wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9 24/4

Total questions: 169

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?

a)

A. a\sqrt[]{a}  

b)

B. a-\sqrt[]{a}  

c)

C. 2a\sqrt[]{2a}  

d)

D. 3a\sqrt[]{3a}  

2.

Câu 2: Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi

a)

A. x=ax=\sqrt[]{a}  

b)

B. a=x\sqrt[]{a}=x  

c)

C. x2=a  ,x0x^2=a\ \ ,x\ge0  

d)

D. a2=x, x0a^2=x,\ x\ge0  

3.

Câu 3: Số bào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36

a)

A. -0.6

b)

B. 0.6  

c)

C. 0.9 

d)

D. 0.18 

4.

Câu 4: Cho hàm số f(x) = x3 + x. Tính f(2)

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 8 

d)

D. 10

5.

Câu 5: Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x + 1. Tính f(3) – 2f(2).

a)

A. 37

b)

B. 17

c)

C. 20 

d)

D. 0

6.

Câu 6: Cho hàm số y = f(x) xác định trên D. Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

b)

B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên D

c)

C. f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

d)

D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

7.

Câu 7: Biểu thức   10+100x\sqrt[]{10+100x}  có nghĩa khi

a)

A. x<10x<10  

b)

B. x110x\ge-\frac{1}{10}  

c)

C. x110x\ge\frac{1}{10}  

d)

D. x10x\ge10  

8.

Câu 8: Biểu thức   x3\sqrt[]{x-3}  có nghĩa khi

a)

A. x<3x<3  

b)

B. x13x\ge-\frac{1}{3}  

c)

C. x3x\ge3  

d)

D. x3x\ge-3  

9.

Câu 9: So sánh hai số 5 và 502\sqrt[]{50}-2  

a)

A. 5>5025>\sqrt[]{50}-2

b)

B. . 5<5025<\sqrt[]{50}-2

c)

C. . 5=5025=\sqrt[]{50}-2

d)

D. Kết quả khác

10.

Câu 10: So sánh hai số 5 và 502\sqrt[]{50}-2  

a)

A. 5>5025>\sqrt[]{50}-2

b)

B. . 5<5025<\sqrt[]{50}-2

c)

C. . 5=5025=\sqrt[]{50}-2

d)

D. Kết quả khác

11.

Câu 11: Tính x trong hình vẽ sau:

a)

A. 62-6\sqrt[]{2}

b)

B. . 66

c)

C. . 6\sqrt[]{6}

d)

D. 626\sqrt[]{2}  

12.

Câu 12: Tính x trong hình vẽ sau:

a)

A. 62-6\sqrt[]{2}

b)

B. . 828\sqrt[]{2}

c)

C. . 838\sqrt[]{3}

d)

D. 626\sqrt[]{2}  

13.

Câu 13: Cho ABCD là hình tháng vuông A và D. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, DC = 25cm. Tính độ dài BC, biết BC < 20

a)

A. BC = 17cm   

b)

B. BC = 16cm

c)

C. BC = 14cm

d)

D. BC = 15cm

14.

Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 3 : 4

và AB + AC = 21

a)

A. AB = 9; AC = 10; BC = 15    

b)

B. AB = 8; AC = 10; BC = 15   

c)

C. AB = 8; AC = 12; BC = 15

d)

D. AB = 9; AC = 12; BC = 15

15.

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC. Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ).

a)

A. DE = 5cm   

b)

B. DE = 8cm 

c)

C. DE = 6cm

d)

D. DE = 7cm 

16.

Câu 16: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.

a)

A. 150cm2  

b)

B. 300cm2

c)

C. 125cm2

d)

D. 200cm2

17.

Câu 17: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.

a)

A. 150cm2  

b)

B. 300cm2

c)

C. 125cm2

d)

D. 200cm2

18.

Câu 18: Tính giá trị biểu thức 15+661566\sqrt[]{15+6\sqrt[]{6}}-\sqrt[]{15-6\sqrt[]{6}}  

a)

A. 262\sqrt[]{6}  

b)

B. 6\sqrt[]{6}  

c)

C. 6

d)

D. 12

19.

