WorksheetsTOÁN 9 24/4
Total questions: 169
Worksheet time: 2hrs 16mins
Câu 1: Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?
A. a
B. −a
C. 2a
D. 3a
Câu 2: Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi
A. x=a
B. a=x
C. x2=a ,x≥0
D. a2=x, x≥0
Câu 3: Số bào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36
A. -0.6
B. 0.6
C. 0.9
D. 0.18
Câu 4: Cho hàm số f(x) = x3 + x. Tính f(2)
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 5: Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x + 1. Tính f(3) – 2f(2).
A. 37
B. 17
C. 20
D. 0
Câu 6: Cho hàm số y = f(x) xác định trên D. Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên D
B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên D
C. f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên D
D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên D
Câu 7: Biểu thức 10+100x có nghĩa khi
A. x<10
B. x≥−101
C. x≥101
D. x≥10
Câu 8: Biểu thức x−3 có nghĩa khi
A. x<3
B. x≥−31
C. x≥3
D. x≥−3
Câu 9: So sánh hai số 5 và 50−2
A. 5>50−2
B. . 5<50−2
C. . 5=50−2
D. Kết quả khác
Câu 10: So sánh hai số 5 và 50−2
A. 5>50−2
B. . 5<50−2
C. . 5=50−2
D. Kết quả khác
Câu 11: Tính x trong hình vẽ sau:
A. −62
B. . 6
C. . 6
D. 62
Câu 12: Tính x trong hình vẽ sau:
A. −62
B. . 82
C. . 83
D. 62
Câu 13: Cho ABCD là hình tháng vuông A và D. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, DC = 25cm. Tính độ dài BC, biết BC < 20
A. BC = 17cm
B. BC = 16cm
C. BC = 14cm
D. BC = 15cm
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 3 : 4
và AB + AC = 21
A. AB = 9; AC = 10; BC = 15
B. AB = 8; AC = 10; BC = 15
C. AB = 8; AC = 12; BC = 15
D. AB = 9; AC = 12; BC = 15
Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC. Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ).
A. DE = 5cm
B. DE = 8cm
C. DE = 6cm
D. DE = 7cm
Câu 16: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.
A. 150cm2
B. 300cm2
C. 125cm2
D. 200cm2
Câu 17: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.
A. 150cm2
B. 300cm2
C. 125cm2
D. 200cm2
Câu 18: Tính giá trị biểu thức 15+66−15−66
A. 26
B. 6
C. 6
D. 12
Câu 19: Rút gọn biểu thức 36a2+3a với a > 0
A. -9a
B. -3a
C. 3a
D. 9a
Câu 20: Tìm x thỏa mãn phương trình x2−6x−6=x−3
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 21: Tìm x thỏa mãn phương trình 2x2+2=3x−1
A. 2
B. 1
C. 5
D. 3
Câu 22: Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB > CD
B. AB = CD
C. AB < CD
D. AB ≤ CD
Câu 23: Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. AB > CD
B. AB = CD
C. AB < CD
D. AB // CD
Câu 24: Cho đường tròn (O) có bán kính R = 6,5cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 2,5cm. Tính độ dài dây AB.
A. AB = 6cm
B. AB = 8cm
C. AB = 10cm
D. AB = 12cm
Câu 25: Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD vuông góc với nhau ở M. Biết AB = 16cm; CD = 12cm; MC = 2cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là?
A. 2cm
A. 3cm
A. 4cm
D. 5cm
Câu 26: Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
A. d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
A. d ⊥ OA
A. A ∈ (O)
D. d // OA
Câu 27: Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
A. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
B. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
C. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
D. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Câu 28: Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm; BC = 5cm. Vẽ đường tròn (M; NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đường thẳng BC cắt đường tròn (C; CA) tại một điểm
B. AB là cát tuyến của đường tròn (C; CA)
C. AB là tiếp tuyến của (C; CA)
D. BC là tiếp tuyến của (C; CA)
Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. Chọn khẳng định sai?
A. b = a. sin B = a. cos C
B. a = c. tan B = c. cot C
C. a2 = b2 + c2
D. c = a. sin C = a. cos B
Câu 30: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, góc C bằng 60 độ . Kết quả AB, BC
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Cho đường thẳng d: y = −kx + b (k ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là:
A. k
B. -k
C. 1/k
D. b
Câu 32: Cho đường thẳng d: y = (m + 2) x – 5 đi qua điểm A (−1; 2). Hệ số góc của đường thẳng d là?
