wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz Sử CK2 11

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
(LTT) Giai cấp nào chiếm tuyệt đại bộ phận dân cư trong xã hội nước ta thời Lê sơ?
a)
Nông dân.
b)
Thợ thủ công.
c)
Thương nhân.
d)
Nô tì.
2.
(LTT) Chính sách nào của vua Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?
a)
Bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý.
b)
Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty.
c)
Ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình, giai cấp thống trị.
d)
Tăng cường lực lượng quân đội triều đình xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.
3.
(LTT) Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt?
a)
Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ.
b)
Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao.
c)
Ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa.
d)
Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ.
4.
(LTT) “Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ... Kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc thì tội phải tru di”. Lời căn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh điều gì?
a)
Ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc.
b)
Sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa.
c)
Chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc.
d)
Chính sách Nam tiến của nhà Lê.
5.
(LTT) Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích gì?
a)
Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước
b)
Củng cố và hoàn thiện một bước mới nền quân chủ phong kiến chuyên chế.
c)
Biến nước ta trở thành một quốc gia hùng cường và lớn mạnh trong khu vực.
d)
Xây dựng hệ thống phòng thủ nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia.
6.
(LTT) Câu nào sau đây đúng về bối cảnh lịch sử trước khi vua Lê Thánh Tông lên ngôi?
a)
Sau khi vua Lê Thái Tổ qua đời, các vị vua kế vị thường ít tuổi, đất nước khủng hoảng, bộ máy hành chính nhà nước yếu kém về mọi mặt.
b)
Vua Lê Thái Tông lên ngôi vua lúc 10 tuổi, Lê Nhân Tông lên ngôi lúc 2 tuổi không đủ khả năng kiềm chế tình trạng mâu thuẫn trong nội bộ triều đình.
c)
Sự lộng hành của một số quyển thần đã gây nên vụ án oan “Lệ Chi Viên” đối với gia đình Nguyễn Trãi.
d)
Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực, các cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra nhiều nơi.
7.
(LTT) Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích?
a)
Tăng cường quyền lực của hoàng đế và bộ máy nhà nước.
b)
Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.
c)
Biến nước ta trở thành một nước công nghiệp tiên tiến.
d)
Tạo tiền đề đưa nhà Lê sơ trở thành thời kì phát triển cao.
8.
(LTT) Ở thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là
a)
Phủ, huyện, châu và xã.
b)
Quận, phường, phố.
c)
Huyện, xã, thôn.
d)
Tỉnh, phủ, huyện và làng.
9.
(LTT) Nội dung nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
Thể lệ thuế khoá được nhà nước quy định theo quy mô sản xuất và doanh thu của mỗi hộ gia đình hoặc hộ kinh doanh.
b)
Thực hiện chính sách quân điền phân chia ruộng đất công cho các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh, …
c)
Nhà nước đặt Hà đê quan và Khuyến nông quan để quản lí việc đê điều, nông nghiệp, đặt Đồn điền quan để khuyến khích việc khẩn hoang.
d)
Vua Lê Thánh Tông có lệnh dụ các quan địa phương "Lễ nghĩa để sửa tốt lòng dân, nông tang để có đủ cơm áo….”.
10.
(LTT) Năm 1460, vua Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh
a)
tình hình đất nước đã từng bước ổn định sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà.
b)
tình hình đất nước từng bước ổn định, song bộ máy hành chính bắt đầu bộc lộ hạn chế.
c)
tình hình của đất nước rối ren, hỗn loạn, các thế lực thù địch nhăm nhe xâm lược nước ta.
d)
tình hình chính trị, kinh tế, xã hội vô cùng khó khăn sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà.
11.
(MM) Nội dung nào sau đây không phản ánh tình hình chính quyền vào năm đầu thời Minh Mạng?
a)
Thiếu sự thống nhất, đồng bộ, tập trung.
b)
Quyền lực nhà vua và triều đình bị hạn chế.
c)
Tình hình an ninh- xã hội nhiều bất ổn.
d)
Ở địa phương, đất nước được chia thành các tỉnh.
12.
(MM) Dưới thời vua Gia Long, nhà Nguyễn tập trung chủ yếu vào công cuộc
a)
ổn định tình hình đất nước, ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất về mặt lãnh thổ
b)
hoàn thiện bộ máy hành chính nhà nước từ trung ương đến địa phương.
c)
phát triển kinh tế, mở rộng hợp tác với cả phương Đông và phương Tây.
d)
xây dựng thành lũy kiên cố, chế tạo súng trường theo kiểu mẫu của Pháp.
13.

