wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 10 HK2

Total questions: 202

Worksheet time: 3hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

2.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

Triều Tiền Lý.

b)

Triều Ngô

c)

Triều Lê.

d)

Triều Nguyễn.

3.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Quân chủ chuyên chế.

4.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần.

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời Hồ.

5.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

6.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác.

b)

Quốc sử quán.

c)

Quốc tử giám.

d)

Hàn lâm viện

7.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long.

d)

Hội An.

8.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

9.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

10.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

văn học nhà nước và văn học tự do.

d)

văn học dân gian và văn học viết.

11.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần.

c)

Lê sơ.

d)

Tây Sơn.

12.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

13.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

14.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

16.

Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài.

b)

Vinh danh hiền tài.

c)

Đề cao vai trò của nhà vua.

d)

. Răn đe hiền tài.

17.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

 Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

18.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Áp dụng nhiều thành tựu khoa học – kĩ thuật

19.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

20.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

21.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp Đại Việt phát triển.

22.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung nào sau đây?

a)

Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.

b)

Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

c)

Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ

d)

Bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.

23.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

 Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

24.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.

25.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo, làm đậm đà bản sắc dân tộc.

26.

Nhận xét nào sau đây  đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

 Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển.

27.

Vua Lê Hiến Tông đã viết: “Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh/ Khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có. Câu nói trên thể hiện điều gì?

a)

Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa thi cử của nhà Lê

b)

Chính sách coi trọng nhân tài và loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử

c)

Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và bảo cử

d)

Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước

28.

"Tam giác đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo-Phật Giáo-Đạo giáo

b)

Nho giáo-Phật giáo-Công giáo

c)

Phật giáo-Ấn Độ giáo-Công giáo

d)

Phật giáo-Bà La Môn giáo-Nho giáo

29.

Chữ Quốc ngữ đã xuất hiện và dần được hoạt thiện vào thời gian nào?

a)

Thế kỉ XV

b)

Cùng với sự du nhập của Công giáo, đầu thế kỉ XVII

c)

Khoảng đầu những năm Công nguyên

d)

Bắt đầu từ thời Đinh (thế kỉ X)

30.

Hát văn (chầu văn) là loại hình nghệ thuật có đặc điểm gì

a)

Gần giống với múa rối nước

b)

Là loại hình ca múa nhạc dân gian, gắn liền với thực hành nghi lễ trong tín ngưỡng thờ Mẫu của người Việt

c)

Xuất hiện từ thế kỉ thứ XV trong cung đình, rồi lan tỏa phổ biến trong đời sống dân gian

d)

Không mang giá trị văn hóa đặc sắc

31.

"Đại thành toàn pháp" là công trình nghiên cứu toán học nổi tiếng của ai?

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Lê Hữu Trác

c)

Lê Quang Định

d)

Lương Thế Vinh

32.

Văn minh Đại Việt có cội nguồn từ nền văn minh nào

a)

Trung Hoa

b)

Chăm Pa

c)

Phù Nam

d)

Văn Lang-Âu Lạc

33.

Năm 1010, Lí Công Uẩn dời đô ra Thăng Long (Hà Nội), mở đầu kỉ nguyên mới của văn minh Đại Việt. Sự kiện trên diễn ra trong thời kì nào trong quá trình phát triển của nền văn minh Đại Việt

a)

Thời Ngô-Đinh-Tiền Lê

b)

Thời Lý-Trần-Hồ

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Tây Sơn-Nguyễn

34.

Tôn giáo nào KHÔNG có điều kiện phát triển ở thời kì của nền văn minh Đại Việt

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Thiên chúa giáo

d)

Công giáo

35.

Đâu KHÔNG phải là nghề thủ công nghiệp nổi tiếng ở nền văn minh Đại Việt

a)

Dệt

b)

Gốm sứ

c)

Luyện kim

d)

Làm nón

36.

Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là

a)

Hình Luật

b)

Hình Thư

c)

Hồng Đức

d)

Gia Long

37.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà Mạc

38.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ La - tinh

c)

Chữ Nôm

d)

Chữ Quốc ngữ

39.

Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

a)

Văn học chữ Nôm

b)

Văn học chữ Hán

c)

Văn học dân gian

d)

Văn học chữ Phạn

40.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là gì?

a)

Ngự sử đài

b)

Hàn lâm viện

c)

Nội viện

d)

Quốc sử quán

41.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là

a)

Phan Huy Chú

b)

Mạc Đĩnh Chi

c)

Tuệ Tĩnh

d)

Lương Thế Vinh

42.

Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là

a)
  • Đại Việt sử ký.

b)
  • Đại Việt sử ký toàn thư.

c)
  • Đại Nam thực lục.

d)

Khâm định Việt sử thông

43.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

a)

Thờ Thành hoàng làng

b)

Thờ Phật

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Thờ mẫu

44.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

45.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán của Trần Quốc Tuấn là gì?

a)

Chiếu rời đô

b)

Hịch tướng sĩ

c)

Tụng giá hoàn kinh sư

d)

Bình Ngô đại cáo

46.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là gì?

a)

Truyện Kiều

b)

Lục Vân Tiên

c)

Quốc âm thi tập

d)

Chinh phụ ngâm

47.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

48.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Ngô

b)

Triều Đinh

c)

Triều Lý

d)

Triều Tiền Lê

49.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Chiếm hữu nô lệ

50.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Tiền Lê

d)

Thời hậu Lê

51.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp

52.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Quốc sử quán.

b)

Cục bách tác.

c)

Quốc tử giám.

d)

Hàn lâm viện.

53.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long.

d)

Hội An.

54.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường

b)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện

c)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

55.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

56.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

văn học nhà nước và văn học tự do.

d)

văn học dân gian và văn học viết.

57.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Tây Sơn

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà Trần

58.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

59.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

60.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

61.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển

62.

Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là

a)

Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm.

b)

Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.

c)

Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn.

d)

Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.

63.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

64.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.

65.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

66.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

d)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

67.
Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
Cục bách tác.
b)
Quốc sử quán.
c)
Quốc tử giám.
d)
Hàn lâm viện.
68.
Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
Thanh Hà
b)
Thăng Long
c)
Thị Nại
d)
Huế
69.
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
a)
Đinh
b)
Trần.
c)
Lê sơ.
d)
Ngô.
70.
Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm
a)
VH dân gian và VH viết
b)
VH nhà nước và VH nhân dân
c)
VH viết và VH hiện đại
d)
VH nhà nước và VH tự do
71.
Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
Ghi danh những anh hùng có công với nước.
b)
Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
c)
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
d)
Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp
72.
Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là
a)
Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất công nghiệp.
b)
Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
c)
Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
d)
Chịu ảnh hưởng sâu sắc, hoàn toàn từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
73.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?
a)
Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.
b)
Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.
c)
Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.
d)
Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.
74.
Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.
b)
Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.
c)
Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.
d)
Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.
75.
Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?
a)
Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.
b)
Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.
c)
Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.
d)
Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.
76.
Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là
a)
đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.
b)
nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
c)
không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.
d)
bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.
77.
Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền Lê?
a)
Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
c)
Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.
d)
Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.
78.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
b)
Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
c)
Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
d)
Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.
79.
Chữ Nôm xuất hiện vào thể kỉ bao nhiêu ở nước ta?
a)
Thế kỉ X
b)
Thế kỉ XIX
c)
Thế kỉ XVII
d)
Thế kỉ XIII
80.
Tôn giáo nào sau đây được truyền bá vào nước ta ở thế kỉ XVI?
a)
Phật giáo
b)
Nho giáo
c)
Đạo giáo
d)
Thiên Chúa giáo
81.
Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
b)
Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.
c)
Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
d)
Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
82.

Các xưởng thủ công nhà nước được gọi là:

a)

Cục bách tác

b)

Quốc tử giám

c)

Hàn lâm viện

d)

Ngự sử đài

83.

Trung tâm kinh tế - chính trị lớn nhất của Đại Việt thế kỉ X-XV là?

a)

Phố Hiến

b)

Thăng Long

c)

Hội An

d)

Thanh Hà

84.

Triều đại nào mở đầu cho thời kì phong kiến độc lập của nước ta?

a)

Ngô

b)

Đinh

c)

Tiền Lê

d)

Lê sơ

85.

Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta là?

a)

Luật Gia Long

b)

Hình luật

c)

Hình thư

d)

Luật Hồng Đức

86.

Tổ chức bộ máy nhà nước hoàn chỉnh nhất ở nước ta thời phong kiến là dưới triều đại nào?

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Hồ

87.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

b)

Tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh bê ngoài

c)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta

d)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

88.

Tại sao nói nền độc lập, tự chủ là cơ sở của nền văn minh Đại Việt?

A. Vì nền độc lập, tự chủ là nguyện vọng tha thiết của nhân dân Đại Việt.

B. Vì độc lập, tự chủ là điều kiện thuận lợi để xây dựng, phát triển nền văn hoá dân tộc rực rỡ.

C. Vì chỉ có độc lập, tự chủ thì mới có thể tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.

D. Vì không có nền độc lập, tự chủ thì nhân dân Đại Việt không thể đánh thắng giặc ngoại xâm.

a)
E. Vì nền độc lập, tự chủ không ảnh hưởng đến sự phát triển của nền văn minh Đại Việt.
b)
F. Vì độc lập, tự chủ không quan trọng trong việc bảo vệ chủ quyền của Đại Việt.
c)

A. Vì nền độc lập, tự chủ là điều kiện thuận lợi để xây dựng, phát triển nền văn hoá dân tộc rực rỡ.

d)
G. Vì nền độc lập, tự chủ không liên quan đến việc duy trì bản sắc văn hóa của Đại Việt.
89.

