wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Micho là của CÀY

Total questions: 75

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất 1 liên kết đôi

2.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

methyl

b)

ethyl

c)

propyl

d)

butyl

3.

Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là

a)

methyl

b)

ethyl

c)

propyl

d)

butyl

4.

Dãy các alkane được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là

a)

hexane, heptane, propane, methane, ethane~.

b)

methane, ethane, propane, hexane, heptane~.

c)

heptane, hexane, propane, ethane, methane~.

d)

methane, ethane, propane, heptane, hexane~.

5.

Butane là tên theo danh pháp thay thế của

a)

СНз[СН2]2СН3

b)

СНз[СН2]3СН3

c)

СНз[СН2]4СН3.

d)

СНз[СН2]5СН3.

6.

Alkane CH3-CH2-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

Propane~

b)

Butane~.

c)

isobutane~

d)

2-methylbutane~

7.

Alkane (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane~

b)

butane~.

c)

isobutane~.

d)

2-methylbutane~.

8.

Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng cháy.

9.

Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol methylic,... Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane~. Công thức phân tử của methane là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2

d)

C6H6

10.

Định nghĩa đúng nhất về hydrocarbon không no:

a)

Hydrocarbon có liên kết đơn hoặc liên kết ba trong phân tử.

b)

Hydrocarbon có liên kết đôi hoặc liên kết ba trong phân tử.

c)

Hydrocarbon có liên kết đơn hoặc liên kết đôi trong phân tử.

d)

Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

11.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi C=C~

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi C=C

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi C=C~.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba C≡C~.

12.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane~.

b)

Alkene~.

c)

Alkyne~

d)

Olefin.

13.

Những chất nào sau đây thuộc alkene:

a)

Methane, ethene, propane~.

b)

Ethane, propyne, butyne~.

c)

Acetylene, propene, butene~

d)

Ethene, propene, butene~.

14.

Trong phân tử alkene hay akyne, mạch chính là:

a)

Mạch dài nhất chỉ chứa liên kết đơn.

b)

Mạch dài nhất chứa liên kết đôi hoặc liên kết ba~.

c)

Mạch ngắn nhất chỉ chứa liên kết đơn.

d)

Mạch ngắn nhất chứa liên kết đôi hoặc liên kết ba~.

15.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH3 - C ≡ C - CH3

b)

CH,CI - CH, Cl.

c)

CH3 - CH = CH - CH3.

d)

CH3 - CHCI - CH3.

16.

Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là

a)

CH3-C≡C-CH2CH2CH3.

b)

СН3СН2-C≡CH-CHCH3.

c)

(CH3)2CH-C≡CH-CH3

d)

(CH3)3C-C=CH.

17.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3.

b)

CH3-CH2-C≡CH.

c)

CH3-CH=CH2.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

18.

Alkene CH3-CH=CH-CH: có tên là

a)

2-methylprop-2-ene~.

b)

But-l-ene~

c)

But-2-ene~

d)

But-3-ene~

19.

Alkene sau có tên gọi là

a)

2-methylbut-2-ene-

b)

3-methylbut-2-ene~.

c)

2-metybut-3-ene~

d)

3-methylbut-3-ene~.

20.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2

a)

Methane~

b)

Butane~.

c)

Propene~.

d)

Ethane~.

21.

Alkyne nào sau đây không có liên kết ba đầu mạch?

a)

СН3-C≡CH.

b)

CH.CH2-C≡CH.

c)

СН3-C≡С-СН3.

d)

HC≡CH

22.

Cho hai bình hóa chất mất nhãn chứa ethylene và ethane~. Có thể nhận biết các hóa chất trong mỗi bình bằng chất nào?

a)

dung dịch NaCl.

b)

quỳ tim.

c)

dung dịch nước bromine~.

d)

dung dịch Na2SO4.

23.

Sục khi acetylene vào dung dịch AgNO3: trong NH3 thu được kết tùa màu gì?

a)

vàng nhạt

b)

trắng

c)

đen

d)

xanh

24.

Sản phẩm chính của phản ứng cộng hợp nước (H-OH) vào propene là

a)

CH:-CH(OH)-CH3.

b)

СН,СН2СН2-OH.

c)

HO-CH2CH,CH3.

d)

СН3-О-СН2СН3.

25.

But-l-ene tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cầu tạo nào sau đây?

a)

CH3CHBrCHBrCH3.

b)

СН3СН2СН2СН2Вг.

c)

СН3СН2СНВгСН3..

d)

BrCH2CH2CH2CH2Br.

26.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene~.

b)

liên kêt đơn.

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

27.

Benzene có công thức phân tử là?

a)

C6H5

b)

C7H8.

c)

C8H10.

d)

C6H6

28.

Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.

b)

Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng

c)

Các góc liên kết đều bằng 109,5°.

d)

Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.

29.


Tên gọi của chất sau?

a)

Benzene~

b)

Methylbenzene~.

c)

Styrene~.

d)

Ethylbenzene~.

30.

Trong phân tử benzene:

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 H nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

31.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene ?

a)

C8H10

b)

C6H8

c)

C8H10

d)

C9H12

32.

C7H8 có số đồng phân thơm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

Dung dịch Br2.

b)

Br2 (xúc tác FeBr3).

c)

Dung dịch KMnO4, đun nóng.

d)

Dung dịch Cl2

34.

Nhận xét nào sau đây về tính chất hóa học của benzene là không đúng?

a)

Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene~.

b)

Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

c)

Benzene không bị oxi hóa bởi tác nhân oxi hóa thông thường.

d)

Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường

35.

Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?

a)

Benzene~.

b)

Toluene-

c)

Styrene~.

d)

Naphthalene~

36.

Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hóa duy nhất?

a)

Benzene~.

b)

Toluene~.

c)

o-xylene~

d)

Naphthalene~.

37.

Tên gốc - chức của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3CI là

a)

phenyl chloride~

b)

methyl chloride~.

c)

ethyl chloride~

d)

propyl chloride~.

38.

Tên gốc - chức của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo C2H5CI là

a)

methyl chloride~.

b)

phenyl chloride~.

c)

ethyl chloride~

d)

propyl chloride~

39.

Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

a)

C3H8O

b)

C2H6O

c)

CH4O

d)

C6H5Cl

40.

Tên gọi thông thường của dẫn xuất halogen có công thức CHCl3 là

a)

methyl chloride~

b)

trichloromethane~

c)

chloroform

d)

propyl chloride~.

41.

Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hidrocarbon?

a)

C2H5Br.

b)

CH3Br.

c)

C4H8OBr.

d)

C3H7Br.

42.

Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C3H7CI là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

43.

Cho phản ứng hóa học sau: C2H5Br + NaOH → C2H5OH + NaBr. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng oxi hóa - khử

44.

Cho phản ứng hóa học sau: CH3CH2CI + KOH → CH2 = CH2 + KCl + H2O Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng oxi hóa - khử

45.

Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là

a)

CO2

b)

HCl

c)

CO

d)

C2H5Cl

46.

Cho vài giọt brombenzene vào ống nghiệm có chứa sẵn nước, lắc nhẹ rồi để yên trong vài phút. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất lỏng trong ống nghiệm phân thành hai lớp.

b)

Xảy ra phản ứng thế halide~.

c)

Brombenzene tan vào nước tạo ra chất lỏng màu vàng nâu.

d)

Xảy ra phản ứng tách halide~

47.

Vụ cháy đặc biệt nghiêm trọng xây ra tại chung cư mini ở phố Khương Hạ, quận Thanh Xuân, Hà Nội, là hồi chuông báo động để mỗi người dân cần nắm rõ những biện pháp phòng tránh cho bản thân, gia đình, chủ động hơn trong các tình huống tương tự mới là điều quan trọng nhất..Em có hiểu biết gì về phòng cháy chữa cháy

a)

Cách xử lý nhanh nhất khi có đám cháy do xăng, dầu gây ra là dùng nước đổ vào.

b)

Dùng cát, hay chăn ẩm để ngưng đám cháy do xăng dầu gây ra.

c)

Đám cháy Mg và Al không dùng khí CO2 để dập vì cả 2 kim loại này đều cháy trong CO2.

d)

Khi 1,4 gam hỗn hợp X gồm CH4, C2H6 và C4H10 cháy hoàn toàn sẽ sinh ra 4,5 gam H20, lượng khí CO2 thải ra môi trường là 3,5 gam.

48.

Hydrocarbon X có công thức cấu tạo:

a)

Hydrocarbon X được ứng dụng sản xuất nến

b)

X có danh pháp thay thế là isopentane.

c)

Hydrocarbon X có 2 nguyên tử C bậc III.

d)

Cho X+ Cl2 thu được 4 sản phẩm thế monochloro.

49.

Alkane hay còn được biết đến với tên gọi là isoparafin, parafin, đây là nhóm hydrocarbon mạch hở trong lĩnh vực hóa học hữu cơ. Hiện nay, alkane được ứng dụng phổ biến để bào chế xăng dầu, nến. Điều nào sau đây là đúng khi nói về alkane

a)

Trong phân tử alkane chỉ chứa các nguyên tố hydrogen và carbon.

b)

Trong phân tử alkane chi chứa các liên kết đơn C-C và C-H, các liên kết này là liên kết ơ yếu và phân cực mạnh.

c)

Người ta dùng xăng đề rừa các vết dầu mỡ vì dầu mỡ không tan trong nước nhưng tan được trong xăng.

d)

Khi clo hóa metan thu được một sản phầm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của sản phâm là CHCl.

