wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Toán Học Cuối Kì 2

Total questions: 175

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Cho a là số thực dương và m, n là các số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

am.an = am.n

b)

am.an = am + an

c)

am.an = (am.a)n

d)

am.an = am+n

2.

Tính đạo hàm của hàm số y = 5sinx - 3cosx

a)

5cosx + 3 sinx

b)

cosx + 3 sinx

c)

cosx + sinx

d)

5cosx - 3sinx

3.

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = (x2 – 2x + 10 – m2) xác định với mọi x ∈ R

a)

5

b)

7

c)

4

d)

0

4.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

b)

c)

d)

y = (0,5)x

5.
a)

b)

c)

d)

6.

a)

b)

c)

1

d)

–1

7.

Cho a, b là các số thực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ln (ab) = ln a + ln b

b)

ln (a + b) = ln a + ln b

c)

ln (ab) = ln a.ln b

d)

ln(a + b) = ln a.ln b

8.
a)

Hàm số có tập giá trị là R

b)

Hàm số đồng biến trên R

c)

Đồ thị hàm số đi qua điểm (2; 1)

d)

9.

Nghiệm của phương trình log3 (2x – 1) = 2 là:

a)

x = 3

b)

x = 5

c)

d)

10.

Phương trình log2 x + log2 ( x – 3 ) = 2 có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

11.

a)

b)

c)

d)

12.

Cho hàm số f (x) xác định trên R bởi f (x) = 2x2 + 1. Giá trị f' (–1) bằng:

a)

2

b)

6

c)

–4

d)

3

13.

Cho hàm số f (x) = ax + b. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

f' (x) = –a

b)

f' (x) = –b

c)

f' (x) = a

d)

f' (x) = b

14.

Đạo hàm của hàm số y = –2x4 + 3x3 – x + 2 bằng biểu thức nào sau đây?

a)

–16x3 + 9x – 1

b)

–8x3 + 9x2 – 1

c)

–8x3 + 27x2 – 1

d)

–18x3 + 9x2 – 1

15.
a)

b)

c)

d)

16.

Tính đạo hàm của hàm số y = xsin2x

a)

y' = sin2x + 2x.cos2x

b)

y' = sin2x – 2x.cos2x

c)

y' = sin2x + x.cos2x

d)

y' = sin2x + 2x.sin2x

17.
a)

b)

c)

d)

18.

Cho đường cong (C) : y = x2. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M (–1; 1) là

a)

y = –2x + 1

b)

y = 2x + 1

c)

y = –2x – 1

d)

y = 2x – 1

19.
a)

b)

c)

d)

20.

Cho hàm số y = f (x) = 2x3 có đồ thị (C) và điểm M thuộc (C) có hoành độ x0 = –1. Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm M bằng

a)

6

b)

1

c)

–1

d)

5

21.

Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t) = t3 – 3t2 + 7t – 2, trong đó t > 0 và tính bằng giây và s là quãng đường chuyển động được của vật trong t giây tính bằng mét. Khi đó vận tốc của vật tại thời điểm t = 2 là

a)

6 m/s

b)

4 m/s

c)

7 m/s

d)

5 m/s

22.

Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D'. Hai đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?

a)

AB và C'D

b)

A'B và C'D

c)

A'B và CC'

d)

AB và A'B

23.

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC nhọn, SA ⊥ (ABC) và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Hãy chọn khẳng định đúng

a)

BC ⊥ SC

b)

BC ⊥ AH

c)

BC ⊥ AB

d)

BC ⊥ AC

24.

Mệnh đề nào sau đây có thể sai?

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

b)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song

d)

Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

25.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết SA = SC và SB = SD. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

SO ⊥ (ABCD)

b)

CD ⊥ ( SBD)

c)

AB ⊥ SAC

d)

CD ⊥ AC

26.

Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD), ABCD là hình vuông tâm O. Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm

a)

B

b)

D

c)

O

d)

A

27.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA ⊥ (ABCD). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

(SBC) ⊥ (ABCD)

b)

(STC) ⊥ (SCD)

c)

(SBC) ⊥ (SAD)

d)

(SBC) ⊥ (SAB)

28.

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau. Góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng

a)

90°

b)

60°

c)

30°

d)

45°

29.

Cho hình chóp đều S.ABCD, gọi A'B'C'D' lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Hình nào sau đây là hình chóp cụp đều?

a)

S.A'B'C'D'

b)

ABCD.A'B'C'D'

c)

ACD.A'C'D'

d)

ABC.A'B'C'

30.

Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước x, y, z (x, y, z > 0) là

a)

b)

c)

xyz

d)

x2y2z2

31.

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B = 2024a2 và chiều cao h = a là

a)

b)

c)

2024a3

d)

2024a4

32.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 4a, AD = 3a. Các cạnh bên đều bằng nhau và bằng 5a. Góc nhị diện [S, BC, A] có số đo là

a)

65°12'

b)

71°21'

c)

68°31'

d)

75°46'

33.

Một xạ thủ bắn hai phát độc tập với nhau. Gọi X1, X2 bắn trúng hồng tâm. Xét các biến cố sau

A: “Ít nhất một lần bắn trúng hồng tâm”

B: “Cả hai lần không bắn trúng hồng tâm”

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

b)

c)

d)

34.
a)

b)

c)

d)

35.
a)

b)

c)

d)

36.

Một xạ thủ bắn liên tiếp ba mũi tên vào bia ngắm. Biết rằng xác suất bắn trúng bia ngắm của xạ thủ là 0,6. Xác suất để trong ba lần bắn trên có đúng hai lần tên trúng bia ngắm là:

a)

b)

c)

d)

37.

Cho a > 0, m, n ∈ R. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

am + an = am+n

b)

am.an = am–n

c)

(am)n = (an)m

d)

38.
a)

b)

c)

d)

Q = b2

39.

Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

SA ⊥ SB

b)

SA ⊥ CD

40.

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y?

a)

b)

c)

d)

41.

Tập xác định của hàm số y = log2x là

a)

[0; +∞)

b)

(–∞; +∞)

c)

(0; +∞)

d)

[2; +∞)

42.

Tìm tập xác định D của hàm số y =log2(x2 – 2x –3)

a)

b)

c)

D = [–1; 3]

d)

D = (–1; 3)

43.

Cho hàm số y = ax, y = bx với a, b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là (C1) và (C2) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

0 < b < 1 < a

b)

0 < a < b < 1

c)

0 < b < a < 1

d)

0 < a < 1 < b

44.

Nghiệm của phương trình log2 (x+9) = 5 là

a)

x = 41

b)

x = 23

c)

x = 1

d)

x = 16

45.

Cho phương trình log2 (2x – 1)2 = 2log2 (x – 2). Số nghiệm thực của phương trình là:

a)

1

b)

0

c)

3

d)

2

46.

Hàm số y = loga x và y = logb x có đồ thị như hình bên.

Đường thẳng y = 3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ là x1; x2. Biết rằng x1 = 2x2. Giá trị của b/a bằng

a)

b)

c)

√3

d)

2

47.

Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây sai?

a)

b)

Hàm số y = log x đồng biến trên (0; +∞)

c)

Hàm số y = ln ( +x ) nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

d)

Hàm số y = 2x đồng biến trên R

48.

Cho hàm số f(x) = x3 – 3x2 + 3. Đạo hàm của các hàm số f(x) dương trong trường hợp nào?

a)

b)

c)

0 < x < 2

d)

x < 1

49.
a)

(0;1)

b)

(0;1]

c)

d)

50.

Đạo hàm của hàm số f (x) = 3x – 1 tại x0 = 1 là:

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

51.
a)

b)

c)

d)

52.
a)

b)

c)

d)

53.

Cho chuyển động được xác định bởi phương trình s = 2t3 + 6t2 - t, trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng mét. Vận tốc tức thời của chuyển động Tại thời điểm t = 3s là

a)

89 m/s

b)

48 m/s

54.
a)

b)

c)

d)

55.

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số f(x) = –x3 tại điểm M (–2; 8) là:

a)

12

b)

–12

c)

192

d)

–192

56.

Tính đạo hàm của hàm số y = sin2x + 3x

a)

y' = 2cos2x + x3x–1

b)

y' = –2cos2x – 3x ln3

c)

y' = –cos2x + 3x

d)

y' = 2cos2x + 3x ln3

57.
a)

b)

c)

d)

y = 3x + 5

58.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' góc giữa hai đường thẳng AC và AD bằng

a)

45°

b)

60°

c)

30°

d)

90°

59.
a)

b)

f'(–1) = 0

60.

a)

√2

b)

2

61.

Một vật chuyển động thẳng có quãng đường S (đơn vị là mét) xác định bởi phương trình S = S(t) = t3 – 3t2 – 9t +2 trong đó (t > 0) là thời gian (đơn vị là giây). Vận tốc của vật chuyển động tại thời điểm gia tốc chuyển động đạt 18 m/s2 là:

a)

15m/s

b)

15m/s2

c)

50m/s2

d)

10m/s2

62.