Khái niệm “dân tộc Việt Nam" thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

Dân tộc – tộc người

b)

Dân tộc – quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.

d)

Dân tộc thiểu số.

90.

Dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước coi là:

a)

Dân tộc – tộc người.

b)

Dân tộc – quốc gia.

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số.

91.

Khai thác Tư liệu 1 (Lịch sử 10, tr. 125) các dân tộc ở Việt Nam chia thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

92.

Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia các nhóm dân tộc ở Việt Nam như trong tư liệu 1, 2 (Lịch sử 10, tr. 124)?

a)

Theo dân số.

b)

Theo số lượng tộc người

c)

Theo địa bàn phân bố

d)

Theo nét văn hoá đặc trưng.

93.

Dân tộc nào là dân tộc đa số ở Việt Nam?

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Thái

d)

Mường

94.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh ở đâu?

a)

Phân bố đều trên khắp cả nước.

b)

Vùng đồng bằng.

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long

d)

Vùng đồng bằng và trung du.

95.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của người Kinh tồn tại, phát triển gắn liền với việc gì ở đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Đắp đê, tạo kênh, mương dẫn nước vào ruộng

b)

Đắp đê ngăn nước biển, thau chua, rửa mặn

c)

Nghiên cứu thay thế các giống lúa truyền thống.

d)

Tất cả các đáp án trên.

96.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc đã làm như thế nào?

a)

Dòng đường ống nước từ các con sông lớn về.

b)

Xây dựng ruộng bậc thang ngay cạnh các con sông rồi thực hiện các biện pháp như tát nước, đắp đập,…

c)

Tìm cách dẫn nước từ các dòng suối ở trên cao xuống hoặc tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi.

d)

Tất cả các đáp án trên.

97.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?

a)

Nông nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Công nghiệp và dịch vụ.

98.

Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hoá và ý thức tự giác dân tộc được gọi là:

a)

Dân tộc – tộc người.

b)

Dân tộc – quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.

d)

Dân tộc thiểu số.

99.

Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?

a)

Theo dân số và địa bàn phân bố.

b)

Theo dân số và theo ngữ hệ.

c)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.

d)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.

100.

Khai thác biểu đồ (Lịch sử 10, tr. 124), ý nào dưới đây không phù hợp?

a)

Nước ta gồm nhiều dân tộc thiểu số.

b)

Dân tộc Kinh chiếm phần lớn số dân Việt Nam.

c)

Các dân tộc thiểu số còn lại chỉ chiếm một tỉ lệ nhỏ trong dân số Việt Nam.

d)

Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà hợp.

101.

54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

a)

54 ngữ hệ.

b)

5 ngữ hệ.

c)

8 ngữ hệ.

d)

10 ngữ hệ.

102.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

a)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

c)

Nhà nửa sàn, nửa trệt.

d)

Nhà nhiều tầng.

103.

Trước đây, thường ngày cư dân các dân tộc thiểu số chủ yếu ăn gì?

a)

Cơm với thịt các loài vật săn bắn được như: thịt hổ, thịt sư tử, thịt lợn rừng, thị đại bàng,…

b)

Cơm với rau, cá

c)

. Mì với rau, đậu đỗ, ít khi có cá, thịt

d)

Mì với thịt gà, thịt thỏ rừng

104.

Cư dân các dân tộc thiểu số Việt Nam chủ yếu làm và ở trong:

a)

Các hang động được trang trí sặc sỡ

b)

Những ngôi nhà sàn bằng nguyên liệu thực vật (gỗ, tre, nứa, lá,…)

c)

Những ngôi nhà rơm không bắt lửa, không ngấm nước

d)

Những ngôi nhà kết hợp cả gỗ và xi măng

105.

Cách di chuyển và vận chuyển chủ yếu của các dân tộc thiểu số Việt Nam là gì?

a)

Đi lại và vận chuyển bằng xe máy

b)

Dùng dây thừng có móc đu qua các ngọn núi

c)

Đi lại và vận chuyển bằng các con vật to khoẻ như trâu, ngựa, voi,…

d)

Đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi

106.

