Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VC UNIT 10-12 E8 GS

Total questions: 162

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
automatically
a)
tự động
b)
chứng kiến, nhân chứng
c)
sự không trọng lượng
d)
không trọng lượng
2.
attach
a)
đính kèm
b)
tự động
c)
chứng kiến, nhân chứng
d)
sự không trọng lượng
3.
attachment
a)
tệp đính kèm
b)
đính kèm
c)
tự động
d)
chứng kiến, nhân chứng
4.
barrier
a)
rào cản
b)
tệp đính kèm
c)
đính kèm
d)
tự động
5.
break down
a)
thất bại, hỏng hóc
b)
rào cản
c)
tệp đính kèm
d)
đính kèm
6.
body language
a)
ngôn ngữ cơ thể
b)
thất bại, hỏng hóc
c)
rào cản
d)
tệp đính kèm
7.
communicate
a)
giao tiếp
b)
ngôn ngữ cơ thể
c)
thất bại, hỏng hóc
d)
rào cản
8.
communication
a)
việc giao tiếp
b)
giao tiếp
c)
ngôn ngữ cơ thể
d)
thất bại, hỏng hóc
9.
code
a)
mật mã
b)
việc giao tiếp
c)
giao tiếp
d)
ngôn ngữ cơ thể
10.
content
a)
nội dung
b)
mật mã
c)
việc giao tiếp
d)
giao tiếp
11.
cyberworld
a)
thế giới số
b)
nội dung
c)
mật mã
d)
việc giao tiếp
12.
digital camera
a)
máy ánh (kỹ thuật) số
b)
thế giới số
c)
nội dung
d)
mật mã
13.
discuss
a)
thảo luận
b)
máy ánh (kỹ thuật) số
c)
thế giới số
d)
nội dung
14.
discussion
a)
cuộc thảo luận
b)
thảo luận
c)
máy ánh (kỹ thuật) số
d)
thế giới số
15.
express
a)
thể hiện, biểu hiện, bày tỏ
b)
cuộc thảo luận
c)
thảo luận
d)
máy ánh (kỹ thuật) số
16.
expression
a)
sự biểu hiện, sự thể hiện
b)
thể hiện, biểu hiện, bày tỏ
c)
cuộc thảo luận
d)
thảo luận
17.
effective
a)
hiệu quả
b)
sự biểu hiện, sự thể hiện
c)
thể hiện, biểu hiện, bày tỏ
d)
cuộc thảo luận
18.
effectively
a)
một cách hiệu quả
b)
hiệu quả
c)
sự biểu hiện, sự thể hiện
d)
thể hiện, biểu hiện, bày tỏ
19.
face-to-face
a)
trực tiếp (mặt đối mặt)
b)
một cách hiệu quả
c)
hiệu quả
d)
sự biểu hiện, sự thể hiện
20.
formal
a)
trang trọng, chính thức
b)
trực tiếp (mặt đối mặt)
c)
một cách hiệu quả
d)
hiệu quả
21.
informal
a)
thân mật, không trang trọng
b)
trang trọng, chính thức
c)
trực tiếp (mặt đối mặt)
d)
một cách hiệu quả
22.
get through = reach
a)
nối máy được, gọi được
b)
thân mật, không trang trọng
c)
trang trọng, chính thức
d)
trực tiếp (mặt đối mặt)
23.
GPS device
a)
thiết bị định vị
b)
nối máy được, gọi được
c)
thân mật, không trang trọng
d)
trang trọng, chính thức
24.
instant
a)
ngay lập tức
b)
thiết bị định vị
c)
nối máy được, gọi được
d)
thân mật, không trang trọng
25.
interact
a)
tương tác
b)
ngay lập tức
c)
thiết bị định vị
d)
nối máy được, gọi được
26.
interactive
a)
mang tính tương tác
b)
tương tác
c)
ngay lập tức
d)
thiết bị định vị
27.
interaction
a)
sự tương tác
b)
mang tính tương tác
c)
tương tác
d)
ngay lập tức
28.
keep in touch with
a)
giữ liên lạc với
b)
sự tương tác
c)
mang tính tương tác
d)
tương tác
29.
landline telephone
a)
điện thoại cố định
b)
giữ liên lạc với
c)
sự tương tác
d)
mang tính tương tác
30.
lack
a)
thiếu
b)
điện thoại cố định
c)
giữ liên lạc với
d)
sự tương tác
31.
multimedia
a)
đa phương tiện
b)
thiếu
c)
điện thoại cố định
d)
giữ liên lạc với
32.
