wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOAN 9 254

Total questions: 224

Worksheet time: 5hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Hệ phương trình gồm: x + 2y = 3 và 2x - y = 4 có bao nhiêu nghiệm?

a)

Một nghiệm

b)

Hai nghiệm

c)

Vô số nghiệm

d)

Vô nghiệm

2.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

0x2+ 3 = 00x^2+\ 3\ =\ 0

b)

4x5=04x-5=0

c)

3x2y+1=0-3x^2-y+1=0

d)

12t23t + 2=0\frac{1}{2}t^2-3t\ +\ 2=0

3.

Hàm số y =35x2y\ =-\frac{3}{5}x^2 đồng biến khi nào?

a)

Khi x > 0

b)

Khi x < 0

c)

Khi x = 0

4.

Phương trình x2  3x5=0x^2\ -\ 3x-5=0Δ = .....?\Delta\ =\ .....?

a)

-15

b)

15

c)

29

d)

-29

5.

Nghiệm của phương trình 2x23x+1=0 laˋ:2x^2-3x+1=0\ là:

a)

x1=1;   x2=2x_1=1;\ \ \ x_2=2

b)

x1=1;   x2=12x_1=1;\ \ \ x_2=\frac{1}{2}

c)

x1=1;   x2=12x_1=-1;\ \ \ x_2=-\frac{1}{2}

d)

x1=1;   x2=2x_1=-1;\ \ \ x_2=2

6.

Hai số có tổng bằng -2, tích bằng 3 là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

a)

X22X+3=0X^2-2X+3=0

b)

X2+2X+3=0X^2+2X+3=0

c)

X2+2X3=0X^2+2X-3=0

d)

X22X3=0X^2-2X-3=0

7.

Phương trình 3x2+6x +15 = 0-3x^2+6x\ +15\ =\ 0 có tổng và tích lần lượt là:

a)

S = 2, P = 5

b)

S = -2, P = -5

c)

S = 2, P = -5

d)

S = -2, P = 5

8.

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 1200 thì số đo cung bị chắn bởi nó bằng bao nhiêu?

a)

1200120^0

b)

2400240^0

c)

1800180^0

d)

3600360^0

9.

Độ dài đường tròn (O; 3cm) là:

a)

6π (cm)6\pi\ \left(cm\right)

b)

2π (cm)2\pi\ \left(cm\right)

c)

3π (cm)3\pi\ \left(cm\right)

d)

18π (cm)18\pi\ \left(cm\right)

10.

Độ dài cung 500 của một đường tròn có bán kính 4cm là:

a)

20π (cm)20\pi\ \left(cm\right)

b)

20π9 (cm)\frac{20\pi}{9}\ \left(cm\right)

c)

10π9 (cm)\frac{10\pi}{9}\ \left(cm\right)

d)

9π (cm)9\pi\ \left(cm\right)

11.

Diện tích hình quạt với bán kính 2cm, số đo cung 50 là:

a)

π9 (cm)\frac{\pi}{9}\ \left(cm\right)

b)

π18 (cm)\frac{\pi}{18}\ \left(cm\right)

c)

18π (cm)18\pi\ \left(cm\right)

d)

9π (cm)9\pi\ \left(cm\right)

12.

Biết chu vi đường tròn là C = 36π (cm) . Tính đường kính của đường tròn đó.

a)

18(cm)18\left(cm\right)

b)

36 (cm)36\ \left(cm\right)

c)

13 (cm)13\ \left(cm\right)

d)

34 (cm)34\ \left(cm\right)

13.

Đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh a (cm)a\ \left(cm\right) thì có bán kính là:

a)

a (cm)a\ \left(cm\right)

b)

a2 (cm)\frac{a}{2}\ \left(cm\right)

c)

a22 (cm)\frac{a^2}{2}\ \left(cm\right)

d)

a (cm)\sqrt[]{a}\ \left(cm\right)

14.

Một con bò bị nhốt trong một cái chuồng hình chữ nhật có chiều rộng là 6m, chiều dài là 8m. Nhưng vì trong chuồng còn nuôi thêm gà, lợn… nên bác nông dân đã buộc con bò ở một góc chuồng (cái cột ở góc chuồng). Bác đã dùng sợi dây thừng dài 4m để buộc con bò. Hỏi con bò có thể di chuyển trong mảnh đất có diện tích là bao nhiêu?

a)

44π (m2)44\pi\ \left(m^2\right)

b)

8π (m2)8\pi\ \left(m^2\right)

c)

4π (m2)4\pi\ \left(m^2\right)

d)

2π (m2)2\pi\ \left(m^2\right)

15.

