wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đức Long

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
2.
Câu 2: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật
3.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Tiếp cận thông tin kinh tế.
b)
B. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.
c)
C. Đăng nhập thông tin trực tuyến.
d)
D. Đăng ký nhập học trước tuổi.
4.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Hợp tác để làm giả giấy khám bệnh.
b)
B. Độc lập lựa chọn ứng cử viên.
c)
C. Ủng hộ công tác phòng chống dịch.
d)
D. Khai báo y tế trung thực.
5.
Câu 5: Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Thay đổi nội dung di chúc.
b)
B. ủy quyền giao nhận hàng hóa.
c)
C. Xóa bỏ các loại cạnh tranh.
d)
D. Thu hồi giấy phép kinh doanh.
6.
Câu 6: Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, đơn vị nhỏ nhất, là cơ sở, nền tảng để cấu thành nên hệ thống pháp luật chung là
a)
A. quy phạm pháp luật.
b)
B. chế định pháp luật.
c)
C. ngành luật.
d)
D. Hiến pháp.
7.
Câu 7: Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là có chứa
a)
A. quy phạm pháp luật.
b)
B. nội dung trái chiều.
c)
C. tính tự nguyện.
d)
D. chế định pháp luật.
8.
Câu 8: Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do
a)
A. pháp luật quy định.
b)
B. người dân thống nhất.
c)
C. Đại hội thông qua.
d)
D. Quốc hội ủy quyền.
9.
Câu 1: Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy hiến pháp có hiệu lực pháp lý
a)
A. cụ thể.
b)
B. lâu dài.
c)
C. vĩnh viễn.
d)
D. vĩnh cửu.
10.
Câu 2: Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước. Vì vậy nội dung của Hiến pháp mang tính
a)
A. tương đối ổn định.
b)
B. tượng trưng lâu dài.
c)
C. cố định và ổn định.
d)
D. ổn định và bất biến.
11.
Câu 3: Việc Quốc hội ban hành Luật bảo vệ môi trường để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?
a)
A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
b)
B. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
c)
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
d)
D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt
12.
Câu 4: Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?
a)
A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
b)
B. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
c)
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
d)
D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt
13.
Câu 5: Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
b)
B. một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
c)
C. một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
D. một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
14.
Câu 7: Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
a)
A. quyền con người.
b)
B. nghĩa vụ công dân.
c)
C. trách nhiệm pháp lý.
d)
D. chế độ chính trị.
15.
Câu 8: Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
a)
A. quyền con người.
b)
B. nghĩa vụ công dân.
c)
C. trách nhiệm pháp lý.
d)
D. chế độ chính trị.
16.
Câu 9: Hành vi nào sau đây là thực hiện quyền con người, quyền và nghĩa vụ công dân về chính trị?
a)
A. Ông X khiếu nại đến Uỷ ban nhân dân xã về quyết định thu hồi đất.
b)
B. Anh Q đã mở cửa hàng kinh doanh theo quy định của pháp luật.
c)
C. Chị P được tự do theo một tôn giáo.
d)
D. Bà K luôn được khám chữa bệnh định kì.
17.
Câu 10: Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?
a)
A. Độc lập, tự chủ, hoà bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển.
b)
B. Đa dạng hoá, đa phương hoá các quan hệ.
c)
C. Chủ động và tích cực hội nhập.
d)
D. Can thiệp vào công việc nội bộ.
18.
Câu 11: Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
A. ứng cử vào Quốc hội.
b)
B. Khiếu nại với cơ quan nhà nước.
c)
C. Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở.
d)
D. tự do cư trú và đi lại trong nước.
19.
Câu 12: Theo quy định của Hiến pháp 2013, nội dung nào sau đây không phải là quy định của Hiến pháp về khoa học, công nghệ?
a)
A. Khuyến khích cá nhân đầu tư nghiên cứu.
b)
B. Bảo đảm quyền nghiên cứu khoa học và công nghệ.
c)
C. Ưu tiên đầu tư chuyển giao thành tựu khoa học và công nghệ.
d)
D. Mua bán các dây chuyền khoa học đã qua sử dụng.
20.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của hệ thống chính trị ở Việt Nam
a)
A. Do một đảng duy nhất lãnh đạo là Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Thực hiện đa nguyên chính trị và đa đảng lãnh đạo.
c)
C. Hoạt động theo cơ chế dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
d)
D. Đảm bảo quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân lao động.
21.
Câu 2: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành được xác lập theo cơ chế nào dưới đây?
a)
A. Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ.
b)
B. Đảng tổ chức, Nhà nước thực hiện, nhân dân giám sát.
c)
C. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
d)
D. Dân biết, dân hỏi, dân làm, dân kiểm tra.
22.
Câu 3: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý mọi hoạt động của đời sống xã hội?
a)
A. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
C. Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
d)
D. Công đoàn Việt Nam.
23.