SABC có tam giác ABC vuông tại B và SA ⊥ (ABC). Hỏi SABC có mấy mặt là tam giác vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau. P(A) = 0,4, P(B) = 0,3. Khi đó P(AB) bằng

a)

0,12

b)

0,1

64.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC. Khẳng định nào đúng?

a)

BD ⊥ (SAC)

b)

AB ⊥ (SAD)

c)

AC ⊥ ( SBD)

d)

SO ⊥ (ABCD)

65.
a)

b)

√3

66.

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a // b

b)

Nếu a // b và c ⊥ a thì c ⊥ b

c)

Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a // b

d)

Nếu a và b cùng nằm trong mp (α) // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c

67.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

BC ⊥ (SAJ)

b)

BC ⊥ (SAB)

c)

BC ⊥ (SAM)

d)

BC ⊥ (SAC)

68.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng B'D' và A'A

a)

90°

b)

60°

c)

45°

d)

30°

69.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, SA ⊥ (ABCD). Góc giữa SC và mặt phẳng đáy là

a)

b)

c)

d)

70.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

BD ⊥ (SAC)

b)

AK ⊥ (SCD)

c)

BC ⊥ (SAC)

d)

AH ⊥ ( SCD)

71.
a)

4

b)

3

c)

2

72.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, I là trung điểm AC, H là hình chiếu của I lên SC. Góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (SAC) là:

a)

b)

c)

d)

73.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y = lnx

b)

y = ex

74.
a)

b)

75.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x0 là f' (x0). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b)

76.

Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD) và đáy là hình vuông. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

BC ⊥ (SAB)

b)

AC ⊥ (SAD)

77.

Đạo hàm của hàm số y = (x2 - 2x + 2)3x

a)

y' = (2x - 2)3x + (x2 - 2 + 2)3xln3

b)

y' = (2x - 2)3xln3

c)

y' = (2x - 2)3x

d)

y' = x2.3x

78.

Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC), SA = AB = 2a, tam giác ABC vuông tại B. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

a)

a√3

b)

a

c)

2a

d)

a√2

79.

Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và ( ABC') có số đo góc bằng 60°. Cạnh bên của hình lăng trụ bằng:

a)

a

b)

a√2

c)

2a

d)

a√3

80.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Số đo góc giữa hai mặt phẳng AD' và A'B bằng

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

81.

Gieo hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Xét các biến cố sau:

A:“Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 5”

B:“Xuất hiện hai mặt có cùng số chấm” Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

A, B là hai biến cố xung khắc

b)

A, B là hai biến cố đối

c)

A, B là biến cố chắc chắn

d)

82.
a)

b)

c)

d)

83.

Trong hộp có 5 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 5. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 thẻ từ hộp.

A:“Thẻ lấy ra lần thứ nhất ghi số chẵn”

B:“Thẻ lấy ra lần thứ hai ghi số chẵn”

C:“Tích các số trên 2 thẻ lấy ra là số

Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

b)

c)

A, B là hai biến cố xung khắc

d)

A, B là hai biến cố đối

84.

Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC) và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Hãy chọn khẳng định đúng

a)

BC ⊥ SC

b)

BC ⊥ AH

c)

BC ⊥ AB

d)

BC ⊥ AC

85.

Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6 . Người đó bắn hai viên một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng và một viên trượt mục tiêu là:

a)

0,24

b)

0,45

c)

0,4

d)

0,48

86.

Cho hai biến cố A và B độc lập với nhau. Biết P(B)= 0,5, P(A ∪ B)= 0,7. Tính P(A)

a)

0,4

b)

c)

d)

87.
a)

b)

c)

d)

88.
a)

x ≤ 1

b)

–1 ≤ x ≤ 2

89.

Cho a, b là các số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

a)

(xy)n = xn.yn

b)

xm.xn = xm+n

c)

xm.yn = (xy)m+n

d)

90.

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

a)

b)

y = (e)x

91.

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp bằng

a)

6a3

b)

2a3

c)

3a3

d)

a3

92.
a)

b)

c)

P = x9

d)

P = x20

93.
a)

S = {1;2}

b)

S = {1}

94.

Cho các số thực dương a, b, c khác 1. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây

a)

b)

c)

d)

95.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC và SD (tham khảo hình vẽ)

Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

MN ⊥ BC

b)

MN ⊥ AB

96.
a)

b)

c)

I = 3

d)

I = –3

97.