Phương trıˋnh ax2+bx+c=0 vi a 0 coˊ Δ =Phương\ trình\ ax^2+bx+c=0\ với\ a\ \ne0\ có\ \Delta\ =  

a)

b2acb^2-ac  

b)

b2+4acb^2+4ac  

c)

b24acb^2-4ac  

d)

b2+acb^2+ac  

16.

Phương trıˋnh ax2+bx+c=0 vi a 0 coˊ Δ =b24ac vo^ nghim khi Phương\ trình\ ax^2+bx+c=0\ với\ a\ \ne0\ có\ \Delta\ =b^2-4ac\ vô\ nghiệm\ khi\  

a)

Δ=0\Delta=0  

b)

Δ<0\Delta'<0  

c)

Δ<0\Delta<0  

d)

Δ0\Delta\ne0  

17.

PT: ax2+bx+c=0 vi a 0 coˊ Δ =b2ac coˊ nghim keˊp khi PT:\ ax^2+bx+c=0\ với\ a\ \ne0\ có\ \Delta'\ =b^{'2}-ac\ có\ nghiệm\ kép\ khi\  

a)

Δ=0\Delta=0  

b)

Δ>0\Delta'>0  

c)

Δ<0\Delta<0  

d)

Δ=0\Delta'=0  

18.

PT: ax2+bx+c=0 vi a 0 ne^ˊu coˊ a + b + c = 0 thıˋPT:\ ax^2+bx+c=0\ với\ a\ \ne0\ nếu\ có\ a\ +\ b\ +\ c\ =\ 0\ thì  

a)

x1=1  vaˋ  x2=cax_1=1\ \ và\ \ x_2=\frac{c}{a}  

b)

x1=1  vaˋ  x2=cax_1=-1\ \ và\ \ x_2=\frac{c}{a}  

c)

x1=1  vaˋ  x2=cax_1=1\ \ và\ \ x_2=\frac{-c}{a}   

d)

x1=1  vaˋ  x2=cax_1=1\ \ và\ \ x_2=\frac{c}{-a}   

19.

PT: ax2+bx+c=0 vi a 0 vaˋ Δ =b2ac coˊ 2 nghim pha^n bit  khi PT:\ ax^2+bx+c=0\ với\ a\ \ne0\ và\ \Delta'\ =b^{'2}-ac\ có\ 2\ nghiệm\ phân\ biệt\ \ khi\  

a)

Δ0\Delta\ge0  

b)

Δ>0\Delta'>0  

c)

Δ<0\Delta<0  

d)

Δ=0\Delta'=0  

20.

Hệ thc vi et thun ca PT: ax2+bx+c=0 vi a 0 laˋHệ\ thức\ vi\ et\ thuận\ của\ PT:\ ax^2+bx+c=0\ với\ a\ \ne0\ là  

a)

x1+x2=ba  vaˋ  x1.x2=cax_1+x_2=\frac{b}{a}\ \ và\ \ x_1.x_2=\frac{c}{a}  

b)

x1+x2=ba vaˋ x1.x2=c2ax_1+x_2=\frac{-b}{a}\ và\ x_1.x_2=\frac{c}{2a}  

c)

x1+x2=ba vaˋ x1.x2=cax_1+x_2=\frac{-b}{a}\ và\ x_1.x_2=\frac{c}{a}   

d)

x1+x2=b2a vaˋ x1.x2=cax_1+x_2=\frac{-b}{2a}\ và\ x_1.x_2=\frac{c}{a}   

21.

Phương trıˋnh x2+4x+5=0 vi a 0 coˊ Δ =Phương\ trình\ x^2+4x+5=0\ với\ a\ \ne0\ có\ \Delta'\ =  

a)

99  

b)

1111  

c)

1616  

d)

1-1  

22.

PT: ax2+bx+c=0 vi a 0 ne^ˊu coˊ a  b + c = 0 thıˋPT:\ ax^2+bx+c=0\ với\ a\ \ne0\ nếu\ có\ a\ -\ b\ +\ c\ =\ 0\ thì  

a)

x1=1  vaˋ  x2=cax_1=1\ \ và\ \ x_2=\frac{c}{a}  

b)

x1=1  vaˋ  x2=cax_1=1\ \ và\ \ x_2=\frac{-c}{a}  

c)

x1=1  vaˋ  x2=cax_1=-1\ \ và\ \ x_2=\frac{c}{a}   

d)

x1=1  vaˋ  x2=cax_1=-1\ \ và\ \ x_2=\frac{-c}{a}   

23.

