Font size
WorksheetsÔn thi thử lần 2
Total questions: 170
Worksheet time: 3hrs 55mins
Hàm số y=x3−3x+1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
(−∞;1)
(1;+∞)
(−1;1)
(−2;2)
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình trên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(−2;2)
(−∞;0)
(0;2)
(2;+∞)
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình trên. Hàm
số đồng biến trên khoảng
nào dưới đây?
(−∞;−1)
(−1;0)∪(1;+∞)
(0;1)
(−1;0)
Hình trên là bảng biến thiên của hàm số y=f(x) . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
(−3;1)
(0;+∞)
(−∞;−2)
(−2;−1)
Hình trên là bảng biến thiên của hàm số y=f(x). Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
(−1;1)
(0;1)
(4;+∞)
(−∞;2)
Hình trên là bảng biến thiên của hàm số y=f(x). Hàm số này đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(−∞;0)
(1;+∞)
(0;1)
(−1;3)
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số Y = X3 -3X2 + ( 2-m ) x đồng biến trên khoảng (2 ; +∞) ?
(−∞; 2)
(−∞; −2 )
(−∞; 5)
(−∞ ; 5]
Tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số Y = x +mx+3 đồng biến trên khoảng (− ∞ ; 6 ) là ?
( 3 ; 6 )
( 3 ; 6 ]
( -3 ; 6 ]
[ 3 ; 6 )
(Chỉ ghi số )Cho hàm số f(x) = x−mmx−4 ( m là tham số thực ). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( 0 ; +∞ ) ?
(a)
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
Hàm số đạt cực đại tại undefined
Hàm số đạt cực đại tại x=4.
Hàm số đạt cực đại tại x=−2
Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.
Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.
Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
2
3
0
−4
Hàm số đạt cực đại tại x=2
Hàm số có 3 cực tiểu
Hàm số có giá trị cực tiểu là 0
Hàm số đạt cực đại tại x=4
Cho hàm số
y=x3−3x+2
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
(-2;0)
(0;1)
(-1;4)
(1;0)
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
hãy tính tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y = f(x) bằng
-4
2
4
-2
Cho hàm số y=f(x) có BBT như hình. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng bao nhiêu?
-1
0
1
3
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−14x+1 là
y=41
y=4
y=1
y=−1
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+4 là
x=1
x=−1
x=2
x=−2
Tiệm cận đứng của đổ thị hàm số y=x−12x+4 là:
x=1
x=−1
x=2
x=−2
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3−x2x+1 là:
y=32
x=−2
y=−2
x=3
Tiệm cận đứng của đổ thị hàm số y=x−12x+4 là:
x=1
x=−1
x=2
x=−2
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3−x2x+1 là:
y=32
x=−2
y=−2
x=3
Tìm GTLN của hàm số: y=x3−2x2−4x+1 trên [1;3]
A. 2767
B. −2
C. -7
D. -4
f(x)=−x4+12x2+1 có giá trị lớn nhất trên đoạn [-1;2] bằng?
10
35
33
11
Chọn các khẳng định đúng
Nếu f,g là hai hàm số liên tục trên K thì
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
(k=0)
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx
∫axdx= (0<a=1)
lnaax+C
axlna
Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−1
x=21; y=−1
x=1; y=−2
x=−1; y=2
x=−1; y=21
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
y=−x4+2x2−1
y=x4−2x2−1
y=x3−3x−1
y=−x3+3x2−1
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;3;2) . Vectơ AB có toạ độ là
(1;2;4)
(−1;−2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;3;2) . Vectơ AB có toạ độ là
(1;2;4)
(−1;−2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x+1)2 + (y−2)2 +(z−1)2=9 . Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính R của (S).
I(−1;2;1) và R=3
I(1;−2;−1) và R=3
I(−1;2;1) và R=9
I(1;−2;−1) và R = 9
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−2y+2z−7=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S).
R = 9
R = 3
R = 15
R = 7
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x−2z−7=0 . Xác định tâm I của mặt cầu (S).
I(−1;0;1)
I(1;0;−1)
I(2;0;−2)
I(−2;0;2)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1;2;0), viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4
(S):(x+1)2+(y−2)2+z2=16.
(S):(x+1)2+(y−2)2+z2=4.
(S):(x−1)2+(y−2)2+z2=16.
(S):(x−1)2+(y−2)2+z2=4
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S): (x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9 . Tính tọa độ tâm I và bán kính R của (S) .
