Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Class 3A

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

She is _____ to music.

a)

listening

b)

listen

c)

watching

2.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

3.

Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi sau

What is she doing?

a)

She reading a book

b)

He's reading a book

c)

She's reading a book

d)

He reading a book

4.

Sắp xếp:

a/ I'm/ picture/ drawing/.

a)

I'm drawing a picture.

b)

I'm a drawing picture.

c)

I'm picture a drawing.

5.

Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi sau đây

What are you doing?

I'm .............................

a)

listening to music

b)

watching TV

c)

playing the piano

6.

What is he doing?

.................... cycling

a)

He is

b)

She is

c)

I am

7.

What's he doing?

a)

He's watching TV.

b)

He's drawing a picture.

c)

He's cleaning the floor.

8.

What is she doing ?

a)

She's cycling.

b)

She 's singing .

c)

She 's reading a book.

9.

What is she doing?

a)

She is drawing a kite

b)

She is driving a car

c)

She is flying a kite

d)

She is eating

10.

a)

He is swimming.

b)

He is taking photos.

c)

He is cooking.

d)

He is flying a kite.

11.

What are you doing?

a)

I'm singing.

b)

I'm reading books.

12.

What's she doing?

She's .........................

a)

playing the piano

b)

watching TV

c)

cooking

d)

reading

13.

What is he doing?

a)

He's doing his homework.

b)

He's listening music.

c)

He's watching TV

d)

He's dancing.

14.

What's she doing there?

She's.....................................

a)

cooking

b)

cleaning the floor

c)

reading

d)

listening to music

15.

Sắp xếp câu sau cho đúng:

doing/ homework. / She's / her

a)

She's her doing homework.

b)

She's doing her homework.

c)

She's her doing homework.

16.

What does Mai like doing?

a)

She likes swimming.

b)

He like skating.

c)

He likes skipping.

d)

She likes playing badminton.

17.

Sắp xếp:

a/ I'm/ picture/ drawing/.

a)

I'm drawing a picture.

b)

I'm a drawing picture.

c)

I'm picture a drawing.

18.

How many dolls are there in the picture?

a)

There are four dolls.

b)

There are five dolls.

c)

There are three dolls .

19.

What's he doing?

a)

He's watching TV.

b)

He's drawing a picture.

c)

He's cleaning the floor.

20.

Bố của bạn đang làm gì vậy?

a)

What are you doing?

b)

What is your mother doing?

c)

What are your father doing?

d)

What is your father doing?

21.

Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi sau

What is she doing?

(a)  

22.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

23.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

24.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

25.

Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi sau

What's she doing now ? - She is (a)  

26.

Sắp xếp:

a/ I'm/ picture/ drawing/.

a)

I'm drawing a picture.

b)

I'm a drawing picture.

c)

I'm picture a drawing.

27.

Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi sau đây

What are you doing?

I'm (a)  

28.

What is he doing?

.................... cycling

a)

He is

b)

She is

c)

I am

29.

What's he doing?

a)

He's watching TV.

b)

He's drawing a picture.

c)

He's cleaning the floor.

30.

What is she doing ?

a)

She's cycling.

b)

She 's singing .

c)

She 's reading a book.

31.

1. She is flying a kite.

a)

Cô ấy đang làm gì?

b)

Cô ấy đang thả diều

c)

Cô ấy ở đâu?

32.
2. He is in the yard.
a)
Anh ấy đang ở trong sân.
b)
Anh ấy đang đạp xe
c)
Cô ấy đang thả diều.
33.
3. He is riding a bike.
a)
Cô ấy ở đâu?
b)
Cô ấy đang thả diều.
c)
Anh ấy đang đạp xe
34.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

35.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

36.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

37.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

38.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

39.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the zoo.

a)

go

b)

going

40.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

41.

What are you doing?

4 lines
42.

What is he doing?

(a)  

43.

What is she doing?

(a)  

44.

Fine the mistack: What is you doing?

a)

What

b)

is

c)

you

d)

doing

45.

Fine the mistack: What are he doing?

a)

What

b)

are

c)

he

d)

doing

46.

Fine the mistack: What are she doing?

a)

What

b)

are

c)

she

d)

doing

47.

Fine the mistack: What is they doing?

a)

What

b)

is

c)

they

d)

doing

48.

What are they doing?

(a)  

49.

1. She is flying a kite.

a)

Cô ấy đang làm gì?

b)

Cô ấy đang thả diều

c)

Cô ấy ở đâu?

50.
2. He is in the yard.
a)
Anh ấy đang ở trong sân.
b)
Anh ấy đang đạp xe
c)
Cô ấy đang thả diều.
51.
3. He is riding a bike.
a)
Cô ấy ở đâu?
b)
Cô ấy đang thả diều.
c)
Anh ấy đang đạp xe
52.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

53.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

54.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

55.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

56.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

57.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the zoo.

a)

go

b)

going

58.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

59.

What's Linda's hobby?

a)

Linda likes collecting stamps.

b)

Linda likes collect stamps.