Câu 19: Rút gọn biểu thức 36a2+3a\sqrt[]{36a^2}+3a   với a > 0

a)

A. -9a

b)

B. -3a

c)

C. 3a

d)

D. 9a

20.

Câu 20: Tìm x thỏa mãn phương trình x26x6=x3\sqrt[]{x^2-6x-6}=\sqrt[]{x-3}   

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

21.

Câu 21: Tìm x thỏa mãn phương trình 2x2+2=3x1\sqrt[]{2x^2+2}=3x-1   

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 5

d)

D. 3

22.

Câu 22: Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

A. AB > CD

b)

B. AB = CD

c)

C. AB < CD

d)

D. AB ≤ CD

23.

Câu 23: Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. AB > CD

b)

B. AB = CD

c)

C. AB < CD

d)

D. AB // CD

24.

Câu 24: Cho đường tròn (O) có bán kính R = 6,5cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 2,5cm. Tính độ dài dây AB.

a)

A. AB = 6cm

b)

B. AB = 8cm

c)

C. AB = 10cm

d)

D. AB = 12cm

25.

Câu 25: Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD vuông góc với nhau ở M. Biết AB = 16cm; CD = 12cm; MC = 2cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là?

a)

A. 2cm    

b)

A. 3cm    

c)

A. 4cm    

d)

D. 5cm    

26.

Câu 26: Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

A. d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)        

b)

A. d ⊥ OA

c)

A. A ∈ (O)     

d)

D. d // OA  

27.

Câu 27: Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

A. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm  

b)

B. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

C. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm    

d)

D. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

28.

Câu 28: Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm; BC = 5cm. Vẽ đường tròn (M; NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Đường thẳng BC cắt đường tròn (C; CA) tại một điểm 

b)

B. AB là cát tuyến của đường tròn (C; CA)

c)

C. AB là tiếp tuyến của (C; CA)   

d)

D. BC là tiếp tuyến của (C; CA)

29.

Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. Chọn khẳng định sai?

a)

A. b = a. sin B = a. cos C        

b)

B. a = c. tan B = c. cot C

c)

C. a2 = b2 + c2    

d)

D. c = a. sin C = a. cos B

30.

Câu 30: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, góc C bằng 60 độ . Kết quả AB, BC

a)

A.       

b)

B.

c)

C.   

d)

D.

31.

Câu 31: Cho đường thẳng d: y = −kx + b (k ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là:

a)

A.   k    

b)

B. -k

c)

C.   1/k

d)

D. b

32.

Câu 32: Cho đường thẳng d: y = (m + 2) x – 5 đi qua điểm A (−1; 2). Hệ số góc của đường thẳng d là?

a)

A.   1  

b)

B. 11

c)

C.   -7

d)

D. 7

33.

Câu 33: Tìm hệ số góc của đường thẳng d biết d đi qua điểm A(1;1) và điểm B(−1;2)

a)

A.   -1 /2

b)

B. 1/2

c)

C.   1

d)

D. -1

34.

Câu 34: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng d’: và đi qua điểm M (2; −1). Chọn đáp án đúng

a)

A. 

b)

B.

c)

C.

d)

D.

35.

Câu 35: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng y=1/3x+3 và cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại điểm có tung độ bằng 5.

a)

A. y = −3x + 11  

b)

B. y = −3x + 4

c)

C. y = −3x  

d)

D. y = 3x + 11

36.

Câu 36: Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y = −2x + 1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.

a)

A. y = −3x + 6

b)

B. y = −2x – 4     

c)

C. y = −2x + 6     

d)

D.y = −2x + 1

37.

Câu 37: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị y = 2x + 1:

a)

A. (0; 1) 

b)

B. (0; −1)        

c)

C. (1; 0)           

d)

D. (−1; 2)

38.

Câu 38: Đồ thị hàm số y = (3 – m)x + m + 3 đi qua gốc tọa độ khi:

a)

A. m = −3   

b)

B. m = 3     

c)

C. m  3     

d)

D. m    

39.

Câu 39: Hai đồ thị hàm số y=1/2x-3 và y= -x-3 cắt nhau tại điểm:

a)

A. (−4; −1)    

b)

B. (−4; 1)  

c)

C. (4; 1)   

d)

D. (4; −1)    

40.

