wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI KHOA HỌC TỰ NHIÊN CHO KHANG

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

2.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

3.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

4.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

5.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

6.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

7.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắcViệt Nam.

8.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

9.

Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2

b)

Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật

c)

Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật

d)

Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật

10.

Sinh vật sản xuất là sinh vật nào dưới đây

a)

Con ếch

b)

Con sâu

c)

Cây chuối

d)

Nấm mốc

11.

Nấm, vi khuẩn là loại sinh vật gì?

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật phân giải

d)

Tất cả đáp án trên

12.

Câu 2: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

C. Các con sói trong một khu rừng

d)

D. Các con ong mật trong một vườn hoa

13.

Câu 6: Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:

a)

A. Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá

b)

B. Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử

c)

C. Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử

d)

D. Hôn nhân, giới tính, mật độ

14.

Câu 5: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

A. Một khu vực nhất định

b)

B. Một khoảng không gian rộng lớn

c)

C. Một đơn vị diện tích

d)

D. Một đơn vị diện tích hay thể tích

15.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

16.

Câu 11: Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:

a)

A. Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

b)

B. Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống

c)

C. Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã

d)

D. Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã

17.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

18.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp cá trong Hồ Tây

b)

Tập hợp cây cỏ trong một ruộng lúa

c)

Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

d)

Tập hợp côn trùng trong rừng Cúc Phương

19.

Trong quần xã rừng U Minh, cây tràm được coi là loài:

a)

đặc trưng.

b)

ưu thế.

c)

ổn định.

d)

tiên phong.

20.

Loài đặc trưng trong quần xã là:

a)

loài chỉ có ở một quần xã đó hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác.

b)

loài có nhiều ảnh hưởng đến các loài khác.

c)

loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.

d)

loài phân bố ở trung tâm quần xã.

21.

Ví dụ nào sau đây không phải là loài đặc trưng?

a)

Cá chép ở Hồ Tây.

b)

Cây tràm ở rừng U Minh.

c)

Cá cóc ở rừng nhiệt đới Tam Đảo.

d)

Cây cọ ở vùng đồi Phú Thọ.

22.

Nguyên nhân loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã sinh vật:

a)

vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.

c)

vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.

d)

vì tuy có số lượng cá thể nhỏ nhưng hoạt động mạnh.

23.

Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:

  • Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con / ha
  • Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ ha
  • Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ ha

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.

b)

Dạng phát triển.

c)

Dạng giảm sút.

d)

Dạng ổn định.

24.

Tập hợp cá thể nào dưới đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các cá thể giun đất, giun tròn, côn trùng, chuột chũi đang sống trên một cánh đồng.

b)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi đang sống chung trong một a

c)

Tập hợp các cây ngô (bắp) trên một cánh đồng.

d)

Tập hợp các cây có hoa cùng mọc trong một cánh rừng.

25.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

Một khu rừng

b)

Một hồ tự nhiên

c)

Một đàn chuột đồng

d)

Một ao cá

26.

Quần xã là một tập hợp các

a)

quần thể sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.

b)

quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

c)

quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định.

d)

quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.

27.

Môi trường sống của sinh vật gồm các loại môi trường:

a)

Đất - nước - không khí.

b)

Đất - nước - không khí - sinh vật.

c)

Đất - nước - không khí - trên cạn.

d)

Đất - nước - trên cạn - sinh vật.

28.

Các loại nhân tố sinh thái gồm:

a)

nhân tố vô sinh, nhân tố con người.

b)

nhân tố vô sinh, nhân tố ngoại cảnh.

c)

nhân tố con người, nhân tố hữu sinh.

d)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

29.

Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là

a)

khoảng gây chết

b)

giới hạn sinh thái

c)

khoảng chống chịu.

d)

khoảng thuận lợi.

30.

Cá chép chịu lạnh đến 20C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 440C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 170C đến 370C. Khoảng nhiệt độ từ 170C đến 370C được gọi là:

a)

giới hạn chịu đựng

b)

điểm gây chết (giới hạn trên).

c)

khoảng thuận lợi.

d)

điểm gây chết (giới hạn dưới).

