wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

made in Giasuo

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong bộ máy nhà nước dưới thời vua Lê Thánh Tông, quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua 

a)

A. kế vị.

b)

B. khoa cử.

c)

C. đề cử.

d)

D. ứng cử.

2.

Câu 2. Năm 1483, vua Lê Thánh Tông cho ban hành  

a)

A. Hoàng Việt luật lệ.

b)

B. Hình luật.

c)

C. Quốc triều hình luật.

d)

D. Hình thư.

3.

Câu 3. Quân đội dưới thời vua Lê Thánh Tông được gọi là  

a)

A. thân binh và tân binh.

b)

B. tân binh và ngoại binh.

c)

C. thủy binh và bộ binh.

d)

D. cấm binh và ngoại binh.

4.

Câu 4. Để rèn luyện quân đội, nhà Lê sơ ngoài việc duyệt binh sĩ hàng năm còn có quy định nào sau đây? 

a)

A. Mua sắm vũ khí phương Tây trang bị cho quân đội.

b)

B. Mời võ sĩ phương Tây huấn luyện cho quân đội. 

c)

C. Cứ 3 năm tổ chức một kỳ thi khảo võ nghệ.

d)

D. Thường xuyên huấn luyện theo kiểu phương Tây.

5.

Câu 5. Để tôn vinh những người đỗ đại khoa, vua Lê Thánh Tông đã  

a)

A. phong làm quan đại thần. 

b)

B. dựng bia đá ở Văn Miếu.

c)

C. cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ. 

d)

D. cử làm thầy đồ dạy học.

6.

Câu6. Khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông chủ trương xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn ở triều đình trung ương nhằm 

a)

A. giảm cồng kềnh bộ máy hành chính. 

b)

B. tập trung quyền lực vào tay nhà vua.

c)

C. làm mới lại tổ chức bộ máy nhà nước.

d)

D. để bộ máy hành chính không quan liêu. 

7.

Câu 7. Dưới thời vua Lê Thánh Tông, việc dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu nhằm mục đích 

a)

A. khẳng định nền giáo dục Nho học của nước Đại Việt. 

b)

B. ghi số lượng những người đỗ Tiến sĩ qua các kì thi Hội. 

c)

C. trùng tu, mở rộng, làm mới Văn Miếu – Quốc Tử Giám. 

d)

D. đề cao Nho học và tôn vinh những người đỗ đại khoa.

8.

Câu 8. Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là 

a)

A. đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.

b)

B. bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua.

c)

C. bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ. 

d)

. bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm binh.

9.

Câu 9. Trọng tâm trong công cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) là lĩnh vực 

a)

A. kinh tế.

b)

B. pháp luật. 

c)

C. hành chính.

d)

D. giáo dục.

10.

Câu 10. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về cuộc cải cách dưới triều vua Lê Thánh Tông? 

a)

A. Có tính kế thừa từ trung ương đến địa phương.

b)

B. Có sự nối tiếp từ trung ương đến địa phương. 

c)

C. Có tính liên thông từ trung ương đến địa phương. 

d)

D. Có tính đồng bộ từ trung ương đến địa phương. 

11.

Câu 11. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của quốc gia nào sau đây? 

a)

A. Nam Phi.

b)

B. Đan Mạch. 

c)

C. Việt Nam.  

d)

D. Thụy Điển.

12.

Câu 12. Các quốc gia Đông Nam Á ven biển đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ  

a)

A. Biển Đông.  

b)

B. Biển Đỏ. 

c)

C. Biển Đen. 

d)

D. Biển Hồ. 

13.

Câu 13. Ngày nay, quần đảo Hoàng Sa thuộc địa phận tỉnh, thành nào của Việt Nam? 

a)

A. Đà Nẵng.  

b)

B. Hà Nội. 

c)

C. Hải Phòng. 

d)

D. Cần Thơ.

14.