PT: ax2+bx+c=0 vi a 0 ne^ˊu coˊ a  b + c = 0 thıˋPT:\ ax^2+bx+c=0\ với\ a\ \ne0\ nếu\ có\ a\ -\ b\ +\ c\ =\ 0\ thì  

a)

x1=1  vaˋ  x2=cax_1=1\ \ và\ \ x_2=\frac{c}{-a}  

b)

x1=1  vaˋ  x2=cax_1=1\ \ và\ \ x_2=\frac{-c}{a}  

c)

x1=1  vaˋ  x2=cax_1=-1\ \ và\ \ x_2=\frac{c}{a}   

d)

x1=1  vaˋ  x2=cax_1=-1\ \ và\ \ x_2=\frac{-c}{a}   

24.

PT: 2021x2x2022=0 coˊ nghim laˋPT:\ 2021x^2-x-2022=0\ có\ nghiệm\ là  

a)

vo^ nghimvô\ nghiệm  

b)

x1=1  vaˋ  x2=20222021x_1=-1\ \ và\ \ x_2=\frac{-2022}{2021}  

c)

x1=1  vaˋ  x2=20222021x_1=1\ \ và\ \ x_2=\frac{-2022}{2021}   

d)

x1=1  vaˋ  x2=20222021x_1=-1\ \ và\ \ x_2=\frac{2022}{2021}   

25.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

x2+2y=3x^2+2y=3

b)

3x + y2=03x\ +\ y^2=0

c)

2x + 3y = 52x\ +\ 3y\ =\ 5

d)

x2+y2=1x^2+y^2=1

26.

Cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)

2x  y = 12x\ -\ y\ =\ 1

b)

3x2y=13x-2y=1

c)

x+y=5-x+y=5

d)

2xy=0-2x-y=0

27.

Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?

a)

Vô nghiệm

b)

Vô số nghiệm

c)

Hai nghiệm

d)

Duy nhất 1 nghiệm

28.

Hệ phương trình sau vô nghiệm khi nào?

a)

m = 1m\ =\ 1

b)

m = 1m\ =\ -1

c)

m = 4m\ =\ 4

d)

m = 4m\ =\ -4

29.

Điều kiện của m để hàm số y = (2m + 4)x2  đồng biến khi x > 0 là:

a)

m = 2m\ =\ -2

b)

m > 2m\ >\ -2

c)

m < 2m\ <\ -2

30.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

2x2+3x12=02x^2+3x-\frac{1}{2}=0

b)

12x+5=0\frac{1}{2}x+5=0

c)

x223y+1=0x^2-\frac{2}{3}y+1=0

d)

6x+ y22=06x+\ y^2-2=0

31.

Phương trình 5x2+3x2=05x^2+3x-2=0 có bao nhiêu nghiệm?

a)

Hai nghiệm phân biệt

b)

Duy nhất 1 nghiệm

c)

Vô số nghiệm

d)

Vô nghiệm

32.

Góc ở tâm là góc có đỉnh .............................................

a)

trùng với tâm đường tròn

b)

trên đường tròn

c)

ngoài đường tròn

d)

không trùng với tâm đường tròn

33.

Cho hình vẽ bên, biết MN > PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

34.

Cho ΔABC\Delta ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung nhỏ BC là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

120°120\degree

d)

180°180\degree

35.

Góc nội tiếp chắn cung 100°100\degree có số đo là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

50°50\degree

c)

100°100\degree

d)

200°200\degree

36.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Biết góc A có số đo là 70°70\degree . Khi đó, số đo góc C là:

a)

35°35\degree

b)

70°70\degree

c)

110°110\degree

d)

140°140\degree

37.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến khi x > 0

a)

y=2x+5y=-2x+5  

b)

y=14x2y=\frac{1}{4}x^2  

c)

y=3x2y=-3x^2  

d)

y=2x2y=-2x^2  

38.

Chọn khẳng định sai

a)

Góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn

b)

Góc nội tiếp chán nửa đường tròn bằng 90 độ

c)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây bằng số đo cung bị chắn

d)

Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn

39.

Phương trình bậc hai 3x22x18=03x^2-2x-18=0  

a)

Có hai nghiệm phân biệt

b)

Có nghiệm kép

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

40.

Hàm số bậc hai y=2x2y=-2x^2  đi qua điểm nào

a)

A(1;2)

b)

B(-1;2)

c)

C(-2;8)

d)

D(-2;-8)

41.

Hàm số bậc hai y=(m1)x2y=\left(-m-1\right)x^2  đạt giá trị lớn nhất là 0 khi

a)

m > -1

b)

m > 1

c)

m < 1

d)

m < -1

42.

