wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi thử lần 2

Total questions: 170

Worksheet time: 3hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số    y=x33x+1y=x^3-3x+1   nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

(2;2)\left(-2;2\right)  

2.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình trên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(2;2)\left(-2;2\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(0;2)\left(0;2\right)  

d)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

3.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)   có bảng biến thiên như hình trên. Hàm số  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
                               

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

(1;0)(1;+)(−1;0)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

(0;1)\left(0;1\right)  

d)

(1;0)\left(-1;0\right)  

4.

Hình trên là bảng biến thiên của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(3;1)\left(-3;1\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  

d)

(2;1)\left(-2;-1\right)  

5.

Hình trên là bảng biến thiên của hàm số  y=f(x).y=f\left(x\right).  Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

(0;1)\left(0;1\right)  

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

6.

Hình trên là bảng biến thiên của hàm số  y=f(x).y=f\left(x\right).  Hàm số này đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(0;1)\left(0;1\right)  

d)

(1;3)\left(-1;3\right)  

7.

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số Y = X3 -3X2 + ( 2-m ) x đồng biến trên khoảng (2 ; +)\left(2\ ;\ +\infty\right)  ?   

a)

(; 2)\left(-\infty;\ 2\right)  

b)

(; 2 )\left(-\infty;\ -2\ \right)  

c)

(; 5)\left(-\infty;\ 5\right)  

d)

( ; 5]\left(-\infty\ ;\ 5\right]  

8.

Tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số Y = x+3x +m\frac{x+3}{x\ +m}   đồng biến trên khoảng (  ; 6 )\left(-\ \infty\ ;\ 6\ \right)  là ?

a)

( 3 ; 6 )

b)

( 3 ; 6 ]

c)

( -3 ; 6 ]

d)

[ 3 ; 6 )

9.

(Chỉ ghi số )Cho hàm số f(x) = mx4xm\frac{mx-4}{x-m}  ( m là tham số thực ). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( 0 ;   ++\infty  ) ?

(a)  

10.

a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2.x=2.

b)

Hàm số đạt cực đại tại undefined

c)

Hàm số đạt cực đại tại x=4.x=4.

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=-2

11.

a)

Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.

b)

Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

c)

Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.

d)

Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

12.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

2

b)

3

c)

0

d)

4-4

13.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

14.

Cho hàm số  
y=x33x+2y=x^3-3x+2  
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;0)

b)

(0;1)

c)

(-1;4)

d)

(1;0)

15.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:


hãy tính tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y = f(x) bằng

a)

-4

b)

2

c)

4

d)

-2

16.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có BBT như hình. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng bao nhiêu?

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

3

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=4x+1x1y=\frac{4x+1}{x-1}  là

a)

y=14y=\frac{1}{4}  

b)

y=4y=4  

c)

y=1y=1  

d)

y=1y=-1  

21.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  y=2x+4x1y=\frac{2x+4}{x-1}  là

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=2x=-2  

22.

Tiệm cận đứng của đổ thị hàm số y=2x+4x1y=\frac{2x+4}{x-1} là:

a)

x=1x=1

b)

x=1x=-1

c)

x=2x=2

d)

x=2x=-2

23.

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+13xy=\frac{2x+1}{3-x} là:

a)

y=23y=\frac{2}{3}  

b)

x=2x=-2  

c)

y=2y=-2  

d)

x=3x=3  

24.

Tiệm cận đứng của đổ thị hàm số y=2x+4x1y=\frac{2x+4}{x-1}  là:

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=2x=-2  

25.

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+13xy=\frac{2x+1}{3-x} là:

a)

y=23y=\frac{2}{3}  

b)

x=2x=-2  

c)

y=2y=-2  

d)

x=3x=3  

26.

Tìm GTLN của hàm số: y=x32x24x+1 y=x^3-2x^2-4x+1\  trên [1;3]

a)

A.    6727\frac{67}{27}  

b)

B.    2-2  

c)

C.       -7

d)

D.     -4

27.

f(x)=x4+12x2+1f\left(x\right)=-x^4+12x^2+1  có giá trị lớn nhất trên đoạn [-1;2] bằng?

a)

10

b)

35

c)

33

d)

11

28.

Chọn các khẳng định đúng
Nếu  f,gf,g  là hai hàm số liên tục trên  KK  thì

a)

[f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\int_{ }\left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx+\int g\left(x\right)dx  

b)

(k0)\left(k\ne0\right)  

kf(x)dx=kf(x)dx\int kf\left(x\right)dx=k\int f\left(x\right)dx  

c)

[f(x).g(x)]dx=f(x)dx.g(x)dx\int_{ }\left[f\left(x\right).g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx.\int g\left(x\right)dx  

29.

axdx=      (0<a1)\int_{ }^{ }a^xdx=\ \ \ \ \ \ \left(0<a\ne1\right)  

a)

axlna+C\frac{a^x}{\ln a}+C  

b)

axlnaa^x\ln a  

30.

Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  


a)

x=12; y=1x=\frac{1}{2};\ y=-1  

b)

x=1; y=2x=1;\ y=-2  

c)

x=1; y=2x=-1;\ y=2  

d)

x=1; y=12x=-1;\ y=\frac{1}{2}  

31.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

a)

y=x4+2x21y=-x^4+2x^2-1

b)

y=x42x21y=x^4-2x^2-1

c)

y=x33x1y=x^3-3x-1

d)

y=x3+3x21y=-x^3+3x^2-1

32.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và  B(2;3;2)B\left(2;3;2\right)  . Vectơ  AB\overrightarrow{AB}  có toạ độ là

a)

(1;2;4)\left(1;2;4\right)  

b)

(1;2;3)\left(-1;-2;3\right)  

c)

(3;5;1)\left(3;5;1\right)  

d)

(3;4;1)\left(3;4;1\right)  

33.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và  B(2;3;2)B\left(2;3;2\right)  . Vectơ  AB\overrightarrow{AB}  có toạ độ là

a)

(1;2;4)\left(1;2;4\right)  

b)

(1;2;3)\left(-1;-2;3\right)  

c)

(3;5;1)\left(3;5;1\right)  

d)

(3;4;1)\left(3;4;1\right)  

34.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): (x+1)2 + (y2)2 +(z1)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2\ +\ \left(y-2\right)^2\ +\left(z-1\right)^2=9   . Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính R của (S).

a)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  và  R=3R=3  

b)

I(1;2;1)I\left(1;-2;-1\right)   và  R=3R=3  

c)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  và  R=9R=9  

d)

I(1;2;1)I\left(1;-2;-1\right)   và  R = 9R\ =\ 9  

35.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): x2+y2+z22y+2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-2y+2z-7=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S). 

a)

R = 9

b)

R = 3

c)

R =  15\sqrt{15}  

d)

R =  7\sqrt{7}  

36.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): x2+y2+z2+2x2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2+2x-2z-7=0 . Xác định tâm I của mặt cầu (S). 

a)

I(1;0;1)I\left(-1;0;1\right)  

b)

I(1;0;1)I\left(1;0;-1\right)  

c)

I(2;0;2)I\left(2;0;-2\right)  

d)

I(2;0;2)I\left(-2;0;2\right)  

37.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  I(1;1;1)I\left(1;1;1\right)  và  A(1;2;3)A\left(1;2;3\right) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là 

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29  

b)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5  

c)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25  

d)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5  

38.

Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1;2;0), viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4

a)

(𝑆):(𝑥+1)2+(𝑦2)2+𝑧2=16.(𝑆):(𝑥+1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=16.

b)

(𝑆):(𝑥+1)2+(𝑦2)2+𝑧2=4.(𝑆):(𝑥+1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=4.

c)

(𝑆):(𝑥1)2+(𝑦2)2+𝑧2=16.(𝑆):(𝑥−1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=16.

d)

(𝑆):(𝑥1)2+(𝑦2)2+𝑧2=4(𝑆):(𝑥−1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=4

39.

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho mặt cầu (S): (x+1)2+(y2)2+(z1)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=9 . Tính tọa độ tâm II  và bán kính RR  của (S)\left(S\right) .

a)

A. I(1;2;1), R=3.I\left(-1;2;1\right),\ R=3.

b)

B. I(1;2;1), R=9.I\left(-1;2;1\right),\ R=9.

c)

C. I(1;2;1), R=3.I\left(1;-2-;1\right),\ R=3.

d)

D. I(1;2;1), R=9.I\left(1;-2;-1\right),\ R=9.

40.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+3x2y=x^3+3x^2 và đồ thị hàm số y=3x2+3xy=3x^2+3x

a)

3.3.

b)

1.1.

c)

2.2.

d)

0.0.

41.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3x2y=x^3-x^2 và đồ thị hàm số y=x2+5xy=-x^2+5x

a)

2.2.

b)

3.3.

c)

0.0.

d)

1.1.

42.

Số giao điểm của hai đồ thị y=x3x2+1y=x^3-x^2+1y=x2+1y=x^2+1 là

a)

0.0.

b)

2.2.

c)

1.1.

d)

3.3.

43.

Mặt phẳng  x5y+6=0x-5y+6=0  có một VTPT là:

a)

n =(1;5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 0\right)  

b)

n =(1;5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

n =(1; 5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 0\right)  

d)

n =(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

44.

Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng  x 3y + 2z+1=0x-\ 3y\ +\ 2z+1=0 ?

a)

N(0; 1; 1)N\left(0;\ 1;\ 1\right)  

b)

Q(2; 0 ;1)Q\left(2;\ 0\ ;-1\right)  

c)

M(3;1;0)M\left(3;1;0\right)  

d)

P(1;1;1)P\left(1;1;1\right)  

45.

Mặt phẳng (Q) đi qua điểm  M(2;1; 3)M\left(2;-1;\ 3\right)  và có VTPT  n =(3; 2;1)\overrightarrow{n\ }=\left(3;\ 2;-1\right)  có phương trình là:     

a)

3x+ 2y z1=03x+\ 2y\ -z-1=0  

b)

2xy+3z1=02x-y+3z-1=0  

c)

3x+2y  z+1=03x+2y\ -\ z+1=0  

d)

2xy+3z+1=02x-y+3z+1=0  

46.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;1;5)M\left(2;-1;5\right) và song song với mặt phẳng (Q): 2x2y+z3=0\left(Q\right):\ 2x-2y+z-3=0   có phương trình là

a)

(P): 2x  2y +z11=0\left(P\right):\ 2x\ -\ 2y\ +z-11=0  

b)

(P): 2x 2y +z+11=0\left(P\right):\ 2x-\ 2y\ +z+11=0  

c)

(P): 2x 2y +z8=0\left(P\right):\ 2x-\ 2y\ +z-8=0  

d)

(P): 2x  2y +z+8=0\left(P\right):\ 2x\ -\ 2y\ +z+8=0  

47.

mặt phẳng (P): 2x+y-3z-1=0 có véc tơ pháp tuyến là:

a)

n(2,1,3)\overrightarrow{n}\left(2,1,3\right)

b)

n(2;1;3)\overrightarrow{n}\left(2;1;-3\right)

c)

n(2;1;3)\overrightarrow{n}\left(-2;-1;3\right)

d)

n(1;2;3)\overrightarrow{n}\left(1;-2;3\right)

48.

[MĐ 102 - 2020] Trong không gian OxyzOxyz , cho đường thẳng d:x23=y+54=z21d:\frac{x-2}{3}=\frac{y+5}{4}=\frac{z-2}{-1} . Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của dd ?

a)

u=(3;4;1)\overrightarrow{u}=\left(3;4;-1\right)

b)

u=(2;5;2)\overrightarrow{u}=\left(2;-5;2\right)

c)

u=(2;5;2)\overrightarrow{u}=\left(2;5;-2\right)

d)

u=(3;4;1)\overrightarrow{u}=\left(3;4;1\right)

49.

[MĐ 101 - 2021] Trong không gian OxyzOxyz , cho đường thẳng dd đi qua điểm M(3;1;4)M\left(3;-1;4\right) và có một vectơ chỉ phương u=(2;4;5)\overrightarrow{u}=\left(-2;4;5\right) . Phương trình đường thẳng dd là:

a)

b)

c)

d)

50.

[MĐ 103 - 2022] Trong không gian OxyzOxyz , cho đường thẳng d:x21=y12=z+13d:\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z+1}{3} . Điểm nào dưới đây thuộc dd ?

a)

Q(2;1;1)Q\left(2;1;1\right)

b)

M(1;2;3)M\left(1;2;3\right)

c)

P(2;1;1)P\left(2;1;-1\right)

d)

N(1;2;3)N\left(1;-2;3\right)

51.

[MĐ 103 - 2022] Trong không gian OxyzOxyz , cho điểm M(2;2;1)M\left(2;-2;1\right) và mặt phẳng (P):2x3yz+1=0\left(P\right):2x-3y-z+1=0 . Đường thẳng đi qua MM  và vuông góc với mặt phẳng (P)\left(P\right)  có phương trình là

a)

b)

c)

d)

52.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

53.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y=13xln13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y=x.13x1y'=x.13^{x-1}  

c)

y=13x.ln13y'=13^x.\ln13  

d)

y=13xy'=13^x  

54.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

55.

Đạo hàm của hàm số f(x)=9xf\left(x\right)=9^x  là

a)

9x9^x  

b)

9xln39^x\ln3  

c)

2.9x.ln32.9^x.\ln3  

d)

x.9x1x.9^{x-1}  

56.

Đạo hàm của hàm số y=2019xy=2019^x bằng 

a)

2019x1ln20192019^{x-1}\ln2019  

b)

x.2019x1x.2019^{x-1}  

c)

2018x2018^x  

d)

2019x.ln20192019^x.\ln2019  

57.