Tại sao các dân tộc thiểu số phát triển hoạt động canh tác nương rẫy với một số cây trồng chủ yếu: lúa, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả, cây rau xanh và cây gia vị,…?

a)

Vì họ có nhiều kinh nghiệm cũng như sự hỗ trợ của các phương tiện, kĩ thuật hiện đại.

b)

Vì nhà nước hiện nay đang đẩy nhanh đầu tư dàn trải lên các khu vực có người dân tộc thiểu số sinh sống.

c)

Vì địa bàn cư trú chủ yếu của họ là các khu vực có địa hình cao, dốc ở trung du, miền núi phía Bắc và Trường Sơn – Tây Nguyên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

107.

Câu nào sau đây không đúng về thủ công nghiệp của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Phát triển đa dạng nhiều nghề thủ công, mang dấu ấn và bản sắc riêng của từng tộc người

b)

Nghề dệt và nghề đan ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc

c)

Nghề gốm và nghề rèn, đúc ra đời muộn nhưng sớm đưa được vào sản xuất ở quy mô lớn, đem lại nguồn thu về kinh tế tương đối.

d)

Sản phẩm của các nghề thủ công chủ yếu đáp ứng nhu cầu của người dân địa phương.

108.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điềm gì khác so với các dân tộc thiểu số?

a)

Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

b)

Nghề gốm, nghề rèn, đúc,.. ra đời sớm nhưng ít phổ biến.

c)

Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.

d)

Sản phẩm rất đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao.

109.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng điềm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số?

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

b)

Có nhiều món ăn được chế biến từ thịt gia súc, gia cầm.

c)

Các thực phẩm từ chăn nuôi có không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội,...

d)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

110.

Điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần vảy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

111.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Người Kinh đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới như: Phật giáo, Công giáo, Tin lành,…

b)

Người Kinh xây dựng nhiều công trình kiến trúc như: đình, chùa, tháp, nhà thờ,… và tổ chức nhiều nghi lễ liên quan đến các tôn giáo như lễ Phạt đản, lễ Giáng sinh,…

c)

Cư dân các dân tộc thiểu số Việt Nam tiếp tục phát huy tín ngưỡng của họ nhưng không tiếp thu các tôn giáo lớn trên thế giới như người Kinh

d)

Trong cuộc sống, người Kinh thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến chu kì vòng đời (sinh đẻ, cưới xin, ma chay,...), chu kì canh tác (xuống đồng, cơm mới,...) và chu kì thời gian/thời tiết (tết Nguyên đán, tết Nguyên tiêu, tết Trung thu,...).

112.

Ý nào không phản ánh đúng điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.

b)

Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên,...

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

d)

Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn.

113.

Các dân tộc ở Việt Nam phổ biến hình thức cư trú

a)

xen kẽ

b)

vừa tập trung vừa xen kẽ.

c)

tập trung.

d)

tập trung khá phổ biến

114.

Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Du lich4, dịch vụ

d)

Thương nghiệp

115.

Vì sao ngày nay các dân tộc có xu hướng sử dụng trang phục giống người Kinh?

a)

Để hoà hợp, đoàn kết dân tộc

b)

Đẹp hơn trang phục truyền thống

c)

Do thay đổi môi trường sống

d)

Thuận tiện trong lao động và đi lại

116.

Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?

a)

Nhà trệt

b)

Nhà sàn.

c)

Nhà trình tường

d)

Nhà nền đất

117.

Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ cúng Thánh Gióng

c)

Thờ sinh thực khí

d)

Thờ cúng Thánh Tản Viên

118.

Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?

a)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng

b)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc

c)

Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hoá truyền thống của các dân tộc

d)

Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu

119.

Hiện nay, phần lớn dân tộc Chăm cư trú ở Ninh Thuận và Bình Thuận theo

a)

Hin-đu giáo

b)