meaningful
a)
có ý nghĩa
b)
đa phương tiện
c)
thiếu
d)
điện thoại cố định
33.
network signal
a)
tín hiệu mạng
b)
có ý nghĩa
c)
đa phương tiện
d)
thiếu
34.
netiquette
a)
nghi thức mạng
b)
tín hiệu mạng
c)
có ý nghĩa
d)
đa phương tiện
35.
pay attention to
a)
chú ý vào
b)
nghi thức mạng
c)
tín hiệu mạng
d)
có ý nghĩa
36.
show up = arrive
a)
đến, xuất hiện
b)
chú ý vào
c)
nghi thức mạng
d)
tín hiệu mạng
37.
sign
a)
tín hiệu, ám hiệu
b)
đến, xuất hiện
c)
chú ý vào
d)
nghi thức mạng
38.
social media
a)
phương tiện truyền thông xã hội
b)
tín hiệu, ám hiệu
c)
đến, xuất hiện
d)
chú ý vào
39.
telepathy
a)
thần giao cách cảm
b)
phương tiện truyền thông xã hội
c)
tín hiệu, ám hiệu
d)
đến, xuất hiện
40.
transmit
a)
truyền tải
b)
thần giao cách cảm
c)
phương tiện truyền thông xã hội
d)
tín hiệu, ám hiệu
41.
transmission
a)
sự truyền dẫn
b)
truyền tải
c)
thần giao cách cảm
d)
phương tiện truyền thông xã hội
42.
translate
a)
dịch
b)
sự truyền dẫn
c)
truyền tải
d)
thần giao cách cảm
43.
visible
a)
có thể nhìn thấy
b)
dịch
c)
sự truyền dẫn
d)
truyền tải
44.
verbal
a)
dùng lời nói
b)
có thể nhìn thấy
c)
dịch
d)
sự truyền dẫn
45.
non-verbal
a)
không dùng lời nói
b)
dùng lời nói
c)
có thể nhìn thấy
d)
dịch
46.
affect
a)
ảnh hưởng
b)
không dùng lời nói
c)
dùng lời nói
d)
có thể nhìn thấy
47.
effect (on)
a)
sự ảnh hưởng
b)
ảnh hưởng
c)
không dùng lời nói
d)
dùng lời nói
48.
advance (in)
a)
sự cải tiến, tiến bộ
b)
sự ảnh hưởng
c)
ảnh hưởng
d)
không dùng lời nói
49.
accurate measurement
a)
sự đo lường chính xác
b)
sự cải tiến, tiến bộ
c)
sự ảnh hưởng
d)
ảnh hưởng
50.
benefit
a)
lợi ích
b)
sự đo lường chính xác
c)
sự cải tiến, tiến bộ
d)
sự ảnh hưởng
51.
drawback
a)
bất lợi
b)
lợi ích
c)
sự đo lường chính xác
d)
sự cải tiến, tiến bộ
52.
cancer
a)
bệnh ung thư
b)
bất lợi
c)
lợi ích
d)
sự đo lường chính xác
53.
chemist
a)
nhà hóa học
b)
bệnh ung thư
c)
bất lợi
d)
lợi ích
54.
chemical
a)
chất hóa học
b)
nhà hóa học
c)
bệnh ung thư
d)
bất lợi
55.
chemistry
a)
(môn, ngành) hóa học
b)
chất hóa học
c)
nhà hóa học
d)
bệnh ung thư
56.
conserve
a)
bảo tồn
b)
(môn, ngành) hóa học
c)
chất hóa học
d)
nhà hóa học
57.
conservation conservationist
a)
sự bảo tồn
b)
bảo tồn
c)
(môn, ngành) hóa học
d)
chất hóa học
58.
develop
a)
nhà bào tồn học
b)
sự bảo tồn
c)
bảo tồn
d)
(môn, ngành) hóa học
59.
development
a)
phát triển
b)
nhà bào tồn học
c)
sự bảo tồn
d)
bảo tồn
60.
deaf
a)
sự phát triển
b)
phát triển
c)
nhà bào tồn học
d)
sự bảo tồn
61.
the deaf
a)
điếc
b)
sự phát triển
c)
phát triển
d)
nhà bào tồn học
62.
device
a)
người khiếm thính
b)
điếc
c)
sự phát triển
d)
phát triển
63.
experiment
a)
thiết bị
b)
người khiếm thính
c)
điếc
d)
sự phát triển
64.
energy-saving
a)
thí nghiệm
b)
thiết bị
c)
người khiếm thính
d)
điếc
65.
economy
a)
tiết kiệm năng lượng
b)
thí nghiệm
c)
thiết bị
d)
người khiếm thính
66.
economic
a)
kinh tế
b)
tiết kiệm năng lượng
c)
thí nghiệm
d)
thiết bị
67.
field
a)
liên quan, thuộc kinh tế
b)
kinh tế
c)
tiết kiệm năng lượng
d)
thí nghiệm
68.