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B Có AC = a√3, cạnh bên AA' = 3a (tham khảo hình vẽ)_

Góc giữa đường thẳng AC' và mặt phẳng (ABC) bằng

a)

60°

b)

30°

98.

Tập xác định d của hàm số y = log2 - 2x2 + x + 1 là

a)

b)

c)

d)

(1; +∞)

99.

Cho hai đồ thị y = ax và y = logbx có đồ thị như hình vẽ. Tìm khẳng định đúng

a)

0 < a < 1; 0 < b < 1

b)

a >1; b > 1

c)

a > 1; 0 < b < 1

d)

0 < a < 1; b >1

100.

Cho a là số thực dương tùy ý, log7(7a) bằng

a)

1 + a

b)

1 + log7a

101.

Tập xác định của hàm số y = log2(3 - 2x - x2) là

a)

D = (-1;3)

b)

D = (-3;1)

102.

Hai cầu thủ sút phạt đền. Mỗi người đá một lần với xác suất ghi bàn tương ứng là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để có ít nhất một cầu thủ ghi bàn

a)

P(X) = 0,42

b)

P(X) = 0,94

c)

P(X) = 0,234

d)

P(X) = 0,9

103.

Số nghiệm của phương trình log3(x2 - 6) = log3(3x - 6) là

a)

1

b)

2

104.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABC. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

(SAB) ⊥ (ABCD)

b)

(SAC) ⊥ (SBD)

105.

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4x < 2x+1

a)

S = (1;+∞)

b)

S = (–∞;1)

c)

S = (0;1)

d)

S = (–∞;+∞)

106.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm AC. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

BM ⊥ AC

b)

(SAB) ⊥ (SAC)

107.

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x–1)< 3 là

a)

(–∞;10)

b)

(1;9)

c)

(1;10)

d)

(–∞;9)

108.

a)

b)

5/2

c)

1

d)

–1

109.

Tổng các nghiệm của phương trình log2(x2 - 2x + 1 = 2 bằng

a)

2

b)

1

110.
a)

b)

a6

111.

Cho hàm số y = x3 - 3x2. Tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại điểm M(-1;-4) có hệ số góc bằng

a)

-3

b)

9

c)

-9

d)

72

112.

Tập xác định của hàm số y = 9x

a)

R

b)

(0;+∞)

113.

Hàm số y = -x2 + x + 7 có đạo hàm tại x = 1 bằng

a)

-1

b)

7

c)

1

d)

6

114.

Kết quả tính đạo hàm nào sau đây sai?

a)

b)

(3x)' = 3xln3

c)

(10x)' = 10xln10

d)

(e2x)' = e2x

115.
a)

b)

c)

d)

y"(1) = 4

116.

Đạo hàm của hàm số y = log3(4x+1) là

a)

b)

c)

d)

117.

Tập nghiệm của bất phương trình 3x ≥ 27 là

a)

[3;+∞)

b)

[0;3]

118.
a)

b)

c)

d)

119.

Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t) = t3 - 3t2 + 9t + 2, trong đó t > 0, t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét. Hỏi tại thời điểm nào thì vận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất?

a)

t = 1s

b)

t = 2s

c)

t = 3s

d)

t = 6s

120.

Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy. Số đo góc phẳng nhị diện [B, SA, C] là:

a)

60°

b)

90°

121.

Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = x4 - 6x3 + 5x + 15 là:

a)

y" = 12x2 - 36x

b)

y" = 4x3 - 18x2 + 5

122.

Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của a và (P)?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

123.

Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD), đáy ABCD là hình vuông. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng góc nào?

a)

b)

c)

d)

124.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa mặt phẳng (ABCD) và (ACC'A')

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

125.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA ⊥ (ABCD). Gọi I là trung điểm của SC. Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (ABCD) bằng độ dài đoạn thẳng nào?

a)

IO

b)

IA

c)

IC

d)

IB

126.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm AC. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

BM ⊥ AC

b)

(SBM) ⊥ (SAC)

c)

(SAB) ⊥ (SBC)

d)

(SAB) ⊥ (SAC)

127.

Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D' có thể tích V = 1. Thể tích V1 của khối lăng trụ ABC.A'B'C'

a)

b)

c)

d)

128.
a)

60°

b)

45°

c)

90°

d)

30°

129.

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp bằng

a)

6a3

b)

3a3

c)

2a3

d)

a3

130.
a)

b)

c)

d)

131.

Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất 2 viên bi được chọn cùng màu là

a)

b)

c)

d)

132.
a)

a5

b)

c)

d)

a2

133.
a)

–9

b)

9

c)

–10

d)

10

134.