Tập xác định của hàm số y=log2xy=\log_2x  là:

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[0;+)\left[0;+\infty\right)  

58.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

59.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

60.

Tập xác định của hàm số 

y =log5(x3)y\ =\log_5\left(x-3\right)  

a)

[3; +)\left[3;\ +\infty\right)  

b)

(;3)\left(-\infty;3\right)  

c)

(3;+)\left(3;+\infty\right)  

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

61.

Tìm tập xác định của hàm số  y=log(x1)y=\log\left(x-1\right)  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

62.

Cho aa   là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x,yx,y  

a)

logaxy=logaxlogay\log_a\frac{x}{y}=\log_ax-\log_ay  

b)

logaxy=logax+logay\log_a\frac{x}{y}=\log_ax+\log_ay  

c)

logaxy=loga(xy)\log_a\frac{x}{y}=\log_a\left(x-y\right)  

d)

logaxy=loga(x+y)\log_a\frac{x}{y}=\log_a\left(x+y\right)  

63.

Nghiệm của phương trình 3x=53^x=5  

a)

x=3x=3  

b)

x=log53x=\log_53  

c)

x=log35x=\log_35  

d)

x=35x=3^5  

64.

Nghiệm của phương trình log3x=4\log_3x=4  là

a)

x=3x=3  

b)

x=64x=64  

c)

x=81x=81  

d)

x=12x=12  

65.

Số nghiệm của phương trình 5x=1255^x=-125  là

a)

11  

b)

33  

c)

00  

d)

3-3  

66.

(TK 2021) Với aa  là số thực dương tùy ý,   log3(9a)\log_3\left(9a\right) bằng

a)

12+log3a.\frac{1}{2}+\log_3a.

b)

2log3a.2\log_3a.

c)

(log3a)2.\left(\log_3a\right)^2.

d)

2+log3a.2+\log_3a.

67.

(MĐ 101-2022) Với mọi số thực aa dương tuỳ ý, 4loga4\log\sqrt[]{a}  bằng

a)

2loga.-2\log a.

b)

2loga.2\log a.

c)

4loga.-4\log a.

d)

8loga.8\log a.

68.

Với a, b là 2 số thực dương tùy ý, log(ab2)\log\left(ab^2\right) bằng

a)

2(loga+logb)2\left(\log a+\log b\right)

b)

loga+12logb\log a+\frac{1}{2}\log b

c)

2loga+logb2\log a+\log b

d)

loga+2logb\log a+2\log b

69.

Điều kiện có nghiệm của phương trình log5(x+1)=3 là

a)

x>-1

b)

x<-1

c)

x>0

d)

x<0

70.

Nghiệm của phương trình  là

a)

x=5

b)

x=4

c)

x=2

d)

x= 12

71.

Nghiệm của phương trình 3x =27 là

   

a)

x =-2

b)

x=3

c)

x=2

d)

x=-1

72.

Tính đạo hàm của hàm số y=2024xy=2024^x .

a)

y=2024x.y'=2024^x.

b)

y=2024xln2024.y'=\frac{2024^x}{\ln2024}.

c)

y=2024x.ln2024.y'=2024^x.\ln2024.

d)

y=x.2024x1.y'=x.2024^{x-1}.

73.

Tìm đạo hàm của hàm số y=logx.y=\text{log}x.

a)

y=ln10x.y'=\frac{\ln10}{x}.

b)

y=1xln10.y'=\frac{1}{x\ln10}.

c)

y=110lnx.y'=\frac{1}{10\ln x}.

d)

y=1x.y'=\frac{1}{x}.

74.

Phương trình log4 (x - 1) = 3 có nghiệm là

a)

x = 63

b)

x = 65

c)

x = 80

d)

x = 82

75.

Tập nghiệm của bất phương trình log12x>1\log_{\frac{1}{2}}x>-1

a)

S=(0;+).S=\left(0;+\infty\right).

b)

S=(0;2).S=\left(0;2\right).

c)

S=(2;+).S=\left(2;+\infty\right).

d)

S=(;2).S=\left(-\infty;2\right).

76.

Tập nghiệm của bất phương trình logx<2\log x<2

a)

S=(100;+).S=\left(100;+\infty\right).

b)

S=(0;100).S=\left(0;100\right).

c)

S=(2;+).S=\left(2;+\infty\right).

d)

S=(;100).S=\left(-\infty;100\right).

77.

Tập nghiệm của bất phương trình (13)x>9\left(\frac{1}{3}\right)^x>9 trên tập số thực là

a)

(2;+).\left(2;+\infty\right).

b)

(;2).\left(-\infty;-2\right).

c)

(;2).\left(-\infty;2\right).

d)

(2;+).\left(-2;+\infty\right).