Câu 40: Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d’: y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) có a = a’ và b ≠ b’. Khi đó:

a)

A. d // d’  

b)

B. d ≡ d’    

c)

C. d cắt d’  

d)

D. d ⊥ d’

41.

Câu 41: Cho hai đường thẳng d: y = (m + 2)x – m và d’: y = −2x − 2m + 1 là đồ thị của hai hàm số bậc nhất. Với giá trị nào của m thì d // d’?

a)

A. m = −2   

b)

B. m = −4     

c)

C. m = 2     

d)

D. m ≠ {2; −4}

42.

Câu 42:Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3) x + 7 có đồ thị là đường thẳng d. Tìm m để d // d’: y = 3x + 2

a)

A. m = 2

b)

B. m = −4     

c)

C. m = 3     

d)

D. m= -3

43.

Câu 43: Cho đường tròn (O;R) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM=8/5 R . Kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm), đường thẳng AB cắt OM tại K. Tính MA theo R.

a)

A. 395R\frac{\sqrt[]{39}}{5}R  

b)

B. 3/2R    

c)

C. 39R\sqrt[]{39}R      

d)

D. 5R

44.

Câu 44: Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

a)

A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

B. Là đường thẳng song song với trục hoành

c)

C. Là đường thẳng đi qua hai điểm  A(0;b) và B(-b/a;0) với b ≠ 0 

d)

D. Là đường cong đi qua gốc tọa độ

45.

Câu 45: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số y = 3x – 2

a)

A. Hình 4

b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 3

d)

D.Hình 1

46.

Câu 46: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

A. y = 2x – 1 

b)

B. y = x – 1

c)

C. y = x – 2

d)

D. y = −2x −1

47.

Câu 47: Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

48.

Câu 48: Cho hệ phương trình bên

có nghiệm (x; y). Tổng x + y là?

a)

A. 5/9

b)

B. -15/9

c)

C. 5/19

d)

D. -5/19

49.

Câu 49: Khẳng định nào là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

50.

Câu 50: Khẳng định nào là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

51.

Cho (O; R). Đường thẳng d là giao tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥OA

c)

Một ∈ (O)

d)

d // OA

52.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng đó là một tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

góc nghiêng với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

góc cạnh với bán kính bất kỳ

53.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

54.

Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.

a)

F ≡ B

b)

F là điểm trung tâm AD

c)

F là trung điểm đoạn AH

d)

F là trung điểm đoạn AE

55.

Cho đường tròn (O). A, B, C là 3 điểm thuộc đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và góc AB.

b)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song AC.

c)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song BC.

d)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và góc BC.

56.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt giao tuyến tại A của đường tròn tại điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. OC tính

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

57.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì các hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB 2 = AC 2 + CB 2

b)

AH 2 = HB. trước công nguyên

c)

AB 2 = BH. trước công nguyên

d)

Không có câu nào đúng

58.

α\alpha là góc nhọn khi?

a)

90o90^o

b)

90o<α<180o90^o<\alpha<180^o

c)

0<α<90o0<\alpha<90^o

d)

180o180^o

59.

Có bao nhiêu số lượng góc góc đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Tỷ lệ lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác góc

c)

Tam giác tử

d)

Tất cả các tam giác đều được sử dụng

61.

Trong tam giác vuông:Tỷ số lượng góc góc:

a)
ĐH\frac{Đ}{H}

b)

KH\frac{K}{H}

c)

ĐK\frac{Đ}{K}

d)

KĐ\frac{K}{Đ}

62.

Trong tam giác vuông:Tỷ số lượng góc góc:

a)
ĐH\frac{Đ}{H}

b)

KH\frac{K}{H}

c)

ĐK\frac{Đ}{K}

d)

KĐ\frac{K}{Đ}

63.

Trong tam giác vuông:Tỷ số lượng góc góc:

a)
ĐH\frac{Đ}{H}

b)

KH\frac{K}{H}

c)

ĐK\frac{Đ}{K}

d)

KĐ\frac{K}{Đ}

64.

