wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz Tin CK2 11

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
a)
Scale
b)
Crop
c)
Free Select
d)
Perspective
2.
Câu 2: Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?
a)
Công cụ Move
b)
Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang
c)
Công cụ Zoom
d)
Công cụ Crop
3.
Câu 3: Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
a)
Crop
b)
Free Select
c)
Perspective
d)
Rotate
4.
Câu 4: Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?
a)
Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.
b)
Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.
c)
Sử dụng công cụ Zoom.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
5.
Câu 5: Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:
a)
Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc.
b)
Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc.
c)
Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó.
d)
Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc.
6.
Câu 6: Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
a)
Rotate
b)
Crop
c)
Free Select
d)
Perspective
7.
Câu 7: Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?
a)
Free Select
b)
Move
c)
Space
d)
Fit Canvas to Layers
8.
Câu 8: Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
a)
Scale
b)
Rotate
c)
Flip
d)
Perspective
9.
Câu 9: Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
a)
Scale
b)
Rotate
c)
Flip
d)
Perspective
10.
Câu 10: Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?
a)
Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.
b)
Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang để cuộn nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị được vùng ảnh cần xem.
c)
Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.
d)
Cả A và B đều đúng.
11.
Câu 11: Cách nào sau đây KHÔNG hỗ trợ thu nhỏ ảnh?
a)
Nhấn, giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều lùi
b)
Chọn công cụ Zoom rồi nháy chuột vào ảnh.
c)
Chọn công cụ Zoom rồi nhấn, giữ phím Ctrl và nháy chuột vào ảnh.
d)
Gõ trực tiếp giá trị nhỏ hơn giá trị đã có trong ô tỷ lệ thu/phóng trên thanh trạng thái.
12.

Câu 12: Hãy cho biết mỗi công cụ biến đổi ảnh ở cột A gắn với giải thích nào ở cột B.

1) Scale A) Lật ảnh

2) Rotate B) Biến đổi kích thước

3) Flip C) Thay đổi kích thước

4) Perspective D) Xoay ảnh

a)
1 – C; 2 – D; 3 – A; 4 – B
b)
1 – D; 2 – C; 3 – A; 4 – B
c)
1 – B; 2 – A; 3 – C; 4 – D
d)
1 – A; 2 – B; 3 – C; 4 – A
13.

Câu 13. Hãy sắp xếp lại các bước sau để nhận được cách tẩy xóa ảnh bằng công cụ Clone.
Bước 1. Nhấn, giữ kèm phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu.
Bước 2. Chọn công cụ Clone trên bảng công cụ.
Bước 3. Nháy chuột hoặc kéo thả chuột trên vùng ảnh cần tẩy xoá dựa trên mẫu.
Bước 4. Quay lại bước lấy mẫu và tiếp tục thực hiện với mẫu mới (nếu có)

a)
4 – 1 – 3 – 2
b)
3 – 1 – 2 – 4
c)
1 – 2– 3 – 4
d)
2 – 1 – 3 – 4
14.
Câu 14. Việc tẩy xóa ảnh bằng công cụ Clone KHÔNG có đặc điểm nào sau đây
a)
Bắt chước y nguyên vùng ảnh mẫu.
b)
Không bị lộ dấu vết tẩy xoá ảnh.
c)
Có thể tẩy xóa nhanh bằng cách kéo thả chuột.
d)
Có thể thay đổi kích thước của bút tẩy xóa.
15.