50.

Cho hai phân tử but-2-yne và pen-1 -yne. Các phát biểu sau về 2 phân từ:

a)

Là 2 alkyne thuộc cùng dãy đồng đẳng.

b)

Có công thức tổng quát chung là CnH2n-2 ( n≥ 1).

c)

Đều tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tùa.

d)

Đều tham gia phản ứng làm mất màu nước bromine.

51.

Hiện tượng quan sát được khi sục khí ethylene lần lượt vào ống nghiệm (1) chứa dung dịch KMn04, ống nghiệm (2) chứa dung dịch AgNO3 là:

a)

Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa

b)

Ông nghiệm (1) không có hiện tượng.

c)

Ống nghiệm (2) không có hiện tượng.

d)

Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa đen, ống nghiệm (2) xuất hiện kết tủa vàng.

52.

Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1ml dung dịch bromine trong nước có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexane và ống thứ hai 1 ml hex-1-ene. Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên trong vài phút. Cho các kết luận sau:

a)

Có sự tách lớp các chất lỏng trong hai ống nghiệm.

b)

Màu vàng nhạt vẫn không thay đổi ở ống nghiệm thứ nhất.

c)

Ở ống nghiệm thứ hai xảy ra phản ứng, ống nghiệm thứ nhất không xảy ra phản ứng.

d)

Cả hai ống nghiệm đều xây ra phản ứng.

53.

Cho các alkene:
CH3-CH=CH-C2H5 (X)
CH3-CH=CH-CH3 (Y);
CH2=CH-C2H5 (Z)

a)

Công thức phân tử của X là C4H10.

b)

Tên gọi của X là pent-2-ene

c)

X và Z là đồng phân của nhau.

d)

X và Y có đồng phân hình học.

54.

Benzene là một chất lỏng không màu, rất dễ cháy và có mùi thơm. Nó được sử dụng chủ yêu như một tiền chất để sản xuất các hóa chất có cấu trúc phức tạp hơn, chẳng hạn như ethylbenzen và cumen

a)

Công thức phân tử của benzene là C6H6.

b)

Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

c)

Benzene có mùi thơm dễ chịu, tốt cho sức khỏe con người.

d)

Phản ứng của benzene với chlorine xảy ra ngay ở nhiệt độ thường tạo thành sản phẩm o- chlorobenzene.

55.

Băng phiến là một hợp chất có mùi thơm, sản phẩm chủ yếu của quá trình chưng cất nhựa than đá, được dùng rất nhiều trong công nghiệp và môi trường

a)

Tên gọi khác của băng phiến là naphthalene.

b)

Băng phiến tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.

c)

Cũng giống như benzene, naphthalene không làm mất màu thuốc tím.

d)

Naphthalene phản ứng thế nhanh hơn benzene, sản phẩm chủ yếu thế vào vị trí alpha, vị trí beta chi có trong các điều kiện ngặt nghèo

56.

Chất lỏng X (có công thức phân tử là C6H5CH3) không màu, có mùi thơm nhẹ, tan ít trong nước, có khả năng bay hơi lớn và dễ cháy.

a)

Chất lỏng X có tên là toluene

b)

C6H5CH3 chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng

c)

C6H5CH3 phản ứng với Br2 định hướng vào vị trí ortho và para.

d)

Điều chế C6H5CH3 bằng cách cho benzene phản ứng với methyl.

57.

Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hờ. gãy xương.... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương đề gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu, hợp chất đó là C2H5CI. Cho: C2H5Cl(l) -> C2HsC1(g)
Delta rH=24,7 kJ mol

a)

Hợp chất trên thuộc loại dẫn xuất halogen.

b)

Tên gọi theo gốc chức là methyl chloride

c)

Khi xịt thuốc vào chỗ đau thì người ta câm giác lạnh vì 4, H30x = 24.7 kJ mol*'> 0 phân ứng thu nhiệt từ chỗ đau.

d)

Khi cho C2H5CI + KOH thì thu được sản phâm là alkene CH2 = CH2.

58.

. Poly(vinyl choride) viết tắt là PVC, là một loại nhựa nhiệt dẻo được tạo thành từ phản ứng trùng hợp vinylchloride (CH2=CH - Cl). Đây là loại vật liệu nhân tạo được tổng hợp sớm nhất có độ bền cao và giá thành rẻ. PVC nguyên chất không hề độc. Khi sân xuất chúng người ta thêm vào các phụ gia kết hợp mới trở nên độc. PVC có tính cách điện rất tốt nên chúng được ứng dụng làm các vỏ bọc cách điện khi sản xuất cho thêm một số chất hóa dẻo để tăng tính mềm dẻo.

a)

PVC không độc, được dùng làm vô bọc cách điện.

b)

PVC là hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen.

c)

Phân ứng trùng hợp tạo PVC là: nCH2=CHCI → (CH2=CHCl)n.

d)

Khi cho CH2=CH - Cl tác dụng với NaOH thì thu được sản phẩm là CH2 = CH - OH.