Trong một đường tròn . Chọn khẳng định sai

a)

Các góc nội tiếp chắn cùng một cung thì bằng nhau

b)

Các góc nội tiếp bằng nhau thì chắn cùng một cung

c)

Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

d)

Các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

43.

Để phương trình x22x+m=0x^2-2x+m=0  có nghiệm kép thì

a)

m = 0

b)

m = -1

c)

m = 1

d)

m > 1

44.

Phương trình 2x23x+5 =0 coˊ  Δ ba˘ˋng  bao nhie^u2x^2-3x+5\ =0\ có\ \ \Delta\ bằng\ \ bao\ nhiêu  

a)

31

b)

49

c)

-49

d)

-31

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

144=±12\sqrt{144}=\pm12

b)

54=1\sqrt{5}-\sqrt{4}=1

c)

6:2=3\sqrt{6}:\sqrt{2}=\sqrt{3}

d)

2+3=5\sqrt{2}+\sqrt{3}=\sqrt{5}

86.

Biểu thức  A=3x2+x+1A=^3\sqrt{x-2}+\sqrt{x+1}  có nghĩa khi:

a)

x2x\ge2

b)

x1x\ge-1

c)

x2x\ne2

d)

x1x\ne-1

87.

Cho một góc nhọn  α\alpha  biết  tanα=2,5\tan\alpha=2,5  . Khi đó, số đo của  α\alpha  (làm tròn đến độ) bằng:

a)

65o65^o

b)

66o66^o

c)

67o67^o

d)

68o68^o

88.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 4, BH = 3. Khi đó,  SΔABCS_{\Delta ABC}  bằng:

a)

5050

b)

503\frac{50}{3}

c)

1212

d)

2424

89.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3, CH = 4. Khi đó, góc ABH có số đo gần bằng góc nào sau đây nhất?

a)

50o50^o

b)

35o35^o

c)

60o60^o

d)

63o63^o

90.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A=2x+xA=2x+\sqrt{x}  bằng:

a)

1-1

b)

00

c)

22

d)

Không xác định

91.

Độ dài của AH bằng?

a)

55

b)

66

c)

7

d)

8

92.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

d song song  d'

b)

d trùng d'

c)

d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2

d)

d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2

93.

Hệ số góc của đường thẳng  y=3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

94.

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng  y=2x+4y=-2x+4  

a)

A(1;1)A\left(1;1\right)  

b)

B(1;2)B\left(1;2\right)  

c)

C(0;2)C\left(0;2\right)  

d)

D(2;4)D\left(-2;4\right)  

95.

Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm  A(1;3)A\left(-1;3\right)  và  B(2;6)B\left(2;6\right)  

a)

y=x+4y=x+4  

b)

y=x4y=x-4  

c)

y=4x+1y=4x+1  

d)

y=4x+1y=-4x+1  

96.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

1515

b)

2020

c)

2525

d)

3030

97.

Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

98.

Đường tròn là hình:

a)

Có vô số trục đối xứng

b)

Có một trục đối xứng

c)

Có hai trục đối xứng

d)

Không có trục đối xứng

99.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

100.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

101.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

102.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

103.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

104.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

105.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

106.

Vì kèo của một mái nhà dạng tam giác cân (hình vẽ). Biết BC = 4,2 m, chiều cao AH = 1,7 m. Độ dài của các thanh đỡ HD, HE là

a)

HD=HE1,3mHD=HE\approx1,3m

b)

HD=HE1 mHD=HE\approx1\ m

c)

HD=HE2 cmHD=HE\approx2\ cm

d)

HD=HE1,4cmHD=HE\approx1,4cm

107.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

108.

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>-1  

b)

x1x\ge-1  

c)

xRx\in R  

d)

x0x\ge0  

109.

Tıˋm x để ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x53x\le\frac{5}{3}  

b)

x53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x530<x\le\frac{5}{3}  

110.

Tıˋm x, bie^ˊt : x2=9Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x^2}=\left|-9\right|  

a)

x=3

b)

x= -3 và x=3

c)

x=9 và x= -9

d)

x=-9

111.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

AH.BC=AC2AH.BC=AC^2

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

112.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

113.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

114.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

115.

Kết quả phép tính 945\sqrt{9-4\sqrt{5}} là: 

a)

3253-2\sqrt{5}  

b)

252-\sqrt{5}  

c)

52\sqrt{5}-2  

d)

Một kết quả khác

116.

Trong hình bên,  cosα\cos\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

117.

Trong hình bên,  cot α\cot\ \alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

43\frac{4}{3}  

118.