Câu 15: Sắp xếp lại các bước sau để nhận được cách sao chép phối cảnh bằng công cụ Perspective Clone.
Bước 1. Xác định hình dạng khung phối cảnh.
Bước 2. Sao chép phối cảnh.
Bước 3. Chọn công cụ Perspective Clone trên bảng công cụ.
Bước 4. Sử dụng hai công cụ Clone và Healing để hoàn thiện việc sao chép phối cảnh.

a)
4 – 1 – 3 – 2
b)
3 – 1 – 2 – 4
c)
1 – 2– 3 – 4
d)
2 – 1 – 3 – 4
16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là SAI về ảnh động?
a)
Ảnh động được tạo từ ảnh tĩnh
b)
Các ảnh tĩnh của ảnh động được gọi là các khung hình
c)
Đối tượng cử động/chuyển động nhờ sự thay đổi nội dung các khung hình.
d)
Chức năng tạo ảnh động tự tạo ra sự cử động/chuyển động của đối tượng.
17.
Câu 17. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến kịch bản của ảnh động?
a)
Thứ tự xuất hiện các khung hình.
b)
Thời gian xuất hiện từng khung hình.
c)
Hình nền cố định trong ảnh động.
d)
Sự thay đổi về chi tiết nào đó giữa hai khung hình liên tiếp.
18.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là đúng về hiệu ứng của ảnh động?
a)
Là cử động hoặc chuyển động của đối tượng trong ảnh động
b)
Là đặc điểm của hoạt động lặp đi lặp lại của đối tượng trong ảnh động
c)
Là các yếu tố gia tăng sự thể hiện hình ảnh như bóng đổ, độ sáng tối
d)
Là sự thay đổi nội dung giữa các khung hình trong ảnh động.
19.
Câu 19: Ảnh động là gì?
a)
Các khung hình trong ảnh tĩnh.
b)
Các hình ảnh chuyển động.
c)
Các hình ảnh tĩnh.
d)
Các hình ảnh động vật.
20.
Câu 20: Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?
a)
Ảnh tĩnh.
b)
Khung hình tĩnh.
c)
Đối tượng trong ảnh.
d)
Hiệu ứng tự thiết kế.
21.
Câu 21: Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?
a)
File\Open As Layers.
b)
Filters Animation\Playback.
c)
File\Export As.
d)
Filters Animation\Export Image.
22.
Câu 22: Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?
a)
.jpg
b)
.png
c)
.gif
d)
.bmp
23.
Câu 23: Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?
a)
Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.
b)
Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập.
c)
Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.
d)
Khi ảnh động được tạo bằng GIMP.
24.
Câu 24: Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?
a)
Chuyển động mềm mại.
b)
Hiệu ứng tự thiết kế.
c)
Chuyển động giật.
d)
Đối tượng trong ảnh không di chuyển.
25.
Câu 25: Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?
a)
Export Image as GIF
b)
Animation Playback
c)
Export Image as PNG
d)
Export Image as JPEG
26.
Câu 26: Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?
a)
Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.
b)
Tạo dãy khung hình mới.
c)
Gắn thời gian cho các khung hình.
d)
Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.
27.
Câu 1. Các bước làm video được hỗ trợ bởi phần mềm gồm có mấy bước
a)
3 bước
b)
2 bước
c)
4 bước
d)
5 bước
28.
Câu 2. Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn:
a)
New Empty Project
b)
Open Project
c)
New Project From PPT
d)
New Video
29.
Câu 3. Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa hình ảnh vào để tạo video em chọn nút nào?
a)
Image
b)
Sound
c)
Text
d)
Video
30.
Câu 4. Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng ảnh nào?
a)
.jpg
b)
.png
c)
.xcf
d)
.jpeg
31.
Câu 5. Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng âm thanh nào?
a)
.mp3
b)
.wam
c)
.wav
d)
.midi
32.
Câu 6. Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet
a)
Publish
b)
Sound
c)
Home
d)
Video
33.
Câu 7. Các bước cần thực hiện để xuất video đã hoàn thành từ Animiz là gì?
a)
Chọn định dạng và chất lượng xuất video
b)
Chọn vị trí lưu trữ video
c)
Xác nhận thiết lập xuất video
d)
Tất cả các đáp án trên
34.
Câu 8. Phần mềm Animiz xuất bản video ra những định dạng nào?
a)
.mp4
b)
.mov
c)
.avi
d)
Tất cả các đáp án trên
35.
Câu 9. Tệp nguồn của phần mềm Animiz có thể chỉnh sửa nội dung video là định dạng nào?
a)
.mp4
b)
.am
c)
.avi
d)
.flv
36.
Câu 10. Nhận định nào về phần mềm Animiz là đúng:
a)
Phần mềm Animiz có 2 phiên bản có phí và miễn phí.
b)
Phần mềm Animiz là phiên bản có phí.
c)
Phần mềm Animiz là phiên bản miễn phí.
d)
Phần mềm Animiz là phần mềm mã nguồn mở.
37.
Câu 1. Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:
a)
Delete
b)
Undo
c)
Split
d)
Cut out
38.