(high) yield
a)
lĩnh vực
b)
liên quan, thuộc kinh tế
c)
kinh tế
d)
tiết kiệm năng lượng
69.
home security
a)
sản lượng (cao)
b)
lĩnh vực
c)
liên quan, thuộc kinh tế
d)
kinh tế
70.
protection
a)
bảo vệ an ninh gia đình
b)
sản lượng (cao)
c)
lĩnh vực
d)
liên quan, thuộc kinh tế
71.
identify
a)
xác định
b)
bảo vệ an ninh gia đình
c)
sản lượng (cao)
d)
lĩnh vực
72.
identification
a)
sự xác định, sự xác nhận
b)
xác định
c)
bảo vệ an ninh gia đình
d)
sản lượng (cao)
73.
invent
a)
phát minh
b)
sự xác định, sự xác nhận
c)
xác định
d)
bảo vệ an ninh gia đình
74.
invention
a)
sự phát minh
b)
phát minh
c)
sự xác định, sự xác nhận
d)
xác định
75.
inventor
a)
nhà phát minh
b)
sự phát minh
c)
phát minh
d)
sự xác định, sự xác nhận
76.
keep up with
a)
theo kịp, đuổi kịp
b)
nhà phát minh
c)
sự phát minh
d)
phát minh
77.
laboratory
a)
phòng thí nghiệm
b)
theo kịp, đuổi kịp
c)
nhà phát minh
d)
sự phát minh
78.
mute
a)
câm
b)
phòng thí nghiệm
c)
theo kịp, đuổi kịp
d)
nhà phát minh
79.
the mute
a)
người câm
b)
câm
c)
phòng thí nghiệm
d)
theo kịp, đuổi kịp
80.
negative
a)
tiêu cực
b)
người câm
c)
câm
d)
phòng thí nghiệm
81.
physicist
a)
nhà vật lý học, bác sĩ trị liệu
b)
tiêu cực
c)
người câm
d)
câm
82.
predict
a)
đoán
b)
nhà vật lý học, bác sĩ trị liệu
c)
tiêu cực
d)
người câm
83.
prediction
a)
sự tiên đoán
b)
đoán
c)
nhà vật lý học, bác sĩ trị liệu
d)
tiêu cực
84.
patent
a)
đãng ký bản quyền
b)
sự tiên đoán
c)
đoán
d)
nhà vật lý học, bác sĩ trị liệu
85.
progress
a)
sự tiến bộ
b)
đãng ký bản quyền
c)
sự tiên đoán
d)
đoán
86.
realistic
a)
hiện thực, thực tế
b)
sự tiến bộ
c)
đãng ký bản quyền
d)
sự tiên đoán
87.
unrealistic
a)
không thực tế
b)
hiện thực, thực tế
c)
sự tiến bộ
d)
đãng ký bản quyền
88.
responsible (for)
a)
chịu trách nhiệm
b)
không thực tế
c)
hiện thực, thực tế
d)
sự tiến bộ
89.
success
a)
sự thành công
b)
chịu trách nhiệm
c)
không thực tế
d)
hiện thực, thực tế
90.
successful
a)
thành công
b)
sự thành công
c)
chịu trách nhiệm
d)
không thực tế
91.
succeed
a)
thành công
b)
thành công
c)
sự thành công
d)
chịu trách nhiệm
92.
solve
a)
giải quyết
b)
thành công
c)
thành công
d)
sự thành công
93.
science
a)
khoa học
b)
giải quyết
c)
thành công
d)
thành công
94.
scientific
a)
về khoa học
b)
khoa học
c)
giải quyết
d)
thành công
95.
scientist
a)
nhà khoa học
b)
về khoa học
c)
khoa học
d)
giải quyết
96.
support
a)
hỗ trợ, giúp đỡ ủng hộ
b)
nhà khoa học
c)
về khoa học
d)
khoa học
97.
supportive
a)
có tính hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ
b)
hỗ trợ, giúp đỡ ủng hộ
c)
nhà khoa học
d)
về khoa học
98.
solar panel
a)
tấm pin mặt trời
b)
có tính hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ
c)
hỗ trợ, giúp đỡ ủng hộ
d)
nhà khoa học
99.