A. I(−1;2;1), R=3.
B. I(−1;2;1), R=9.
C. I(1;−2−;1), R=3.
D. I(1;−2;−1), R=9.
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+3x2 và đồ thị hàm số y=3x2+3x là
3.
1.
2.
0.
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−x2 và đồ thị hàm số y=−x2+5x là
2.
3.
0.
1.
Số giao điểm của hai đồ thị y=x3−x2+1 và y=x2+1 là
0.
2.
1.
3.
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng x− 3y + 2z+1=0 ?
N(0; 1; 1)
Q(2; 0 ;−1)
M(3;1;0)
P(1;1;1)
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+ 2y −z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y − z+1=0
2x−y+3z+1=0
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;−1;5) và song song với mặt phẳng (Q): 2x−2y+z−3=0 có phương trình là
(P): 2x − 2y +z−11=0
(P): 2x− 2y +z+11=0
(P): 2x− 2y +z−8=0
(P): 2x − 2y +z+8=0
mặt phẳng (P): 2x+y-3z-1=0 có véc tơ pháp tuyến là:
n(2,1,3)
n(2;1;−3)
n(−2;−1;3)
n(1;−2;3)
[MĐ 102 - 2020] Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d:3x−2=4y+5=−1z−2 . Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của d ?
u=(3;4;−1)
u=(2;−5;2)
u=(2;5;−2)
u=(3;4;1)
[MĐ 101 - 2021] Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M(3;−1;4) và có một vectơ chỉ phương u=(−2;4;5) . Phương trình đường thẳng d là:
[MĐ 103 - 2022] Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d:1x−2=−2y−1=3z+1 . Điểm nào dưới đây thuộc d ?
Q(2;1;1)
M(1;2;3)
P(2;1;−1)
N(1;−2;3)
[MĐ 103 - 2022] Trong không gian Oxyz , cho điểm M(2;−2;1) và mặt phẳng (P):2x−3y−z+1=0 . Đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là
Tập xác định của hàm số y=log2(−x2+3x−2) là:
[1;2]
(1,2)
(−∞;1)∪(2;+∞)
(−∞;1]∪[2;+∞)
Tính đạo hàm của hàm số
y=13xy′=ln1313x
y′=x.13x−1
y′=13x.ln13
y′=13x
Tập xác định của hàm số
y=5xR
(0;+∞)
R \{0}
[0; +∞)
Đạo hàm của hàm số f(x)=9x là
9x
9xln3
2.9x.ln3
x.9x−1
2019x−1ln2019
x.2019x−1
2018x
2019x.ln2019
Tập xác định của hàm số y=log2x là:
(−∞;0)
(0;+∞)
(−∞;+∞)
[0;+∞)
Tìm đạo hàm của hàm số
y =logxy′=xln10
y′=xln101
y′=10lnx1
y′=x1
Tập xác định của hàm số
y=5xR
(0;+∞)
R \{0}
[0; +∞)
Tập xác định của hàm số
y =log5(x−3)
[3; +∞)
(−∞;3)
(3;+∞)
(−∞;+∞)
Tìm tập xác định của hàm số y=log(x−1)
R
(0;+∞)
(1;+∞)
[1;+∞)
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x,y
logayx=logax−logay
logayx=logax+logay
logayx=loga(x−y)
logayx=loga(x+y)
Nghiệm của phương trình 3x=5
x=3
x=log53
x=log35
x=35
Nghiệm của phương trình log3x=4 là
x=3
x=64
x=81
x=12
Số nghiệm của phương trình 5x=−125 là
1
3
0
−3
(TK 2021) Với a là số thực dương tùy ý, log3(9a) bằng
21+log3a.
2log3a.
(log3a)2.
2+log3a.
(MĐ 101-2022) Với mọi số thực a dương tuỳ ý, 4loga bằng
−2loga.
2loga.
−4loga.
8loga.
Với a, b là 2 số thực dương tùy ý, log(ab2) bằng
2(loga+logb)
loga+21logb
2loga+logb
loga+2logb
Điều kiện có nghiệm của phương trình log5(x+1)=3 là
x>-1
x<-1
x>0
x<0
Nghiệm của phương trình là
x=5
x=4
x=2
x= 12
Nghiệm của phương trình 3x =27 là
x =-2
x=3
x=2
x=-1
Tính đạo hàm của hàm số y=2024x .
y′=2024x.
y′=ln20242024x.
y′=2024x.ln2024.
y′=x.2024x−1.
