wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa hk2

Total questions: 70

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nước có số dân đông nhất thế giới (2020) là

a)

Trung Quốc

b)

Liên Bang Nga

c)

Hoa Kỳ

d)

Ấn Độ

2.

Năm 2020, dân số thế giới khoảng

a)

8,0 tỷ người

b)

7,5 tỷ người

c)

7,9 tỷ người

d)

7,8 tỷ người

3.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của khu vực nào ?

a)

Vùng lãnh thổ

b)

Toàn thế giới

c)

Một quốc gia

d)

Một khu vực

4.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây ?

a)

Thiếu lao động

b)

Người lao động

c)

Dân số nhanh

d)

Lao

5.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử theo thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây ?

a)

Dịch bệnh

b)

Bão lũ

c)

Động đất

d)

Dân số già

6.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỷ suất giới của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai rất nhiều nên bé gái) chủ yếu là do tác động của yếu tố nào ?

a)

Tâm lí, tập quán.

b)

Hoạt động sản xuất.

c)

Chính sách dân số.

d)

Tự nhiên - sinh học.

7.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỷ suất sinh của một quốc gia ?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm

8.

" trận thắng trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia" là ý nghĩa của

a)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

b)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi

c)

Cơ cấu dân số theo lao động

d)

Cơ cấu dân số theo giới

9.

Tỷ số giới tính được tính bằng công thức nào

a)

Số nữ trên tổng dân

b)

Số Nam trên tổng dân

c)

Số Nam trên số nữ

d)

Số nữ trên số Nam

10.

Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm được gọi là gì ?

a)

Gia tăng cơ học

b)

Tỉ suất tử thô

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Gia tăng tự nhiên

11.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Tác động của các loại đất, sự phân bố của đất

c)

Các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, Ánh Sáng)

d)

Nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất

12.

Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở

a)

Châu Á

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

13.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

Số người xuất cư

b)

Sinh đẻ và tử vong

c)

Số trẻ em tử vong

d)

Số người nhập cư

14.

Đô điện hóa có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

b)

Hoạt động thuần nông chím quỹ thời gian lao động

c)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh

d)

Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân

15.

Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa ?

a)

Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng

b)

Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn

c)

Tỷ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát

d)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lao động

16.

Khu vực nào sau đây ở Châu Á có mật độ dân số cao nhất ?

a)

Nam Á

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Á

17.

Tỷ lệ dân số thành tự tăng là biểu hiện của

a)

Quá trình đô thị hóa

b)

Mức sống dân cư tăng

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Số

18.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là

a)

Tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động

b)

Gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân

19.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là khu vực nào ?

a)

Châu đại dương

b)

Bắc Mỹ

c)

Trung - Nam Á

d)

Trung Phi

20.

Nguồn lực nào sau đây được xác định là điều kiện cần cho quá trình sản xuất ?

a)

Đừng lối chính sách

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Dân cư và nguồn lao động

d)

Vị

21.

Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước ?

a)

Đất đai, biển

b)

Vị trí địa lý

c)

Khoa học

d)

Lao động

22.

Trong các nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực nào quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển của một đất nước ?

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Dân số và nguồn lao động

c)

Khoa học kỹ thuật và công nghệ

d)

Chính sách và xu thế phát triển

23.

Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội ?

a)

Biển

b)

Vốn

c)

Chính sách

d)

Thị trường

24.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành

a)

Nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lý.

b)

Nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

Nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài.

d)

Nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lý.

25.

Các nguồn lực bên ngoài (ngoại lực) chủ yếu bao gồm có

a)

Khí hậu, khoa học, công nghệ, khoáng sản, kinh nghiệm quản lý sản xuất.

b)

Khoa học và công nghệ, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lý sản xuất.

c)

Đường lối chính sách, khoa học công nghệ, nguồn nước, vốn, thị trường.

d)

Vị trí địa lý, thị trường, kinh nghiệm quản lý sản xuất, nguồn lao động.

26.

Nhận định nào sau đây không đúng về nguồn lực tự nhiên ?

a)

Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật khoáng sản.

b)

Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.

c)

Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia.

d)

Vừa phục vụ trực tiếp trong cuộc sống, vừq phục vụ cho phát triển kinh tế.

27.

Nguồn lực kinh tế - xã hội nào quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước ?

a)

Công nghệ

b)

Con người

c)

Nguồn vốn

d)

Thị trường

28.

Nguồn lực nào sau đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm ?

a)

Sinh vật

b)

Thị trường

c)

Vốn

d)

Lao động

29.

Cách phân loại nguồn lực phổ biến hiện nay căn cứ theo đâu ?

a)

Nhân lực

b)

Phạm vi lãnh thổ và nguồn gốc hình thành

c)

Hệ thống tài sản quốc gia

d)

Thị trường

30.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

Nguồn nước và sinh vật

b)

Cây trồng và vật nuôi

c)

Đất trồng và khí hậu

d)

Máy móc và phân bón

31.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm

a)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy sản

b)

Trồng trọt và chăn nuôi

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp

d)

Lương thực - thực phẩm

32.

Sản xuất nông nghiệp có tính bất bênh và không ổn định chủ yếu do

a)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào thị trường

b)

Tính bất bênh không ổn định của khí hậu

c)

Chịu ảnh hưởng của nguồn nước, Đất đai

d)

Chịu tác động trực tiếp của con người

33.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Nguồn nước tưới

b)

Diện tích đất

c)

Chất lượng đất

d)

Độ nhiệt ẩm

34.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp ?

a)

Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

b)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất

c)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn

d)

Cung

35.

