nghệ, cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.
C. quy mô dân số, chất lượng cuộc sống, chính sách của các quốc gia.
D. liên kết và hợp tác quốc tế, quá trình toàn cầu hoá ngày càng sâu rộng.
Câu 56: Ngành dịch vụ tiêu dùng trên thế giới ngày càng phát triển là do tác động của
A. Công nghiệp phát triển, đô thị hóa nhanh, nhu cầu việc làm tăng.
B. Thay đổi dân số, đô thị hóa phát triển, trình độ phát triển kinh tế.
C. Mức độ tập trung dân cư, nhu cầu việc làm, đô thị hóa phát triển.
D. Trình độ khoa học kĩ thuật, mức sống, năng suất lao động xã hội.
Câu 57: Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triểncòn ít là do tác động của
A. mức sống của nhân dân, năng suất lao động xã hội còn thấp, đô thị hóa.
B. trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động thấp, đô thị hóa, mức sống.
C. ảnh hưởng cuộc cách mạng khoa học và công nghệ, tỉ lệ dân thành thị thấp.
D. mạng lưới thành phố kém phát triển, mức sông chưa cao, cơ sở hạ tầng kém.
Câu 58: Tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ trên thế giới ngày càng tăng do tác động chủ yếu của
A. trình độ phát triển kinh tế ngày càng cao, sử dụng lao động hợp lí, đô thị hóa nhanh.
B. thị trường thế giới ngày càng rộng, chất lượng cuộc sống tốt hơn, dân thành thị tăng.
C. sản xuất ngày càng phát triển, năng suất lao động xã hội cao, phân bố dân cư hợp lí.
D. nền kinh tế ngày càng phát triển, mức sống dân cư ngày càng cao, đô thị hóa nhanh.
Câu 59: Hoạt động dịch vụ du lịch trên thế giới ngày càng phát triển nhanh chủ yếu do tác động của các nhân tố
A. nguồn nhân lực của ngành, an ninh chính trị, thị trường du lịch.
B. kinh tế phát triển, tài nguyên du lịch, cơ sở vật chất và hạ tầng.
C. mức sống tăng, cơ sở vật chất và hạ tầng, hệ thống pháp luật.
D. mức độ tập trung dân cư, thị trường du lịch, sự phát triển kinh tế.
Câu 60: Sự phát triển của ngành du lịch phụ thuộc chủ yếu vào
A. thu nhập, tài nguyên du lịch, cơ cấu ngành du lịch, trình độ phát triển kinh tế.
B. nhu cầu xã hội, tài nguyên du lịch, cơ sở hạ tầng, trình độ phát triển kinh tế.
C. tài nguyên du lịch, khoa học kĩ thuật, năng suất lao động, sự phân bố dân cư.
D. tài nguyên du lịch, chất lượng cuộc sống, trình độ phát triển, quy mô dân số.
Câu 1. Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
A. Lạc đà.
B. Ô tô.
C. Máy bay.
D. Tàu hoả.
Câu 2. Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
A. Xe quệt.
B. Trực thăng.
C. Tàu phá băng.
D. Ô tô.
Câu 3. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
A. ô tô.
B. sắt.
C. sông.
D. biển.
Câu 4. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
A. Thư báo.
B. Điện thoại.
C. Máy tính cá nhân.
D. Internet.
Câu 5. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?
A. Thư báo.
B. Bưu phẩm.
C. Điện tín.
D. Internet.
Câu 6. Dịch vụ nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
A. máy tính cá nhân.
B. điện thoại.
C. Bưu kiện.
D. Internet.
Câu 7. Quốc gia có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới là
A. Trung Quốc.
B. LB Nga.
C. Hoa Kì.
D. Braxin.
Câu 8. Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải
A. đường sắt.
B. đường sông.
C. đường biển.
D. đường ô tô.
Câu 9. Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?
A. Hoa Kì, Ấn Độ.
B. Nam Mỹ, Tây Âu.
C. Tây Âu, Hoa Kì.
D. Hoa Kì, Tây Á
Câu 10. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
A. Trung Quốc.
B. Ấn Độ.
C. Hoa Kì.
D. Bra-xin.
Câu 11. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?
