Worksheetstoán
Total questions: 113
Worksheet time: 2hrs 48mins
Chọn khẳng định đúng:
Ba đường trung trực của một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm này cách đều ba đỉnh của tam giác
Ba đường trung trực của một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm này cách đều ba cạnh của tam giác
Ba đường trung trực của một tam giác không đồng quy tại một điểm
Cả 3 khẳng định trên đều sai.
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Ba đường cao của tam giác luôn vuông góc với nhau
Ba đường cao của tam giác luôn song song với nhau
Ba đường cao của tam giác đồng quy tại một điểm
Ba đường cao của tam giác không đồng quy
Trực tâm của tam giác là giao điểm của:
ba đường trung tuyến
ba đường phân giác
ba đường cao
ba đường trung trực
Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong ΔABC. Khi đó O là:
Điểm cách đều ba cạnh của ΔABC
Điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC
Tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC
Tất cả điều đúng
Từ tỉ lệ thức ba=dc , với a, b, c, d ≠ 0. Ta suy ra:
dc=ab
cb=ad
ca=bd
bd=ac
Giá trị x thỏa mãn 2x=74 là
x=78
x=27
x=87
x=72
Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5. Khi đó đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
–5
51
5
−51
Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng:
−32
32
−2
2
Chọn đáp án đúng nhất: “Biểu thức đại số là biểu thức…..”
Chỉ chứa số
Chỉ chứa chữ
Chứa cả số và chữ
Chỉ chứa số hoặc chỉ chứa chữ hoặc chứa cả số và chữ
Cho a, b là các hằng số. Các biến trong biểu thức đại số ax + by – 2ab là:
a, b
x, y
a, x
a, b, x, y
Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là:
x,z
x,y
x,y,z
y,z
Viết biểu thức đại số biểu thị “Hiệu của hai số x và y”
x – y
x + y
2x – y
2x + y
Viết biểu thức đại số biểu thị “Bình phương của tổng của hai số x và y”
x2 – y2
x + y
x2 + y2
(x + y)2
Viết biểu thức đại số biểu thị “Tổng các bình phương của hai số x và y”
x2 – y2
x + y
x2 + y2
(x + y)2
Giá trị của biểu thức: 2x – 5 tại x = 5 là:
0
2
10
5
Cho biết hệ số và bậc của đơn thức –2x4.
Hệ số là 2, bậc là 4
Hệ số là –2, bậc là 4
Hệ số là 4, bậc là 2
Hệ số là –4, bậc là 2
Liệt kê các hạng tử của đa thức: A = –x5 + 3x – 4.
x5, x
–x5, 3x, 4
–x5, –3x, –4
–x5, 3x, –4
Rút gọn đa thức: B = 3x4 + 6x2 – 5x2 + x ta được kết quả là:
B = 3x4 + x2 + x
B = 3x4 + 7x2 + x
B = 3x4 + 6x2 – 5x2
B= 3x4 + 5x2 + x.
Thu gọn và sắp xếp đa thức C = 3x – 4x3 + x3 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được kết quả là:
C = –3x3 – 3x
C = 3x3 – 3x
C = –3x3 + 3x
C = 3x – 3x3
Hệ số tự do của đa thức M = 5x2 – x + 5 – 2x5 là:
5
−5
2
−2
Cho đa thức B(x) = 2x3 – 4x2 – x – 5. Thu gọn và sắp xếp đa thức đó theo lũy thừa tăng dần của biến là:
B(x) = – 5 – x – 4x2 + 2x3
B(x) = 2x3 – 4x2 – x
B(x) = 2x3 – x – 5
B(x) = 2x3 – 4x2 – x – 5
Cho đa thức M = – 5x – x5 + x3. Tính M(1) =
7
−5
5
0
Tính tổng của hai đa thức sau: x2 + x – 2 và x – 1 ?
x2 + 2x – 3
x2
x2 + 2x – 1
x2 + 2x + 1
Tính hiệu của hai đa thức sau: 2x3 + 2x – x2 và x2 – 2x.