Thế nào là hai góc phụ nhau?

a)

Total bằng 90o90^o

b)

Total bằng 180o180^o

c)

Bằng nhau

d)

Total bằng 360o360^o

65.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:

a)
" If hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

b)

đồng tiền

c)

tội

d)

tang

66.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:

a)
" If hai góc phụ nhau thì cosin góc này bằng ... góc kia"

b)

đồng tiền

c)

tội

d)

tang

67.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến khi x > 0

a)

y=2x+5y=-2x+5  

b)

y=14x2y=\frac{1}{4}x^2  

c)

y=3x2y=-3x^2  

d)

y=2x2y=-2x^2  

68.

Chọn khẳng định sai

a)

Góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn

b)

Góc nội tiếp chán nửa đường tròn bằng 90 độ

c)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây bằng số đo cung bị chắn

d)

Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn

69.

Phương trình bậc hai 3x22x18=03x^2-2x-18=0  

a)

Có hai nghiệm phân biệt

b)

Có nghiệm kép

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

70.

Hàm số bậc hai y=2x2y=-2x^2  đi qua điểm nào

a)

A(1;2)

b)

B(-1;2)

c)

C(-2;8)

d)

D(-2;-8)

71.

Hàm số bậc hai y=(m1)x2y=\left(-m-1\right)x^2  đạt giá trị lớn nhất là 0 khi

a)

m > -1

b)

m > 1

c)

m < 1

d)

m < -1

72.

Trong một đường tròn . Chọn khẳng định sai

a)

Các góc nội tiếp chắn cùng một cung thì bằng nhau

b)

Các góc nội tiếp bằng nhau thì chắn cùng một cung

c)

Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

d)

Các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

73.

Để phương trình x22x+m=0x^2-2x+m=0  có nghiệm kép thì

a)

m = 0

b)

m = -1

c)

m = 1

d)

m > 1

74.

Phương trình 2x23x+5 =0 coˊ  Δ ba˘ˋng  bao nhie^u2x^2-3x+5\ =0\ có\ \ \Delta\ bằng\ \ bao\ nhiêu  

a)

31

b)

49

c)

-49

d)

-31

75.

Cho biết  x\sqrt{x}  = 222^2    , số x là:



(a)  

76.

3(1x)\sqrt{3\left(1-x\right)}  có nghĩa khi 



(a)  

77.

Cho hàm số bậc nhất y = -2x-1 hệ số góc của nó là:

(a)  

78.

Đồ thị hàm số y = -6x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:

a)

-2

b)

-3

c)

2

d)

3

79.

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

a)

y=- 2x\sqrt{2x} +2

b)

y= x+2\sqrt{x}+2

c)

y= 12x+5\frac{1}{2}x+5

d)

y = 2x232x^2-3

80.

Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:

a)

OK = 3

b)

OK > 3

c)

OK < 3

d)

Không xác định được OK

81.

Câu 8. Cho (O) và (O’) không giao nhau, khi đó số điểm chung của hai đường tròn là 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cho tam giác  vuông tại A  có AB= 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm . Khi đó sin góc B có giá trị bằng:



(a)  

83.

Cho đường thẳng d tiếp xúc đường tròn (O; R) và một điểm H nằm trên đường tròn (O;R). Khi đó độ dài OH là:

(a)  

84.

Trong hình1, CotgC bằng:

a)

ba\frac{b}{a}

b)

ca\frac{c}{a}

c)

cb\frac{c}{b}

d)

bc\frac{b}{c}

85.

Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 cm, lấy một điểm M sao cho OM = 4cm

a)

Trên đường tròn (O)

b)

Ngoài đường tròn (O)

c)

Trong đường tròn (O)

d)

Trùng với điểm O

86.

Cho hàm số bậc nhất y = -mx-2  (1) với m  \ne  0

Với giá trị nào của m thì hàm số (1) Nghịch biến trên R?



(a)  

87.

Cho hàm số bậc nhất y= mx-2  (1) với m  \ne   0
Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y =2x + m + 1



(a)  

88.

hệ số góc của đường thẳng y = mx – 2 là

(a)  

89.

Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số y= 3x-5 đúng hay sai?

(a)  

90.

x(x2)=0\sqrt{x\left(x-2\right)}=0  

Tìm x biết



(a)  

91.