Tìm đạo hàm của hàm số y=logx.
y′=xln10.
y′=xln101.
y′=10lnx1.
y′=x1.
Phương trình log4 (x - 1) = 3 có nghiệm là
x = 63
x = 65
x = 80
x = 82
Tập nghiệm của bất phương trình log21x>−1 là
S=(0;+∞).
S=(0;2).
S=(2;+∞).
S=(−∞;2).
Tập nghiệm của bất phương trình logx<2 là
S=(100;+∞).
S=(0;100).
S=(2;+∞).
S=(−∞;100).
Tập nghiệm của bất phương trình (31)x>9 trên tập số thực là
(2;+∞).
(−∞;−2).
(−∞;2).
(−2;+∞).
Tập nghiệm của bất phương trình logx<2 là
S=(100;+∞).
S=(0;100).
S=(2;+∞).
S=(−∞;100).
Giải bất phương trình log2(3x−1)>3.
x>3.
31<x<3.
x<3.
x>310.
Tập nghiệm của bất phương trình log2x ≥ 4 là
(16;+∞)
[2;+∞)
(2;+∞)
[16;+∞)
Bất phương trình 2x>4 có tập nghiệm là
T=(2;+∞)
T=(0;2)
T=(−∞;2)
T=ϕ
Tập nghiệm của bất phương trình logx≥1 là
(10;+∞)
(0;+∞)
[10;+∞)
(−∞;10)
Tập nghiệm của bất phương trình 5x≥25 là
(−∞;2)
(−∞;2]
(2;+∞)
[2;+∞)
Nghiệm của phương trình log4(x−1)=3 là.
63
65
80
82
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3 là
(log23;+∞)
(log32;+∞)
(−∞;log32)
(−∞;log23)
Tập nghiệm của bất phương trình 5x≥25 là
(−∞;2)
(−∞;2]
(2;+∞)
[2;+∞)
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?
A. N(1;5;2)
B. Q(−1;1;3)
C. M(1;1;3)
D. P(1;2;5)
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
x4−x3+5x+C
Tıˊnh∫sinx dx
Cosx +C
- Cosx + C
- Sinx + C
Sinx + C
Tính
Cho ∫01f(x)dx=2,∫13f(x)dx=6. Tıˊnh I= ∫03f(x)dx dx8
12
36
4
Nếu ∫12f(x)dx=2 thì ∫12[3.f(x)−2]dx bằng bao nhiêu?
I=4
I=2
I=3
I=1
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7x.
∫7xdx=7xln7+C
∫7xdx=7x+1+C
∫7xdx=x+17x+1+C
∫7xdx=ln77x+C
Giả sử tích phân I=∫162x+1dx=lnM , tìm M .
M=313.
M=4,33.
M=13.
M=313.
Cho ∫−21f(x) dx=5, ∫−21g(x) dx=−4. Giá trị của ∫−21[3f(x)+2g(x)] dx bằng
7.
23.
13.
−2.
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , trục hoành và các đường thẳng x=1, x=2 là
S=37.
S=38.
S=7.
S=8.
∫ x1dx=
32xx+C
2x1+C
2x+C
x1+C
∫ x1dx=
32xx+C
2x1+C
2x+C
x1+C
A
B
C
D
Tìm x, y thỏa mãn:
3x + y + (5x)i = 3y + (3y + 2)i
x=4, y=6
x=-4, y=-6
x=2/3, y=1
x=-2/3, y=1
Môđun của số phức z=4+3i?
5
7
5
7
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=−4−5i . Số phức z=z1+z2 là
z=2+2i
z=−2−2i
z=2−2i
z=−2+2i
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=−4−5i . Số phức z=z1+z2 là
z=2+2i
z=−2−2i
z=2−2i
z=−2+2i
Tìm hai số thực x, y thỏa mãn
3x + yi +1 = 7 - 4i
x = 7/3; y = 4
x = 7; y = -4
x = 3; y = 1
x = 2; y = -4
Tính môđun của số phức z=(3−4i)(1+i)
∣z∣=2
∣z∣=52
∣z∣=72
∣z∣=252
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=−4−5i . Số phức z=z1+z2 là
z=2+2i
z=−2−2i
z=2−2i
z=−2+2i
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=−4−5i . Số phức z=z1−z2 là
z=6−2i
z=6+8i
z=−2−2i
z=−2+2i
Cho số phức z=2+5i . Mođun của số phức w=iz+z bằng
∣z∣=18
∣z∣=18
∣z∣=29
∣z∣=29
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−2, d=3 . Tính u10
u10=−2.39
u10=25
u10=28
u10=−29
Cho cấp số cộng (un) có u1=31, u8=26 . Tìm công sai d
d=311
d=310
d=103
d=113
Cho cấp số cộng (un) có u4=2, u2=4 . Tính u1
u1=6
u1=1
u1=5
u1=−1
Cho cấp số cộng (un) biết u1=−5, d=2 . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?
