wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ly 11

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

             Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. 

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

2.

               Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

b)

c)

d)

3.

       Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

F tỉ lệ thuận với tích q1 và q2

b)

F tỉ lệ thuận với tổng q1 và q2.

c)

F tỉ lệ nghịch với tích q1 và q2.

d)

F tỉ lệ nghịch với tổng q1 và q2.

4.

Câu 1:               Hai điện tích q1 = 6.10-8 C và q2= 3.10-8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích là:

a)

54.10-2 N.       

b)

1,8.10-2 N.      

c)

5,4.10-3 N

d)

2,7.10-3 N.

5.

Câu 1:               Hai điện tích q1 = 6.10-8 C và q2= 3.10-8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích là:

a)

54.10-2 N.       

b)

1,8.10-2 N.

c)

5,4.10-3 N

d)

2,7.10-3 N.

6.

Câu 1:               Khi làm thực nghiệm xác định điện trường tại một điểm  gần mặt đất, người ta dùng điện tích thử , xác định được lực điện tác dụng lên điện tích  có giá trị bằng , có phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới. Hãy tính độ lớn cường độ điện trường tại điểm .

a)

540 V/m.         

b)

125V/m.          

c)

260 V/m

d)

320 V/m

7.

Câu 1:               Khi phát hiện một đám mây dông có kích thước nhỏ, một trạm quan sát thời tiết đã đo được khoảng cách từ đám mây đó đến trạm cỡ bằng , người ta cũng xác định được cường độ điện trường do nó gây ra tại trạm cỡ bằng . Hãy ước lượng độ lớn điện tích của đám mây dông đó. Coi đám mây như một điện tích điểm.

a)

2,02C. 

b)

3,06C

c)

4,15C

d)

1,02C

8.

Câu 1:               Tìm phát biểu sai về điện trường

a)

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích

b)

Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

c)

Điện trường của điện tích Q ở các điểm càng xa Q càng yếu và ngược lại

d)

Điện trường do hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau gây ra bằng trung bình cộng điện trường của mỗi điện tích.

9.

Câu 1:               Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.           

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích. 

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

10.

Câu 1:               Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q > 0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

b)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

d)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

11.

Câu 1:               Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q < 0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

b)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

d)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q

12.

Câu 1:         Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.    

b)

là các đường thẳng song song cách đều.

c)

chỉ có chiều là không đổi.

d)

là những đường thẳng đồng quy

13.

Câu 1:         Trong các hình dưới đây hình nào biểu diễn điện trường đều?

a)

b)

c)

d)

14.

Câu 1:         Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

 có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian

15.

Câu 1:         Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

giữa hai bản kim loại phẳng, song song, kích thước bằng nhau, tích điện trái dấu

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

16.

Câu 1:      Một hạt bụi mang điện tích q bằng 1 mC, có khối lượng m, đang nằm cân bằng trong một điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng nằm ngang tích điện trái dấu và cách nhau 1,5 cm. Khi đó, các đường sức điện hướng theo phương thẳng đứng. Biết hiệu điện thế giữa hai bản là 100 V lấy g = 9,8 m/s². Xác định khối lượng của hạt bụi.

a)

0,68g

b)

1,12g

c)

0,54g  

d)

1,05g

17.

Câu 1:         Thế năng điện của một điện tích  đặt tại điểm  trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

điện trường.

c)

vị trí điểmM

d)

khối lượng của điện tích q.

18.

Câu 1:         Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

khả năng sinh công tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

19.

Câu 1:         Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

VM=q.AM    

b)

VM=AM∞       

c)

d)

20.

Câu 1:         Hiệu điện thế giữa hai điểm:

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên.

b)

Đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên.

c)

Đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.

d)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.

21.

Câu 1:      Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 450 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

a)

5 J.                            

b)

5√3 J.            

c)

5√2 J.            

d)

7,5J.

22.

Câu 1:      Biết điện thế tại điểm M trong điện trường là 20V. Electron có điện tích e = -1,6.10-19 C đặt tại điểm M có thế năng là:

a)

3,2.10-18 J.     

b)

-3,2.10-18 J.

c)

1,6.1020 J.      

d)

-1,6.1020 J.

23.

Câu 1:      Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.

b)

giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.

c)

giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

d)

khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm.

24.

Câu 1:      Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

25.

Câu 1:      Tụ điện là một loại linh kiện điện tử gồm

a)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

d)

hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

26.

Kí hiệu của tụ điện trong các sơ đồ mạch điện là

a)

b)

c)

d)

27.

Câu 1:      Mắc một tụ điện vào hiệu điện thế 2 V thì điện tích của tụ điện là 2.10-6 C. Điện dung của tụ điện là

a)

2 μF.   

b)

1 μF.

c)

4 μF.

d)

106 F.

28.

Câu 1:      Bộ tụ điện gồm hai tụ điện C1=20  , C2=30 F mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=60V. Điện tích của bộ tụ điện là:

a)

Q = 3.10-3C          

b)

Q = 1,2.10-3C      

c)

Q = 1,8.10-3C           

d)

Q = 7,2.10-3C       

29.

Câu 1:         Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là:

a)

144J    

b)

1,44.10-4J

c)

1,2.10-5J

d)

12J

30.

Câu 1:               Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của

a)

electron.

b)

neutron.

c)

điện tích âm

d)

điện tích dương

31.

Câu 1:      Quả cầu kim loại A tích điện dương, quả cầu kim loại B tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ có

a)

dòng electron chuyển từ B qua A.

b)

dòng proton chuyển từ B qua A.

c)

dòng electron chuyễn từ A qua B.

d)

dòng proton chuyển từ A qua B.

32.

Câu 1:               Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

các electron

c)

các ion âm

d)

các nguyên tử

33.

Câu 1:               Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng. 

b)

dòng điện

c)

mật độ electron

d)

. cường độ dòng điện

34.

Câu 1:               Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Tính cường độ dòng điện qua dây dẫn.

a)

0,96 A

b)

 2,6 A.

c)

0,6 A. 

35.

Câu 1:      Một acquy đầy điện có dung lượng .h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là . Thời gian sử dụng của acquy là

a)

5 h.

b)

40 h.

c)

20 h.

d)

50 h

36.

Câu 1:               Đoạn dây đồng có tiết diện thẳng m2 , mật độ electron dẫn và đang có cường độ dòng điện 1 A chạy qua. Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong đoạn dây này

a)

b)

c)

37.

Câu 1:               Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Không đổi theo nhiệt độ

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

38.

Câu 1:               Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm

b)

fara F

c)

henry H

d)

oát W

39.

Câu 1:               Biến trở là

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

điện trở có trị số không đổi và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

d)

điện trở có trị số không đổi và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

40.

Câu 1:               Điện trở của một dây dẫn không phụ thuộc vào

a)

chiều dài dây dẫn.

b)

hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

c)

vật liệu làm dây dẫn.   

d)

tiết diện dây dẫn.

41.

Câu 1:               Nguồn điện dùng để

a)

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn.

b)

tạo ra các ion âm và ion dương chuyển động trong dây dẫn.

c)

. tạo ra lực điện và hút các điện tích về hai cực của nguồn.

d)

tạo ra lực từ và giúp các ion chuyển động trong dây dẫn.