2x3 – 2x2 – 4x
2x3 – 2x2 + x
2x3 – 2x2 + 4x
2x3 – x2 + 4x
Cho đa thức A = 5x4 – 4x2 + x – 2 và B = x4 + 3x2 – 4x. Tính A + B =
6x4 – x2 – 3x
6x4 – x2 – 3x + 2
6x4 – x2 + 3x – 2
6x4 – x2 – 3x – 2
Cho đa thức A = 5x4 – 4x2 + x – 2 và B = x4 + 3x2 – 4x. Tính A – B =
4x4 – x2 + 5x – 2
4x4 – 7x2 + 5x – 2
4x4 – 7x2 – 5x – 2
4x4 – 7x2 + 5x
Cho các đa thức: A = 2x – 1, B = x2 – 4x + 3, C = 2x2 – 3. Tính A – B + C =
x2 + 6x – 7
x2 + 6x
x2 + 6x + 7
x2 + 2x – 7
Tính 6x.(x2 + 3x + 2) =
6x3 + 18x2 + 12x
6x3 + 18x2 – 12x
x3 + 18x2 + 12x
6x3 + 18x2
Rút gọn biểu thức: 4x.(x2 – 5) + 2x.(x – 1) ta được kết quả là:
–4x3 + 2x2 – 22x
4x3 + 2x2 – 22x
4x3 + 2x2 + 22x
4x3 – 2x2 – 22x
Tính (x2 – 2x + 1).(3x2 – x + 2) =
3x4 + 7x3 + 7x2 – 5x + 2
3x4 – 7x3 + 7x2 – 5x – 2
3x4 – 7x3 + 7x2 – 5x + 2
3x4 – 7x3 + 7x2 – 5x
Tính 8x5 : 2x3 =
4x2
3x2
3x
x2
Tính 200x7 : (–10x5) =
–2x2
–10x2
–20x2
20x2
Tính: (5x2 – 20x) : 5 =
x2 – 4
x2 + 4x
x – 4
x2 – 4x
Tính: (12x5 – 24x3 – 6x) : 6x =
2x4 – 4x2 – 1
2x4 – 4x2
2x4 – 4x2 + 1
2x4 + 4x2 – 1
Đa thức thương của phép chia: (3x5 + 5x4 – 1) : (x2 + x + 1) là:
3x3 + 2x2 + 5x + 3
3x3 + 2x2 – 5x – 3
3x3 + 2x2 – 5x + 3
3x3 + 2x2 – 5x
Giá trị của đa thức 11 000x – 1 000 tại x = 5 là:
50 000
540 000
53 000
54 000
Viết biểu thức đại số biểu thị “Hiệu của gấp đôi số a và số b”
a – b
a + b
2a – b
2a + b
Các hiện tượng, sự kiện trong tự nhiên, cuộc sống được gọi chung là
sự cố
biến cố
xác suất
sự việc
Xác suất của một biến cố càng gần 1 thì biến cố đó càng …. khả năng xảy ra. Xác suất của một biến cố càng gần 0 thì biến cố đó càng …… khả năng xảy ra.
Từ thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là
ít – nhiều
nhiều – ít
Không có – có
có – không có
Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Tính xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 2”.
2
1
61
551
Lớp 7A có có 12 bạn nữ và 12 bạn nam. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 1 bạn lên bảng kiểm tra bài cũ. Biến cố “Bạn được gọi là bạn nam” có xác suất là
1
21
241
121
Chọn khẳng định sai ?
Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn
Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
Chọn khẳng định sai ?
Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh nhỏ hơn
Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
Chọn khẳng định đúng nhất ?
Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường vuông góc là đường dài nhất
Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm đến đường thẳng thì đường vuông góc là đường dài nhất
Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm đến đường thẳng thì đường vuông góc là đường ngắn nhất
Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường vuông góc là đường ngắn nhất
Cho tam giác MNP có: MN < MP, MD ⊥ NP. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
DN = DP
MD > MN
MD < MP
MN = MP
Khẳng định nào sau đây là sai ?