78.

Tập nghiệm của bất phương trình logx<2\log x<2

a)

S=(100;+).S=\left(100;+\infty\right).

b)

S=(0;100).S=\left(0;100\right).

c)

S=(2;+).S=\left(2;+\infty\right).

d)

S=(;100).S=\left(-\infty;100\right).

79.

Giải bất phương trình log2(3x1)>3.\log_2\left(3x-1\right)>3.

a)

x>3.x>3.

b)

13<x<3.\frac{1}{3}<x<3.

c)

x<3.x<3.

d)

x>103.x>\frac{10}{3}.

80.

Tập nghiệm của bất phương trình log2x  4\log_2x\ \ge\ 4  là

a)

(16;+)\left(16;+\infty\right)  

b)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

[16;+)\left[16;+\infty\right)  

81.

Bất phương trình 2x>42^x>4  có tập nghiệm là

a)

T=(2;+)T=\left(2;+\infty\right)  

b)

T=(0;2)T=\left(0;2\right)  

c)

T=(;2)T=\left(-\infty;2\right)  

d)

T=ϕT=\phi  

82.

Tập nghiệm của bất phương trình logx1\log x\ge1   là

a)

(10;+)\left(10;+\infty\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

[10;+)\left[10;+\infty\right)  

d)

(;10)\left(-\infty;10\right)  

83.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x255^x\ge25

a)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

(;2]\left(-\infty;2\right]  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

84.

Nghiệm của phương trình log4(x1)=3\log_4\left(x-1\right)=3  là.

a)

63

b)

65

c)

80

d)

82

85.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^x>3 là 

a)

(log23;+)\left(\log_23;+\infty\right)  

b)

(log32;+)\left(\log_32;+\infty\right)  

c)

(;log32)\left(-\infty;\log_32\right)  

d)

(;log23)\left(-\infty;\log_23\right)  

86.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x255^x\ge25

a)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

(;2]\left(-\infty;2\right]  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

87.

Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?

a)

A. N(1;5;2)N\left(1;5;2\right)

b)

B. Q(1;1;3)Q\left(-1;1;3\right)

c)

C. M(1;1;3)M\left(1;1;3\right)

d)

D. P(1;2;5)P\left(1;2;5\right)

88.

f(x)=x33x2+5f\left(x\right)=x^3-3x^2+5  

Họ nguyên hàm của hàm số là

a)

3x26x3x^2-6x  

b)

3x26x+C3x^2-6x+C  

c)

x44x3+5x+C\frac{x^4}{4}-x^3+5x+C  

d)

x4x3+5x+Cx^4-x^3+5x+C  

89.

Tıˊnhsinx dx Tính\int_{ }^{ }\sin x\ dx\  

a)

Cosx +C

b)

- Cosx + C

c)

- Sinx + C

d)

Sinx + C

90.

Tính

Cho 01f(x)dx=2,13f(x)dx=6. Tıˊnh I= 03f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(x\right)dx=2,\int_1^3f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ I=\ \int_0^3f\left(x\right)dx  dx

a)

8

b)

12

c)

36

d)

4

91.

Nếu  12f(x)dx=2\int_1^2f\left(x\right)dx=2  thì  12[3.f(x)2]dx\int_1^2\left[3.f\left(x\right)-2\right]dx  bằng bao nhiêu?

a)

I=4I=4  

b)

I=2I=2  

c)

I=3I=3  

d)

I=1I=1  

92.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7x.f\left(x\right)=7^x.  

a)

7xdx=7xln7+C\int7^xdx=7^x\ln7+C  

b)

7xdx=7x+1+C\int7^xdx=7^{x+1}+C  

c)

7xdx=7x+1x+1+C\int7^xdx=\frac{7^{x+1}}{x+1}+C  

d)

7xdx=7xln7+C\int7^xdx=\frac{7^x}{\ln7}+C  

93.

Giả sử tích phân I=16dx2x+1=lnMI=\int_1^6\frac{\mathrm{\mathrm{d}}x}{2x+1}=\ln M  , tìm MM  .

a)

M=133.M=\sqrt{\frac{13}{3}}.  

b)

M=4,33.M=4,33.  

c)

M=13.M=13.  

d)

M=133.M=\frac{13}{3}.  

94.

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\   21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

a)

7.7.  

b)

23.23.  

c)

13.13.  

d)

2.-2.  

95.

Diện tích  SS  của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2 , trục hoành và các đường thẳng  x=1,x=1, x=2x=2  là

a)

S=73.S=\frac{7}{3}.  

b)

S=83.S=\frac{8}{3}.  

c)

S=7.S=7.  

d)

S=8.S=8.  

96.