science fiction
a)
khoa học viễn tưởng
b)
tấm pin mặt trời
c)
có tính hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ
d)
hỗ trợ, giúp đỡ ủng hộ
100.
technology
a)
công nghệ
b)
khoa học viễn tưởng
c)
tấm pin mặt trời
d)
có tính hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ
101.
technological
a)
liên quan đến công nghệ
b)
công nghệ
c)
khoa học viễn tưởng
d)
tấm pin mặt trời
102.
adventure
a)
cuộc phiêu lưu
b)
liên quan đến công nghệ
c)
công nghệ
d)
khoa học viễn tưởng
103.
adventurer
a)
người phiêu lưu
b)
cuộc phiêu lưu
c)
liên quan đến công nghệ
d)
công nghệ
104.
adventurous
a)
(thích) mạo hiểm
b)
người phiêu lưu
c)
cuộc phiêu lưu
d)
liên quan đến công nghệ
105.
adventurously
a)
một cách mạo hiêm
b)
(thích) mạo hiểm
c)
người phiêu lưu
d)
cuộc phiêu lưu
106.
alien
a)
người ngoài hành tinh
b)
một cách mạo hiêm
c)
(thích) mạo hiểm
d)
người phiêu lưu
107.
atmosphere
a)
bầu khí quyển
b)
người ngoài hành tinh
c)
một cách mạo hiêm
d)
(thích) mạo hiểm
108.
agriculture
a)
nông nghiệp
b)
bầu khí quyển
c)
người ngoài hành tinh
d)
một cách mạo hiêm
109.
agricultural
a)
(thuộc về) nông nghiệp
b)
nông nghiệp
c)
bầu khí quyển
d)
người ngoài hành tinh
110.
accommodate
a)
cung cấp chỗ ở, thích nghi
b)
(thuộc về) nông nghiệp
c)
nông nghiệp
d)
bầu khí quyển
111.
accommodation
a)
chỗ ở
b)
cung cấp chỗ ở, thích nghi
c)
(thuộc về) nông nghiệp
d)
nông nghiệp
112.
ambition
a)
tham vọng, hoài bão
b)
chỗ ở
c)
cung cấp chỗ ở, thích nghi
d)
(thuộc về) nông nghiệp
113.
ambitious
a)
có tham vọng, hoài bão
b)
tham vọng, hoài bão
c)
chỗ ở
d)
cung cấp chỗ ở, thích nghi
114.
control
a)
kiểm soát
b)
có tham vọng, hoài bão
c)
tham vọng, hoài bão
d)
chỗ ở
115.
controllable
a)
có thể kiêm soát được
b)
kiểm soát
c)
có tham vọng, hoài bão
d)
tham vọng, hoài bão
116.
uncontrollable
a)
không thể kiểm soát
b)
có thể kiêm soát được
c)
kiểm soát
d)
có tham vọng, hoài bão
117.
uncontrollably
a)
một cách không thể kiểm soát
b)
không thể kiểm soát
c)
có thể kiêm soát được
d)
kiểm soát
118.
climate
a)
khí hậu
b)
một cách không thể kiểm soát
c)
không thể kiểm soát
d)
có thể kiêm soát được
119.
condition
a)
điều kiện
b)
khí hậu
c)
một cách không thể kiểm soát
d)
không thể kiểm soát
120.
(be) close to
a)
gần kề, gần với
b)
điều kiện
c)
khí hậu
d)
một cách không thể kiểm soát
121.
connect to
a)
kết nối với
b)
gần kề, gần với
c)
điều kiện
d)
khí hậu
122.
connection
a)
sự kết nối
b)
kết nối với
c)
gần kề, gần với
d)
điều kiện
123.
connected
a)
đã kết nối
b)
sự kết nối
c)
kết nối với
d)
gần kề, gần với
124.
exist
a)
tồn tại
b)
đã kết nối
c)
sự kết nối
d)
kết nối với
125.
existence
a)
sự tồn tại
b)
tồn tại
c)
đã kết nối
d)
sự kết nối
126.
fast-flying messenger
a)
người bay truyền tin nhanh
b)
sự tồn tại
c)
tồn tại
d)
đã kết nối
127.
galaxy
a)
ngân hà
b)
người bay truyền tin nhanh
c)
sự tồn tại
d)
tồn tại
128.
incident
a)
sự cố
b)
ngân hà
c)
người bay truyền tin nhanh
d)
sự tồn tại
129.
lightening
a)
chóp
b)
sự cố
c)
ngân hà
d)
người bay truyền tin nhanh
130.
lack
a)
thiếu
b)
chóp
c)
sự cố
d)
ngân hà
131.
lack of
a)
sự thiếu
b)
thiếu
c)
chóp
d)
sự cố
132.
language barrier
a)
rào cản ngôn ngữ
b)
sự thiếu
c)
thiếu
d)
chóp
133.
misunderstand
a)
hiểu nhầm
b)
rào cản ngôn ngữ
c)
sự thiếu
d)
thiếu
134.
misunderstanding
a)
sự hiểu nhầm
b)
hiểu nhầm
c)
rào cản ngôn ngữ
d)
sự thiếu
135.