Phật giáo

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Hồi giáo

120.
Câu 1. Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?
a)
Thời kì Bắc thuộc.
b)
Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).
c)
Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.
d)
Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.
121.
Câu 2. Thể chế chính trị quân chủ trung ương tâp quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao thời nào sau đây?
a)
Đinh – Tiền Lê.
b)
Lý.
c)
Trần.
d)
Lê sơ.
122.
Câu 3. Điền vào chỗ …. để hoàn thiện câu sau “Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng …. và bước đầu tiếp xúc với văn minh ….”
a)
dân gian hoá/Ấn Độ.
b)
cung đình hoá/phương Tây.
c)
dân gian hoá/phương Đông.
d)
dân gian hoá/phương Tây.
123.
Câu 4. Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Tính đa dạng.
b)
B. Tính thống nhất.
c)
C. Tính bản địa.
d)
D. Tính vùng miền.
124.
Câu 5. Để khuyến khích nghề nông phát triển, các Hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?
a)
Lễ cúng cơm mới.
b)
Lễ cầu mùa.
c)
Lễ Tịch điền.
d)
Lễ đâm trâu.
125.
Câu 6. Cục Bách tác là tên gọi của
a)
Các xưởng thủ công của nhà nước.
b)
cơ quan quản lí việc đắp đê.
c)
các đồn điền sản xuất nông nghiệp.
d)
cơ quan biên soạn lịch sử.
126.
Câu 7. Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?
a)
Phật giáo.
b)
Nho giáo.
c)
Đạo giáo.
d)
Công giáo.
127.
Câu 8. Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?
a)
Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.
b)
Quan tâm đến biên soạn sử.
c)
Phát triển văn hoá dân gian.
d)
Đề cao giáo dục, khoa cử.
128.
Câu 9. Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?
a)
Đúc đồng.
b)
Điêu khắc gỗ. .
c)
Gốm sứ.
d)
Tranh dân gian.
129.
Câu 10. Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?
a)
Múa rối.
b)
Ca trù.
c)
Kịch nói.
d)
Chèo.
130.
Câu 11. Sự ra đời của văn học Nôm là biểu hiện
a)
sự sáng tạo tiếp biến văn hoá của người Việt.
b)
ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
c)
sự phát triển của văn minh thời Lý – Trần.
d)
ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
131.
Câu 12. Địa bàn cư trú của người Kinh chủ yếu ở đâu?
a)
Phân bố đều trên cả nước.
b)
Vùng đồng bằng.
c)
Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long.
d)
Vùng đồng bằng và trung du.
132.
Câu 13. Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?
a)

Thương nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Dịch vụ và thủ công.

133.
Câu 14. Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với dân tộc thiểu số?
a)
Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.
b)
Nghề gốm, rèn, đúc,…ra đời sớm nhưng ít phổ biến.
c)
Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.
d)
Sản phẩm đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao.
134.
Câu 15. Ý nào không phản ánh điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
a)
Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.
b)
Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
c)
Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.
d)
Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn.
135.
Câu 16. Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?
a)
Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
b)
Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.
c)
Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.
d)
Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
136.
Câu 17. Dưới sự lãnh đạo của của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?
a)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
Quốc hội do nhân dân bầu ra.
c)
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
d)
Hội liên hiệp quốc dân Việt Nam.
137.
Câu 18. Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là
a)
đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.
b)
sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.
c)
yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng.
d)
công việc cần phải quan tâm chú ý.
138.
Câu 19. Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
a)
“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết”
b)
Đoàn kết, tương trợ cùng nhau phát triển.
c)
Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ cùng nhau phát triển.
d)
Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.
139.
Câu 20. Đặc điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?
a)
Tính tổng thể.
b)
Tính toàn diện.
c)
Có trọng điểm.
d)
Tính hài hoà.
140.
Câu 21. Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
a)
Ngữ hệ Nam Á
b)
Ngữ hệ Bắc Á
c)
Ngữ hệ Đông Á.
d)
Ngữ hệ Tây Á.
141.
Câu 22. Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?
a)
Ngữ hệ Hán-Tạng
b)
Ngữ hệ Nam
c)
Ngữ hệ Nam Á.
d)
Ngữ hệ Indo-Arya.
142.
Câu 23. Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng duyên hải miền Trung.
d)
Các sườn núi ở Tây Nguyên.
143.
Câu 24. Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là
a)
nghề gốm và nghề rèn đúc.
b)
nghề rèn, đúc và nghề mộc.
c)
nghề dệt và nghề đan.
d)
nghề gốm và làm đồ trang sức.
144.
Câu 25. Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
a)

Thờ anh hùng dân tộc

b)

Thờ ông thành hoàng

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Thờ Phật

145.
Câu 26. Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
a)
Trồng lúa trên ruộng bậc thang.
b)
Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
c)
Trồng lúa và cây lương thực khác.
146.
Câu 27. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

147.
Câu 28. Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là
a)
cơm thập cẩm.
b)
cơm nếp, rau cá
c)
bánh mì, khoai
d)
cơm tẻ, rau
148.
Câu 29. Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là
a)
thờ cúng tổ tiên.
b)
thờ Thần linh.
c)
thờ phồn thực.
d)
thờ cúng Phật.
149.
Câu 30. Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
a)
Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.
b)
Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.
c)
Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.
d)
Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.
150.
Câu 31. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
Thương nghiệp
b)
Thủ công nghiệp
c)
Nông nghiệp
d)
Lâm- ngư nghiệp
151.
Câu 32. Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?
a)
thờ cúng tổ tiên
b)
thờ anh hùng
c)
thờ Thần tài- thổ địa
152.
Câu 33. Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
b)
tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
d)
chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
153.
Câu 34. Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
a)
Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
b)
Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
c)
Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
d)
Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
154.
Câu 35. Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
a)
Rất quan trọng
b)
Đặc biệt quan trọng
c)
Tương đối quan trọng
d)
Tương đối đặc biệt
155.
Câu 36. Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
a)
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
b)
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
c)
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
d)
Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
156.
Câu 37. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
d)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
157.
Câu 38. Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?
a)
Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
b)
Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
c)
Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật
d)
Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
158.
Câu 39. Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
a)
Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất.
b)
Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ.
c)
Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.
d)
Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.
159.
Câu 40. Ngày nay sức mạnh của khối Đại đòan kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
a)
Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
b)
Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
c)
Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
d)
Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập
160.