Câu 4: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò
a)
A. lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.
b)
B. quản lý nhà nước và xã hội.
c)
C. thực hiện chức năng tư pháp.
d)
D. thực hiện chức năng hành pháp.
24.
Câu 5: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là công cụ tồ chức thực hiện ý chí và quyền lực của nhân dân, thay mặt nhân dân, chịu trách nhiệm trước nhân dân để
a)
A. quản lí toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội.
b)
B. lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị - xã hội.
c)
C. tập hợp khối đoàn kết toàn dân tộc.
d)
D. chăm lo lợi ích của các tầng lớp xã hội.
25.
Câu 6: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội là các cơ quan, tồ chức đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhân dân, chăm lo lợi ích chính đáng của các đoàn viên, hội viên nhằm thực hiện mục tiêu
a)
A. lãnh đạo nhà nước.
b)
B. lãnh đạo Đảng Cộng sản.
c)
C. đoàn kết toàn dân.
d)
D. đoàn kết quốc tế.
26.
Câu 7: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc đảm bảo
a)
A. đa nguyên đa đảng.
b)
B. đa đảng đối lập.
c)
C. quyền lực thuộc về nhân dân
d)
D. quyền lực phân chia các tầng lớp
27.
Câu 8: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tính
a)
A. pháp chế XHCN.
b)
B. đa đảng.
c)
C. tự phát.
d)
D. quốc tế.
28.
Câu 9: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. tập trung dân chủ.
b)
B. tập quyền phân lập.
c)
C. cá nhân tập quyền.
d)
D. pháp quyền phân lập.
29.
Câu 10: Đảng Cộng sản Việt Nam là một thành viên của hệ thống chính trị, đồng thời cũng là tổ chức lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị, toàn xã hội, sự lãnh đạo của Đảng được thực hiện bằng
a)
A. công tác tổ chức, cán bộ
b)
B. pháp luật và kỷ luật.
c)
C. mệnh lệnh hành chính.
d)
D. ngân sách nhà nước.
30.
Câu 11: Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam biểu hiện ở việc nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua cơ quan, tổ chức nào dưới đây?
a)
A. Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp.
d)
D. Mặt trận tổ quốc và các thành viên.
31.
Câu 12: Tập trung dân chủ là một nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam, nguyên tắc này yêu cầu khi quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được thực hiện theo nguyên tắc
a)
A. tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.
b)
B. người đứng đầu toàn quyền quyết định.
c)
C. tập thể lãnh đạo và phụ trách.
d)
D. tập thể phụ trách cá nhân lãnh đạo
32.
Câu 13: Tập trung dân chủ là một nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam, nguyên tắc này yêu cầu khi quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được thực hiện theo nguyên tắc
a)
A. thiểu số phục tùng đa số.
b)
B. thiểu số quyết định.
c)
C. ai cũng có quyền tự quyết.
d)
D. tập thể không cần tự quyết
33.
Câu 14: Tập trung dân chủ là một nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam, nguyên tắc này yêu cầu khi quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được thực hiện theo nguyên tắc
a)
A. cấp dưới phục tùng cấp trên.
b)
B. cấp dưới độc lập cấp trên.
34.
Câu 15: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
b)
B. Tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ.
c)
C. Mang bản chất của giai cấp công nhân.
d)
D. Mang bản chất tư bản chủ nghĩa.
35.
Câu 16: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ
b)
B. Dựa trên nền tảng tư tưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin.
c)
C. Mang tính nhân dân và tính dân tộc.
d)
D. Mang tính quốc tế rộng rãi.
36.
Câu 17: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
b)
B. Đảm bảo tính pháp chế.
c)
C. Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.
d)
D. Quyền lực do một người nắm giữ
37.
Câu 18: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị ở Việt Nam?
a)
A. Tham khảo dịch vụ trực tuyến.
b)
B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật.
c)
C. Đăng ký hiến máu nhân đạo.
d)
D. khám tuyển nghĩa vụ quân sự.
38.
Câu 19: Theo quy định của pháp luật, việc ủy ban nhân dân xã Y tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch lắp đặt hệ thống loa phát thanh ở địa phương là thực hiện tốt nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị ở Việt Nam?
a)
A. Đảm bảo tính pháp quyền.
b)
B. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
c)
C. Đảm bảo tập trung dân chủ.
d)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
39.
Câu 20:  Người nào dưới đây đang công tác trong tổ chức chính trị - xã hội của hệ thống chính trị Việt Nam?
a)
A. Chị M là Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ của huyện X.
b)
B. Anh K là Chủ nhiệm câu lạc bộ nghệ thuật phường Y.
c)
C. Bà N là thành viên của đội văn nghệ Hoạ Mi thuộc xã Z.
d)
D. Ông T là chủ trang trại nuôi tôm thẻ trắng ở thôn V.
40.