31.

Giới hạn sinh thái là

a)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

b)

Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.

c)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau.

d)

Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật.

32.

Môi trường là:

a)

Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

b)

Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật

c)

Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

d)

Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm

33.

Da người có thể là môi trường sống của:

a)

Thực vật bậc thấp

b)

Giun đũa kí sinh

c)

chấy, nấm

d)

ve, bọ

34.

Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Đất, nước, không khí, thực vật, ánh sáng

b)

Đất, ánh sáng, động vật, thực vật, sông

c)

Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, đá

d)

Nhiệt độ, đá, cá, nấm, ánh sáng

35.

Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng?

a)

Vì con người có tư duy, có lao động.

b)

Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên.

c)

Vì con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên.

d)

Vì con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác.

36.

Môi trường sống số 1 là gì?

a)

Môi trường dưới nước

b)

Môi trường trên mặt đất - không khí

c)

Môi trường trong đất

d)

Môi trường sinh vật

37.

Quan sát và cho biết giới hạn nhiệt độ của cây cà chua?

a)

10 oC - 20 oC

b)

10 oC - 38 oC

c)

10 oC - 30 oC

d)

20 oC - 38 oC

38.

Môi trường sống của virus Corona là?

a)

Môi trường nước

b)

Môi trường trong đất

c)

Môi trường sinh vật

d)

Môi trường trên mặt đất - không khí

39.

Đất, nước, không khí, nhiệt độ .... là loại nhân tố nào?

a)

Nhân tố vô sinh

b)

Nhân tố hữu sinh

c)

Nhân tố con người

d)

Nhân tố các sinh vật khác

40.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi

a)

chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

b)

chúng tạo ra nơi ở cho các sinh vật khác.

c)

chúng cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác.

d)

chúng cung cấp nơi ở cho các sinh vật khác

41.

Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái?

a)

ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất

b)

ở mức phù hợp nhất đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

c)

giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường

d)

ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất

42.

Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm có

a)

nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm.

b)

gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật.

d)

ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây gỗ.

43.

Lựa chọn phát biểu đúng:

a)

Ánh sáng, nhiệt độ thuộc nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh.

b)

Con người thuộc nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh.

c)

Chỉ có ba loại môi trường sống chủ yếu là môi trường nước, môi trường đất và môi trường không khí.

d)

Các nhân tố sinh thái chỉ thay đổi phụ thuộc vào thời gian

44.

Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:

a)

ánh sáng.

b)

nhiệt độ.

c)

độ ẩm

d)

gió.

45.

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

d)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

46.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới

b)

Cá rô phi

c)

Đồng lúa

d)

Lá khô

47.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

a)

Gần điểm gây chết dưới.

b)

Ở điểm cực thuận.

c)

Gần điểm gây chết trên.

d)

Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

48.

Cho các thông tin về giới hạn nhiệt độ của các loài sinh vật dưới đây:

- Loài chân bụng Hydrobia aponenis: (+1°C) – (+60°C).

- Loài đỉa phiến: (+0,5°C) – (+24°C).

- Loài chuột cái đài nguyên: (-5°C) – (+30°C).

- Loài cá chép Việt Nam: (+2°C) – (+44°C).

Trong các loài trên, loài nào có khả năng phân bố rộng nhất?

a)

Cá chép

b)

Chân bụng Hydrobia aponenis

c)

Đỉa phiến

d)

Chuột cát

49.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố

a)

hạn chế

b)

rộng

c)

vừa phải

d)

hẹp

50.

Công thức nào dưới đây ứng với oxit?

a)

Mg(NO3)2

b)

Fe3O4

c)

Na2CO3

d)

CuSO4

51.

Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm oxit axit?

a)

NO2, K2O, P2O5.

b)

N2O, CO2, SO3.

c)

CuO, SO2, CO2.

d)

P2O5, SO2, K2O.

52.

Oxit nào dưới đây có tên: oxit sắt từ?