Câu 14. Đối với Việt Nam, Biển Đông có vai trò quan trọng nào sau đây ? 

a)

A. Cung cấp nguồn tài nguyên phong phú để phát triển đất nước. 

b)

B. Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam. 

c)

C. Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản. 

d)

D. Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng. 

15.

Câu 15. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa trong khu vực Biển Đông? 

a)

A. Giúp kiểm soát và đảm bảo an ninh cho các tuyến đường giao thông trên biển, trên không. 

b)

B. Xây dựng thành cơ sở hậu cần - kĩ thuật phục vụ hoạt động kinh tế tại các đảo, quần đảo. 

c)

C. Phát triển bền vững một số ngành kinh tế biển như du lịch, nuôi trồng và chế biến thủy sản. 

d)

D. Xây dựng các trung tâm nghiên cứu để duy trì và phát triển các di sản văn hóa thiên nhiên. 

16.

Câu 16. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông đối với sự phát triển kinh tế Việt Nam? 

a)

A. Hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông chỉ thuận lợi để đầu tư và phát triển du lịch. 

b)

B. Việt Nam được đánh giá là quốc gia có lợi thế và tiềm năng to lớn về tài nguyên biển. 

c)

C. Vùng biển rộng lớn với nhiều đảo là không gian trọng yếu để phát triển văn hóa. 

d)

D. Biển đảo là nguồn cung cấp lương thực chủ yếu cho cuộc sống của nhân dân Việt Nam. 

17.

Câu 17. Hiện nay, về mặt hành chính, huyện đảo Trường Sa (Việt Nam) thuộc quyền quản lý hành chính của tỉnh 

a)

A. Bình Thuận.   

b)

C. An Giang. 

c)

C. Khánh Hòa.   

d)

D. Trà Vinh.

18.

Câu 18. Hoạt động xác lập chủ quyền, quản lí liên tục mang tính nhà nước của các chúa Nguyễn và nhà Nguyễn đối với quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa được khẳng định thông qua việc 

a)

A. thành lập và hoạt động của các đội Hoàng Sa, Bắc Hải. 

b)

B. di dân đến khai hoang và sinh sống lâu dài trên các đảo. 

c)

C. cử quân đội chính quy đến đồn trú để bảo vệ các đảo. 

d)

D. các chúa Nguyễn thường xuyên đến các đảo để thị sát. 

19.

Câu 19. Dưới thời vua Minh Mạng, hoạt động khẳng định chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa được thể hiện qua việc 

a)

A. di dân số lượng lớn đến khai hoang và sinh sống lâu dài trên các đảo. 

b)

B. xây dựng Hoàng Sa và Trường Sa thành ngư trướng đánh bắt lớn. 

c)

C. vua Minh Mạng thường xuyên đến các đảo để thị sát, nắm tình hình. 

d)

D. cử thủy quân ra đảo, vẽ bản đồ, cắm cột mốc, dựng miếu và trồng cây. 

20.

Câu 20. Tháng 3-1988, nhiều chiến sĩ Hải quân Việt Nam đã hi sinh anh dũng khi chiến đấu bảo vệ chủ quyền tại đảo 

a)

A. Lý Sơn.  

b)

B. Gạc Ma. 

c)

C. Thổ Chu. 

d)

D. Cô Tô.

21.

Câu 21. Tháng 3-1988, quân đội của quốc gia nào sau đây đã dùng vũ lực tấn công trái phép các đảo Gạc Ma, Cô Lin, Len Đao thuộc quần đảo Trường Sa làm cho nhiều chiến sĩ Hải quân Nhân dân Việt Nam phải hi sinh? 

a)

A. Nhật Bản.  

b)

   B. Thụy Điển. 

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Nam Phi.

22.