điền dấu thích hợp >; <; = khi so sánh 333\sqrt{3} và  12\sqrt{12}  



(a)  

92.

Cho biểu thức A = x -2  x2\sqrt{x-2}   . Tìm GTNN của A.



(a)  

93.

Đường thẳng y = 2x + 3 song song với đường thẳng y =3x+2 đúng hay sai

(a)  

94.

Trên hình 2, cho (O;  222\sqrt{2}   cm), dây AB = 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng OH



(a)  

95.

Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:

a)

x < 0

b)

x > 0

c)

x \in R

d)

x \ne 0

96.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2x^2  tại x0x_0 =-2 là

a)

28

b)

14

c)

21

d)

-28

97.

Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1) x2x^2 .

Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4) 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

98.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y =undefined 

c)

y =- 2undefined 

d)

y = -2undefined 

99.

Chọn đáp án đúng.
Đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) nhận: 

a)

Trục Ox làm trục đối xứng

b)

Trục Oy làm trục đối xứng

100.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a>0a>0 thì:

a)

Đồ thị nằm bên trái trục tung.

b)

Đồ thị nằm bên phải trục tung.

c)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.

101.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a<0a<0 thì:

a)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

b)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

c)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

102.

Chọn đáp án đúng.
Cho hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị là parabol (P). Biết điểm A(1; 2)A\left(-1;\ 2\right) thuộc parabol (P) thì giá trị của a là:

a)

2.2.  

b)

2.-2.  

c)

  1.1.  

d)

1.-1.  

103.

Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=x2 y=-x^2\ là:

a)

A (1;1)A\ \left(-1;1\right)  

b)

B(1;1).B\left(-1;-1\right).  

c)

C(1;1).C\left(1;1\right).  

d)

D(1;1)D\left(1;-1\right)  

104.

Hàm số  y=12x2y=\frac{1}{2}x^2  là hàm số

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0

d)

Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0

105.

Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo .....

a)

đường cong

b)

đường thẳng

c)

đường gấp khúc

d)

đường thẳng hoặc đường cong

106.

Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào phát ra ánh sáng màu?

a)

Mặt Trời

b)

Đèn pha xe ôtô

c)

Đèn huỳnh quang

d)

bút lade

107.

Một tòa nhà có chiều cao là AB. Khi tia nắng tạo với mặt đất một góc thì bóng của tòa nhà trên mặt đất có độ dài AC = 16m. Tính chiều cao AB của tòa nhà ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị ).

a)

AB \approx  22m

b)

AB \approx  21m

c)

AB 23m\approx23m  

d)

AB 24 m\approx24\ m  

108.

Một hồ bơi có mặt hồ là hình chữ nhật có chiều dài đường chéo BC = 16m. Góc tạo bởi đường chéo và chiều rộng BA là 680. Em hãy tính chiều dài AC của hồ

          ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

AC 39,6m\approx39,6m  

b)

AC 20m\approx20m  

c)

AC 14,9m\approx14,9m  

d)

AC 14,8m\approx14,8m  

109.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó cosB bằng

a)

34\frac{3}{4}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

43\frac{4}{3}  

110.

Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng  y=(32m)x2y=(3-2m)x-2   và  . Với giá trị nào của   thì   cắt ?

a)

{m32;12}\left\{m\ne\frac{3}{2};\frac{1}{2}\right\}  

b)

m{32.}m\ne\left\{\frac{3}{2}.\right\}  

c)

m{32;12.}m\ne\left\{-\frac{3}{2};\frac{1}{2}.\right\}  

d)

m{12.}m\ne\left\{\frac{-1}{2}.\right\}  

111.

Viết phương trình đường thẳng

biết  dd   song song với đường thẳng   và đi qua điểm ?

a)

y=2x+8.y=2x+8.  

b)

y=3x+8.y=3x+8.  

c)

y=3x8.y=3x-8.  

d)

y=3x.y=3x.  

112.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết   song song với đường thẳng   và đi qua điểm ?

a)

y=2x+5.y=2x+5.  

b)

y=x+4.y=-x+4.  

c)

y=2x5.y=2x-5.  

d)

y=12x.y=-\frac{1}{2}x.  