Chữ viết của một tộc người khác ở nước ta cũng có nguồn gốc từ chữ Phạn là?

a)

Dân tộc Khơme

b)

Dân tộc Mường

c)

Dân tộc Nùng

d)

Dân tộc Tày

161.

Tộc người ở nước ta sử dụng chữ Phạn là

a)

Dân tộc Khơme

b)

Dân tộc Thái

c)

Dân tộc Chăm

d)

Tất cả các dân tộc ở Tây Nguyên

162.

Nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Mông -Dao

b)

Nam Á

c)

Nam Đảo

d)

Hán Tượng

163.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.  

b)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

c)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.            

d)

           Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

164.

Nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa

a)

tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

trên nên nền tảng dân tộc Kinh.                                      

c)

theo từng đặc điểm của vùng miền.                               

d)

hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.

165.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?

a)

Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang – Âu Lạc

b)

Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.

c)

Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn

d)

Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

166.

Ở thời kì ban đầu của lịch sử Việt Nam, khối đoàn kết dân tộc đã được hình thành từ yêu cầu gì?

a)

Liên kết để tạo nên một nhà nước với quyền uy và sự thống nhất trong tổ chức và hoạt động.

b)

Liên kết để trị thuỷ, làm thuỷ lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp và tập hợp lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

c)

Của sự nghiệp lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với phong trào cách mạng của nhân dân ta.

d)

Tất cả các đáp án trên.

167.

Truyền thuyết nào là minh chứng về khối đại đoàn kết dân tộc ngay từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Nữ Oa vá trời

b)

Con Rồng cháu Tiên

c)

Thành Gióng

d)

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

168.

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập, khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng:

a)

Được củng cố, mở rộng, phát triển

b)

Trở nên rời rạc, thiếu gắn kết

c)

Tan hoang, không một ai biết đến đoàn kết là gì

d)

Trở thành luồng sinh khí mới cho sự phát triển của y khoa Việt Nam

169.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Quốc hội do nhân dân bầu ra.

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

d)

Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

170.

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là:

a)

Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.

b)

Sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.

c)

Sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.

d)

Công việc cần phải quan tâm chú ý.

171.

Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?

a)

23/06

b)

30/04

c)

02/09

d)

18/11

172.

Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết".

b)

Đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ nhau cùng phát triển.

d)

Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.

173.

Ba nguyên tắc phát triển khối đại đoàn kết dân tộc của Đảng là gì?

a)

Độc lập, Tự do, Hạnh phúc.

b)

Đoàn kết, Thương yêu và Hăng hái.

c)

Đoàn kết, Gắn bó và Yêu nhau sâu đậm.

d)

Đoàn kết, Bình đẳng và Tương trợ nhau cùng phát triển.

174.

Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?

a)

tính tổng thể

b)

tính toàn diện

c)

có trọng điểm

d)

tính hài hòa

175.

Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về văn hoá?

a)

Xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc; bao gồm các giá trị và bản sắc văn hoá của 54 dân tộc,...

b)

Tập trung phát triển văn hoá của dân tộc Kinh theo hướng hiện đại, tối ưu hoá những đặc trưng cơ bản của nền văn hoá

c)

Chú trọng đầu tư phát huy văn hoá dân tộc Kinh theo hướng hiện đại, cập nhật xu thế của thế giới; còn đối với văn hoá của các dân tộc ít người thì chú trọng duy trì bản sắc văn hoá

d)

Tất cả các đáp án trên.

176.

Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về xã hội?

a)

Thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào các dân tộc thiểu số xuất phát từ đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

b)

Tổ chức và kết cấu xã hội, tập quán và truyền thống trong các dân tộc,...

c)

Xây dựng, mở rộng các trường lớp đào tạo về chính sách xã hội, nghiên cứu xã hội học.

d)

. Cả A và B.

177.

Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về an ninh quốc phòng?

a)

Thực hiện luật Nghĩa vụ quân sự.

b)

Triển khai các hoạt động về quốc phòng an ninh đến mọi người dân.

c)

Củng cố các địa bàn chiến lược, giải quyết tốt vấn đề đoàn kết dân tộc và quan hệ dân tộc trong mối liên hệ tộc người, giữa các tộc người và liên quốc gia trong xu thế toàn cầu hoá.

d)

Cả B và C.