NASA = National Aeronautics Space Administration
a)
Cơ quan QUẢN LÝ Hàng không Quốc gia
b)
sự hiểu nhầm
c)
hiểu nhầm
d)
rào cản ngôn ngữ
136.
name after
a)
đặt theo tên của
b)
Cơ quan QUẢN LÝ Hàng không Quốc gia
c)
sự hiểu nhầm
d)
hiểu nhầm
137.
oxygen tank
a)
bình ô-xy
b)
đặt theo tên của
c)
Cơ quan QUẢN LÝ Hàng không Quốc gia
d)
sự hiểu nhầm
138.
replace
a)
thay thế
b)
bình ô-xy
c)
đặt theo tên của
d)
Cơ quan QUẢN LÝ Hàng không Quốc gia
139.
replacement
a)
sự thay thế
b)
thay thế
c)
bình ô-xy
d)
đặt theo tên của
140.
solar system
a)
hệ Mặt trời
b)
sự thay thế
c)
thay thế
d)
bình ô-xy
141.
Mercury
a)
Sao Thủy
b)
hệ Mặt trời
c)
sự thay thế
d)
thay thế
142.
Mars
a)
Sao Hỏa
b)
Sao Thủy
c)
hệ Mặt trời
d)
sự thay thế
143.
Venus
a)
Sao Kim
b)
Sao Hỏa
c)
Sao Thủy
d)
hệ Mặt trời
144.
Saturn
a)
Sao Thổ
b)
Sao Kim
c)
Sao Hỏa
d)
Sao Thủy
145.
Neptune
a)
Sao Hải Vương
b)
Sao Thổ
c)
Sao Kim
d)
Sao Hỏa
146.
Jupiter
a)
Sao Mộc
b)
Sao Hải Vương
c)
Sao Thổ
d)
Sao Kim
147.
space buggy
a)
xe thám hiểm không gian
b)
Sao Mộc
c)
Sao Hải Vương
d)
Sao Thổ
148.
space shuttle
a)
tàu con thoi (tàu vũ trụ)
b)
xe thám hiểm không gian
c)
Sao Mộc
d)
Sao Hải Vương
149.
space suit
a)
bộ đồ không gian
b)
tàu con thoi (tàu vũ trụ)
c)
xe thám hiểm không gian
d)
Sao Mộc
150.
surface
a)
bề mặt
b)
bộ đồ không gian
c)
tàu con thoi (tàu vũ trụ)
d)
xe thám hiểm không gian
151.
signal
a)
tín hiệu
b)
bề mặt
c)
bộ đồ không gian
d)
tàu con thoi (tàu vũ trụ)
152.
terrorist
a)
kẻ khủng
b)
tín hiệu
c)
bề mặt
d)
bộ đồ không gian
153.
terrorism
a)
bố khủng bố
b)
kẻ khủng
c)
tín hiệu
d)
bề mặt
154.
thunder
a)
sấm sét
b)
bố khủng bố
c)
kẻ khủng
d)
tín hiệu
155.
trace
a)
dấu vết
b)
sấm sét
c)
bố khủng bố
d)
kẻ khủng
156.
time-consuming
a)
tốn thời gian
b)
dấu vết
c)
sấm sét
d)
bố khủng bố
157.
UFO – Unidentified Flying Objects
a)
vật thể bay không xác định
b)
tốn thời gian
c)
dấu vết
d)
sấm sét
158.
weigh
a)
cân
b)
vật thể bay không xác định
c)
tốn thời gian
d)
dấu vết
159.
weight
a)
cân nặng, trọng lượng
b)
cân
c)
vật thể bay không xác định
d)
tốn thời gian
160.
weightless
a)
không trọng lượng
b)
cân nặng, trọng lượng
c)
cân
d)
vật thể bay không xác định
161.
weightlessness
a)
sự không trọng lượng
b)
không trọng lượng
c)
cân nặng, trọng lượng
d)
cân
162.
witness
a)
chứng kiến, nhân chứng
b)
sự không trọng lượng
c)
không trọng lượng
d)
cân nặng, trọng lượng