Chiều cao của tam giác ứng với một cạnh là đường xiên kẻ từ đỉnh đến cạnh đối diện nên là khoảng cách từ đỉnh đối diện đến đường thẳng chứa cạnh đối diện
Chiều cao của tam giác ứng với một cạnh là đường vuông góc kẻ từ đỉnh đến cạnh đối diện nên là khoảng cách từ đỉnh đối diện đến đường thẳng chứa cạnh đối diện
Chiều cao của tam giác ứng với một cạnh là đường vuông góc kẻ từ đỉnh đến cạnh đối diện
Chiều cao của tam giác ứng với một cạnh là khoảng cách từ đỉnh đối diện đến đường thẳng chứa cạnh đối diện
Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là sai ?
Đỉnh B cách đều hai điểm A và C
Đỉnh D cách đều hai điểm A và C
Đỉnh A cách đều hai điểm C và B
Đỉnh C cách đều hai điểm D và B
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn lớn hơn hiệu độ dài hai cạnh còn lại
Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn nhỏ hơn hiệu độ dài hai cạnh còn lại
Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn bằng hiệu độ dài hai cạnh còn lại
Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn lớn hơn hoặc bằng hiệu độ dài hai cạnh còn lại
Chọn khẳng định sai :
Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn lớn hơn tổng độ dài hai cạnh còn lại
Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn nhỏ hơn tổng độ dài hai cạnh còn lại
Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn bằng tổng độ dài hai cạnh còn lại
Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ dài hai cạnh còn lại
Cho tam giác ABC, chọn khẳng định sai ?
AB + BC > AC
BC – AB < AC
BC – AB < AC < BC + AB
AB – AC > BC
Đường trung tuyến của một tam giác là:
Một đoạn thẳng kẻ vuông góc từ một đỉnh tới cạnh đối diện
Một đoạn thẳng nối từ một đỉnh của tam giác tới trung điểm của cạnh đối diện
Một đoạn thẳng nối từ một đỉnh của tam giác tới điểm tùy ý của cạnh đối diện
Một đường thẳng đi vuông góc với trung điểm của một cạnh
Cho tam giác nhọn ABC, tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại M. Khi đó đường thẳng AM là ….. của tam giác ABC.
(a)
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm
Ba đường trung tuyến của một tam giác không cắt nhau
Ba đường trung tuyến của một tam giác luôn vuông góc với nhau
Ba đường trung tuyến của một tam giác song song với nhau
Chọn khẳng định đúng:
Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 31 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy
Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 52 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy
Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 32 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy
Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 72 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.
Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định đúng là:
Ba đường phân giác của một tam giác không đồng quy tại một điểm
Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại một điểm, điểm này không cách đều ba cạnh của tam giác đó
Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại một điểm, điểm này cách đều ba cạnh của tam giác đó
tất cả khẳng định đều sai
Biến cố biết trước được không bao giờ xảy ra là
biến cố chắc chắn
biến cố ngẫu nhiên
biến cố không thể
Nếu một tam giác có một đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực thì tam giác đó là tam giác gì?
Tam giác cân
Tam giác vuông
Tam giác đều
Tam giác vuông cân
Biến cố có khả năng xảy ra cao hơn sẽ có xác suất
lớn hơn
nhỏ hơn
bằng 0
bằng 1
Hải và Dương mỗi người gieo một con xúc xắc. Xác suất của biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 1” là
1
0
61
121
Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
“Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ...”
(a)
. Kết quả của phép tính (−32)2 là
32
−92
−94
94
Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:
bù nhau.
trong cùng phía.
so le trong.
đồng vị.
Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 95=6335 ta có tỉ lệ thức sau :
355=639
963=535
935=563
3563=59
Chọn câu đúng:
Hai góc đối đỉnh là
hai góc bằng nhau
Hai góc có chung một đỉnh
mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.