178.

Khai thác tư liệu dưới đây, em có suy luận gì về chính sách của nhà nước phong kiến Việt Nam thế kỉ XII?

“Giáp Tý [1144], gả Công chúa Thiều Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên], phong Tự Minh làm Phò mã lang,... Tháng 5, cho Mậu Du Đô làm Thái sư, xa lĩnh việc các khê động dọc biên giới về đường bộ”.

(Theo Ngô Sỹ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, Sđd, tr. 315)

a)

Triều đình gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên.

b)

Triều đình nhà Lý phong tước, giao quyền quản lí miền biên giới cho thủ lĩnh địa phương.

c)

Triều đình nhà Lý thực hiện nhiều biện pháp để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc với các tộc người thiểu số miền biên giới.

d)

Triều đình nhà Lý quan tâm chăm lo đến các dân tộc thiểu số miền biên giới.

179.

Một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thành công của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc được thể hiện thông qua tư liệu dưới đây là gì?

“Noi theo lá cờ đại nghĩa của Hai Bà Trưng, nhân dân các quận, huyện nhất tề nổi dậy hưởng ứng “đánh phá các châu, quận" (Giao châu ngoại vực kì)... Khi Hai Bà Trưng “đánh hạ quận Giao Chỉ" thì người Man Lý ở Cửu Chân, Nhật Nam, Hợp Phố đều hưởng ứng, cướp được 65 thành (Hậu Hán thư)...”

(Theo Phan Huy Lê, Tìm về cội nguồn, NXB Thế giới, Hà Nội, 2010, tr. 772)

a)

Truyền thống yêu nước.

b)

Truyền thống đoàn kết.

c)

Đường lối lãnh đạo đấu tranh đúng đắn.

d)

Lực lượng tham gia đông đảo.

180.

Hoạt động nào sau đây thể hiện tinh thần đoàn kết toàn dân tộc?

a)

Bộ trưởng Bộ Công An chỉ đạo mở rộng quy mô, điều tra các hoạt động phạm tội tại địa bàn tỉnh Bình Dương.

b)

Nhân dân cả nước chung tay ủng hộ các tỉnh miền Trung bị thiệt hại sau một cơn bão

c)

Đảng trình Chính phủ những biện pháp nhằm giải quyết tình trạng xâm chiếm trái phép chủ quyền biển đảo Việt Nam từ phía Trung Quốc.

d)

Tất cả các đáp án trên.

181.

Đâu không phải một nguyên nhân cơ bản đưa đến thắng lợi của các cuộc đấu tranh giành và bảo vệ độc lập trong lịch sử dân tộc?

a)

Tinh thần yêu nước, yêu độc lập, tự do

b)

Tinh thần đại đoàn kết toàn dân tộc đấu tranh chống kẻ thù chung

c)

Đường lối chỉ đạo đúng đắn

d)

Ứng dụng tốt các thành tích Toán học của I. Newton, Vật lí học của A. Einstein và Hoá học của Dmitri Mendeleev.

182.

Vai trò và tầm quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc Việt Nam trong lịch sử và hiện nay là gì?

a)

Tạo nên một cộng đồng quốc gia gồm nhiều tộc người luôn chung sống hoà hợp, tạo điều kiện xây dựng một quốc gia đa dân tộc bền vững, thống nhất.

b)

Là nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hoá, giữ gìn ổn định xã hội, sự bền vững của môi trường, đảm bảo an ninh quốc phòng, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia

d)

Tất cả các đáp án trên.

183.

Khối đại đoàn kết dân tộc xuất phát từ nhu cầu nào dưới đây?

a)

nhu cầu dẹp giặc

b)

nhu cầu yêu nước

c)

nhu cầu trị thủy và chống giặc ngoại xâm

d)

nhu cầu trị thủy

184.

Khối đại đoàn kết được củng cố qua hơn (a)   năm Bắc thuộc

185.

Mối quan hệ mà các vương triều luôn đề cao là:

a)

giữa các dân tộc người với cộng đồng quốc gia

b)

giữa dân tộc Việt với dân tộc khác

c)

giữa dân tộc Việt và các bán đảo

d)

giữa động vật với người

186.

Khi ĐCSVN ra đời, khối đại đoàn kết dân tộc phát triển qua:

a)

Các hình thức và cách quản lí

b)

Các hình thức mặt trận phù hợp với từng thời kì Cách Mạng

c)

Sự lãnh đạo của nhân dân

d)

Sự phát triển của ngành nông nghiệp

187.