A. 1
B. 11
C. -7
D. 7
Câu 33: Tìm hệ số góc của đường thẳng d biết d đi qua điểm A(1;1) và điểm B(−1;2)
A. -1 /2
B. 1/2
C. 1
D. -1
Câu 34: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng d’: và đi qua điểm M (2; −1). Chọn đáp án đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 35: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng y=1/3x+3 và cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại điểm có tung độ bằng 5.
A. y = −3x + 11
B. y = −3x + 4
C. y = −3x
D. y = 3x + 11
Câu 36: Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y = −2x + 1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
A. y = −3x + 6
B. y = −2x – 4
C. y = −2x + 6
D.y = −2x + 1
Câu 37: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị y = 2x + 1:
A. (0; 1)
B. (0; −1)
C. (1; 0)
D. (−1; 2)
Câu 38: Đồ thị hàm số y = (3 – m)x + m + 3 đi qua gốc tọa độ khi:
A. m = −3
B. m = 3
C. m 3
D. m
Câu 39: Hai đồ thị hàm số y=1/2x-3 và y= -x-3 cắt nhau tại điểm:
A. (−4; −1)
B. (−4; 1)
C. (4; 1)
D. (4; −1)
Câu 40: Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d’: y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) có a = a’ và b ≠ b’. Khi đó:
A. d // d’
B. d ≡ d’
C. d cắt d’
D. d ⊥ d’
Câu 41: Cho hai đường thẳng d: y = (m + 2)x – m và d’: y = −2x − 2m + 1 là đồ thị của hai hàm số bậc nhất. Với giá trị nào của m thì d // d’?
A. m = −2
B. m = −4
C. m = 2
D. m ≠ {2; −4}
Câu 42:Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3) x + 7 có đồ thị là đường thẳng d. Tìm m để d // d’: y = 3x + 2
A. m = 2
B. m = −4
C. m = 3
D. m= -3
Câu 43: Cho đường tròn (O;R) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM=8/5 R . Kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm), đường thẳng AB cắt OM tại K. Tính MA theo R.
A. 539R
B. 3/2R
C. 39R
D. 5R
Câu 44: Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
B. Là đường thẳng song song với trục hoành
C. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(0;b) và B(-b/a;0) với b ≠ 0
D. Là đường cong đi qua gốc tọa độ
Câu 45: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số y = 3x – 2
A. Hình 4
B. Hình 2
C. Hình 3
D.Hình 1
Câu 46: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y = 2x – 1
B. y = x – 1
C. y = x – 2
D. y = −2x −1
Câu 47: Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.
A.
B.
C.
D.
Câu 48: Cho hệ phương trình bên
có nghiệm (x; y). Tổng x + y là?
A. 5/9
B. -15/9
C. 5/19
D. -5/19
Câu 49: Khẳng định nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 50: Khẳng định nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho (O; R). Đường thẳng d là giao tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥OA
Một ∈ (O)
d // OA
“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng đó là một tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
song song với bán kính đi qua điểm đó
góc nghiêng với bán kính đi qua điểm đó
song song với bán kính đường tròn
góc cạnh với bán kính bất kỳ
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.
F ≡ B
F là điểm trung tâm AD
F là trung điểm đoạn AH
F là trung điểm đoạn AE
Cho đường tròn (O). A, B, C là 3 điểm thuộc đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây đúng?
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và góc AB.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song AC.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song BC.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và góc BC.
Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt giao tuyến tại A của đường tròn tại điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. OC tính
OC = 35cm
OC = 20cm
OC = 25cm
OC = 15cm
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì các hệ thức nào dưới đây đúng:
AB 2 = AC 2 + CB 2
AH 2 = HB. trước công nguyên
AB 2 = BH. trước công nguyên
Không có câu nào đúng
α là góc nhọn khi?
90o
90o<α<180o
0<α<90o
180o
Có bao nhiêu số lượng góc góc đã được học?
1
2
3
4
Tỷ lệ lượng giác dành cho tam giác nào?
