wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCHK2 Tin 7

Total questions: 12

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Để đếm số các giá trị là số có trong các ô, vùng hoặc số có trong danh sách ta dùng hàm?

a)

Sum.

b)

Min.

c)

Max.

d)

Count.

2.

Ý nghĩa của hàm Average là?

a)

Hàm tính tổng các giá trị là số.

b)

Hàm tính giá trị trung bình cộng.

c)

Hàm đếm các giá trị số.

d)

Hàm tìm số lớn nhất.

3.

Thao tác nào là thao tác gộp ô sau khi đã đánh dấu các ô của vùng dữ liệu?

a)

Nháy chuột phải, chọn Insert.

b)

Nháy chuột phải, chọn Delete.

c)

Chọn Home/Alignment/Marge&Center.

d)

Vào Format Cell, chọn Number.

4.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không kết thúc.

b)

Thông báo “ Tìm thấy”

c)

Thông báo “ Tìm thấy” và kết thúc

d)

Thông báo “ Không tìm thấy” và kết thúc

5.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [ 3; 5; 12; 7; 11; 15]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Từ hoặc cụm từ điền vào chỗ “…” trong câu sau “ Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét ………….. giá trị cần tìm thì trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được, kết thúc” là?

a)

Bằng.

b)

Tìm thấy.

c)

Đã hết.

d)

Không tìm thấy.

7.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy tên Mai trong danh sách: [ Hoa; Lan; Ly; Mai; Phong; Vy]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Điều kiện để thực hiện được thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Phải sắp xếp danh sách theo thứ tự từ nhỏ đến lớn trước.

b)

Danh sách phải là các số.

c)

Số lượng trong danh sách phải là số lẻ.

d)

Số lượng trong danh sách phải là số chẵn.

9.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.

b)

Thông báo “ Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.

c)

Thông báo “ tìm thấy” và kết thúc.

d)

Thông báo “ không tìm thấy” và kết thúc.

10.

Hoán đổi vị trí hai phần tử liên tiếp khi chúng không đúng thứ tự là cách sắp xếp của thuật toán nào?

a)

Nổi bọt.

b)

Tuần tự và nhị phân.

c)

Tuần tự.

d)

Nhị phân.

11.

Dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp 1 dãy số tăng dần mỗi vòng lặp sẽ duyệt các phần tử từ cuối danh sách đến đầu danh sách. Kết thúc vòng lặp thứ nhất phần tử đầu tiên sẽ có giá trị?

a)

Lớn nhất trong dãy số.

b)

Nhỏ nhất trong dãy số.

c)

Không thay đổi.

d)

Bằng giá trị của phần tử liền trước.

12.

Nửa trước và nửa sau trong thuật toán tìm kiếm nhị phân không bao gồm phần tử nào?

a)

Đầu tiên.

b)

Cuối cùng.

c)

Giữa.

d)

Đầu và cuối.