113.

Đường thẳng song song với đường thẳng  (d):y=3x+1\left(d\right):y=-3x+1  có phương trình là

a)

y=3x+1y=3x+1  

b)

y=x3y=x-3  

c)

y=3x2y=-3x-2  

d)

y=3x+1y=-3x+1  

114.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x2  (m1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\  cắt nhau là: 

a)

m±1, m0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m1, m0m\ne1,\ m\ne0  

115.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

116.

Đồ thị hàm số  y=3x+2y=3x+2  cắt trục tung tại điểm nào sau đây?

a)

(32;0)\left(-\frac{3}{2};0\right)  

b)

(0;3)\left(0;3\right)  

c)

(0;2)\left(0;2\right)  

d)

(0;23)\left(0;-\frac{2}{3}\right)  

117.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

118.

Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2x-1 là?

a)

-1

b)

2

c)

-2

d)

1

119.

Trong đường thẳng y = ax + b ( a0a\ne0 ) ;  b được gọi là gì của đường thắng ấy?

a)

tung độ gốc

b)

gốc tọa độ

c)

biến số

d)

trục tung

120.

Góc α có tên gọi là...

a)

Góc ở tâm

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

d)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

121.

Góc α trên hình có tên gọi là...

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc ở tâm

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

122.

Góc α có tên gọi là...

a)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

b)

Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

c)

Góc tạo bởi hai dây cung

d)

Góc nội tâm

123.

Cung AB nhỏ có số đo là ...

a)

45045^0  

b)

90090^0  

c)

22,5022,5^0  

d)

3600360^0  

124.

Góc α trên hình có số đo là...

a)

620

b)

1240

c)

310

d)

3600

125.

Góc ABx có số đo là...

a)

600

b)

1200

c)

2400

d)

300

126.

Góc ABx có số đo là...

a)

400

b)

800

c)

1200

d)

200

127.

Góc I có số đo là...

a)

800

b)

400

c)

1200

d)

300

128.

Số đo của góc α là...

a)

200

b)

500

c)

100

d)

1000

129.

Số đo cung AC nhỏ là...

a)

500

b)

200

c)

100

d)

1000

130.
a)

32°32\degree  

b)

38°38\degree  

c)

76°76\degree  

d)

6°6\degree  

131.
a)

88°88\degree  

b)

44°44\degree  

c)

22°22\degree  

d)

54°54\degree  

132.



(a)  

133.

a)

57,5057,5^0

b)

34034^0

c)

17017^0

d)

1280128^0

134.



(a)  

135.

Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa của tứ giác nội tiếp đường tròn:

Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có ..........

a)

Bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.

b)

Bốn đỉnh nằm ngoài đường tròn.

c)

Tổng các góc nhỏ hơn 360 độ.

d)

Tất cả các góc đều là góc nhọn.

136.

Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào SAI:

a)

Tứ giác có tổng hai góc kề bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

b)

Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

c)

Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp.

d)

Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) là tứ giác nội tiếp.

e)

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α\alpha là tứ giác nội tiếp.

137.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào KHÔNG nội tiếp được đường tròn:

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

138.

Trong một đường tròn. số đo của góc nội tiếp bằng ...........

a)

nửa số đo của cung bị chắn

b)

số đo của cung bị chắn

c)

180 độ

d)

số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

139.

Trong một đường tròn, số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng ......

a)

nửa tổng số đo của hai cung bị chắn

b)

nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn

c)

nửa số đo của cung bị chắn lớn

d)

nửa số đo của cung bị chắn nhỏ

140.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì .....

a)

đi qua trung điểm của cạnh thứ ba

b)

song song với cạnh thứ ba

c)

vuông góc với cạnh thứ ba

d)

trùng với cạnh thứ ba

e)

không cắt cạnh thứ ba

141.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì ....

a)

hai đường thẳng đó song song với nhau

b)

hai đường thẳng đó không song song với nhau

c)

hai đường thẳng đó trùng nhau

d)

hai đường thẳng đó vuông góc với nhau

142.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

143.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

144.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

145.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

146.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

147.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

148.

Đây là hình ảnh của góc gì ?

a)

Góc nội tiếp đường tròn

b)

Góc ở cạnh đường tròn

c)

Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

d)

Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

149.