(MM) Trọng tâm cuộc cải cách của vua Minh Mạng (kể cả Lê Thánh Tông) là?

a)
hành chính.
b)
kinh tế.
c)
quân sự.
d)
đối ngoại.
14.
(MM) Năm 1829, vua Minh Mạng cho lập Nội các thay thế cho Văn thư phòng. Cơ quan này không có nhiệm vụ?
a)
tiếp nhận và xử lí công văn.
b)
giúp vua khởi thảo văn bản hành chính.
c)
coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản.
d)
giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình.
15.
(MM) Ở địa phương, điểm đặc biệt trong cải cách của vua Minh Mạng là.
a)
cải tổ hệ thống Văn thư phòng.
b)
thành lập Nội các và Cơ mật viện.
c)
chia đất nước thành các tỉnh.
d)
văn bản hành chính được quy định chặt chẽ.
16.
(MM) Thời vua Minh Mạng, ở địa phương, hệ thống hành chính phân cấp theo mô hình từ trên xuống theo thứ tự là
a)
Tỉnh, phủ, huyện, châu, xã và tổng.
b)
Tỉnh, phủ, huyện/châu, tổng và xã.
c)
Tỉnh, huyện, phủ, châu, tổng và xã.
d)
Tỉnh, huyện, châu, xã, tổng và phủ.
17.
(MM) Đối với vùng dân tộc thiểu số, về hành chính, vua Minh Mạng đã
a)
đổi các bản, sách, động thành xã.
b)
ra lệnh xoá bỏ tập tục truyền thống.
c)
xóa bỏ Bắc thành và Gia Định thành.
d)
cho triển khai đo đạc lại ruộng đất.
18.
(MM) Để bảo vệ chế độ phong kiến, vua Minh Mạng chủ trương độc tôn
a)
Nho giáo.
b)
Phật giáo.
c)
Thiên chúa giáo.
d)
Đạo giáo.
19.
(MM) Nội dung nào sau đây không phải là kết quả của cuộc cải cách của vua Minh Mạng?
a)
Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.
b)
Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.
c)
Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.
d)
Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.
20.
(MM) Cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX đã
a)
thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
b)
thống nhất đất nước về mặt hành chính.
c)
xác lập quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây.
d)
phân chia các tỉnh trên cả nước như hiện nay.
21.
(BĐ). Biển Đông là biển thuộc khu vực nào sau đây?
a)
Ấn Độ Dương.
b)
Thái Bình Dương.
c)
Đại Tây Dương.
d)
Địa Trung Hải.
22.
(BĐ). Eo biển nào sau đây không nằm trong khu vực Biển Đông?
a)
Eo Đài Loan.
b)
Eo Magenllan.
c)
Eo Ma- lắc-ca.
d)
Eo Ba-si.
23.
(BĐ). Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á- Thái Bình Dương về lĩnh vực nào sau đây?
a)
Văn hóa - Thể thao.
b)
Giáo dục - Y tế.
c)
Quốc phòng - an ninh.
d)
Văn hóa - giáo dục.
24.
(BĐ). Biển Đông có ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc sống của người dân ở một số nước thuộc khu vực nào sau đây?
a)
Châu Phi.
b)
Châu Mĩ.
c)
Châu Âu.
d)
Châu Á- Thái Bình Dương.
25.
(BĐ). Nước nào sau đây ở khu vực Biển Đông có sản lượng đánh bắt và nuôi trồng hải sản đứng hàng đầu thế giới?
a)
Thái Lan.
b)
Lào.
c)
Na Uy.
d)
Phần Lan.
26.
(BĐ). Các cảng biển lớn trên Biển Đông có vai trò như thế nào?
a)
Điểm trung chuyển của tàu thuyền.
b)
Nơi giao lưu kinh tế, văn hóa.
c)
Điểm tập trung phát triển du lịch.
d)
Nơi giải quyết các vấn đề xã hội.
27.
(BĐ). Theo Tổ chức Lương thực và nông nghiệp Liên hợp quốc (FAO), Biển Đông là vùng biển có sản lượng nào sau đây lớn nhất thế giới?
a)
Nông nghiệp.
b)
Lương thực.
c)
Chăn nuôi.
d)
Đánh bắt hải sản.