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeO2

53.

Công thức hóa học của oxit ứng với Mg (II) là

a)

Mg2O2

b)

MgO2

c)

Mg2O

d)

MgO

54.

Oxit nào dưới đây thuộc oxit bazơ?

a)

CaO

b)

N2O

c)

P2O5

d)

CO2

55.

Công thức ứng với chất nào dưới đây không phải oxit?

a)

MgCO3

b)

Fe3O4

c)

Na2O

d)

P2O5

56.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Oxit là các hợp chất có oxi.

b)

Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.

c)

Oxit là hợp chất của nhiều nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.

d)

Oxit là hợp chất của 3 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.

57.

Oxide được phân loại thành mấy nhóm ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Carbon dioxide tác dụng được với các chất nào sau đây ?

a)

CaO, H2O, NaCl

b)

BaO, NaOH, SO2

c)

K2O, H2O, NaOH

d)

CuO, H2O, Ca(OH)2

59.

Tên gọi của N2O5 ?

a)

Dinitrogen pentoxide

b)

Nitrogen pentoxide

c)

Nitrogen (V) oxide

d)

Dinitrogen oxide

60.

Oxide nào là acidic oxide

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

P2O5

b)

CO

c)

SO2

d)

CaO

61.

Oxide nào là basic oxide

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

CuO

b)

Li2O

c)

Al2O3

d)

CaO

62.

Oxide nào sau đây có tên là carbon monoxxide ?

a)

NO

b)

CaO

c)

CO

d)

CO2

63.

Các oxide cho sau đây :Al2O3, SO3, CuO,CO , oxide nào thuộc loại acidic oxide ?

a)

CuO

b)

CO

c)

SO3

d)

Al2O3

64.

Các oxide cho sau đây : FeO, SO3, CuO, NO , oxide nào thuộc loại basic oxide ?

a)

FeO, CuO

b)

CuO, NO

c)

SO3, CuO

d)

SO3, NO

65.

Câu B : Dãy oxide nào sau đây tác dụng được với sulfuric acid H2SO4?

Viết PTHH xảy ra cho câu trả lời này (viết vào tập)

a)

MgO, SO3

b)

SO3, SO2

c)

Al2O3 , SO2

d)

MgO, Al2O3

66.

Câu D : Oxide nào sau đây có thể tác dụng với khí carbon dioxide ?

Viết PTHH xảy ra cho câu trả lời này (viết vào tập)

a)

BaO, K2O

b)

Fe2O3 , CaO

c)

K2O, MgO

d)

BaO, CuO

67.

Câu C: Oxide nào sau đây có thể tác dụng với dung dịch sodium hydroxide NaOH ?

Viết PTHH xảy ra cho câu trả lời này (viết vào tập)

a)

SO3

b)

CO

c)

CaO

d)

Ag2O

68.

Chất có thể tác dụng với nước tạo ra dung dịch Axit làm quỳ tím hoá đỏ là:

a)

K2O

b)

BaO

c)

CaO

d)

SO3

69.

Trong các dãy oxit sau, dãy nào là oxit bazơ:

a)

CaO, SO3, Na2O,K2O

b)

CO, SO2, H2O, P2O5

c)

SO2, NO2 , CO2, N2O5

d)

Na2O, CaO, FeO, CuO

70.

Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?

a)

CO2, SO3, Na2O,NO2

b)

CO2, SO2, K2O, P2O5

c)

SO2, P2O5, CO2, N2O5

d)

H2O, CaO, FeO, CuO

71.

Câu 1. Công thức hóa học của iron (III) oxide là

a)

A. Fe2O3

b)

B. Fe3O4

c)

C. FeO

d)

D. Tất cả đều đúng.

72.

Vôi sống là tên gọi của hợp chất có công thức nào sau đây?

a)

BaO

b)

CaO

c)

K2O

d)

Na2O

73.

Công thức SO3 còn có tên gọi nào sau đây?

a)

Khí sunfate   

b)

Khí carbonic   

c)

Khí sulfur trioxide

d)

Khí sulfur dioxide

74.