A. Trung Quốc.
B. LB. Nga.
C. Hoa Kì.
D. Ca-na-đa.
Câu 12. Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?
A. Đường ống.
B. Đường ô tô.
C. Đường sống.
D. Đường biển.
Câu 13. Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển
A. dầu mỏ.
B. các sản phẩm dầu mỏ.
C. khí đốt.
D. nước sinh hoạt.
Câu 14. Quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới?
A. Hoa Kì.
B. LB Nga.
C. Trung Quốc.
D. Trung Đông.
Câu 15. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
A. khí hậu.
B. vốn đầu tư.
C. dân cư – lao động.
D. khoa học – công nghệ.
Câu 16. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
A. khí hậu.
B. địa hình.
C. vị trí địa lí.
D. khoa học – công nghệ.
Câu 17. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là
A. khí hậu, phân bố dân cư.
B. địa hình, mức sống dân cư.
C. vị trí địa lí, vốn đầu tư.
D. Trình độ phát triển kinh tế.
Câu 18. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
Câu 19. Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
A. qui định loại hình vận tải.
B. là khách hàng của giao thông vận tải.
C. thực hiện các dự án giao thông hiện đại.
D. sự hoạt động của các phương tiện vận tải
Câu 20. Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là
A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
B. tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống.
C. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
D. tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ.
Câu 21. Nhân tố sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
A. trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật cho giao thông.
B. là khách hàng của ngành giao thông vận tải.
C. thực hiện các dự án giao thông hiện đại.
D. qui định loại hình, khối lượng vận tải.
Câu 22. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao
A. B. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
C. góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ.
D. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
Câu 23. Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là
A. mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.
B. nhu cầu dịch vụ ngày càng nhiều
C. xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.
D. mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.
Câu 24. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
A. thay đổi những cách thức tổ chức nền kinh tế.
B. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
C. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
D. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
Câu 25. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
A. vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
Câu 26. Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là
A. các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
D. vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có.
Câu 27. Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là
A. mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.
B. qui mô và tốc độ phát triển mạng lưới.
C. xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.
D. mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.
Câu 28. Chức năng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Câu 29. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
A. cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ.
B. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
C. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
D. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
Câu 30. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
B. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
C. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
D. thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.
Câu 31. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
A. sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử - tin học.
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
Câu 32. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
A. là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
B. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
C. Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.
D. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.
Câu 33. Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là
A. cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.
B. vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.
C. giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuạn tiện.
D. giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.
Câu 34. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
Câu 35. Đối tượng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối GT đường bộ, hàng không, sông.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải?
A. Làm thay đổi giá trị hàng hoá vận chuyển.
B. Làm thay đổi vị trí của người và hàng hoá.
C. Các sản phẩm luôn dự trữ và tích luỹ được.
D. Sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ.
Câu 37. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
A. tốc độ chuyên chở.
B. sự tiện nghi cho khách.
C. sự chuyên chở người.
D. an toàn cho hàng hóa.
Câu 38. Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Khối lượng vận chuyển.
B. Khối lượng luân chuyển.
C. Cự li vận chuyển trung bình.
D. sự an toàn cho hành khách.
Câu 39. Nhân tố nào có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phat triển và phân bốgiao thông vận tải?
A. Điều kiện tự nhiện.
B. Các ngành sản xuất.
C. Phân bố dân cư.
D. Phát triển đô thị.
Câu 40. Sự phân bố mạng lưới đường sắt phản ánh
A. sự phân bố ngành nông nghiệp ở các nước, các châu lục.
B. sự phân bố ngành công nghiệp ở các nước, các châu lục.
C. sự phân bố ngành dịch vụ ở các nước, các châu lục.
D. sự phân bố ngành nông nghiệp và công nghiệp ở các nước, các châu lục.
Câu 41. Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
A. an toàn và tiện nghi.
B. tốc độ vận chuyển nhanh nhất.
C. ít gây ra những vấn đề về môi trường.
D. vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn.
Câu 42. Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về
A. khối lượng vận tải.
B. thời gian giao nhận.
C. tốc độ vận chuyển.
D. phương tiện vận tải.
Câu 43. Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa
A. yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.
B. yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.
C. khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.
D. khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.
Câu 44. Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng
A. cự li vận chuyển.
B. tốc độ vận chuyển.
C. khối lượng vận chuyển.
D. khối lượng luân chuyển.
Câu 45. Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để
A. tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu.
B. tăng nhu cầu vận chuyển người dân.
C. làm mở rộng vùng cung cấp nhiện liệu.
D. làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm.
Câu 46. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.