28.
(BĐ). Các nước Đông Nam Á ven biển đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ Biển Đông trong vấn đề phát triển nào sau đây?
a)
Chính trị.
b)
Quân sự.
c)
Kinh tế.
d)
Văn hóa.
29.
(BĐ). Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng của Biển Đông có giá trị cao đối với hoạt động nào sau đây?
a)
Nghiên cứu khoa học.
b)
Nghiên cứu dân tộc học.
c)
Nghiên cứu văn hóa .
d)
Nghiên cứu ngôn ngữ học.
30.
(BĐ). Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng của Biển Đông không có giá trị cao đối với hoạt động nào sau đây?
a)
Nguyên cứu khoa học.
b)
Phục vụ đời sống của người dân.
c)
Phát triển kinh tế - xã hội.
d)
Diễn tập quân sự ngoài biển.
31.
(BĐ). Một trong những loại khoáng sản ở Biển Đông có giá trị đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế của một quốc gia là?
a)
Than.
b)
Dầu khí.
c)
Đồng.
d)
Sắt.
32.
(BĐ). Eo Ma-lắc-ca là điểm điều tiết giao thông quan trọng bậc nhất ở châu lục nào sau đây?
a)
Châu Âu.
b)
Châu Mĩ.
c)
Châu Phi.
d)
Châu Á.
33.
(BĐ). Eo biển nào sau đây là điểm điều tiết giao thông quan trọng bậc nhất ở châu Á?
a)
Eo Magenlan.
b)
Eo Mackinac.
c)
Eo Ma-lắc-ca.
d)
Eo Makassar.
34.
(BĐ). Quần đảo nào sau đây thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông?
a)
Borneo.
b)
Greenland.
c)
Trường Sa.
d)
New Guinea.
35.
(BĐ). Các đảo và quần đảo nào sau đây ở Biển Đông không thuộc chủ quyền của Việt Nam?
a)
Trường Sa.
b)
Hoàng Sa.
c)
Chàng Tây.
d)
Đông Sa.
36.
(BĐ). Nguồn tài nguyên, khoáng sản, du lịch đa dạng là điều kiện để các đảo trên biển Đông phát triển lĩnh vực nào sau đây?
a)
Kiểm soát, đảm bảo an ninh giao thông trên biển.
b)
Xây dựng cơ sở hậu cần, kỹ thuật, phục vụ quân sự.
c)
Phát triển hoạt động kinh tế có tầm chiến lược.
d)
Thuận lợi xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân.
37.
(BĐ). Hiện nay Hoàng Sa trực thuộc quyền quản lý hành chính của tỉnh, thành phố nào ở Việt Nam?
a)
Thành phố Đà Nẵng.
b)
Bà Rịa – Vũng Tàu
c)
Cà Mau.
d)
Kiên Giang.
38.
(BĐ). Hiện nay Trường Sa trực thuộc quyền quản lí hành chính của tỉnh nào ở Việt Nam?
a)
Đà Nẵng.
b)
Kiên Giang.
c)
Khánh Hòa.
d)
Cà Mau.
39.
(BĐ). Quần đảo Hoàng Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở vị trí nào trên biển Đông?
a)
Bắc biển Đông.
b)
Nam biển Đông.
c)
Tây biển Đông.
d)
Đông biển Đông.
40.
(BĐ). Quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở vị trí nào của Biển Đông?
a)
Đông Nam.
b)
Tây Bắc.
c)
Phía Tây Nam.
d)
Phía Nam.
41.
(BĐ). Quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam ngoài có vị trí chiến lược về kinh tế, còn có vị trí chiến lược về
a)
văn hóa - xã hội.
b)
giao thông vận tải.
c)
quốc phòng - an ninh.
d)
khoa học - kĩ thuật.
42.
(BĐ). Khu vực biển của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa chứa đựng tài nguyên băng cháy lớn, được coi là nguồn năng lượng thay thế?
a)
titan.
b)
thiếc.
c)
diricon.
d)
dầu khí.
43.
(BĐ). Việc xây dựng cơ sở hậu cần - kĩ thuật ở một số đảo, quần đảo ở Biển Đông nhằm phục vụ hoạt động nào sau đây?
a)
Hoạt động của cảnh sát biển .
b)
Hoạt động khai thác dầu khí.
c)
Hoạt động quảng bá du lịch.
d)
Hoạt động quân sự và kinh tế.