Giiphươngtrıˋnh: x27=0Giảiphươngtrình:\ x^2-7=0  

a)

x=7x=7  

b)

x=7x=\sqrt{7}  

c)

x=±7x=\pm\sqrt{7}  

d)

x=±7x=\pm7  

119.

Gía trị biểu thức  (23)2(13)2\ \sqrt{\left(2-\sqrt{3}\right)^2}-\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}  bằng?

a)

1

b)

2

c)

232\sqrt{3}  

d)

23-2\sqrt{3}  

120.

Giá trị của biểu thức  9(83)2+(0,8)2 \ 9\sqrt{\left(\frac{-8}{3}\right)^2}+\sqrt{\left(-0,8\right)^2}\  là?

a)

24,64

b)

32

c)

-24,8

d)

24,8

121.

Rút gọn biểu thức  A = 144a29a \ A\ =\ \sqrt{144a^2}-9a\  với a > 0?

a)

-9a

b)

-3a

c)

3a

d)

9a

122.

Kết quả của phép tính A=48108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

a)

434\sqrt{3}  

b)

12312\sqrt{3}  

c)

16316\sqrt{3}  

d)

838\sqrt{3}  

123.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

124.

Giá trị của biểu thức  M=x+2x+1M=\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+1}  tại  x=4x=4  

a)

65\frac{6}{5}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

22  

125.

Đáp án nào đúng?(chọn nhiều đáp án)

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

b)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

c)

cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

d)

cotβ=sinα\cot\beta=\sin\alpha  

126.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

127.

(x1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  

Tìm x biết

a)

x=3x=3  

b)

x=2x=-2  

c)

x=5x=5  

d)

x=3x=3  hoặc  x=1x=-1  

128.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1a2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{a^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

129.

phương trình 
4x4+9x9=10\sqrt{4x-4}+\sqrt{9x-9}=10 với  x1x\ge1   có nghiệm là:

a)

x=1x=1  

b)

x=4x=4  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

130.

kết quả phép tính

13113+1=?\frac{1}{\sqrt{3}-1}-\frac{1}{\sqrt{3}+1}=?  

a)

11  

b)

1-1  

c)

232\sqrt{3}  

d)

23-2\sqrt{3}  

131.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2} =2. Vậy x=?

a)

52;32\frac{5}{2};\frac{-3}{2}

b)

52;32\frac{5}{2};\frac{3}{2}

c)

52;32\frac{-5}{2};\frac{-3}{2}

d)

12;32\frac{1}{2};\frac{-3}{2}  

132.

Rút gọn biểu thức  A = 144a29a \ A\ =\ \sqrt{144a^2}-9a\  với a > 0?

a)

-9a

b)

-3a

c)

3a

d)

9a

133.

Rút gọn bt: xxyyxy(x0,y0,x khaˊc y)\frac{x\sqrt[]{x}-y\sqrt[]{y}}{\sqrt[]{x}-\sqrt[]{y}}\left(x\ge0,y\ge0,x\ khác\ y\right)  

a)

x+xy+yx+\sqrt[]{xy}+y  

b)

x+xyyx+\sqrt[]{xy}-y

c)

xxy+yx-\sqrt[]{xy}+y

d)

xxyyx-\sqrt[]{xy}-y

134.

4. Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm, HC = 16cm. Tính độ dài cạnh AB, AH ?

a)

AH = 12cm, AB = 15cm

b)

AH = 15cm, AB = 12cm

c)

AH = 10cm, AB = 15cm

d)

AH = 12cm, AB = 13cm

135.

Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng  d:d:   y=(32m)x2y=(3-2m)x-2  và d:y=4x+2d':y=4x+2  . Với giá trị nào của  mm   thì  dd   cắt dd'  ?

a)

m{32;12}m\ne\left\{\frac{3}{2};\frac{1}{2}\right\}  

b)

m{32.}m\ne\left\{\frac{3}{2}.\right\}  

c)

m{32;12.}m\ne\left\{-\frac{3}{2};\frac{1}{2}.\right\}  

d)

m{12.}m\ne\left\{\frac{-1}{2}.\right\}  

136.

Viết phương trình đường thẳng

biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=3x+1d':y=3x+1   và đi qua điểm M(2;2)M(-2;2)  

a)

y=2x+8.y=2x+8.  

b)

y=3x+8.y=3x+8.  

c)

y=3x8.y=3x-8.  

d)

y=3x.y=3x.  

137.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=2x+3d':y=2x+3   và đi qua điểm  M(2;1)M(2;-1)  

a)

y=2x+5.y=2x+5.  

b)

y=x+4.y=-x+4.  

c)

y=2x5.y=2x-5.  

d)

y=12x.y=-\frac{1}{2}x.  