Câu 22. Về quốc phòng, an ninh, tầm quan trọng của Biển Đông đối với Việt Nam được thể hiện ở điểm nào sau đây? 

a)

A. Là nơi có trữ lượng dầu khí lớn nhất thế giới.

b)

B. Là nơi có nguồn tài nguyên sinh vật đa dạng.

c)

C. Là khu vực tập trung các tuyến đường chiến lược.

d)

D. Là tuyến phòng thủ từ phía đông của đất nước. 

23.

Câu 23. Đối với Việt Nam, biển Đông là “cửa ngõ” để giao lưu kinh tế và hợp tác với các nước trên thế giới, đặc biệt là với khu vực  

a)

A. Châu Á - Châu Đại Dương. 

b)

B. Châu Á - Thái Bình Dương.

c)

C. Châu Đại Dương - Thái Bình Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương - Bắc Băng Dương.

24.

Câu 24. Đối với Việt Nam, việc xác định chủ quyền của đối với các đảo và quần đảo ở Biển Đông có ý nghĩa rất quan trọng vì 

a)

A. các đảo và quần đảo của Việt Nam điều có tiềm năng kinh tế lớn nhất thế giới. 

b)

B. đây là cơ sở để khẳng định chủ quyền của Việt Nam với vùng biển và thềm lục địa. 

c)

C. các đảo và quần đảo đều nằm rất xa với đất liền của nước Việt Nam. 

d)

D. các đảo và quần đảo là bộ phận chủ quyền dễ bị các nước xâm lược nhất. 

25.

Câu 25.Đối với các tranh chấp chủ quyền biển, đảo, Việt Nam chủ trương giải quyết các tranh chấp thông qua biện pháp hòa bình với tinh thần 

a)

A. đề cao vai trò của tòa án quốc tế.

b)

B. không nhượng bộ trong mọi hoàn cảnh. 

c)

C. hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau.  

d)

D. thỏa hiệp để đổi lấy hòa bình.

26.

Câu 26. Đối với các tranh chấp chủ quyền biển, đảo, Việt Nam chủ trương giải quyết các tranh chấp thông qua biện pháp hòa bình với tinh thần 

a)

A. đề cao vai trò của tòa án quốc tế. 

b)

B. không nhượng bộ trong mọi hoàn cảnh. 

c)

C. tuân thủ luật pháp quốc tế.

d)

C. tuân thủ luật pháp quốc tế.  

27.

Câu 27. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng chủ trương của Việt Nam trong việc bảo vệ chủ quyền biển, đảo?  

a)

A. Tham gia Công ước Luật Biển năm 1982 của Liên hợp quốc (UNCLOS). 

b)

B. Quốc hội đã thông qua Luật biển Việt Nam (ngày 21/6/2012).  

c)

C. Liên minh quân sự với các nước trong khu vực để  bảo vệ chủ quyền biển đảo. 

d)

D. Thúc đẩy và thực hiện Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC). 

28.

Câu 28. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tầm quan trọng của Biển Đông đối với Việt Nam? 

a)

A. Hình thành thế phòng thủ liên hoàn biển - đảo - bờ để bảo vệ Tổ quốc. 

b)

B. Là bàn đạp thuận lợi để Việt Nam mở rộng lãnh thổ Tổ quốc. 

c)

C. Thuận lợi để hình thành liên minh quân sự với các nước trong khu vực. 

d)

D. Là con đường duy nhất để hàng hóa xuất-nhập khẩu với bên ngoài. 

29.

Câu 29. Trong kháng chiến chống Mỹ (1954-1975), đảo nào sau đây được xem là “vọng gác tiền tiêu” của miền Bắc Việt Nam? 

a)

A. Đảo Hoàng Sa. 

b)

B. Đảo Trường Sa. 

c)

C. Đảo Cồn Cỏ. 

d)

D. Đảo Phú Quốc.

30.

Câu 30. Vịnh biển nào sau đây được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới đầu tiên của Việt Nam? 

a)

A. Vịnh Cam Ranh. 

b)

  B. Vịnh Bắc Bộ.

c)

C. Vịnh Hạ Long. 

d)

D. Vịnh Thái Lan.