44.
(BĐ). Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam có thế mạnh về ngành kinh tế nào sau đây?
a)
Nuôi trồng và đánh bắt thủy hải sản.
b)
Dịch vụ hàng hải và chăm sóc khách hàng.
c)
Dịch vụ hàng hải và đánh bắt hải sản.
d)
Khai thác tài nguyên khoáng sản.
45.
(BĐ). Quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam thuộc hệ thống đảo nào sau đây?
a)
Đảo nổi.
b)
Đảo chìm.
c)
Đảo ngoài bờ.
d)
Đảo xa bờ.
46.
(BĐ). Ngành kinh tế nào sau đây của Biển Đông được đẩy mạnh nhờ hệ sinh vật đa dang dưới đáy biển và cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp?
a)
Du lịch biển.
b)
Nuôi trồng thủy, hải sản.
c)
Khai thác khoáng sản.
d)
Đánh bắt cá.
47.
(BĐ). Eo biển nào sau đây nằm trong khu vực Biển Đông?
a)
Eo Makassar.
b)
Eo Magenllan.
c)
Eo Ma- lắc-ca.
d)
Eo Mackinac.
48.
(BĐ). Biển Đông có vị trí quan trọng trong lĩnh vực nào của ngành hàng hải quốc tế?
a)
Giao thông.
b)
Kinh tế.
c)
Chính trị.
d)
Văn hóa.
49.
(BĐ). Biển Đông là “cầu nối” giữa Thái Bình Dương và đại dương nào sau đây?
a)
Bắc Băng Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương.
d)
Địa Trung Hải.
50.
(BĐ). Tuyến đường vận tải quốc tế qua Biển Đông được coi là nhộn nhịp thứ 2 trên thế giới chỉ sau
a)
Địa Trung Hải
b)
Ả Rập.
c)
Caribê.
d)
Tây Ban Nha.
51.
(BĐ). Biển Đông là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp, giữ vai trò là
a)
địa bàn chiến lược quan trọng.
b)
nơi trao đổi buôn bán hàng hóa.
c)
nơi giao thoa các nền văn hóa.
d)
địa bàn khai thác khoáng sản.
52.
(BĐ). Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng như thế nào?
a)
Nằm trên những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng.
b)
Điểm trung chuyển, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa nội địa.
c)
Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Âu.
d)
Tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
53.
(BĐ). Nội dung nào không thể hiện sự phong phú, đa dạng của nguồn tài nguyên, thiên nhiên biển ở Biển Đông?
a)
Đa dạng sinh học cao
b)
Có bồn trũng chứa dầu khí lớn.
c)
Chứa lượng lớn tài nguyên khí đốt.
d)
Địa bàn chiến lược quan trọng.
54.
(BĐ). Căn cứ vào điều kiện nào để quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có thể kiểm soát, đảm bảo an ninh các tuyến đường giao thông trên biển?
a)
Vị trí trung tâm của biển Đông.
b)
Giàu tài nguyên khoáng sản biển.
c)
Có nhiều hải sản quý, giá trị cao.
d)
Có trữ lượng lớn sinh vật biển.
55.
(BĐ).Với vị trí trung tâm của biển Đông, quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có vai trò gì đối với giao thông trên biển?
a)
Giúp cư dân các nước trong khu vực thoải mái đi lại và giao lưu kinh tế.
b)
Kiểm soát, đảm bảo an ninh các tuyến đường giao thông trên biển Đông.
c)
Giúp cư dân trong khu vực khai thác các nguồn năng lượng mới.
d)
Góp phần thúc đẩy kinh tế du lịch biển ngày càng phát triển.
56.
(BĐ). Yếu tố nào không tạo nên vị thế chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa trên biển Đông?
a)
Vị trí án ngữ đường hàng hải quốc tế.
b)
Nhiều hải sản quý, giá trị kinh tế cao.
c)
Kiểm soát đường hàng hải trên biển Đông.
d)
Trung Quốc luôn có âm mưu chiếm giữ trái phép.
57.