Câu 2. Để thực hiện lấy một phần của tệp âm thanh bất kỳ ta thực hiện:
1. Chọn tệp âm thanh cần sử dụng.
2. Kích chọn Delete.
3. Kích chọn Cut out
4. Chọn đoạn âm thanh cần giữ lại (bằng cách xác định vị trí đầu và cuối đoạn)
5. Kích OK

a)
1 – 2 – 3 – 4 – 5
b)
1 – 4 – 3 – 5
c)
1 – 4 – 2 – 5
d)
4 – 3 – 1 – 5
39.
Câu 3. Để chỉnh sửa âm thanh của video, mở cửa sổ nào sau đây:
a)
Windows
b)
Transition Effect
c)
Audio editor
d)
Timeline
40.
Câu 4. Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh:
a)
Delete Animation
b)
Delete Image
c)
Delete Object
d)
Delete Transitions
41.
Câu 5. Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh:
a)
Add Image
b)
Add Text
c)
Add Transition
d)
Transition Effect
42.
Câu 6. Khi nói về phần mềm Animiz, chọn đáp án đúng:
a)
Thứ tự của các đối tượng làm video thể hiện đúng nội dung là cách tạo câu chuyện qua video, một video có thể có nhiều hơn 1 cảnh.
b)
Khi biên tập, mỗi cảnh chỉ được hiển thị 1 ảnh.
c)
Một trong những mục tiêu của việc chỉnh sửa video là tạo nên video có thời lượng dài hơn.
d)
Phần mềm Animiz thuộc bộ Office của tập đoàn Microsoft.
43.
Câu 7. Trong những câu sau, câu đúng là:
a)
Có thể tạo hiệu ứng cho âm thanh
b)
Không thể thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh
c)
Tiêu đề video cũng có hiệu ứng xuất hiện
d)
Không thể thay đổi thiết lập thời gian xuất hiện tiêu đề
44.
Câu 8. Cho hình sau: Tại khung Canvas hiển thị hình ảnh của ảnh tên:
a)
Vui
b)
Nen
c)
Subtitles
d)
Nền trống
45.
Câu 9. Cho hình sau Đâu là phát biểu SAI:
a)
Cả 3 ảnh đều có hiệu ứng xuất hiện giống nhau.
b)
Vào giây thứ 2 trên khung Canvas xuất hiện ảnh có tên Vui.
c)
Ảnh Vui sẽ biến mất trên khung Canvas vào giây thứ 3
d)
Video đang chỉnh sửa chưa được thêm phụ đề.
46.
Câu 10. Cho hình sau: Để Khi video hoàn thiện theo thứ tự xuất hiện ảnh Vui – Nen – Subtitles và mỗi ảnh hiển thị 3 giây, cần thực hiện các thao tác:
a)
Chuyển ảnh Subtitles lên trên; Chỉnh khung thời gian của ảnh Subtitles rơi vào khoản 6 giây – 9 giây.
b)
Kéo ảnh Subtitles vào khung thời gian khoản 6 giây – 9 giây; Chỉnh khung thời gian của ảnh Vui biến mất vào giây thứ 3
c)
Kéo khung thời gian xuất hiện của tất cả các ảnh về khoản giây thứ 0 - 3.
d)
Chuyển các ảnh theo thứ tự từ trên xuống Subtitles – Nen – Vui và đưa tất cả các ảnh về khung thời gian khoản từ 0 – 3 giây.