C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
Câu 47. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Câu 48. Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Câu 49. Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là__
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Câu 50. Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 51. Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 52. Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 53. Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 54. Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 55. Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tè.
Câu 56. Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về
A. sức kéo.
B. toa xe.
C. đường ray.
D. nhà ga.
Câu 57. Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
A. Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.
B. Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.
C. Trung Phi và Đông Nam Á.
D. Đông Nam Á và châu Âu.
Câu 58. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
A. Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).
B. Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.
C. Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.
D. Phối hợp được với các phương tiện khác.
Câu 59. Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?
A. Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.
B. Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.
C. Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.
D. Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.
Câu 60. Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?
A. Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ.
B. Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển.
C. Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông.
D. Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào.
Câu 61. Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?
A. Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.
B. Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.
C. Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.
D. Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.
Câu 62. Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào
A. vị trí thuận lợi xây cảng.
B. có mặt hậu phương cảng.
C. có mặt của vùng tiền cảng.
D. tuyến đường dài hay ngắn.
Câu 63. Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Địa Trung Hải.
Câu 64. Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là
A. Rôt-tec-đam (Hà Lan).
B. Mac-xây (Pháp).
C. Niu Y-ooc (Hoa Kì).
D. Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).
Câu 65. Đến năm 2019 ở Thái Bình Dương, hải cảng có lượng hàng qua cảng lớn nhất là
A. Thượng Hải (Trung Quốc).
B. Tô-ky-ô (Nhật Bản).
C. Xin-ga-po (Xin-ga-po).
D. Ô-sa-ca (Nhật Bản).
Câu 66. Đến năm 2019, quốc gia có nhiều cảng lớn nhất thế giới là
A. Trung Quốc.
B. Hoa Kì.
C. Pháp.
D. Nhật Bản.
Câu 67. Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là
A. Li-bê-ri-a.
B. Pa-na-ma.
C. Hi Lạp.
D. Nhật Bản.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?
A. Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
B. Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.
C. Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.
D. Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mổi.
Câu 69. Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là
A. hành khách
B. sắt thép và xi măng.
C. khoáng sản kim loại và nông sản.
D. dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ.
Câu 70. Khu vực nào nào sau đây tập trung nhiều cảng biển nhất thế giới?
A. Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 71. Cảng Rốt-téc-đam là cảng biển nằm ở
A. Địa Trung Hải.
B. Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Ấn Độ Dương.
Câu 72. Kênh Xuy-ê nối liền
A. Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
B. Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
C. Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
D. Địa Trung Hải và Biển Ban-tích.
Câu 73. Kênh Panama nối liền
A. Đại Tây Dương với Ấn Độ Dương.
B. Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.
C. Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.
D. Đại Tây Dương với Bắc Băng Dương.
Câu 74. Kênh Ki-en nối liền
A. biển Ban-tích và Biển Bắc.
B. biển Ban-tích và Biển Đen.
C. biển Ban-tích và Biển Đỏ.
D. biển Ban-tích và Biển Địa Trung Hải.
Câu 75. Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là
A. Hoa Kì.
B. LB Nga.
C. Trung Quốc
D. Nhật Bản.
Câu 76. Gần ½ số sân bay quốc tế nằm ở
A. Hoa Kì và Tây Âu.
B. Tây Âu và Đông Nam Á.
C. Đông Nam Á và Bắc Á.
D. Bắc Á và Bắc Mĩ.
Câu 77. Cảng biển lớn nhất ở Đông Nam Á hiện nay là
A. Y-ô-cô-ha-ma.
B. Thượng Hải
. C. Sài Gòn.
D. Xin-ga-po.