(BĐ). Số quốc gia và vùng lãnh thổ tiếp giáp với Biển Đông là:

a)

9 quốc gia và 1 vùng lãnh thổ.

b)

7 quốc gia và 1 vùng lãnh thổ.

c)

8 quốc gia và 1 vùng lãnh thổ.

d)

6 quốc gia và 1 vùng lãnh thổ. 

58.
(VN-BĐ). Khu vực nào của Việt Nam không giáp với Biển Đông?
a)
Tây Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Tây Nam.
d)
Đông Nam.
59.
(VN-BĐ). Bờ biển nước ta kéo dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào?
a)
Quảng Ninh đến Kiên Giang.
b)
Hải Phòng đến Cần Thơ.
c)
Thái Bình đến Cà Mau.
d)
Nam định đến Bình Thuận.
60.
(VN-BĐ). Việt Nam nằm ở phía nào của Biển Đông?
a)
Phía Đông Nam.
b)
Phía Tây.
c)
Phía Nam.
d)
Phía Tây Bắc.
61.
(VN-BĐ). Biển Đông nước ta góp phần quan trọng vào việc phát triển các ngành kinh tế trọng điểm ngoại trừ?
a)
nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
thương mại hàng hải.
c)
nuôi trồng thủy sản.
d)
du lịch - dịch vụ.
62.
(VN-BĐ). Hệ thống các cảng nước sâu và cảng trung bình được xây dựng dọc bờ Biển Đông là điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển ngành kinh tế chủ yếu nào sau đây?
a)
nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
thương mại hàng hải.
c)
nuôi trồng thủy sản.
d)
khai thác tài nguyên sinh vật biển.
63.
(VN-BĐ). Quốc gia đầu tiên khai phá, xác lập chủ quyền và quản lý liên tục đối với quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là
a)
Việt Nam.
b)
Trung Quốc.
c)
Thái Lan.
d)
Campuchia.
64.
(VN-BĐ). Dưới thời chúa Nguyễn thế kỉ XVII, tổ chức nào sau đây có nhiệm vụ đến khai thác sản vật, thực thi chủ quyền tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?
a)
Đội Hoàng Sa.
b)
Đội Trường Sa.
c)
Đội Bắc Hải.
d)
Cảnh sát biển.
65.
(VN-BĐ). Dưới thời chúa Nguyễn Phúc Chu, đầu thế kỉ XVIII, tổ chức nào sau đây có nhiệm vụ đến khai thác sản vật, kiểm tra, kiểm soát, thực thi chủ quyền của Việt Nam ở khu vực Bắc Hải, đảo Côn Lôn và các đảo ở Hà Tiên?
a)
Đội Hoàng Sa.
b)
Đội Trường Sa.
c)
Đội Bắc Hải.
d)
Cảnh sát biển.
66.
(VN-BĐ). Nhằm bảo vệ và thực thi chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở biển Đông, hình thức đấu tranh nào sau đây không được nhà nước Việt Nam áp dụng?
a)
Chủ động tấn công vũ trang.
b)
Vũ trang tự vệ.
c)
Đàm phán ngoại giao.
d)
Hỗ trợ ngư dân bám biển.
67.
(VN-BĐ). Lực lượng chính quy chủ chốt thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biển đảo ở Việt Nam hiện nay là?
a)
Hải quân.
b)
Không quân.
c)
Phòng không.
d)
Công binh.
68.
(VN-BĐ). Chủ trương nhất quán của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong việc hợp tác giải quyết các tranh chấp, bất đồng trên Biển Đông hiện nay là sử dụng biện pháp đấu tranh nào?
a)
Đấu tranh hòa bình.
b)
Bạo lực cách mạng.
c)
Khởi nghĩa vũ trang.
d)
Kết hợp hòa bình với bạo lực.
69.
(VN-BĐ). DOC là cụm từ viết tắt theo tiếng Anh của văn bản pháp luật nào sau đây liên quan đến vấn đề biển đảo, được kí kết giữa 10 nước ASEAN và Trung Quốc?
a)
Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông.
b)
Luật Biển Việt Nam.
c)
Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển.
d)
Bộ quy tắc ứng xử tại biển Đông.
70.
(VN-BĐ). COC là cụm từ viết tắt theo tiếng Anh của văn bản pháp luật nào sau đây liên quan đến vấn đề biển đảo mà các nước ASEAN đang xây dựng để góp phần giữ gìn hòa bình, ổn định ở Biển Đông?