Tư liệu sản xuất ngành nông nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

Sông ngòi

c)

Đất trồng

d)

Địa hình

36.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Hình thức chăn nuôi

c)

Con giống

d)

Cơ sở thức ăn

37.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi ?

a)

Cung cấp cho con người các sản phẩm có dinh dưỡng

b)

Cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt

c)

Làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp

d)

Đảm bảo nguồn lương thực thực, phẩm cho con người

38.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt ?

a)

Củ cải đường

b)

Cao su

c)

Mía

d)

Cà phê

39.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây ?

a)

Đất ba dan

b)

Đất đen

c)

Phù sa cổ

d)

Phù sa mới

40.

Loài gia súc được nuôi phổ biến để lấy thịt và lấy sữa cho thế giới là

a)

Lợn

b)

c)

Trâu

d)

D

41.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ

a)

Điều kiện khí hậu, nguồn nước

b)

Công nghiệp chế biến thức ăn

c)

Giống cây trồng, vật nuôi nhiều

d)

Kinh nghiệm trong sản xuất

42.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa dạng khí hậu nào

a)

Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

b)

Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

c)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

43.

Nhưng tôi ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp với vai trò vừa là lực lượng sản xuất, vừa là đối tượng tiêu thụ là

a)

Dân cư - lao động

b)

Tiến bộ khoa học - kỹ thuật

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Quan hệ sỡ hữu ruộng đất

44.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa ?

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hộ gia đình

d)

Hợp tác xã

45.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Cây trồng, vật nuôi

b)

Đất

c)

Khí hậu

d)

Nước

46.

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào ?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Dân cư và lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường tiêu thụ

47.

Cây lúa gạo tích hợp với khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt

d)

Ôn đới

48.

Quốc gia có diện tích trồng lúa lớn nhất hiện nay là

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Hoa Kì

49.

Cây lúa Mì thích hợp với khí hậu:

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt và ôn đới

d)

Cận nhiệt

50.

Vai trò chủ yếu của chăn nuôi là

a)

Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Cung cấp chất đạm

c)

Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng

d)

Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cao

51.

Khu vực trồng nhiều cây cao su nhất là

a)

Đông Nam Á

b)

Nam Mỹ

c)

Nam Á

d)

Tây

52.

Vùng nào ở nước ta trồng nhiều cây cao su nhất

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc

53.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc vào

a)

Cơ sở thức ăn

b)

Khoa học kỹ thuật

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Dân cư và lao động

54.

Quốc gia có số đàn lợn nhiều nhất thế giới là

a)

Brazil

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ

d)

Việt Nam

55.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới ?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học

b)

Công nghiệp quặng kim loại

c)

Công nghiệp hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp điện lực

56.

Tài nguyên ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành công nghiệp

a)

Tài nguyên đất

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Tài nguyên biển

d)

Tài

57.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của công nghiệp

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc

b)

Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Có tính chất tập trung cao độ

d)

Tiêu thụ khối lượng lớn Nguyên nhiên liệu và năng lượng

58.

Quốc gia đứng đầu về sản lượng khai thác than trên thế giới là

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hoa Kỳ

d)

Liên Bang Nga

59.

Ngành công nghiệp nào sau đây thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến

a)

Công nghiệp Khai thác than

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp khai thác quặng kim loại

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí

60.

Vai trò quan trọng của dầu khí là

a)

Sản xuất nhựa đường

b)

Sản xuất sản phẩm đồ nhựa

c)

Nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất

d)

Sản xuất điện, giao thông vận tải

61.

Hiện nay điện được sản xuất chủ yếu từ

a)

Nhiệt điện

b)

Thủy điện

c)

Điện nguyên tử

d)

Năng

62.

Ngành công nghiệp nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta đang phát triển

a)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Công nghiệp Thực phẩm

d)

Công nghiệp điện tử - tin học

63.

Nhận định nào không đúng về xu hướng phát triển công nghiệp trong tương lai

a)

Giảm tỷ trọng công nghiệp khai thác

b)

Gắn với khoa học công nghệ

c)

Tăng tỷ trọng công nghiệp chế biến

d)

Đẩy mạnh khai thác và sử dụng than, dầu mỏ

64.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào là hạt nhân để thực hiện công nghiệp hóa ở nông thôn

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung

65.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp giữ vai trò quan trọng và phổ biến ở các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hóa

a)

Khu công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

66.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của ngành dịch vụ

a)

Sản xuất ra một khối lượng lớn của cải vật chất cho xã hội

b)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

c)

Giải quyết việc làm và lao động

d)

Kha thác tốt hơn các tài nguyên thiên

67.

Ưu điểm nổi bật của vận tải ô tô là

a)

Sự tiện lợi và tính cơ động

b)

Khối lượng vận chuyển lớn

c)

Cự ly vận chuyển dài

d)

Giá thành cao

68.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

Lương thực

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Sản phẩm tiêu dùng

69.

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định sự phát triển và phân bố dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Thị trường

c)

Đặc điểm dân số

d)

Vốn đầu tư

70.

Em thích nhân tố sau đây Nhân tố nào ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch

a)

Truyền thống văn hóa phong tục tập quán

b)

Tài nguyên thiên nhiên di sản văn hóa lịch sử

c)

Mức sống và thu nhập

d)

Quy mô cơ cấu dân số