138.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với  (d):y=23x+3(d'):y=\frac{2}{3}x+3  

a)

y=23x+43.y=\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

b)

y=23x43.y=-\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

c)

y=23x+43.y=-\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

d)

y=23x43.y=\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

139.

Đường thẳng song song với đường thẳng  (d):y=3x+1\left(d\right):y=-3x+1  có phương trình là:

a)

y=3x+1y=3x+1  

b)

y=x3y=x-3  

c)

y=3x2y=-3x-2  

d)

y=3x+1y=-3x+1  

140.

Đường thẳng cắt đường thẳng (d):y=x4\left(d\right):y=x-4  có phương trình là:

a)

y=x1y=x-1  

b)

y=2x+1y=2x+1  

c)

y=2+xy=2+x  

d)

y=4+xy=-4+x  

141.

Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=2x+1\left(d_1\right):\ y=mx+3;\ \left(d_2\right):\ y=-2x+1  cắt nhau là:


a)

m=2m=-2  

b)

m2m\ne-2  

c)

m2m\ne2  

d)

m=2m=2  

142.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x2  (m1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\ (d): y=2mx+1  (m0)\left(d'\right):\ y=2mx+1\ \ \left(m\ne0\right)  cắt nhau là:

a)

m±1, m0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m1, m0m\ne1,\ m\ne0  

143.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

144.

Cho đường thẳng d: y=3x-4. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. d song song với đường thẳng y=3x+1

b)

B. d vuông góc với đường thẳng y=13x+4y=\frac{-1}{3}x+4

c)

C.d cắt đường thẳng y = 2x-5

145.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

-2

c)

--4

d)

4

146.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

147.

Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất

a)

y= 4 - x2x^2  

b)

y = 2 -3x

c)

y = 0x + 1

d)

y = x23xx^2-3x  

148.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

149.

Với giá trị nào của m thì hàm số y = 42m(x+2)\sqrt[]{4-2m}\left(x+2\right)   là hàm số bậc nhất

a)

m < -2

b)

m 2\ge2  

c)

m > 2

d)

m < 2

150.

Cho hàm số bậc nhất y = (13)x + 5\left(1-\sqrt[]{3}\right)x\ +\ 5  . Giá trị của y khi x = 1+31+\sqrt[]{3}   là:

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

4

151.

Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

152.

Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:

a)

A (0; 2)

b)

A(0 ; 1)

c)

A (1; 1)

d)

A(-1;2)

153.

Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:

a)

y = x -1

b)

y = 3x

c)

y = 2x +4

d)

y = - 1 +2x

154.

Hai đường thẳng y = ax + b (a0)\left(a\ne0\right)  và y = a'x + b' (a0)\left(a'\ne0\right)  cắt nhau khi:

a)

aaa\ne a'  

b)

a = a'

c)

a=a;bba=a';b\ne b'  

d)

aa;bba\ne a';b\ne b'  

155.

Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

156.

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

157.

Hệ số góc của đường thẳng  y=3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

158.

Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm  A(1;3)A\left(-1;3\right)  và  B(2;6)B\left(2;6\right)  

a)

y=x+4y=x+4  A

b)

y=x4y=x-4  B

c)

y=4x+1y=4x+1  C

d)

y=4x+1y=-4x+1  D

159.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

1515 15

b)

2020 20

c)

2525 25

d)

3030 30

160.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

161.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

162.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

163.

giá trị của biểu thức

A=11+2+12+3+...+18+9=?A=\frac{1}{1+\sqrt{2}}+\frac{1}{\sqrt{2}+\sqrt{3}}+...+\frac{1}{\sqrt{8}+\sqrt{9}}=?

a)

22  

b)

2-2  

c)

9\sqrt{9}  

d)

11  

164.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

165.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

166.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

167.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

168.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

169.

Đồ thị hàm số y = 3x - 1 là đường thẳng:

a)

đi qua điểm có tọa độ (0; 1)

b)

đi qua điểm có tọa độ (1; -2)

c)

cắt trục tung tại điểm (-1; 0)

d)

cắt trục tung tại điểm (0; -1)

170.

Cho tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn (Hình vẽ).

Biết AD là đường kính và số đo góc ABE = 650.

Khi đó số đo góc EBD bằng:

a)

1150

b)

350

c)

300

d)

250

171.

Hàm số y = (m - 6) x + 7 là hàm số bậc nhất khi:

a)

m6m\ne-6

b)

m6m\ne6

c)

m = 6

d)

m0m\ne0

172.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

173.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

174.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

175.

Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.

a)

F ≡ B

b)

F là trung điểm đoạn AD

c)

F là trung điểm đoạn AH

d)

F là trung điểm đoạn AE

176.

Cho đường tròn (O). A, B, C là 3 điểm thuộc đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc AB.

b)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song AC.

c)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song BC.

d)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc BC.

177.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

178.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

179.

Giá trị x thỏa mãn phương trình 2x2  3x= 3x4\sqrt[]{2x^2\ -\ 3x}=\ \sqrt[]{3x-4}  

a)

x = 1

b)

x = 4

c)

x = 2

d)

x = 1, x = 2

180.

Chu vi đường tròn bán kính R = 6cm là:

a)

18π (cm)18\pi\ \left(cm\right)  

b)

9π (cm)9\pi\ \left(cm\right)  

c)

12π (cm)12\pi\ \left(cm\right)  

d)

27π (cm)27\pi\ \left(cm\right)  

181.

Biết chu vi đường tròn là C = 36π (cm). Đường kính của đường tròn đó là:

a)

14 (cm)

b)

18 (cm)

c)

20 (cm)

d)

36 (cm)

182.

Độ dài cung 30o của một đường tròn có bán kính 4dm là bao nhiêu?

a)

π3 (dm)\frac{\pi}{3}\ \left(dm\right)  

b)

2π3 (dm)\frac{2\pi}{3}\ \left(dm\right)  

c)

4π3 (dm)\frac{4\pi}{3}\ \left(dm\right)  

d)

π6 (dm)\frac{\pi}{6}\ \left(dm\right)  

183.

Số đo no của cung tròn có độ dài 30,8cm trên đường tròn có bán kính 22cm là (lấy π ≈ 3,14 và làm tròn đến độ) là bao nhiêu?

a)

70070^0  

b)

80080^0  

c)

650 65^{0\ }  

d)

85085^0  

184.

Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 5cm, B=600\angle B=60^0    . Đường tròn tâm I, đường kính AB cắt BC ở D. Hãy chọn khẳng định sai?

a)

Độ dài cung nhỏ BD của đường tròn (I) là π6 (cm)\frac{\pi}{6}\ \left(cm\right)  

b)

AD vuông góc với BC.

c)

D thuộc đường tròn đường kính AC.

d)

Độ dài cung nhỏ BD của đường tròn (I) là 5π6 (cm)\frac{5\pi}{6}\ \left(cm\right)   

185.

Diện tích hình tròn bán kính R = 10cm là:

a)

100π (cm2)100\pi\ \left(cm^2\right)  

b)

10π (cm2)10\pi\ \left(cm^2\right)  

c)

20π20\pi  

d)

100π2 (cm2)100\pi^2\ \left(cm^2\right)  

186.

Một hình tròn có diện tích S = 144π (m2). Bán kính của hình tròn đó là:

a)

16 (m)

b)

15 (m)

c)

14 (m)

d)

12 (m)

187.

Cho đường tròn (O; 10cm), đường kính AB. Điểm M ∈ (O) sao cho BAM=450\angle BAM=45^0 Diện tích hình quạt AOM là:

a)

5π (cm2)5\pi\ \left(cm^2\right)  

b)

25π (cm2)25\pi\ \left(cm^2\right)  

c)

50π (cm2)50\pi\ \left(cm^2\right)  

d)

25π22 (cm2)\frac{25\pi^2}{2}\ \left(cm^2\right)  

188.

Cho đường tròn (O; R) và một điểm M sao cho OM = 2R. Từ M vẽ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Tính diện tích giới hạn bởi hai tiếp tuyến AM, MB và cung nhỏ AB.

a)

π3R2\frac{\pi}{3}R^2  

b)

3R2\sqrt[]{3}R^2  

c)

R2(3+π3)R^2\left(\sqrt[]{3}+\frac{\pi}{3}\right)  

d)

R2(3π3)R^2\left(\sqrt[]{3}-\frac{\pi}{3}\right)  

189.

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Điểm C ∈ (O) sao cho  ABC=300\angle ABC=30^0  . Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây AC và cung nhỏ AC.

a)

R2(2π33)12\frac{R^2\left(2\pi-3\sqrt[]{3}\right)}{12}  

b)

3R24\frac{\sqrt[]{3}R^2}{4}  

c)

πR26\frac{\pi R^2}{6}  

d)

R2(2π+33)12\frac{R^2\left(2\pi+3\sqrt[]{3}\right)}{12}  

190.

Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB ≤ CD

191.