Câu 21: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam?
a)
A. Tính vừa sức.
b)
B. Tính đa đảng.
c)
C. Tính thống nhất.
d)
D. Tính nhân dân.
41.
Câu 22: Việc làm nào dưới đây của học sinh trung học phổ thông là biểu hiện của việc thực hiện nghĩa vụ công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị?
a)
A. Góp ý cho dự thảo Báo cáo tổng kết công tác Đoàn Thanh niên.
b)
B. Phổ biến quy định về bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân.
c)
C. Tổ chức lấy ý kiến nhân dân về việc sửa đổi văn bản pháp luật.
d)
D. Triển khai thực hiện nhiệm vụ của Hội Nông dân nhiệm kì mới.
42.
Câu 23: Việc làm nào dưới đây dưới đây là biểu hiện của việc thực hiện nghĩa vụ công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị?
a)
A. Chị M tố cáo hành vi chống phá Đảng và Nhà nước.
b)
B. Ông D khiếu nại về quyết định xử phạt của cảnh sát giao thông.
c)
C. Anh P đầu tư vốn và công nghệ để cải tiến quy trình sản xuất.
d)
D. Cô N biên soạn tài liệu chuyển đổi kĩ thuật số cho học sinh.
43.
Câu 24: Công dân vận dụng nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị thông qua việc làm nào dưới đây?
a)
A. Tham khảo dịch vụ trực tuyến.
b)
B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật.
c)
C. Đăng ký hiến máu nhân đạo.
d)
D. khám tuyển nghĩa vụ quân sự.
44.
Câu 25: Việc chính quyền xã tổ chức cho người dân thảo luận về kế hoạch sử dụng đất của địa phương là đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây đối với hoạt động của hệ thống chính trị?
a)
A. Nguyên tắc pháp chế.
b)
B. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
c)
C. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
d)
D. Nguyên tắc tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách
45.
Câu 26: Việc công dân biểu quyết các vấn đề trọng đại khi được Nhà nước trưng cầu ý dân là thể hiện nguyên tắc nào trong hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam?
a)
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
c)
C. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Nguyên tắc ủy quyền có điều kiện.
46.
Câu 27: Theo quy đinh của pháp luật, việc làm nào dưới đây của nhân dân thể hiện nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong hoạt động của hệ thống chính trị?
a)
A. Giảm sát việc giải quyết kiếu nại.
b)
B. Khai báo hồ sơ dịch tễ trực tuyến.
c)
C. Sử dụng dịch vụ công cộng.
d)
D. Đề cao quản điểm cá nhân.
47.
Câu 28: Việc chính quyền xã tổ chức lấy ý kiến của người dân về chủ trương xây dựng công trình phúc lợi công cộng là thể hiện nguyên tắc nào trong hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam?
a)
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
c)
C. Nguyên tắc thượng tôn pháp luật.
d)
D. Nguyên tắc ủy quyền có điều kiện.
48.
Câu 29: Theo quy định của pháp luật, bất kì cá nhân, tổ chức nào trong hệ thống chính trị Việt Nam, nếu vi phạm pháp luật đều bị xử lý nghiêm minh là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây
a)
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
c)
C. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Nguyên tắc tập trung dân chủ.
49.
Câu 30: Việc xét xử các vụ án kinh tế trọng điểm trong năm qua ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người đó là ai, giữ chức vụ gì trong hệ thống chính trị là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
c)
C. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nguyên tắc ủy quyền có điều kiện.
50.
Câu 31: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước.
c)
C. Đoàn thanh niên lãnh đạo xã hội.
d)
D. Mặt trận lãnh đạo toàn thể xã hội.
51.
Câu 32: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
a)
A. tập trung dân chủ.
b)
B. tập trung quan liêu.
c)
C. dân chủ và tự do.
d)
D. dân chủ và thói quen.
52.
Câu 33: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
a)
A. quyền lực thuộc về đám đông.
b)
B. quyền lực thuộc về nhân dân.
c)
C. quyền lực thuộc về công nhân.
d)
D. quyền lực thuộc về nông dân.
53.
Câu 34: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
a)
A. pháp chế xã hội chủ nghĩa.
b)
B. dân chủ tư sản.
c)
C. pháp chế tư sản.
d)
D. dân chủ và quan liêu.
54.
Câu 35: Việc Đảng tiến hành đào tạo, bồi dưỡng và giới thiệu nhân sự vào các vị quan trong trong bộ máy nhà nước là phản ánh nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?
a)
A. Tập trung dân chủ.
b)
B. Pháp chế XHCN.
c)
C. Phân chia quyền lực.
d)
D. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
55.