Chọn phát biểu đúng

a)

Số đo góc nội tiếp bằng Số đo góc ở tâm

b)

Số đo góc nội tiếp bằng  12\frac{1}{2}  số đo cung bị chắn

c)

Số đo góc nội tiếp bằng  số đo cung bị chắn

d)

Số đo góc nội tiếp bằng  14\frac{1}{4}  số đo cung bị chắn

150.

Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

a)

Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm

b)

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới hai góc bằng nhau

c)

Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180*

d)

Tất cả các ý trên

151.

Độ dài đường tròn là

a)

C=πRC=\pi R

b)

C=2πRC=2\pi R

c)

C= π2RC=\ \frac{\pi}{2}R

d)

C=πRdC=\pi Rd

152.

Độ dài cung  non^o  trên đường tròn bán kính R là 

a)

l=2πRn360ol=\frac{2\pi Rn}{360^o}  

b)

l=2πRl=2\pi R  

c)

l=2πRn180ol=\frac{2\pi Rn}{180^o}

d)

l=2πRnl=2\pi Rn  

153.

Trong một đường tròn các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

154.

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O nếu:

a)

Tứ giác ABCD là hình thang vuông

b)

Tứ giác ABCD là hình thoi

c)

Tứ giác ABCD là hình thang

d)

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

155.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:

a)

3 đường phân giác

b)

3 đường trung trực

c)

3 đường cao

d)

3 đường trung tuyến

156.

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của:

a)

3 đường phân giác

b)

3 đường trung trực

c)

3 đường cao

d)

3 đường trung tuyến

157.

Hình ảnh sau đây là của góc gì?

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc ở tâm

c)

Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

d)

Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

158.

Nghiệm của hệ phương trình sau là

a)

(1; -1)

b)

(1; 1)

c)

(-1; -1)

d)

(-1; 1)

159.

Xác định số nghiệm của hệ phương trình

a)

Vô nghiệm

b)

1 nghiệm

c)

Vô số nghiệm

d)

2 nghiệm

160.

Trong các hàm số sau, hàm số nào có dạng của hàm số y = ax2

a)

y= 52x

b)

y = 2x + 1

c)

y = -2x2

d)

y = x2 + 2

161.

Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) vô nghiệm khi biệt số đen - ta là

a)

Δ > 0

b)

Δ = 0

c)

Δ < 0

162.

Để phương trình x2 - x + m = 0 có nghiệm kép thì m bằng

a)

14\frac{1}{4}

b)

14-\frac{1}{4}

c)

0

d)

1

163.

Nếu x1 + x2 = 5 và x1. x2= 6 thì x1, x2 là nghiệm của phương trình

a)

x2 + 5x - 6 = 0

b)

x2 - 5x + 6 = 0

c)

x2 - 5x - 6 = 0

d)

x2 + 5x + 6 = 0

164.

Cho hình vẽ bên biết ∠BAC = 700. Hỏi số đo góc BOC bằng bao nhiêu?

a)

700

b)

1100

c)

350

d)

1400

165.

Trong các hình sau đây, hình nào nội tiếp được đường tròn?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình thang

166.

Bán kính R của đường tròn tính theo độ dài đường tròn C của đường tròn đó là

a)

R=CπR=\frac{C}{\pi}

b)

R=C2πR=\frac{C}{2\pi}

c)

R=2πCR=\frac{2\pi}{C}

d)

R=2πCR=2\pi C

167.

Nếu bán kính của đường tròn tăng 2 lần thì diện tích hình tròn đó tăng hoặc giảm bao nhiêu lần?

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

168.

Diện tích của hình quạt tròn cung 900 của hình tròn có bán kính 6cm là

a)

3π3\pi

b)

6π6\pi

c)

9π9\pi

d)

18π18\pi

169.

Công thức nào sau đây sai?

a)

Diện tích hình tròn

S=2πRS=2\pi R

b)

Chu vi đường tròn

C = 2πRC\ =\ 2\pi R

c)

Diện tích hình quạt

Sq=πR2n360S_q=\frac{\pi R^2n}{360}

d)

Độ dài cung

l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}