a)
Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông.
b)
Luật Biển Việt Nam.
c)
Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển.
d)
Bộ quy tắc ứng xử tại biển Đông.
71.
(VN-BĐ). UNCLOS là cụm từ viết tắt theo tiếng Anh của văn bản pháp luật nào sau đây liên quan đến vấn đề biển đảo?
a)
Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông.
b)
Luật Biển Việt Nam.
c)
Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển.
d)
Bộ quy tắc ứng xử tại biển Đông.
72.
(VN-BĐ). Để khẳng định chủ quyền biển, đảo Việt Nam, văn bản pháp luật nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng?
a)
Hiến pháp.
b)
Luật Biển Việt Nam.
c)
Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển.
d)
Luật Dân quân tự vệ.
73.
(VN-BĐ). Bộ các quy định về sử dụng các đại dương của thế giới được thể hiện trong văn kiện nào sau đây?
a)
Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông.
b)
Luật Biển Việt Nam.
c)
Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển.
d)
Bộ quy tắc ứng xử tại biển Đông.
74.
(VN-BĐ). Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC) được kí kết bởi
a)
ASEAN và Hàn Quốc.
b)
ASEAN và Mĩ.
c)
ASEAN và Trung Quốc.
d)
ASEAN và Nhật Bản.
75.
(VN-BĐ). Dưới triều Nguyễn, các đội Hoàng Sa, Bắc Hải được tái lập và đặt trong một tổ chức chung có tên gọi là gì?
a)
Đội Trường Đà.
b)
Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
c)
Hải quân nhân dân Việt Nam.
d)
Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
76.
(VN-BĐ). “Cát vàng” là một cách gọi khác của quần đảo nào ở nước ta?
a)
Trường Sa.
b)
Hoàng Sa.
c)
Phú Quốc.
d)
Cô Tô.
77.
(VN-BĐ). Để bảo vệ và thực thi chủ quyền ở Biển Đông, nhà nước Việt Nam đã có hoạt động nào?
a)
Ban hành các chính sách, biện pháp và hành động cụ thể.
b)
Thỏa hiệp với các quốc gia cùng chung Biển Đông.
c)
Sử dụng bạo lực để khẳng định chủ quyền trên Biển Đông.
d)
Giải quyết các tranh chấp trên Biển Đông bằng biện pháp phi hòa bình.
78.
(VN-BĐ). Nội dung nào không thể hiện đúng vai trò của Biển Đông ở nước ta?
a)
Phát triển thương mại hàng hải.
b)
Phát triển nông nghiệp trồng lúa nước.
c)
Cung cấp tài nguyên sinh vật biển phong phú.
d)
Tiềm năng phát triển du lịch biển.
79.
(VN-BĐ). Trong các thế kỷ XVII - XVIII, chúa Nguyễn đã tổ chức 2 đội quân ra Hoàng Sa và Trường Sa, đó là những đội quân nào?
a)
“Hoàng Sa” - “Cát Vàng”.
b)
“Cát Vàng” - “ Bắc Hải”.
c)
“Cảnh Dương” - “Bình Sơn”.
d)
“Hoàng Sa” - “Bắc Hải”.
80.
(VN-BĐ). Một trong những nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở thềm lục địa Việt Nam ở Biển Đông là?
a)
Dầu khí.
b)
Thạch cao.
c)
Cát đen.
d)
Than đá.
81.
(VN-BĐ). Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều bãi cát, vịnh, hang động, tạo điều kiện cho Việt Nam phát triển ngành kinh tế mũi nhọn nào sau đây?
a)
Công nghiệp khai khoáng.
b)
Du lịch.
c)
Thương mại biển.
d)
Giao thông hàng hải .
82.
(VN-BĐ). Nguồn tài nguyên sinh vật phong phú và đa dạng của Biển Đông đã tạo điều kiện để Việt Nam có thể phát triển ngành kinh tế nào?
a)
Khai thác tài nguyên sinh vật biển.
b)
Công nghiệp khai khoáng.
c)
Sửa chữa và đóng tàu.
d)
Giao thông hàng hải.
83.
(VN-BĐ). Biển Đông là “cửa ngõ” để Việt Nam giao lưu kinh tế và hợp tác với các nước trên thế giới, đặc biệt là khu vực nào?
