wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ cấu ngành công nghiệp

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

4 lines
2.

Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Đáp Cầu - Bắc Giang là

4 lines
3.

Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ

4 lines
4.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

4 lines
5.

Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là

4 lines
6.

Vị trí địa lý của nước ta có ảnh hưởng như thế nào đến việc phát triển du lịch?

4 lines
7.

Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do

4 lines
8.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

4 lines
9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

4 lines
10.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

4 lines
11.

Khu công nghiệp tập trung không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Ranh giới xác định.

b)

B. Có dân cư sinh sống.

c)

C. Do Chính phủ thành lập.

d)

D. Chuyên sản xuất công nghiệp.

12.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên - Huế

b)

Quảng Ninh

c)

Quảng Nam

d)

Thanh Hóa

13.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

A. Sông Đồng Nai.

b)

B. Sông Hồng.

c)

C. Sông Thái Bình.

d)

D. Sông Mã.

14.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Luyện kim.

b)

Năng lượng.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

sản xuất vật liệu xây dựng.

15.

Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Bắ

16.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Sơn La.

b)

B. Hoà Bình.

c)

C. Trị An.

d)

D. Yaly.

17.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

A. sản lượng thuỷ điện.

b)

B. sản lượng nhiệt điện khí.

c)

C. sản lượng nhiệt điện than.

d)

D. nguồn điện nhập khẩu.

18.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

A. Tây nguyên.

b)

B. Bắc Trung bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Duyên hải Năm Trung bộ.

19.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Chế biến dầu khí

d)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản

20.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là

a)

chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc

b)

lượng nước không ổn định trong năm

c)

thiếu kinh nghiệm trong khai thác

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp

21.

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung là

a)

Thanh Hoá

b)

Vinh

c)

Đà Nẵng

d)

Nha Trang

22.

Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Ninh

b)

Ninh Bình

c)

Hải Phòng

d)

Quảng Bình

23.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

24.

Mỏ than lớn nhất ở Trung du miền núi Bắc Bộ ở tỉnh nào sau đây?

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Lào Cai.

c)

C. Thái Nguyên.

d)

D. Quảng Ninh.

25.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

26.

Công nghiệp khai thác than của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

27.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, thuỷ điện

b)

nhiệt điện, điện gió

c)

thuỷ điện, điện nguyên tử

d)

thuỷ điện, điện gió

28.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

3 nhóm với 29 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

29.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm những yếu tố nào?

a)

Di tích, lễ hội

b)

Địa hình, di tích

c)

Di tích, khí hậu

d)

Lễ hội, địa hình

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn.

31.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài.

b)

mang lại hiệu quả cao.

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

d)

có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.

32.

Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

Mỹ Latinh và Châu Phi

b)

ASEAN và Châu Phi

c)

Khu vực Tây Nam Á và ASEAN

d)

Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu

33.

Sau Đổi mới, nước ta xuất siêu lần đầu tiên vào năm nào sau đây?

a)

1990

b)

1992

c)

1995

d)

1999

34.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

35.

Trung tâm du lịch quốc gia của nước ta gồm

a)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng

36.

Trung tâm du lịch quốc gia của nước ta gồm những thành phố nào?

a)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh

37.

Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

38.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

39.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

sản lượng thuỷ điện

b)

sản lượng nhiệt điện khí

c)

sản lượng nhiệt điện than

40.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì

a)

A. gây ô nhiễm môi trường.

b)

B. vốn đầu tư xây dựng lớn.

c)

C. xa nguồn nguyên liệu dầu - khí.

d)

D. nhu cầu về điện không nhiều.

41.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

tăng thu nhập cho người dân

d)

tạo việc làm cho người lao động

42.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là gì?

a)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Hàng tiêu dùng

c)

Nguyên liệu, tư liệu sản xuất

d)

Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

43.

Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?

a)

Đất nước gia nhập WTO

b)

Thực hiện công cuộc Đổi mới từ năm 1986

c)

Sau khi kết thúc chiến tranh năm 1975

d)

Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì

44.

Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

b)

chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á

c)

đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường

d)

chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc

45.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

tài nguyên khoáng sản nghèo

b)

nguồn lao động có tay nghề ít

c)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ

46.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

b)

Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

47.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?

a)

Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động

b)

Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước láng giềng

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực

d)

Nhu cầu điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng lớn

48.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

giá thành xây dựng thấp

b)

tiềm năng thuỷ điện rất lớn

c)

không tác động tới môi trường

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao

49.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

cuối năm dương lịch

b)

đầu năm âm lịch

c)

giữa năm dương lịch

d)

giữa năm âm lịch

50.

Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Sử dụng rất ít lao động trình độ cao

b)

Có thế mạnh lâu dài

c)

Hiệu quả kinh tế cao

d)

Tác động mạnh mẽ đến ngành khác

51.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

xa các nguồn nhiên liệu than

b)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn

c)

ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc

d)

gây ô nhiễm môi trường

52.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm những yếu tố nào?

a)

Địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

b)

Khí hậu, nước, địa hình

c)

Nước, địa hình, lễ hội

d)

Khí hậu, nước, địa hình

53.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.

b)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.

c)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.

d)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.

54.

Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?

a)

Giao thông thuận lợi

b)

Khí hậu ổn định, ít thiên tai

c)

Có nguồn nhân lực dồi dào

d)

Cảnh quan thiên nhiên đẹp

55.

Khu du lịch biển Hạ Long - Cát Bà - Đồ Sơn thuộc các tỉnh

a)

A. Quảng Ninh và Ninh Bình.

b)

B. Hải Phòng và Thanh Hóa.

c)

C. Quảng Ninh và Hải Phòng.

d)

D. Hải Phòng và Ninh Bình.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

57.

Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là

a)

Cố đô Huế, vịnh Hạ Long

b)

Phố cổ Hội An, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

c)

Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

d)

Phố cổ Hội An, cố đô Huế

58.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

tài nguyên du lịch

b)

các ngành sản xuất

c)

dân cư

d)

trung tâm du lịch

59.

Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sinh thái

b)

nghỉ dưỡng

c)

mạo hiểm

d)

cộng đồng

60.

Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

A. nền kinh tế-xã hội phát triển nhanh.

b)

B. thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.

c)

C. vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn.

d)

D. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

61.

Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

62.

Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển nhanh

b)

có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống

c)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước

d)

có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển

63.

Du lịch Việt Nam phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay chủ yếu là do

a)

chính sách Đổi mới của Nhà nước

b)

mở rộng và đa dạng hoạt động du lịch

c)

tài nguyên du lịch phong phú, hấp dẫn

d)

mức sống của dân cư ngày càng cao

64.

Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, vai trò của thành phần kinh tế nào sau đây phát triển nhanh nhất?

a)

Kinh tế cá thể

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

65.

Nhóm hàng công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu giá trị xuất khẩu nước ta?

a)

A. Công nghiệp nặng và khoáng sản.

b)

B. Công nghiệp nhẹ - tiểu thủ công nghiệp.

c)

C. Nông, lâm, thủy sản và khoáng sản.

d)

D. Máy móc, thiết bị và nguyên nhiên vật liệu.

66.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Đóng tàu, ô tô.

b)

Luyện kim.

c)

Năng lượng.

d)

Khai thác, chế biến lâm sản.

67.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra

b)

sản phẩm du lịch chưa đa dạng

c)

cơ sở hạ tầng của ngành du lịch còn yếu kém

d)

môi trường tự nhiên ở nhiều vùng bị ô nhiễm

68.

Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta là

a)

A. Mai Châu và Điện Biên.

b)

B. Đà Lạt và Sa Pa.

c)

C. Phan xipăng và Sa pa.

d)

D. Phanxipăng và Điện Biên.

69.

Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do

a)

A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn và dễ tính.

b)

B. số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng.

c)

C. nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.

d)

D. nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO.

70.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do

a)

Dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển

b)

Kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước

c)

Nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng

d)

Phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước

71.

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là

a)

chất lượng sản phẩm chưa cao

b)

giá trị thuế xuất khẩu cao

c)

tỉ trọng mặt hàng gia công lớn

d)

nguy cơ ô nhiễm môi trường

72.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm qua do

a)

Thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng

b)

Đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu

c)

Tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế

73.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta những năm gần đây tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nhu cầu cao, sản xuất chưa phát triển

b)

Kinh tế phát triển chậm chưa đáp ứng được nhu cầu

c)

Sự phục hồi của sản xuất và tiêu dùng

d)

Dân cư có thói quen dụng hàng ngoại

74.

Thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

A. các nước châu Mĩ và châu Đại dương.

b)

B. các nước châu Âu.

c)

C. khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

d)

D. các nước Đông Âu.

75.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo

b)

Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng

c)

Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao

d)

Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển

76.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?

a)

Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới

b)

Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt

c)

Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở

77.

Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

78.

Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với các nước trong khu vực là

a)

Tài nguyên du lịch rất phong phú

b)

Cơ sở hạ tầng du lịch được nâng cao

c)

Sản phẩm của ngành du lịch đa dạng

d)

Môi trường chính trị, xã hội ổn định

79.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?

a)

Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế

b)

Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng

c)

Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa

d)

Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm

80.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp

b)

Nông - lâm - thủy sản

c)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

d)

Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu.

81.

Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chất lượng phục vụ tốt hơn

b)

Mức sống nhân dân được nâng cao

c)

Sản phẩm du lịc này càn đa dạng

d)

Cơ sở vật chất được tăng cường

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?

a)

Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia

b)

Thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

c)

Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng đáp hơn

d)

Đã hình thành thị trường thống nhất trong cả nước

83.

Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất chè giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

Điều kiện sản xuất

b)

Cơ cấu cây trồng

c)

Quy mô sản xuất

d)

Trình độ thâm canh

84.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường

b)

Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh

c)

Nước ta trở thành thành viên của WTO

d)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất

85.

Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

a)

Sản xuất nông sản nhiệt đới

b)

Đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi

c)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

d)

Nâng cao trình độ thâm canh

86.

Tỉ lệ đất nông nghiệp so với tổng diện tích đất tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng là

a)

21,5%

b)

51,2%

c)

70,0%

d)

80,0%

87.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh không phải do

a)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất

b)

Nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

d)

Người dân chỉ dùng hàng nhập ngoại

88.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Sự phân hóa địa hình sâu sắc

b)

Khí hậu phân hoá phức tạp

c)

Cơ sở hạ tầng kém phát triển

d)

Tập trung nhiều dân tộc ít người

89.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Ninh

b)

Hải Dương

c)

Hưng Yên

d)

Bắc Giang

90.

Nhất trong sản xuất chè giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

Điều kiện sản xuất

b)

Cơ cấu cây trồng

c)

Quy mô sản xuất

d)

Trình độ thâm canh

91.

Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hà Nam

b)

Nam Định

c)

Thái Bình

d)

Ninh Bình

92.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?

a)

Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa

b)

Việc phát triển của quá trình đô thị hóa

c)

Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao

d)

Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

93.

Đặc điểm tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Chế độ nhiệt, ẩm cao

b)

Đất feralit giàu dinh dưỡng

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Khí hậu

94.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh không trực tiếp phản ánh điều gì sau đây ?

a)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất

b)

Nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng

96.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau

b)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất

97.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập

c)

Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

98.

Trâu được nuôi nhiều hơn bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

a)

trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức kéo tốt hơn

b)

trâu khoẻ hơn, ưa ẩm và chịu rét tốt

c)

thịt trâu tiêu thụ tốt hơn trên địa bàn của vùng

d)

nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn

99.

Loại cây nào được trồng phổ biến nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Lúa

b)

Sắn

c)

Ngô

d)

Khoai

100.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động

b)

vùng mới đuợc khai thác gần đây

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú

101.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến thành tựu trong hoạt động xuất nhập khẩu của nước ta thời gian qua?

a)

Cơ chế quản lí cũng có đổi mới, tích cực

b)

Thị trường buôn bán ngày càng được mở rộng

c)

Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

Xuất hiện một số sản phẩm có giá thành kinh tế cao

102.

Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình

b)

GDP bình quân đầu người

c)

Giá trị sản xuất công

103.

Yếu tố tự nhiên nào gây trở ngại lớn nhất cho phát triển du lịch biển ở Bắc Trung Bộ ?

a)

Lành thổ kéo dài và hẹp ngang

b)

Khí hậu phân hóa theo mùa

c)

Có nhiều cửa sông đổ ra biển

d)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh

104.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

hệ thống sông Hồng và sông Cầu

b)

hệ thống sông Hồng và sông Thương

c)

hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam

d)

hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

105.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động còn hạn chế

b)

cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ

c)

thiếu kinh nghiệm

d)

thiếu nguyên liệu

106.

Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình

b)

GDP bình quân đầu người

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp

d)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

107.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

b)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi

c)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

108.

Bãi biển du lịch nào sau đây không thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Cát Bà

b)

Trà Cổ

c)

Đồ Sơn

d)

Đồng Châu

109.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Dân số tập trung đông nhất cả nước

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước

c)

Sản lượng lúa cao nhất cả nước

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm

110.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất cát

111.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước phong phú

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh

d)

Ít có thiên tai

112.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng

113.

Đồng bằng sông Hồng được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa của những hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Hồng và sông Cầu

b)

Sông Hồng và sông Thương

c)

Sông Hồng và sông Lục Nam

d)

Sông Hồng và sông Thái Bình