Trong các oxide sau đây, oxide nào lưỡng tính?

A.               B. Al2O3        C. P2O5                  D. CO2

a)

BaO 

b)

ZnO

c)

2O5  

d)

SO2

75.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước?

a)

P2O5

b)

SO2

c)

N2 O5

d)

MgO

76.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước?

a)

P2O5

b)

ZnO

c)

CO2  

d)

NO2  

77.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước?

a)

FeO

b)

SO3

c)

O2

d)

CuO

78.

Câu 9: Nêu hiện tượng: Dẫn khí SO2, từ từ qua dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) dư.

a)

Xuất hiện chất rắn màu đen

b)

Nước vôi trong vẩn đục

c)

Dung dịch không màu chuyển sang màu xanh

d)

Không có hiện tượng

79.

Dãy chất sau đây chỉ gồm oxide

a)

MgO, CaO, CuO, FeO.

b)

SO2, CO2, NaOH, CaSO4.

c)

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.

d)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl

80.

Tên gọi của N2O5 ?

a)

Dinitrogen pentoxide

b)

Nitrogen pentoxide

c)

Nitrogen (V) oxide

d)

Dinitrogen oxide

81.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon.

82.

Oxide nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa acid?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO­2 

d)

SnO2

83.

Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Oxide nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa acid?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO­2 

d)

SnO2

85.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi Al và O, trong đó Al có hóa trị III là

a)

Al2O3           

b)

Al3O2

c)

 AlO

d)

 AlO3

86.

Oxide bắt buộc phải có nguyên tố

a)

Oxgen                 

b)

Halogen                  

c)

Hydrogen             

d)

Sulfur.  

87.

Oxide của kim loại nào sau đây là oxide acid?

a)

 Cu2O            

b)

Fe2O3

c)

Mn2O7

d)

Cr2O3

88.

Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxide?

a)

CO: carbon (II) oxide            

b)

CuO: copper (II) oxide

c)

FeO: iron (III) oxide                    

d)

CaO: calcium trioxide

89.

Oxide nào dưới đây không phải là oxide acid?

a)

SO2

b)

 SO3 

c)

FeO 

d)

N2O5

90.

Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2     

b)

O2                  

c)

N2         

d)

H2

91.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

a)

Tác dụng với acid             

b)

Tác dụng với base               

c)

Tác dụng với oxide acid           

d)

Tác dụng với muối

92.

Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl)?

a)

CaO                         

b)

SO3

c)

 CO2                         

d)

CO

93.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 + ? --> CaCO3 + H2O
Biết ở vị trí dấu "?" là một oxide, đó là chất nào sau đây?

a)

H2CO3

b)

SO2

c)

CO

d)

CO2

94.

Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính

a)

Fe2O3

b)

CaO

c)

SO3

d)

Al2O3

95.

Oxit nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

MgO

b)

SO2

c)

CO2

d)

CO

96.

Oxide bắt buộc phải có nguyên tố nào sau đây?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Magnesium

d)

Hydrogen

97.

Oxide base là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

98.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

99.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

a)

chỉ của chất khí

b)

chỉ của chất lỏng

c)

chỉ của chất lỏng và chất rắn

d)

chỉ của chất lỏng là chất khí

100.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí

b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng bức xạ nhiệt.

d)

Bằng một hình thức khác.

101.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Trong các chất rắn thì kim loại dẫn nhiệt tốt nhất.

b)

Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

c)

Bức xạ nhiệt có thể xảy ra ngay cả ở trong chân không.

d)

Những vật có nhiệt độ thấp thì không thể bức xạ nhiệt.

102.

Nhiệt lượng là gì?

a)

Là 1 dạng cơ năng có đơn vị là Jun.

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Tổng động năng và thế năng của vật.

103.

Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

104.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

105.

Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong ống sôi nhanh hơn?

a)

Đốt ở giữa ống.

b)

Đốt ở miệng ống.

c)

Đốt ở đáy ống.

d)

Đốt ở vị trí nào cũng được

106.

Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?

a)

Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.

b)

Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được.

c)

Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm.

d)

Vì các phân tử trong chất rắn không chuyển động.

107.

Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách nào?

a)

Sự đối lưu.

b)

Sự dẫn nhiệt của không khí.

c)

Sự bức xạ nhiệt

d)

Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt.

108.

Vật có bề mặt và màu sắc nào sau đây có khả năng hấp thụ nhiệt tốt? Chọn câu trả lời đúng

a)

Bề mặt sần sùi, sáng màu

b)

Bề mặt sần sùi, sẫm màu

c)

Bề mặt nhẵn, sẫm màu

d)

Bề mặt nhẵn, sáng màu

109.

Trong các sự truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?

a)

Sự truyền nhiệt từ mặt trời đến Trái đất

b)

Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò

c)

Sự truyền nhiệt từ một đầu bị nung nóng đến một đầu không bị nung nóng của thanh đồng

d)

Sự truyền nhiệt từ một dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn

110.

Vì sao trong hiện tượng đối lưu phần nước nóng lên lại nổi lên trên.

a)

Do nước nóng lên, dãn nở làm trọng lượng riêng giảm nên nổi lên trên

b)

Do nước nóng lên các nguyên tử chuyển động hỗn loạn lên phía trên

111.

Bức xạ nhiệt xảy ra ở môi trường nào?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng và chất khí

c)

Chất khí và chân không

d)

Chất lỏng và chân không

112.

Câu nào sau đây nói về bức xạ nhiệt là đúng?

a)

Mọi vật đều có thể phát ra tia nhiệt

b)

Chỉ có những vật bề mặt xù xì và màu sầm mới có thể phát ra tia nhiệt

c)

Chỉ có những vật bề mặt bóng và màu sáng mới có thể phát ra tia nhiệt

d)

Chỉ có Mặt Trời mới có thể phát ra tia nhiệt

113.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

114.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

a)

chỉ của chất khí

b)

chỉ của chất lỏng

c)

chỉ của chất lỏng và chất rắn

d)

chỉ của chất lỏng là chất khí

115.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí

b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng bức xạ nhiệt.

d)

Bằng một hình thức khác.

116.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Trong các chất rắn thì kim loại dẫn nhiệt tốt nhất.

b)

Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

c)

Bức xạ nhiệt có thể xảy ra ngay cả ở trong chân không.

d)

Những vật có nhiệt độ thấp thì không thể bức xạ nhiệt.

117.

Nhiệt lượng là gì?

a)

Là 1 dạng cơ năng có đơn vị là Jun.

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Tổng động năng và thế năng của vật.

118.

Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

119.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

120.

Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong ống sôi nhanh hơn?

a)

Đốt ở giữa ống.

b)

Đốt ở miệng ống.

c)

Đốt ở đáy ống.

d)

Đốt ở vị trí nào cũng được

121.

Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?

a)

Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.

b)

Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được.

c)

Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm.

d)

Vì các phân tử trong chất rắn không chuyển động.

122.

Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách nào?

a)

Sự đối lưu.

b)

Sự dẫn nhiệt của không khí.

c)

Sự bức xạ nhiệt

d)

Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt.

123.

Vật có bề mặt và màu sắc nào sau đây có khả năng hấp thụ nhiệt tốt? Chọn câu trả lời đúng

a)

Bề mặt sần sùi, sáng màu

b)

Bề mặt sần sùi, sẫm màu

c)

Bề mặt nhẵn, sẫm màu

d)

Bề mặt nhẵn, sáng màu

124.

Trong các sự truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?

a)

Sự truyền nhiệt từ mặt trời đến Trái đất

b)

Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò

c)

Sự truyền nhiệt từ một đầu bị nung nóng đến một đầu không bị nung nóng của thanh đồng

d)

Sự truyền nhiệt từ một dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn

125.