a)
Châu Á - Châu Đại Dương.
b)
Châu Á - Thái Bình Dương.
c)
Châu Đại Dương - Thái Bình Dương.
d)
Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương.
84.
(VN-BĐ). Biển Đông có tầm quan trọng như thế nào về quốc phòng, an ninh đối với Việt Nam?
a)
Địa bàn chiến lược quan trọng về kinh tế ở khu vực Châu Á.
b)
Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất Châu Á.
c)
Giữ vai trò bảo vệ an ninh hàng hải, chủ quyền lãnh thổ nước ta.
d)
Tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp lớn thứ hai trên thế giới.
85.
(VN-BĐ). Ý nào sau đây phản ánh không đúng tầm quan trọng của Biển Đông về quốc phòng, an ninh đối với Việt Nam?
a)
Cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa.
b)
Bảo vệ an ninh hàng hải, chủ quyền lãnh thổ.
c)
Con đường giao thương giữa các vùng trong cả nước.
d)
Góp phần phát triển các nghành kinh tế trọng điểm.
86.
(VN-BĐ). Đối với Việt Nam, Biển Đông có tầm quan trọng chiến lược như thế nào trong phát triển các ngành kinh tế trọng điểm?
a)
Tạo điều kiện để nước ta giao lưu, hội nhập với các nền văn hóa khác.
b)
Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất ở Châu Á.
c)
Góp phần quan trọng vào việc phát triển các ngành kinh tế trọng điểm.
d)
Tuyến hàng hải nhộn nhịp lớn thứ hai trên thế giới với lượng hàng hóa lớn.
87.
(VN-BĐ). Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào đối với Việt Nam về lĩnh vực giao thông hàng hải?
a)
Tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển thương mại hàng hải.
b)
Góp phần quan trọng vào việc phát triển kinh tế trọng điểm của Việt Nam.
c)
Giữ vai trò trong bảo vệ an ninh hàng hải, chủ quyền lãnh thổ nước ta.
d)
Tạo điều kiện để nước ta giao lưu, hội nhập với các nền văn hóa khác.
88.
(VN-BĐ). Đầu thế kỉ XX, quần đảo Hoàng Sa được sáp nhập vào tỉnh nào sau đây?
a)
Bà Rịa.
b)
Thừa Thiên Huế.
c)
Quảng Ngãi.
d)
Bình Định.
89.
(VN-BĐ). Vị trí địa lí và tài nguyên của Biển Đông tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam Phát triển nhiều nghành kinh tế, ngoại trừ nghành?
a)
công nghiệp khai khoáng.
b)
đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
c)
giao thông hàng hải.
d)
giao thông đường hàng không.
90.
(VN-BĐ). Dưới thời vua Minh Mạng (1820-1841) thuộc triều Nguyễn ở nước ta, Quần đảo Trường Sa có tên gọi là gì?
a)
Bãi cát vàng.
b)
Vạn lí Trường Sa.
c)
Đại Trường Sa đảo.
d)
Thiên Lý Sa Hoàng.
91.
(VN-BĐ). Việt Nam có thể dựa vào điều kiện tự nhiên nào của Biển Đông để phát triển nghành công nghiệp khai khoáng?
a)
Đường bờ biển dài, ven biển có nhiều vũng vịnh nước sâu và kín gió.
b)
Biển Đông giàu tài nguyên khoáng sản (titan, thiếc...), đặc biệt là dầu khí.
c)
Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng, hang động...
d)
Nguồn tài nguyên sinh vật ở Biển Đông phong phú và đa dạng, có giá trị kinh tế.
92.
(VN-BĐ). Năm 1816, vua Gia Long lệnh cho thủy quân và đội Hoàng Sa đi thuyền ra Hoàng Sa để?
a)
khai thác sản vật (tôm, cá...).
b)
cứu hộ tàu thuyền gặp nạn.
c)
xem xét, đo đạc thủy trình.
d)
dựng miếu thờ và vẽ bản đồ.
93.
(VN-BĐ). Tháng 6 - 2012, Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII đã thông qua văn bản pháp luật nào sau đây?
a)
Luật An ninh quốc gia.
b)
Luật Biên giới quốc gia.
c)
Sách trắng quốc phòng.
d)
Luật Biển Việt Nam.
94.