Câu 36: Đối với hoạt động của bộ máy nhà nước, Đảng đề ra đường lối chủ trương, phương hướng lớn cho nhà nước là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?
a)
A. Quyền lực thuộc về nhân dân.
b)
B. Pháp chế xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Vận động tuyên truyền.
d)
D. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
56.
Câu 37: Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do dân thành lập nên, được nhân dân ủy quyền để thực hiện việc quản lí nhà nước và xã hội là thể hiện đặc điểm nào của bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam?
a)
A. Tính thống nhất trong tổ chức.
b)
B. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
c)
C. Tập trung dân chủ.
d)
D. Tính nhân dân.
57.
Câu 38: Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân là cơ sở để hình thành bộ máy nhà nước và khẳng định nhân dân Việt Nam là người thành lập ra
a)
A. Nhà nước.
b)
B. Mặt trận.
c)
C. Đảng đoàn.
d)
D. Tôn giáo.
58.
Câu 39: Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân là cơ sở để hình thành bộ máy nhà nước và khẳng định nhân dân Việt Nam là người thành lập và trao cho nhà nước yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Ngân sách.
b)
B. Quyền lực.
c)
C. Quân đội.
d)
D. Công an.
59.
Câu 40: Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân đòi hỏi các cơ quan, cán bộ, công chức viên chức trong bộ máy nhà nước phải đặt dưới sự
a)
A. chỉ huy của nhân dân.
b)
B. giám sát của nhân dân.
c)
C. ủy quyền của nhân dân.
d)
D. chỉ định của nhân dân.
60.
Câu 41 Việc nhân dân tham gia giám sát hoạt động của bộ máy nhà nước là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Tính thống nhất trong tổ chức.
c)
C. Tập trung dân chủ.
d)
D. Quyền lực thuộc về nhân dân.
61.
Câu 42: Một trong những biểu hiện của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của nhà nước thể hiện ở việc nhân dân có quyền như thế nào đối với hoạt động của bộ máy nhà nước?
a)
A. Giám sát, kiểm tra.
b)
B. Buộc tội và truy tố.
c)
C. Khởi tố và điều tra.
d)
D. Kiểm tra và truy tố.
62.
Câu 43: Việc kết hợp giữa bầu cử để lựa chọn nhân sự vào bộ máy nhà nước với việc bổ nhiệm những người có uy tín giữ vị trí trong bộ máy nhà nước là phản ánh nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Tính thống nhất trong tổ chức.
c)
C. Tập trung dân chủ.
d)
D. Quyền lực thuộc về nhân dân.
63.
Câu 44: Cơ chế tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước phản ánh nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Pháp chế xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Tập trung dân chủ.
c)
C. Dân chủ đại diện.
d)
D. Đảng lãnh đạo
64.
Câu 45: Đâu không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Thống nhất và kiểm soát quyền lực.
b)
B. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
c)
C. Đảng lãnh đạo nhà nước và xã hội.
d)
D. Quản lý xã hội bằng vận động tuyên truyền.
65.
Câu 46: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
b)
B. Tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ.
c)
C. Mang bản chất của giai cấp công nhân.
d)
D. Mang bản chất tư bản chủ nghĩa.
66.
Câu 47: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
b)
B. Đảm bảo tính pháp quyền.
c)
C. Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.
d)
D. Phân chia và tam quyền phân lập.
67.
Câu 48: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
b)
B. Đảm bảo tính pháp chế.
c)
C. Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.
d)
D. Quyền lực do một người nắm giữ.
68.
Câu 49: Theo quy đinh của pháp luật, việc làm nào dưới đây của nhân dân thể hiện nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong hoạt động của hệ thống chính trị?
a)
A. Giám sát việc giải quyết kiếu nại.
b)
B. Khai báo hồ sơ dịch tễ trực tuyến.
c)
C. Sử dụng dịch vụ công cộng.
d)
D. Đề cao quan điểm cá nhân.
69.
Câu 50: Việc chính quyền xã tổ chức lấy ý kiến của người dân về chủ trương xây dựng công trình phúc lợi công cộng là thể hiện nguyên tắc nào trong hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam?
a)
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
70.
Câu 51: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Thống nhất và kiểm soát quyền lực.
b)
B. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
c)
C. Đảng lãnh đạo nhà nước và xã hội.
d)
D. Quản lý xã hội bằng vận động tuyên truyền.
71.
Câu 52: Công dân vận dụng nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị thông qua việc làm nào dưới đây?
a)
A. Tham khảo dịch vụ trực tuyến.
b)
B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật.
c)
C. Đăng ký hiến máu nhân đạo.
d)
D. Khám tuyển nghĩa vụ quân sự.
72.
Câu 53: Nguyên tắc nào thiết lập nền tảng hình thành bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam?
a)
A. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
b)
B. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
d)
D. Nguyên tắc tập trung dân chủ.