 1xdx=\int\ \frac{1}{\sqrt{x}}dx=  

a)

23xx+C\frac{2}{3}x\sqrt{x}+C  

b)

12x+C\frac{1}{2\sqrt{x}}+C  

c)

2x+C2\sqrt{x}+C  

d)

1x+C\frac{1}{x}+C  

97.

 1xdx=\int\ \frac{1}{\sqrt{x}}dx=  

a)

23xx+C\frac{2}{3}x\sqrt{x}+C  

b)

12x+C\frac{1}{2\sqrt{x}}+C  

c)

2x+C2\sqrt{x}+C  

d)

1x+C\frac{1}{x}+C  

98.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Tìm x, y thỏa mãn:

3x + y + (5x)i = 3y + (3y + 2)i

a)

x=4, y=6

b)

x=-4, y=-6

c)

x=2/3, y=1

d)

x=-2/3, y=1

100.

Môđun của số phức z=4+3i?

a)

5\sqrt{5}

b)

7\sqrt{7}

c)

5

d)

7

101.

Cho hai số phức  z1=2+3iz_1=2+3i  và  z2=45iz_2=-4-5i  . Số phức  z=z1+z2z=z_1+z_2  là

a)

z=2+2iz=2+2i  

b)

z=22iz=-2-2i  

c)

z=22iz=2-2i  

d)

z=2+2iz=-2+2i  

102.

Cho hai số phức  z1=2+3iz_1=2+3i  và  z2=45iz_2=-4-5i  . Số phức  z=z1+z2z=z_1+z_2  là

a)

z=2+2iz=2+2i  

b)

z=22iz=-2-2i  

c)

z=22iz=2-2i  

d)

z=2+2iz=-2+2i  

103.

Tìm hai số thực x, y thỏa mãn

3x + yi +1 = 7 - 4i

a)

x = 7/3; y = 4

b)

x = 7; y = -4

c)

x = 3; y = 1

d)

x = 2; y = -4

104.

Tính môđun của số phức z=(34i)(1+i)z=\left(3-4i\right)\left(1+i\right)  


a)

z=2\left|z\right|=\sqrt{2}  

b)

z=52\left|z\right|=5\sqrt{2}  

c)

z=72\left|z\right|=7\sqrt{2}  

d)

z=252\left|z\right|=25\sqrt{2}  

105.

Cho hai số phức  z1=2+3iz_1=2+3i  và  z2=45iz_2=-4-5i  . Số phức  z=z1+z2z=z_1+z_2  là

a)

z=2+2iz=2+2i  

b)

z=22iz=-2-2i  

c)

z=22iz=2-2i  

d)

z=2+2iz=-2+2i  

106.

Cho hai số phức  z1=2+3iz_1=2+3i  và  z2=45iz_2=-4-5i  . Số phức  z=z1z2z=z_1-z_2  là

a)

z=62iz=6-2i  

b)

z=6+8iz=6+8i  

c)

z=22iz=-2-2i  

d)

z=2+2iz=-2+2i  

107.

Cho số phức z=2+5iz=2+5i  . Mođun của số phức w=iz+zw=iz+\overline{z}  bằng

a)

z=18\left|z\right|=\sqrt{18}  

b)

z=18\left|z\right|=18  

c)

z=29\left|z\right|=\sqrt{29}  

d)

z=29\left|z\right|=29  

108.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

109.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

110.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=1u_1=-1  

111.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5, d=2u_1=-5,\ d=2  . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

112.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

113.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=320u_6=-320  

c)

u6=160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320  

114.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

115.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  (un)\left(u_n\right) . Tính  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

116.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

117.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

118.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

119.

Bạn A có 4 cái áo sơ mi được đánh số từ 1 đến 4 và 3 cái áo phông được đánh số từ 5 đến 7. Có bao nhiêu cách chọn một trong các áo ấy?

4 lines
120.

Trong thực đơn của một quán ăn vặt có 2 loại đồ uống (Trà sữa, sinh tố ) và 3 loại đồ ăn (Bánh: Chuối, Khoai, Ngô). Có bao nhiêu cách để chọn được 1 loại đồ uống và 1 loại đồ ăn?

4 lines
121.

Một người có 5 áo sơ mi khác nhau và 4 quần khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ đồ (một áo và một quần)?

a)

5

b)

4

c)

20

d)

9

122.

Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một học sinh nam và một học sinh nữ tham gia đội cờ đỏ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm đó có bao nhiêu cách chọn?

a)

480

b)

44

c)

24

d)

20

123.

Trong một lớp có 18 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh nữ phụ trách quỹ lớp?

a)

18

b)

12

c)

30

d)

216

124.