"Mặt trận Tổ quốc Việt Nam đã (a)   được mọi lực lượng dân tộc, hình thành khối đại đoàn kết dân tộc tiếp nối quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc"

188.

Vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong thời kì dựng nước là:

a)

trị thủy

b)

phát triển kinh tế

c)

hình thành nên nhà nước đầu tiên là Văn Lang - Âu Lạc

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

189.

"Trong các cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm, khối đại đoàn kết dân tộc đã tạo nên (a)   quyết định cho mọi thắng lợi"

190.

Đâu không phải là vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

giúp đẩy mạnh việc đi tới thắng lợi nhanh chóng

b)

kìm hãm sự lớn mạnh của giặc xâm lược

c)

tạo nên một lực lượng đông đảo khắc chế quân ta

d)

là hậu phương, là lực lưỡng vững chắc giúp quân ta có thêm sức mạnh để chiến đấu

191.

Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay, khối đại đoàn kết không giữ vai trò gì?

a)

tập hợp mọi lực lượng của dân tộc

b)

góp phần vào thắng lợi của các cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm

c)

Làm đất nước ngày một phát triển hơn

d)

con người biết yêu thương lẫn nhau và xã hội trở nên văn minh hơn

192.

Biểu tượng trên quốc kì nước VNDCCH là:

a)

Ngôi sao tím

b)

Bông tuyết vàng

c)

Cây thông đỏ

d)

Ngôi sao vàng

193.

Ý nào dưới đây không nói lên vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong thời kì đấu tranh chống giặc ngoại xâm?

a)

lực lượng nhân dân lớn mạnh, đông đảo, đoàn kết => đẩy tranh đến quá trình phát triển ngành thuỷ sản

b)

Lực lượng nhân dân lớn mạnh, đông đảo, đoàn kết => thúc đẩy quá trình phát triển kinh tế trong thời kì xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Sự đoàn kết lớn mạnh => đất nước ngày càng phát triển giàu mạnh

d)

Khối đại đoàn kết dân tộc => gắn kết mọi người => tạo lên 1 lực lượng đông đảo chung tay xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

194.

Ở thời kì cổ - trung đại, các vương triều đã thực hiện nhiều chính sách nhằm củng cố khối đoàn kết dân tộc,ngoại trừ việc

a)

đoàn kết các tầng lớp nhân dân.

b)

đề cao sự hòa thuận trong nội bộ triều đình

c)

đoàn kết các tộc người trong cộng đồng quốc gia

d)

đề cao tính tự trị, biệt lập giữa các dân tộc, vùng miền.

195.

Nhân tố nào quyết định mọi thắng lợi trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam?

a)

Lòng yêu nước, sự đoàn kết của nhân dân

b)

Sự giúp đỡ, hỗ trợ từ bên ngoài

c)

Vũ khí chất lượng tốt

d)

Các dân tộc thiểu số

196.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

quân chủ lập hiến

b)

quân chủ chuyên chế

c)

chiếm hữu nô lệ

d)

Dân chủ chủ nô

197.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo vệ nền độc lập dân tộc ở Việt Nam

a)

khối Đại đoàn kết dân tộc

b)

tinh thần đấu tranh anh dũng

c)

nghệ thuật quân sự độc đáo

d)

sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt

198.

" Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của các tôn giáo nào sau đây

a)

Phật giáo - Nho giáo - Đạo giáo

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên chúa giáo

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo

199.

Khai thác tự liệu dưới đây, em có suy luận gì về chính sách của nhà nước phong kiến Việt Nam thế kỷ XII?

TƯ LIỆU 1:

" Giáp Tý [1144], gà Cõng chúa Thiều Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái nguyên], phong Tự minh làm phò mã lang,... Tháng 5, cho Mậu Du Đôn làm thái sư, xa lĩnh việc các khê động dọc biên giới về đường bộ".

a)

triều đĩnh gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên

b)

triều đình nhà Lý phong tước, giao quyền quản lí miền biên giới cho thủ lĩnh địa phương

c)

triều đình nhà Lý thực hiện nhiều biện pháp để củng cố khối Đại đoàn kết dân tộc với các tộc người thiểu số miền biên giới

d)

triều đình nhà Lý quan tâm chăm lo đến các dân tộc thiểu số miền biên giới

200.

Khối Đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?

a)

từ thời kỳ đầu dựng nước Văn Lang - Âu Lạc

b)

trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc

c)

trong kỉ nguyên phong kiến độc lập từ thời Đinh đến thời Nguyễn

d)

trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

201.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

b)

nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

c)

đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

d)

đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ

202.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học dân gian và văn học viết

b)

văn học nhà nước và văn học tự do

c)

văn học viết và văn học truyền miệng

d)

văn học nhà nước và văn học dân gian