Tam giác vuông
Tam giác góc
Tam giác tử
Tất cả các tam giác đều được sử dụng
Trong tam giác vuông:Tỷ số lượng góc góc:
Trong tam giác vuông:Tỷ số lượng góc góc:
Trong tam giác vuông:Tỷ số lượng góc góc:
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Total bằng
Total bằng
Bằng nhau
Total bằng
Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
đồng tiền
tội
tang
Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
đồng tiền
tội
tang
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến khi x > 0
Chọn khẳng định sai
Góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn
Góc nội tiếp chán nửa đường tròn bằng 90 độ
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây bằng số đo cung bị chắn
Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn
Phương trình bậc hai
Có hai nghiệm phân biệt
Có nghiệm kép
Vô nghiệm
Vô số nghiệm
Hàm số bậc hai
A(1;2)
B(-1;2)
C(-2;8)
D(-2;-8)
Hàm số bậc hai
m > -1
m > 1
m < 1
m < -1
Trong một đường tròn . Chọn khẳng định sai
Các góc nội tiếp chắn cùng một cung thì bằng nhau
Các góc nội tiếp bằng nhau thì chắn cùng một cung
Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
Các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông
Để phương trình
m = 0
m = -1
m = 1
m > 1
Phương trình
31
49
-49
-31
Cho biết
(a)
(a)
Cho hàm số bậc nhất y = -2x-1 hệ số góc của nó là:
(a)
Đồ thị hàm số y = -6x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:
-2
-3
2
3
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
y=-
y=
y=
y =
Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:
OK = 3
OK > 3
OK < 3
Không xác định được OK
Câu 8. Cho (O) và (O’) không giao nhau, khi đó số điểm chung của hai đường tròn là 1 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho tam giác vuông tại A có AB= 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm . Khi đó sin góc B có giá trị bằng:
(a)
Cho đường thẳng d tiếp xúc đường tròn (O; R) và một điểm H nằm trên đường tròn (O;R). Khi đó độ dài OH là:
(a)
Trong hình1, CotgC bằng:
Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 cm, lấy một điểm M sao cho OM = 4cm
Trên đường tròn (O)
Ngoài đường tròn (O)
Trong đường tròn (O)
Trùng với điểm O
Cho hàm số bậc nhất y = -mx-2 (1) với m
(a)
Cho hàm số bậc nhất y= mx-2 (1) với m
Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y =2x + m + 1
(a)
hệ số góc của đường thẳng y = mx – 2 là
(a)
Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số y= 3x-5 đúng hay sai?
(a)
Tìm x biết
(a)
điền dấu thích hợp >; <; = khi so sánh
(a)
Cho biểu thức A = x -2
(a)
Đường thẳng y = 2x + 3 song song với đường thẳng y =3x+2 đúng hay sai
(a)
Trên hình 2, cho (O;
(a)
Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:
x < 0
x > 0
x
x
Giá trị của hàm số y = f(x) = -7
28
14
21
-28
Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1)
Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4)
m = 0
m = 1
m = 2
m = -2
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y = -
y =undefined
y =- 2undefined
y = -2undefined
Chọn đáp án đúng.
Đồ thị của hàm số
Trục Ox làm trục đối xứng
Trục Oy làm trục đối xứng
Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số
Đồ thị nằm bên trái trục tung.
Đồ thị nằm bên phải trục tung.
Đồ thị nằm phía trên trục hoành.
Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.
Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số
Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.
Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.
Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.
Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.
Chọn đáp án đúng.
Cho hàm số
Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số
Hàm số
Đồng biến
Nghịch biến
Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0
Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0
Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo .....
đường cong
đường thẳng
đường gấp khúc
đường thẳng hoặc đường cong
Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào phát ra ánh sáng màu?
Mặt Trời
Đèn pha xe ôtô
Đèn huỳnh quang
bút lade
Một tòa nhà có chiều cao là AB. Khi tia nắng tạo với mặt đất một góc thì bóng của tòa nhà trên mặt đất có độ dài AC = 16m. Tính chiều cao AB của tòa nhà ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị ).
AB
AB
AB
AB
Một hồ bơi có mặt hồ là hình chữ nhật có chiều dài đường chéo BC = 16m. Góc tạo bởi đường chéo và chiều rộng BA là 680. Em hãy tính chiều dài AC của hồ
( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
AC
AC
AC
AC
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó cosB bằng
Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng
Viết phương trình đường thẳng
biết
Viết phương trình đường thẳng
biết song song với đường thẳng và đi qua điểm ?
Đường thẳng song song với đường thẳng
Giá trị của m để hai đường thẳng
Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).
m=0
m=1
m= -1
m=3
Đồ thị hàm số
Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị
Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2x-1 là?
-1
2
-2
1
Trong đường thẳng y = ax + b (
tung độ gốc
gốc tọa độ
biến số
trục tung
Góc α có tên gọi là...
Góc ở tâm
Góc nội tiếp
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Góc có đỉnh bên trong đường tròn
Góc α trên hình có tên gọi là...
Góc nội tiếp
Góc ở tâm
Góc có đỉnh bên trong đường tròn
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Góc α có tên gọi là...