Vì sao trong hiện tượng đối lưu phần nước nóng lên lại nổi lên trên.

a)

Do nước nóng lên, dãn nở làm trọng lượng riêng giảm nên nổi lên trên

b)

Do nước nóng lên các nguyên tử chuyển động hỗn loạn lên phía trên

126.

Bức xạ nhiệt xảy ra ở môi trường nào?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng và chất khí

c)

Chất khí và chân không

d)

Chất lỏng và chân không

127.

Câu nào sau đây nói về bức xạ nhiệt là đúng?

a)

Mọi vật đều có thể phát ra tia nhiệt

b)

Chỉ có những vật bề mặt xù xì và màu sầm mới có thể phát ra tia nhiệt

c)

Chỉ có những vật bề mặt bóng và màu sáng mới có thể phát ra tia nhiệt

d)

Chỉ có Mặt Trời mới có thể phát ra tia nhiệt

128.

Dẫn nhiệt là hình thức:

a)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật.

b)

Nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác.

c)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật, từ vật này sang vật khác.

d)

Nhiệt năng được bảo toàn.

129.

Bản chất của sự dẫn nhiệt là gì?

a)

Là sự thay đổi thế năng.

b)

Là sự truyền động năng của các hạt vật chất khi chúng ta va chạm vào nhau.

c)

Là sự thay đổi nhiệt độ.

d)

Là sự thực hiện công.

130.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

a)

Gỗ, nước đá, nhôm, bạc.

b)

Bạc, nhôm, nước đá, gỗ.

c)

Nước đá, bạc, nhôm, gỗ.

d)

Nhôm, bạc, nước đá, gỗ.

131.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng liên quan đến dẫn nhiệt là:

a)

Dùng một que sắt dài đưa một đầu vào bếp than đang cháy đỏ, một lúc sau cầm đầu còn lại ta thấy nóng tay.

b)

Nhúng một đầu chiếc thìa bằng bạc vào một cốc nước sôi, tay ta có cảm giác nóng lên.

c)

Khi đun nước trong ấm, nước sẽ nóng dần lên, nếu ta sờ ngón tay vào nước thì tay sẽ ấm lên.

d)

Các trường hợp trên đều liên quan đến hiện tượng dẫn nhiệt.

132.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

133.

Chọn câu sai:

a)

Chất khí đậm đặc dẫn nhiệt tốt hơn chất khí loãng

b)

Sự truyền nhiệt bằng hình thức dẫn nhiệt chủ yếu xảy ra trong chất rắn

c)

Bản chất của sự dẫn nhiệt trong chất khí, chất lỏng và chất rắn nói chung là giống nhau

d)

Khả năng dẫn nhiệt của tất cả các chất rắn là như nhau

134.

Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào? Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn

b)

Từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn

d)

Các phương án trên đều đúng

135.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Giải thích vì sao mùa đông áo bông giữ ấm được cơ thể?

a)

Vì bông xốp bên trong áo bông có chứa không khí mà không khí dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự dẫn nhiệt từ cơ thể ra ngoài

b)

Sợi bông dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự truyền nhiệt từ khí lạnh bên ngoài vào cơ thể

c)

Áo bông truyền cho cơ thể nhiều nhiệt lượng hơn áo thường

d)

Khi ta vận động các sợi bông cọ xát vào nhau làm tăng nhiệt độ bên trong áo bông

136.

Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

137.

Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?

a)

Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.

b)

Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được.

c)

Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm.

d)

Vì các phân tử trong chất rắn không chuyển động.

138.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

139.

Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách nào?

a)

Sự đối lưu.

b)

Sự dẫn nhiệt của không khí.

c)

Sự bức xạ nhiệt

d)

Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt.

140.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Một vật khi hấp thụ bức xạ nhiệt truyền đến thì nhiệt độ của vật sẽ tăng lên.

b)

Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng cách phát ra các tia nhiệt đi thẳng.

c)

Vật lạnh quá thì không thể bức xạ nhiệt.

d)

Bức xạ nhiệt có thể xảy ra trong chân không.

141.

Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong ống sôi nhanh hơn?

a)

Đốt ở giữa ống

b)

Đốt ở miệng ống

c)

Đốt ở đáy ống

d)

Đốt ở vị trí nào cũng được

142.

Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn

nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây

cách nào là đúng ?

a)

Đồng, nước, thép, không khí

b)

Đồng, thép, nước, không khí

c)

Thép, đồng, nước, không khí.

d)

Không khí, nước, thép, đồng.

143.

Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt được truyền từ vật

nào sang vật nào ? Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật

có nhiệt năng nhỏ hơn.

b)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật

có khối lượng nhỏ hơn.

c)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có

nhiệt độ thấp hơn.

d)

Từ vật có thể tích cao hơn sang vật có

nhiệt độ thấp hơn.

144.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ

yếu của....

a)

Chất rắn.

b)

Chất khí và chất lỏng

c)

Chất khí.

d)

Chất lỏng.

145.

Sự dẫn nhiệt chỉ xảy ra giữa hai vật rắn khi

a)

Hai vật có nhiệt năng khác nhau

b)

Hai vật có nhiệt năng khác nhau,

tiếp xúc nhau.

c)

Hai vật có nhiệt độ khác nhau.

d)

Hai vật có nhiệt độ khác nhau,

tiếp xúc nhau.

146.

Một ống nghiệm đổ đầy nước muốn nước trong cả ống nghiệm nhanh sôi, nên đốt nóng ở vị trí nào sau đây?

a)

Đáy ống.

b)

Miệng ống.

c)

Giữa ống.

d)

Bên cạnh ống.

147.

Nhiệt từ trong cơ thể có thể truyền ra môi trường ngoài bằng cách nào? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau:

a)

Dẫn nhiệt.

b)

Đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Cả ba hình thức trên

148.

Vật có bề mật và màu sắc nào sau đây có khả năng hấp thụ nhiệt tốt? Chọn câu trả lời đúng

a)

Bề mặt sần sùi, sáng màu

b)

Bề mặt sần sùi, sẫm màu

c)

Bề mặt nhẵn, sẫm màu

d)

Bề mặt nhẵn, sáng màu

149.

Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nhiệt năng

c)

Khối lượng

d)

Thể tích

150.

Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây cách nào là đúng?

a)

Đồng, nước, thủy ngân, không khí

b)

Đồng, thủy ngân, nước, không khí

c)

Thủy ngân, đồng, nước, không khí

d)

Không khí, nước, thủy ngân, đồng

151.

Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nhào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất khí

d)

Chất lỏng, chất khí

152.

Sắp xếp sự dẫn nhiệt của các chất từ tốt nhất đến kém nhất

a)

Gỗ, Nhôm, Len, Nước đá

b)

Len, Nước đá, Gỗ, Nhôm

c)

Nước đá, Len, Gỗ, Nhôm

d)

Nhôm, Nước đá, Gỗ, Len

153.

Trong các sự truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?

a)

Sự truyền nhiệt từ mặt trời đến Trái đất

b)

Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò

c)

Sự truyền nhiệt từ một đầu bị nung nóng đến một đầu không bị nung nóng của thanh đồng

d)

Sự truyền nhiệt từ một dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn

154.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của các chất?

a)

A.Giữa các phân tử, nguyên tử luôn có khoảng cách

b)

B.Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử, nguyên tử.

c)

C. Các phân tử, nguyên tử luôn chuyển động hỗn độn không ngừng

d)

D. Các phát biểu nêu ra đều đúng.

155.

Thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước có vị ngọt. Câu giải thích nào sau đây là đúng?Chọn câu trả lời đúng

a)

A. Vì khuấy nhiều nước và đường cùng nóng lên.

b)

B. Vì khi khuấy lên thì các phân tử đường xen vào khoảng cách giữa các phân tử nước.

c)

C. Một cách giải thích khác.

d)

D. Vì khi bỏ đường vào và khuấy lên thể tích nước trong cốc tăng

156.