Tìm tập xác định của hàm số y = log2(x - 1)

a)

D = (-∞;1)

b)

D = (1;+∞)

135.

Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên?

a)

b)

y = 3x

136.
a)

b)

4

137.

a)

2

b)

3

138.

Cho hàm số f(x) là hàm số trên R định bởi f(x) = 2x. Chọn câu đúng

a)

f'(x) = 2

b)

f'(x) = 1

139.

Đạo hàm của hàm số y = x4 - 4mx2 - 3m - 1 (m là tham số) là

a)

y' = 4x3 - 8mx

b)

y' = 4x2 - 8mx

140.

Cho hàm số y = x4 + 2x2 có đồ thị C. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(1;3) là

a)

y = 8x – 5

b)

y = 8x + 4

141.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' tham khảo hình bên dưới góc giữa hai đường thẳng AB và AC bằng

a)

60°

b)

45°

142.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông với AC bằng 5√2. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = 5. Góc giữa SD và mặt phẳng (SAB) bằng

a)

45°

b)

90°

143.

Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC), SA = a√3 , AB = a. Cạnh bên SB hợp với đáy một góc bằng

a)

60°

b)

30°

144.

Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân ở B, SA = AB = a. Khi đó tan của góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng

a)

b)

2

145.
a)

b)

146.

Khi bạn mua sản phẩm X, bạn được tham gia chương trình khuyến mãi “Bốc thăm trúng thưởng”. Có một hộp kính đựng 20 lá thăm, trong đó có hai lá thăm ghi “Chúc mừng bạn đã trúng thưởng một sản phẩm Y”. Bạn được bốc lần lượt hai lá thăm (rút không hoàn lại). Xác suất để cả hai lá thăm đều trúng thưởng là

a)

b)

147.

Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất là 0,5 và của xạ thủ thứ hai là 0,85. Tính xác suất để có ít nhất một viên trúng vòng 10

a)

0,9625

b)

0,325

148.

Với a > 0, b > 0, 𝜶, β là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây sai?

a)

b)

149.

Nghiệm của phương trình 22x–1 = 8 là

a)

x = 2

b)

x = 1

150.

Tập xác định d của hàm số y = log(3 - 2x - x2) là

a)

D = (–3;1)

b)

D = (-1;3)

151.

Tính đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x + 2024

a)

y' = 3x2 + 2

b)

y' = x2 + 2

152.

Tính đạo hàm của hàm số y = 13x

a)

y' = 13x ln13

b)

y' = 13x

153.
a)

b)

y'(4) = 6

154.

Đạo hàm của hàm số y = cos(2x + 1) là:

a)

y' = sin(2x + 1)

b)

y' = –2sin(2x + 1)

155.
a)

b)

156.
a)

b)

157.

Tính đạo hàm hàm số y = ex.sin2x

a)

ex(sin2x + 2cos2x)

b)

ex.cos2x

158.
a)

90 (m/s)

b)

80 (m/s)

159.

Cho đường cong (C) : y = x3 - 3x. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M (2;2) là

a)

y = 9x - 16

b)

y = 9x - 20

160.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC'

a)

A'D

b)

AC

161.

Cho hình chóp A.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?

a)

CD ⊥ (SBC)

b)

SA ⊥ (ABC)

162.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

a)

Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau

b)

Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau

c)

Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông

d)

Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu vuông góc của đỉnh lên đáy trùng với tâm của đáy

163.

Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD), ABCD là hình bình hành. Góc giữa cạnh SC với mặt phẳng (ABCD) là

a)

b)

164.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B = 50 và chiều cao h = 6 là

a)

300

b)

500

165.

Thể tích của khối lập phương có cạnh 2a là

a)

8a3

b)

2a3

166.

Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(D'BC)

b)

(B'BD)

167.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng vuông góc nhau

b)

Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

c)

Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia

d)

Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau

168.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a√3. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và CD

a)

d = a

b)

d = 2a

169.

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AB = BC = a, SA = a√3, SA ⊥ (ABC). Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là

a)

60°

b)

30°

170.

Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình vuông có cạnh 2a, SA = a√6 và vuông góc với đáy. Góc nhị diện [S, BD, A]?

a)

60°

b)

45°

171.

Cho A và B là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu Ω. Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

b)

172.
a)

b)

173.

a)

0,85

b)

1

174.
a)

b)

175.

Cho hàm số y = f(x) = x3 + 2x2 có đồ thị (C) và điểm M thuộc (C) có hoành độ x0 = -2. Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm M bằng

a)

4

b)

–4