100
50
75
44
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và công bội q=3 . Số hạng u2 bằng
u2=−6
u2=6
u2=1
u2=−18
Cho cấp số nhân (un) biết u1=5 và công bội q=−2 . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.
u6=160
u6=−320
u6=−160
u6=320
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−2, d=3 . Tính u10
u10=−2.39
u10=25
u10=28
u10=−29
Cho cấp số cộng có số hạng đầu (un) . Tính
u10=−2.39
u10=25
u10=28
u10=−29
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−2, d=3 . Tính u10
u10=−2.39
u10=25
u10=28
u10=−29
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và công bội q=3 . Số hạng u2 bằng
u2=−6
u2=6
u2=1
u2=−18
Cho cấp số nhân (un) biết u1=1, u4=64 . Tìm công bội q.
q=4
q=−4
q=22
q=21
Bạn A có 4 cái áo sơ mi được đánh số từ 1 đến 4 và 3 cái áo phông được đánh số từ 5 đến 7. Có bao nhiêu cách chọn một trong các áo ấy?
Trong thực đơn của một quán ăn vặt có 2 loại đồ uống (Trà sữa, sinh tố ) và 3 loại đồ ăn (Bánh: Chuối, Khoai, Ngô). Có bao nhiêu cách để chọn được 1 loại đồ uống và 1 loại đồ ăn?
Một người có 5 áo sơ mi khác nhau và 4 quần khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ đồ (một áo và một quần)?
5
4
20
9
Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một học sinh nam và một học sinh nữ tham gia đội cờ đỏ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm đó có bao nhiêu cách chọn?
480
44
24
20
Trong một lớp có 18 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh nữ phụ trách quỹ lớp?
18
12
30
216
Bạn muốn mua 2 cây bút gồm một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì có 9 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để mua?
17
72
8!
9!.8!
Bạn Công muốn mua một chiếc áo mới và một chiếc quần mới để đi dự sinh nhật bạn mình. Ở cửa hàng có 12
chiếc áo khác nhau, quần có 15 chiếc khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần và áo?
27
180
12
15
Một lớp học có 15 bạn nam và 10 bạn nữ. Số cách chọn hai bạn trực nhật sao cho có cả nam và nữ là:
300
25
150
50
Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn một đồ vật để làm từ thiện thì người đó có bao nhiêu cách chọn?
13
11
72
24
Một bó hoa có 7 hoa hồng trắng, 5 hoa hồng đỏ và 9 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.
21
31
72
315
Từ thành phố đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B.
42
46
48
44
Bạn muốn mua 2 cây bút gồm một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì có 9 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để mua?
17
72
8!
9!.8!
Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn một đồ vật để làm từ thiện thì người đó có bao nhiêu cách chọn?
13
11
72
24
Một bó hoa có 7 hoa hồng trắng, 5 hoa hồng đỏ và 9 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.
21
31
72
315
Trong một giải thi đấu bóng đá có 20 đội tham gia với thể thức thi đấu vòng tròn. Cứ hai đội thì gặp nhau đúng một lần. Hỏi có tất cả bao nhiêu trận đấu xảy ra.
182
190
280
194
Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay ( vuông, tròn, elíp ) và 4 kiểu dây ( kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mạt và một dây
16
12
7
4
Có 3 cây bút đỏ,4 cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ hộp bút?
7
12
3
4
Bạn muốn mua 2 cây bút gồm một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì có 9 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để mua?
17
72
8!
9!.8!
Trên kệ sách nhà bạn Lan có 7 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Vật lý khác nhau và 9 quyển sách Lịch sử khác nhau. Hỏi bạn Lan có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc?
9
8
24
7
Có bao nhiêu cách sắp xếp 24 học sinh vào một phòng
thi có 24 bàn sao cho mỗi học sinh ngồi một bàn?
24
24!
48
12!
Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Ban tổ chức muốn chọn một người nam và một người nữ lên sân khấu hát giao lưu sao cho hai người đó không là vợ chồng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như thế?
91
10
100
90
Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
60
75
3
12
Câu 3. [NB] Kết luận nào sau đây sai?