(VN-BĐ). Trữ lượng cá biển và khả năng khai thác trên các vùng biển Việt Nam lần lượt là?

a)
  1. 2-3 triệu tấn/năm ; 1,3-1,4  triệu tấn/năm

b)

4-5 triệu tấn/năm ; 1,4-1,6  triệu tấn/năm

c)

3-4 triệu tấn/năm ; 1,2-1,6  triệu tấn/năm

d)

3-4 triệu tấn/năm ; 1,4-1,6  triệu tấn/năm

95.

(VN-BĐ). Trong những năm 1945 - 1975, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa được đặt dưới sự quản lí của chính quyền

a)
  1. Việt Nam Cộng hòa

b)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)
  1. Cộng hòa Miền Nam Việt Nam.

d)
  1. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

96.

(VN-BĐ). Trong những năm 1975 đến nay, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa được đặt dưới sự quản lí của chính quyền?

a)
  1. Việt Nam Cộng hòa

b)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)
  1. Cộng hòa Miền Nam Việt Nam.

d)
  1. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

97.

(LTT). Nguyên tắc ban cấp ruộng đất (ruộng đất công) của chế độ quân điền là?

a)

lấy ruộng đất công chia cho phụ nữ

b)

ưu tiên phần nhiều cho quan lại.

c)

ruộng xã nào chia cho dân xã ấy.

d)

không chia cho trẻ em mồ côi.

98.

(VN-BĐ). Địa hình của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là sự nối tiếp liên tục của lục địa Việt Nam từ ?

a)

vùng núi ra biển.

b)

đất liền ra biển.

c)

hoạt động lấn biển.

d)

hoạt động núi lửa.

99.

(BĐ). Biển Đông nằm trên tuyến giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á và châu Phi

b)

Châu Á và châu Âu

c)

Châu Phi và châu Âu

d)

Châu Âu và châu Úc.

100.

(BĐ). Nội dung nào dưới đây không đúng về Biển Đông?

a)

Việt Nam giáp với Biển Đông ở hai phía (đông, nam).

b)

Hệ thống các đảo, quần đảo hợp thành tuyến phòng thủ bảo vệ.

c)
  1. Biển Đông là tuyến phòng thủ phía đông của Việt Nam.

d)

Biển Đông có vai trò quan trọng đối với sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

101.

(LTT). Năm 1483, vua Lê Thánh Tông cho ban hành

a)

Hoàng Việt luật lệ.

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình luật.

d)

Hình thư.

102.

(MM). Để củng cố thể chế quân chủ chuyên chế, vào nửa đầu thế kỉ XIX nhà Nguyễn đã

a)

thực hiện chính sách đóng cửa.

b)

thực hiện chính sách đóng cửa.

c)

tiến hành cải cách đất nước.

d)

tiến hành đổi mới đất nước.

103.

(MM). Về kinh tế, năm 1836, vua Minh Mạng đã thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Giảm tô, giảm thuế.

b)

Khôi phục ruộng đất công.

c)

Tiến hành tăng gia sản xuất.

d)

Ban hành tiền giấy.

104.

(MM). Hàn Lâm Viện có chức năng, nhiệm vụ nào?

a)

Khởi thảo văn kiện cho triều đình.

b)

Giảng dạy kinh sử, đào tạo nhân tài.

c)

Chăm sóc sức khỏe cho quan lại.

d)

Làm lịch, xem ngày giờ.

105.

(MM). Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã đem lại một trong những kết quả nào sau đây?

a)

Đưa đất nước phát triển lên chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Thúc đẩy bộ máy chính quyền các cấp hoạt động hiệu quả.

c)

Góp phần mở cửa và hội nhập nền kinh tế khu vực.

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

106.

(VN-BĐ). Quần đảo Hoàng Sa là một quần đảo san hô ở khu vực phía Bắc Biển có hơn 37 đảo, đá, bãi cạn, cồn cát,... được chia thành hai nhóm là?

a)

Song Tử và Thị Tử

b)

An Vĩnh và Lưỡi Liềm

c)

Nam Yết và Sinh Tồn

d)

Sinh Tồn và Bình Nguyên