Góc có đỉnh bên trong đường tròn
Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn
Góc tạo bởi hai dây cung
Góc nội tâm
Cung AB nhỏ có số đo là ...
Góc α trên hình có số đo là...
620
1240
310
3600
Góc ABx có số đo là...
600
1200
2400
300
Góc ABx có số đo là...
400
800
1200
200
Góc I có số đo là...
800
400
1200
300
Số đo của góc α là...
200
500
100
1000
Số đo cung AC nhỏ là...
500
200
100
1000
(a)
(a)
Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa của tứ giác nội tiếp đường tròn:
Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có ..........
Bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.
Bốn đỉnh nằm ngoài đường tròn.
Tổng các góc nhỏ hơn 360 độ.
Tất cả các góc đều là góc nhọn.
Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào SAI:
Tứ giác có tổng hai góc kề bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc
Trong các tứ giác sau, tứ giác nào KHÔNG nội tiếp được đường tròn:
Hình thang cân
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Hình vuông
Trong một đường tròn. số đo của góc nội tiếp bằng ...........
nửa số đo của cung bị chắn
số đo của cung bị chắn
180 độ
số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung
Trong một đường tròn, số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng ......
nửa tổng số đo của hai cung bị chắn
nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn
nửa số đo của cung bị chắn lớn
nửa số đo của cung bị chắn nhỏ
Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì .....
đi qua trung điểm của cạnh thứ ba
song song với cạnh thứ ba
vuông góc với cạnh thứ ba
trùng với cạnh thứ ba
không cắt cạnh thứ ba
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì ....
hai đường thẳng đó song song với nhau
hai đường thẳng đó không song song với nhau
hai đường thẳng đó trùng nhau
hai đường thẳng đó vuông góc với nhau
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Đây là hình ảnh của góc gì ?
Góc nội tiếp đường tròn
Góc ở cạnh đường tròn
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
Chọn phát biểu đúng
Số đo góc nội tiếp bằng Số đo góc ở tâm
Số đo góc nội tiếp bằng
Số đo góc nội tiếp bằng số đo cung bị chắn
Số đo góc nội tiếp bằng
Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm
Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới hai góc bằng nhau
Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180*
Tất cả các ý trên
Độ dài đường tròn là
Độ dài cung
Trong một đường tròn các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau
Đúng
Sai
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O nếu:
Tứ giác ABCD là hình thang vuông
Tứ giác ABCD là hình thoi
Tứ giác ABCD là hình thang
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:
3 đường phân giác
3 đường trung trực
3 đường cao
3 đường trung tuyến
Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của:
3 đường phân giác
3 đường trung trực
3 đường cao
3 đường trung tuyến
Hình ảnh sau đây là của góc gì?
Góc nội tiếp
Góc ở tâm
Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
Nghiệm của hệ phương trình sau là
(1; -1)
(1; 1)
(-1; -1)
(-1; 1)
Xác định số nghiệm của hệ phương trình
Vô nghiệm
1 nghiệm
Vô số nghiệm
2 nghiệm
Trong các hàm số sau, hàm số nào có dạng của hàm số y = ax2
y= 52x
y = 2x + 1
y = -2x2
y = x2 + 2
Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) vô nghiệm khi biệt số đen - ta là
Δ > 0
Δ = 0
Δ < 0
Để phương trình x2 - x + m = 0 có nghiệm kép thì m bằng
0
1
Nếu x1 + x2 = 5 và x1. x2= 6 thì x1, x2 là nghiệm của phương trình
x2 + 5x - 6 = 0
x2 - 5x + 6 = 0
x2 - 5x - 6 = 0
x2 + 5x + 6 = 0
Cho hình vẽ bên biết ∠BAC = 700. Hỏi số đo góc BOC bằng bao nhiêu?
700
1100
350
1400
Trong các hình sau đây, hình nào nội tiếp được đường tròn?
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Hình thoi
Hình thang
Bán kính R của đường tròn tính theo độ dài đường tròn C của đường tròn đó là
Nếu bán kính của đường tròn tăng 2 lần thì diện tích hình tròn đó tăng hoặc giảm bao nhiêu lần?
tăng 4 lần
giảm 4 lần
tăng 2 lần
giảm 2 lần
Diện tích của hình quạt tròn cung 900 của hình tròn có bán kính 6cm là
Công thức nào sau đây sai?
Diện tích hình tròn
Chu vi đường tròn
Diện tích hình quạt
Độ dài cung
