wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buổi học 27.4 - 1

Total questions: 22

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

What's job?

a)

dancer

b)

singer

c)

actor

d)

babysitter

2.

" Lớp học " là?

(a)  

3.

What is this? (Đây là gì?)

(a)  

4.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:

the / That / music room / is

(a)  

5.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đây là thư viện trường "

(a)  

6.

" How ... the weather today? "

Từ thích hợp trong dấu ... là?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

7.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

B E _ U T I F U L

a)

A

b)

E

c)

S

d)

N

8.

Trái nghĩa với " Small " là?

a)

Old

b)

New

c)

Big

d)

Beautiful

9.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đó là phòng học nhạc. "

(a)  

10.

Choose the correct answer (Chọn đáp án đúng):

She ......a teddy bear.

a)

have

b)

has

c)

is

d)

are

11.

Sắp xếp các từ thành câu đúng:

How/ many/they/ books/do/have?

a)

How many books do they have?

b)

How many have they do books?

c)

Do they have how many books?

d)

How many do they have books?

12.

Where are the books? They're (a)   the table.

13.

Sắp xếp : tables/ any/ the/ are/ in/ there/room?

(a)  

14.

Odd one out. (Chọn từ khác loại)

a)

robot

b)

doll

c)

yo-yo

d)

how

15.

(a)   he have a ball?

16.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu:

He (a)   a kite.

17.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng:

Tom/ a/ ball/ has.

(a)  

18.

Chọn từ khác loại

a)

What

b)

How many

c)

Where

d)

milk

19.

How many.........are there in the room?

a)

chair

b)

chairs

c)

sofa

d)

desk

20.

Chọn từ khác loại

a)

How

b)

Who

c)

Where

d)

table

21.

Odd one out.

a)

car

b)

bus

c)

bicycle

d)

where

22.

He ......a blue pen.

a)

have

b)

has

c)

is

d)

are