59.

Đun 0.2 mol ethyl choride (C2H5Cl) trong dung dịch NaOH đặc đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa.

a)

ethyl chloride là hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen.

b)

Đun ethyl chloride trong dung dịch NaOH đặc xảy ra phản ứng tách.

c)

Phương trình phản ứng xảy ra là: C2H5Cl + NaOH → CH3OH + NaCl.

d)

Khối lượng kết tủa thu được là 28.7 gam.

60.

Đun sôi 15,7 gam C3H7CI với hỗn hợp KOH/C2H5OH dư, sau khi loại bỏ tạp chất, dẫn khí sinh ra qua dung dịch bromine thấy có m gam bromine tham gia phản ứng.

a)

C3H7CI là hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen.

b)

Phản ứng đun sôi C3H7CI với hỗn hợp KOH/C2H5OH dư là phản ứng thế.

c)

Khí sinh ra dẫn qua dung dịch bromine làm mất màu dung dịch bromine.

d)

Khối lượng bromine tham gia phản ứng là 51.2 gam.

61.

Cho 2- methylbutane tác dụng với Cl2 theo ti lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monochloro tối đa thu được

(a)  

62.

Trong phân từ 2.2,4-trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

(a)  

63.

Bình "gas" loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propane và butane với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Khi đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propane tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butane tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt khí "ga" của hộ gia đình Y là 10 000 kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 67.3%. Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình Y sử dụng hết bình ga trên?

(a)  

64.

Nung 991.6 ml C2H2 và 123.95 ml H2 (đkc) với Ni (với hiệu suất H = 100%) được hỗn hợp X gồm 3 chất. Dần X qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, được 2,4 gam kết tủa. Giá trị số mol của phân tử khối lớn nhất trong X.

(a)  

65.

Phân tử C5H10 có mấy đồng phân cấu tạo

(a)  

66.

Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu alkyne là đồng phân cấu tạo của nhau?

(a)  

67.

Trong phân tử propene có số liên kết xích ma duck (ơ) là

(a)  

68.

Đốt cháy hoàn toàn x mol C9H12 thu được 22,311 lít CO2 (đkc) và 10,8 gam H20 (lỏng). Giá trị của x là

(a)  

69.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

(a)  

70.

Cho benzene vào 1 lọ đựng clhorine dư rồi đưa ra ánh sáng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 kg chất sản phẩm. Khối lượng benzene tham gia phản ứng là

(a)  

71.

Các arene thường có chỉ số octane cao nên được pha trộn vào xăng để nâng cao khả năng chống kích nồ của xăng, như toluene và xylene thường chiếm tới 25% xăng theo thể tích. Tỉ lệ này với benzene được EPA(The U.S. Environmental Protection Agency - Cơ Quan Bảo vệ môi trường Hoa Ki) quy định phải giới hạn ở mức không quá 1% vì chúng là chất có khả năng gây ung thư. Giả sử xăng có khối lượng riêng là 0,88 g/cm' thì trong 88 tấn xăng có pha trộn không quá bao nhiêu m benzene?

(a)  

72.

Cho 54,5 g một ankyl choride X tác dụng với dung dịch KOH trong C2H5OH đun nóng nhẹ, thu được V lít khí Y (ở điều kiện chuẩn) và 14,9 g muối Z. Giá trị của V là

(a)  

73.

Đun nóng 1,91 gam hỗn hợp X gồm C3H7Cl và C6H5CI với dung dịch NaOH loãng vừa đủ. sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng, thu được 1.435 gam kết tủa. Khối lượng C6H5Cl trong hỗn hợp đầu là

(a)  

74.

Cho các phát biểu:
a) Do phân tử phân cực nên dẫn xuất halogen không tan trong dung môi hữu cơ như hydrocarbon. ether (a)  
b) Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.
c) Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen có thể ở dạng rắn, lỏng hay khí tùy thuộc vào khối lượng phân tử, bản chất và số lượng nguyên tử halogen.
d) Nhiều dẫn xuất halogen được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ.
e) do liên kết C-X (X là F, CI, Br. I) không phân cực nên dẫn xuất halogen dễ tham gia vào nhiều phản ứng hóa học
Số phát biểu đúng là

75.

Bonus: Cường yêu Micho đúng hay sai?

a)

Đúng vãi lồn

b)

Sike