A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.
B. Trong hình nón, đường cao vuông góc với bán kính đường tròn đáy.
C. Trong hình nón, chỉ có một đường tròn đáy.
D. Trong hình nón, có vô số đỉnh.
Câu 4. [NB] Kết luận nào sau đây sai?
A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.
B. Trong hình cầu, mọi bán kính là bằng nhau.
C. Bán kính đường tròn đi qua tâm lớn hơn bán kính hình cầu.
D. Hình cầu có một tâm duy nhất.
Câu 5. [TH] Một khối cầu có thể tích 113,04cm3 . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?
A. 200,96cm2
B. 226,08cm2
C. 150,72cm2
D. 113,04cm2
Câu 6. [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB=6cm cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?
A. 36πcm2
B. 324πcm2
C. 972πcm2
D. 324πcm2
Câu 7. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là
A. 15πcm2
B. 12πcm2
C. 9πcm2
D. 18πcm2
Câu 8. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là
A. 50,3cm2
B. 47,12cm2
C. 64,2cm2
D. 75,4cm2
Câu 9. [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3 và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là
A. 25πcm2
B. 50πcm2
C. 40πcm2
D. 30πcm2
Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là:
40πa2
20πa2
24πa2
12πa2
Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đường tròn đáy bằng a2 là:
31πa3
2πa3
21πa3
61πa3
Cho hình nón có diện tích xung quanh 25π , bán kính đường tròn đáy bằng 5. Độ dài đường sinh bằng:
5
1
3
25
Cho hình trụ có bán kính đáy 5cm, chiều cao 4cm. Diện tích toàn phần của hình trụ là:
90π(cm2)
92π(cm2)
94π(cm2)
96π(cm2)
Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu Sxq là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?
Sxq=π.r.h
Sxq=2.π.r.l
Sxq=2.π.r2.h
Sxq=π.r.l
Thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng a , đường cao 2a là
πa3
2πa3
3πa3
4πa3
Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng
96π
128π
144π
288π
Gọi (S) là mặt cầu có tâm O và bán kính R; d là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (P) , với d < R. Khi đó có bao nhiêu điểm chung giữa (S) và (P)?
Vô số
2
1
0
Hình trụ là hình có
Hai đáy là hình tam giác
Hai đáy là hình tròn
Hai đáy là hình chữ nhật
Hai đáy là hình vuông
Hình trụ có:
1 đường sinh
2 đường sinh
Vô số đường sinh
Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt cắt là hình
Hình chữ nhật.
Hình tròn.
Hình Vuông
Khi quay một tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định thì hình tạo thành là một:
Hình trụ
Hình nón
Hình hộp chữ nhật
Hình cầu
Nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là một
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình tam giác
Hình thang cân
Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón là:
πrl+πr2
πrl+2πr2
2πrl+πr2
2πrl+2πr2
Công thức tính diện tích toàn phần của hình trụ
2πrl+πr2
πrl+πr2
2πrl+2πr2
πrl+2πr2
Gọi (S) là mặt cầu có tâm O và bán kính R; d là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (P) , với d < R. Khi đó có bao nhiêu điểm chung giữa (S) và (P)?
Vô số
2
1
0
Gọi (S) là mặt cầu có tâm O và bán kính R; d là khoảng cách từ O đến đường thẳng Δ , với d < R. Khi đó có bao nhiêu điểm chung giữa (S) và Δ ?
Vô số
1
2
0
Nếu bán kính mặt cầu tăng lên gấp 2 lần thì thể tích mặt cầu tăng mấy lần?
2
4
21
8
Trong không gian, cho hai điểm A, B. Có bao nhiêu mặt cầu nhận AB làm đường kính?
Vô số
2
4
1
Trong một mặt cầu bất kỳ có bao nhiêu đường kính?
Vô số
4
2
1
Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính (R) và mặt phẳng (P), gọi H là hình chiếu của O trên (P). Nếu R > OH thì:
(P) cắt (S)
(P) tiếp xúc (S)
(P) và (S) không có điểm chung
(P) cắt (S) tại hai điểm phân biệt
Cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) cắt nhau tại nhiều hơn một điểm. Giao tuyến của chúng là:
đường tròn
mặt phẳng
đoạn thẳng
hình tròn
Đường kính của mặt cầu là :
dây cung bất kỳ của mặt cầu đó
dây cung đi qua tâm của mặt cầu đó
dây cung của đường tròn
một đường thẳng bất kỳ