“Trong các dây của một đường tròn, đường kính là dây có độ dài…” Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

Nhỏ nhất

b)

Lớn nhất

c)

Bằng 10cm 

d)

Bằng tổng hai dây bất kì

192.

“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì… với dây ấy”. Điền vào dấu… cụm từ thích hợp.

a)

Nhỏ hơn 

b)

Bằng

c)

Song song

d)

Vuông góc

193.

Cho ΔABC\Delta ABC nội tiếp đường tròn tâm O, tâm O là giao điểm của .....................của tam giác ABC. Điền vào dấu... cụm từ thích hợp

a)

Ba đường cao

b)


Ba đường phân giác

c)

Ba đường trung tuyến

d)

Ba đường trung trực

194.

“Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì … của dây ấy”. Điền vào dấu… cụm từ thích hợp.

a)

Đi qua trung điểm    

b)

Đi qua giao điểm của dây ấy với đường tròn

c)

Đi qua điểm bất kì

d)

Đi qua điểm chia dây ấy thành hai phần có tỉ lệ 2 : 3

195.

Nếu ta có  ΔABC nội tiếp (O) và BC là đường kính của (O) thì

a)

ΔABC cân ở A

b)

ΔABC vuông ở C

c)

ΔABC vuông ở A

d)

ΔABC vuông ở B

196.

Cho đường tròn tâm O có AB là dây cung. Gọi C là điểm đối xứng với O qua AB. Xác định dạng tứ giác OACB.

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

197.

Cho đường tròn (O) có bán kính R = 5cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 3cm. Tính độ dài dây AB.

a)

AB = 6cm

b)

AB = 8cm

c)

AB = 10cm

d)

AB = 12cm

198.

Cho đường tròn (O), đường kính AB = 20cm, dây CD có độ dài 16cm vuông góc với AB tại H nằm giữa O và B. Độ dài HA là?

a)

12cm

b)

18cm

c)

16cm

d)

15cm

199.

Cho đường tròn (O) và một dây CD. Từ O kẻ tia vuông góc với CD tại M, cắt (O; R) tại H. Biết CD = 16cm, MH = 4cm. Bán kính R bằng:

a)

122cm12\sqrt[]{2}cm

b)

102cm10\sqrt[]{2}cm

c)

12cm12cm

d)

10cm10cm

200.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

201.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

202.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

203.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

204.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

205.

Đường thẳng  y=7x1y=7x-1  song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? 

a)

y=7x1y=7x-1  

b)

y=17xy=1-7x  

c)

y=7x+9y=7x+9  

d)

y=17x1y=-\frac{1}{7}x-1  

206.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

207.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

208.

hệ số a và b của hàm số y = 4x-3 là

a)

a = 4

b = 3

b)

a = 4

b = - 3

c)

a = 3

b = 4

d)

a = -3

b = 4

209.

hệ số a và b của hàm số y = 3x là:

a)

a = 3x

b = 0

b)

a = 3

b = x

c)

a = 3

b = 0

d)

a = 0

b = 3

210.

hàm số y = 23x+1-\frac{2}{3}x+1  là hàm số:

a)

đồng biến trên R

b)

nghịch biến trên R

c)

vừa đồng biến vừa nghịch biến

d)

không đồng biến cũng không nghịch biến

211.

hàm số y = (m + 1)x -5 là hàm số bậc nhất khi nào?

a)

m \ne  0

b)

m \ne  - 1

c)

m \ne  1

d)

m > 0

212.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

213.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

AB.AC=BH.CHAB.AC=BH.CH

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

214.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là

a)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

215.

Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là

a)

AH2=BH.BC.AH^2=BH.BC.  

b)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.  

c)

AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.  

d)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.  

216.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

AH2 = BH.BC

b)

AH2 = AB.AC

c)

AB2 = AH.BC

d)

Cả A,B,C đều sai.

217.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào SAI?

a)

AH2 = BH.CH

b)

AB.AC = BC.AH

c)

AC2 = BH.BC

d)

AH=BHCHAH=\sqrt{BH\cdot CH}

218.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC = ?

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

7 cm

d)

10 cm

219.

Cho hình vẽ, có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH = ?

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

220.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

221.

Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

222.

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì?

a)

đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.

b)

đường thẳng cắt đường tròn.

c)

đường thẳng không cắt đường tròn.

223.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì

a)

d // OA.

b)

d trùng OA. 

c)

d ⊥ OA tại A.

d)

d ⊥ OA tại O.

224.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\perp a   tại H, biết  OH < R khi đó đường thẳng a và đường tròn (O)

a)

cắt nhau.

b)

không cắt nhau.

c)

tiếp xúc nhau.

d)

đáp án khác.