Nung nóng một miếng sắt rồi thả vào cốc nước lạnh, nhiệt năng của chúng thay đổi thế nào? Đây là sự thực hiện công hay truyền nhiệt? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

a)

A.Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng.Đây là sự thực hiện công.

b)

B. Nhiệt năng của miếng sắt và của nước đều tăng. Không có sự truyền nhiệt.

c)

C. Nhiệt năng của miếng sắt tăng, nhiệt năng của nước giảm. Đây là sự thực hiện công

d)

D. Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng. Đây là sự truyền nhiệt.

157.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của một vật?Chọn câu trả lời đúng

a)

A. Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

b)

B. Chỉ có những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

c)

C. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh cũng đều có nhiệt năng.

d)

D. Chỉ có những vật có trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.

158.

Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Khối lượng.

b)

B. Thể tích.

c)

C. Nhiệt năng.

d)

D. Nhiệt độ.

159.

Dùng cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho đúng ý nghĩa vật lí: .......... có thể truyền từ vật này sang vật khác bằng hình thức dẫn nhiệt.Chọn câu trả lời đúng:

a)

A. Dẫn nhiệt.

b)

B. Bức xạ nhiệt.

c)

C. Đối lưu.

d)

D. Nhiệt năng.

160.

Cho các chất sau: gỗ, nước, thép, thủy tinh, nhôm, bạc. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật giảm dần?Chọn câu trả lời đúng:

a)

A.Bạc - nhôm - thép - thủy tinh - nước - gỗ.

b)

B. Bạc - thủy tinh - nhôm - thép - nước - gỗ

c)

C. Bạc - nhôm - thép - thủy tinh - gỗ- nước

d)

D .Bạc - thép - thủy tinh - nhôm - nước - gỗ.

161.

Vì lí do gì mà khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn? Chọn phương án trả lời đúng.

a)

A. Vì nhôm mỏng hơn.

b)

B.Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn

c)

C. Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn

d)

D. Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn. .

162.

Tại sao nồi, xoong thường làm bằng kim loại còn bát, đĩa thường làm bằng sành sứ? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

A. Nồi, xoong làm bằng kim loại còn bát, đĩa làm bằng sứ vì đó đều là những chất truyền nhiệt rất tốt.

b)

B. Một lí do khác.

c)

C. Nồi, xoong làm bằng kim loại còn bát, đĩa làm bằng sứ để dễ rửa.

d)

D. Nồi, xoong dùng để nấu nên làm bằng kim loại để chúng dẫn nhiệt tốt. Bát, đĩa làm bằng sánh sứ để hạn chế sự dẫn nhiệt.

163.

Chọn câu trả lời chính xác nhất. Ở vùng khí hậu lạnh, người ta hay làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính. Vì sao?

a)

A. . Đề phòng một lớp kính bị vỡ còn lớp kính kia.

b)

B. Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

C. Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

D. Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

164.

Chọn câu trả lời đúng. Trong các tính huống sau đây, tính huống nào cốc sẽ bị nứt?

a)

A. Rót nước sôi đột ngột vào cốc thủy tinh có thành dầy.

b)

B. Rót nước sôi đột ngột vào cốc thủy tinh trong đó đã để sẵn một thìa bằng bạc (hoặc nhôm).

c)

C. Rót nước sôi đột ngột vào một cốc bằng nhôm.

d)

D. Rót nước sôi từ từ vào cốc thủy tinh có thành mỏng

165.

Chọn câu giải thích đúng nhất. Giải thích vì sao mùa đông áo bông giữ cho ta được ấm.Chọn câu trả lời đúng:

a)

A.Sợi bông dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự truyền nhiệt từ khí lạnh bên ngoài vào cơ thể.

b)

B. Áo bông truyền cho cơ thể nhiều nhiệt lượng hơn áo thường.

c)

C.Khi ta vận động, các sợi bông cọ sát nhau làm tăng nhiệt độ bên trong áo bông.

d)

D. Vì bông xốp nên bên trong áo bông có chứa không khí, mà không khí dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự dẫn nhiệt từ cơ thể ra ngoài.