60.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ music.

a)

listening

b)

listening to

61.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching a

b)

watching

62.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

to taking

b)

taking

63.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the ____.

a)

going - park

b)

going - zoo

64.

What do you like doing?

a)

I likes swimming.

b)

I like swimming.

c)

I like swim.

65.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

66.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

67.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

68.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

69.

doing/What/she/does/like?

a)

What like doing she does?

b)

What does she like doing?

c)

What she like doing does?

70.

What does she like doing?

a)

She likes playing the piano

b)

She likes reading comic book

c)

She like reading comic book

d)

She likes read comic book

71.

What do you like doing?

a)

I like skipping.

b)

I like swimming.

c)

I like skating.

72.

What does she like doing?

a)

She likes reading a book.

b)

She likes riding a bike.

73.

What is your hobby? - I like ...

a)

drawing.

b)

singing.

c)

cycling.

d)

dancing.

74.
a)
I'm cooking dinner
b)
I'm washing the car
c)
I'm writing a story
d)
I'm listening to the radio
75.

What is he doing?

a)

He is drinking.

b)

He is listening to music.

c)

He is eating.

d)

He is tidying up.

76.

What is Carla doing?

a)

She is tidying up.

b)

She is washing up.

c)

She is talking on the phone.

d)

She is drinking tea.

77.

What are you wearing?

a)

on the farm

b)

on Monday

c)

pants and boots

d)

chips

78.

Do you wear.....?

a)

socks

b)

boots

c)

pants

d)

a skirt

79.

What is it?

a)

living room

b)

kitchen

c)

bedroom

d)

closet

80.

What are.......wearing today?

a)

you

b)

he

c)

she

81.

What time is it?

a)

It is five o'clock

b)

It is four o'clock

c)

It is six o'clock

d)

It is seven o'clock

82.
What time is it ?
a)
It's twelve o'clock.
b)
It's eleven o'clock.
c)
It's one o'clock.
d)
It's two o'clock.
83.

Which is bigger?

a)
b)
84.

A horse is ___________ a sheep.

a)

the same as

b)

smaller than

c)

bigger than

85.

A giraffe is ________ a zebra.

a)

bigger than

b)

the same as

c)

smaller than

86.

Elephant is ………… than mouse.

a)

bigger

b)

smaller

87.

1 and 6

which is smaller number?

a)

1

b)

6

88.
How's the weather?
a)
It's hot.
b)
It's cool.
c)
It's cold.
d)
It's warm.
89.
How's the weather?
a)
It's cold!
b)
It's snowy!
c)
It's rainy!
d)
It's hot!
90.
How's the weather?
a)
It is rainy.
b)
It is cloudy.
c)
It is stormy.
d)
It is snowy.
91.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

92.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

93.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

94.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

95.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

96.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the zoo.

a)

go

b)

going

97.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

98.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

99.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

100.

a)

He likes swimming.

b)

He likes taking photos.

c)

He likes cooking.

d)

He likes flying a kite.

101.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

102.

What ____ you like doing?

a)

is

b)

does

c)

do

d)

have

103.

I like _____ a bike?

a)

ride

b)

riding

c)

fly

d)

flying

104.

what's your _____?

I like Watching TV

a)

doing

b)

hobby

105.

I like _____

a)

cooking

b)

cook

106.

Bố của bạn đang làm gì vậy?

a)

What are you doing?

b)

What is your mother doing?

c)

What are your father doing?

d)

What is your father doing?

107.

doing/ what/ Linh/ is/?

a)

What reading Linh is?

b)

What is Linh doing?

108.
a)

skating

b)

writing a dictation

c)

making a kite

109.

bài tập luyện

(a)  

110.
a)

reading a book

b)

drinking milk

c)

writing a letter

111.

Is he watching a video?

a)

Yes, he is.

b)

No, he isn't.

c)

Yes, he isn't.

112.
a)

drawing a picture

b)

listening to music

c)

playing the guitar

113.

Sắp xếp các từ sau: watching / She / TV / is .

(a)  

114.
a)

skipping

b)

skating

c)

watching a video

115.
a)

having lunch

b)

playing table tennis

c)

playing football

116.

Is he reading a book?

a)

No, she isn't.

b)

Yes, he is.

c)

No, he isn't.

117.

Điền vào chỗ trống:

Linda đang làm gì? = What's Linda ..............................?

a)

do

b)

doing

c)

does

118.

Điền vào chỗ trống:

Đọc 1 đoạn văn = read a ..............................

a)

a text

b)

text

c)

books

119.

........................................ are Linda and Tony? - In the playground

a)

Where

b)

What

c)

Who

120.

.............................. is in the classroom.

a)

The boys

b)

She

c)

They

121.

Điền vào chỗ trống:

Anh ấy đang xem tivi. = He's (a)   TV.

122.

What's Akiko doing in the library? - She's ...............................

a)

read a book

b)

reading a text

c)

listen to music

123.

What's Peter doing? - He's ...............................

a)

read books

b)

listen to music

c)

playing badminton