NEW
Font size
Worksheetsbài5
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
machen
làm
việc
đi
die päsentation - en
bài tập
bài thuyết trình
bài văn
frühstücken
ăn đêm
ăn tối
ăn sáng
einkaufen
mua sắm
đi chơi
một lần
kochen
làm việc
nấu ăn
ăn uống
spazieren gehen
đi chơi
đi học
đi dạo
aufstehen
thức giấc
thức dậy
học bài
aufräumen
tự làm
làm việc
dọn dẹp
gehen
đi
vào
lại
oder
và
hoặc
cũng
müde
buồn
vui
mệt
anrufen
gọi điện
nghe máy
tắt mmáy
früh
sớm
muộn
trễ
spät
muộn
sớm
vui
der Supermarkt ; e
siêu thị
quán ăn
mua sắm
fernsehen
xem ca nhạc
xem tivi
xem đá bóng
mit
làm
với
và
arbeiten
làm việc
thể thao
xem
lange
ngắn
thời gian
lâu dài
spielen
chơi
ăn
uống
gern
thích
vui
buồn
schon
rồi
chưa
phải
gleich
ngây lẬP TỨC
ngày mai
tuần sau
der Intensivkurs - e
khóa cấp tốc
khóa đào tạo
khóa học
anfagen
lặp lại
sau cùng
bắt đầu
am
trong
vào
ra
der freitag - e
thứ 7
thứ
thứ 2
der donnerstag
thứ 5
thứ 6
thứ 3
der mittwoch -e
t7
t6
t4
der Dienstag - e
t3
cn
t2
wann \ um
khi nào / vào lúc
bây giờ / hôm nay
ngày mai / tuần sau