Bạn muốn mua 2 cây bút gồm một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì có 9 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để mua?

a)

17

b)

72

c)

8!

d)

9!.8!

125.

Bạn Công muốn mua một chiếc áo mới và một chiếc quần mới để đi dự sinh nhật bạn mình. Ở cửa hàng có 12

chiếc áo khác nhau, quần có 15 chiếc khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần và áo?

a)

27

b)

180

c)

12

d)

15

126.

Một lớp học có 15 bạn nam và 10 bạn nữ. Số cách chọn hai bạn trực nhật sao cho có cả nam và nữ là:

a)

300

b)

25

c)

150

d)

50

127.

Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn một đồ vật để làm từ thiện thì người đó có bao nhiêu cách chọn?

a)

13

b)

11

c)

72

d)

24

128.

Một bó hoa có 7 hoa hồng trắng, 5 hoa hồng đỏ và 9 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.

a)

21

b)

31

c)

72

d)

315

129.

Từ thành phố đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B.

a)

42

b)

46

c)

48

d)

44

130.

Bạn muốn mua 2 cây bút gồm một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì có 9 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để mua?

a)

17

b)

72

c)

8!

d)

9!.8!

131.

Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn một đồ vật để làm từ thiện thì người đó có bao nhiêu cách chọn?

a)

13

b)

11

c)

72

d)

24

132.

Một bó hoa có 7 hoa hồng trắng, 5 hoa hồng đỏ và 9 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.

a)

21

b)

31

c)

72

d)

315

133.

Trong một giải thi đấu bóng đá có 20 đội tham gia với thể thức thi đấu vòng tròn. Cứ hai đội thì gặp nhau đúng một lần. Hỏi có tất cả bao nhiêu trận đấu xảy ra.

a)

182

b)

190

c)

280

d)

194

134.

Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay ( vuông, tròn, elíp ) và 4 kiểu dây ( kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mạt và một dây

a)

16

b)

12

c)

7

d)

4

135.

Có 3 cây bút đỏ,4 cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ hộp bút?

a)

7

b)

12

c)

3

d)

4

136.

Bạn muốn mua 2 cây bút gồm một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì có 9 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để mua?

a)

17

b)

72

c)

8!

d)

9!.8!

137.

Trên kệ sách nhà bạn Lan có 7 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Vật lý khác nhau và 9 quyển sách Lịch sử khác nhau. Hỏi bạn Lan có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc?

a)

9

b)

8

c)

24

d)

7

138.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 24 học sinh vào một phòng

thi có 24 bàn sao cho mỗi học sinh ngồi một bàn?

a)

24

b)

24!

c)

48

d)

12!

139.

Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Ban tổ chức muốn chọn một người nam và một người nữ lên sân khấu hát giao lưu sao cho hai người đó không là vợ chồng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như thế?

a)

91

b)

10

c)

100

d)

90

140.

Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?

a)

60

b)

75

c)

3

d)

12

141.

Câu 3.  [NB] Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.

b)

B. Trong hình nón, đường cao vuông góc với bán kính đường tròn đáy.

c)

C. Trong hình nón, chỉ có một đường tròn đáy.

d)

D. Trong hình nón, có vô số đỉnh.

142.

Câu 4. [NB] Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.

b)

B. Trong hình cầu, mọi bán kính là bằng nhau.

c)

C. Bán kính đường tròn đi qua tâm lớn hơn bán kính hình cầu.

d)

D. Hình cầu có một tâm duy nhất.

143.

Câu 5. [TH] Một khối cầu có thể tích  113,04cm3113,04cm^3   . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?

a)

A.  200,96cm2200,96cm^2  

b)

B.  226,08cm2226,08cm^2  

c)

C. 150,72cm2150,72cm^2  

d)

D.  113,04cm2113,04cm^2  

144.

Câu 6.  [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính  AB=6cmAB=6cm  cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?

a)

A.  36πcm236\pi cm^2  

b)

B.  324πcm2324\pi cm^2  

c)

C. 972πcm2972\pi cm^2  

d)

D.  324πcm2324\pi cm^2  

145.

Câu 7.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là

a)

A.  15πcm215\pi cm^2  

b)

B.  12πcm212\pi cm^2  

c)

C. 9πcm29\pi cm^2  

d)

D.  18πcm218\pi cm^2  

146.

Câu 8.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  50,3cm250,3cm^2  

b)

B.  47,12cm247,12cm^2  

c)

C. 64,2cm264,2cm^2  

d)

D.  75,4cm275,4cm^2  

147.

Câu 9.  [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3V=125\pi cm^3  và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là

a)

A.  25πcm225\pi cm^2  

b)

B.  50πcm250\pi cm^2  

c)

C. 40πcm240\pi cm^2  

d)

D.  30πcm230\pi cm^2  

148.

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là:

a)

40πa240\pi a^2

b)

20πa220\pi a^2

c)

24πa224\pi a^2

d)

12πa212\pi a^2

149.

Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đường tròn đáy bằng a2a\sqrt{2}  là:

a)

13πa3\frac{1}{3}\pi a^3  

b)

2πa32\pi a^3  

c)

12πa3\frac{1}{2}\pi a^3  

d)

16πa3\frac{1}{6}\pi a^3  

150.

Cho hình nón có diện tích xung quanh 25π25\pi  , bán kính đường tròn đáy bằng 5. Độ dài đường sinh bằng:

a)

5

b)

1

c)

3

d)

52\frac{5}{2}  

151.

Cho hình trụ có bán kính đáy 5cm, chiều cao 4cm. Diện tích toàn phần của hình trụ là:

a)

90π(cm2)90\pi\left(cm^2\right)

b)

92π(cm2)92\pi\left(cm^2\right)

c)

94π(cm2)94\pi\left(cm^2\right)

d)

96π(cm2)96\pi\left(cm^2\right)

152.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu SxqS_{xq}   là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Sxq=π.r.hS_{xq}=\pi.r.h  

b)

Sxq=2.π.r.lS_{xq}=2.\pi.r.l  

c)

Sxq=2.π.r2.hS_{xq}=2.\pi.r^2.h  

d)

Sxq=π.r.lS_{xq}=\pi.r.l  

153.

Thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng aa , đường cao    2a2a  là

a)

πa3\pi a^3  

b)

2πa32\pi a^3  

c)

3πa33\pi a^3  

d)

4πa34\pi a^3  

154.

Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng

a)

96π96\pi

b)

128π128\pi

c)

144π144\pi

d)

288π288\pi

155.

Gọi (S) là mặt cầu có tâm O và bán kính R; d là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (P) , với d < R. Khi đó có bao nhiêu điểm chung giữa (S) và (P)?

a)

Vô số

b)

2

c)

1

d)

0

156.

Hình trụ là hình có

a)

Hai đáy là hình tam giác

b)

Hai đáy là hình tròn

c)

Hai đáy là hình chữ nhật

d)

Hai đáy là hình vuông

157.

Hình trụ có:

a)

1 đường sinh

b)

2 đường sinh

c)

Vô số đường sinh

158.

Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt cắt là hình

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình tròn.

c)

Hình Vuông

159.

Khi quay một tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định thì hình tạo thành là một:

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình hộp chữ nhật

d)

Hình cầu

160.

Nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là một

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tam giác

d)

Hình thang cân

161.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

b)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

c)

2πrl+πr22\pi rl+\pi r^2

d)

2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

162.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình trụ

a)

2πrl+πr22\pi rl+\pi r^2

b)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

c)

2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

d)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

163.

Gọi (S) là mặt cầu có tâm O và bán kính R; d là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (P) , với d < R. Khi đó có bao nhiêu điểm chung giữa (S) và (P)?

a)

Vô số

b)

2

c)

1

d)

0

164.

Gọi (S) là mặt cầu có tâm O và bán kính R; d là khoảng cách từ O đến đường thẳng   Δ\Delta  , với d < R. Khi đó có bao nhiêu điểm chung giữa (S) và Δ\Delta ?

a)

Vô số

b)

1

c)

2

d)

0

165.

Nếu bán kính mặt cầu tăng lên gấp 2 lần thì thể tích mặt cầu tăng mấy lần?

a)

2

b)

4

c)

12\frac{1}{2}

d)

8

166.

Trong không gian, cho hai điểm A, B. Có bao nhiêu mặt cầu nhận AB làm đường kính?

a)

Vô số

b)

2

c)

4

d)

1

167.

Trong một mặt cầu bất kỳ có bao nhiêu đường kính?

a)

Vô số

b)

4

c)

2

d)

1

168.

Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính (R) và mặt phẳng (P), gọi H là hình chiếu của O trên (P). Nếu R > OH thì:

a)

(P) cắt (S)

b)

(P) tiếp xúc (S)

c)

(P) và (S) không có điểm chung

d)

(P) cắt (S) tại hai điểm phân biệt

169.

Cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) cắt nhau tại nhiều hơn một điểm. Giao tuyến của chúng là:

a)

đường tròn

b)

mặt phẳng

c)

đoạn thẳng

d)

hình tròn

170.

Đường kính của mặt cầu là :

a)

dây cung bất kỳ của mặt cầu đó

b)

dây cung đi qua tâm của mặt cầu đó

c)

dây cung của đường tròn

d)

một đường thẳng bất kỳ