Tất cả đều đúng
Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
70; 75; 80; 90; 100
5
5; 4; 5; 3; 3
70; 75; 80; 85; 90; 95; 100
16x=−43
Khi đó x=
-12
-48
-64/3
9/16
HÃY CHỈ RA ĐÂU LÀ TỈ LỆ THỨC
ba=dc
a:b = c:d
ba>dc
ba<dc
Nếu ad=bc và a, b, c, d khác 0 thì ta có các tỉ lệ thức nào?
ba=dc
ca=db
bd=ac
cd=ab
Giá trị của biểu thức
x2+3x−2 tại x=−1 là:2
−4
4
−5
Cho 3 đa thức:
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Tính q(x)+h(x).
6x4+6x3+6x2+7x−16
6x4−6x3+2x2−7x+16
6x4+4x3+2x2+x−2
6x3+6x4−6x2−16
Góc ở đáy của tam giác vuông cân có số đo là 450
Đúng
Sai
Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều.
Đúng
Sai
Tam giác ABC là tam giác gì?
vuông
cân
đều
vuông cân
Tam giác ABC cân tại B
Góc B = Góc C
Góc A = Góc B
Góc A = Góc C
Nghiệm của đa thức x2 - 25
5 và -5
5 hoặc -5
25 hoặc -25
25 và -25
Gieo 1 con xúc xắc 2 lần.
Biến cố "Tổng số chấm xuất hiện bằng 1" là
Biến cố ngẫu nhiên
Biến cố chắc chắn
Biến cố không thể
Biến cố ngẫu nhiên và chắc chắn
Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11, 12, 13, 14. Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 6.
21
41
31
51
Thu gọn đa thức 3x5+x3−3x5+x+2x3+1 và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến được đa thức
3x3+x+1
3x3+x2+1
3x3−2x2+1
3x3+2x+1
Đa thức A(x) = – 5x3 + 2x2 + 10.
đã được sắp xếp theo quy luật nào?
bậc của biến TĂNG DẦN
bậc của biến GIẢM DẦN
Tam giác ABC cân tại B có góc B = 80 độ.
Góc B = Góc C = 80 độ
Góc A = Góc C = 50 độ
Góc B = Góc A = 80 độ
Tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng 45° sẽ là tam giác vuông cân
Đúng
Sai
ΔABC = ΔMNE . Suy ra:
AB=MN, ∠A = ∠N
BC=NE, ∠C =∠E
ME=CB, ∠B = ∠N
MN=BC, AB=ME, NE=AC
Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến
3x2yz+4xyz−7
2007x5−2x4+3x−8
4xy2−3xy2+2
110x3+2y2−1
Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng
Hai góc O1; O2 đối đỉnh
Hai góc O1; O3 đối đỉnh
Hai góc O2; O3 đối đỉnh
Hai góc O1; O4 đối đỉnh
Quy tắc ba=dc là gì?
Cộng
Trừ
Chia
Nhân chéo
Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Mặt BB’C’C là hình gì?
Hình thoi
Hình tam giác
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'có
8 đỉnh
12 cạnh
6 cạnh
6 mặt
Hình hộp chữ nhật có các cạnh bên:
bằng nhau
cắt nhau
không bằng nhau
không cắt nhau
Quan sát hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Mặt CC’D’D là hình gì?
Hình thoi
Hình tam giác
Hình vuông
ình chữ nhật
Trong các câu trả lời dưới đây câu nào nói về hình lập phương là không đúng
4 đường chéo
8 đỉnh
6 mặt
14 cạnh
Tấm bìa nào có thể gấp thành hình lập phương?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Tấm bìa nào có thể gấp được thành hình lập phương?
Hình a
Hình b
Hình c
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật. Góc ADC là:
Góc nhọn
Góc tù
Góc vuông
Không thể xác định
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:
Các hình bình hành
Các hình thang cân
Các hình chữ nhật
Các hình vuông
Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng
Song song với nhau
Bằng nhau
Vuông góc với hai đáy
Thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác được tính như nào? Biết S là diện tích đáy và h là chiều cao của hình lăng trụ đứng tứ giác.
V = Sh
V = 2Sh
V = Sh2
V = 2Sh2
Công thức tính thể tích lăng trụ đứng tam giác là? (trong đó V là thể tích, S là diện tích đáy và h là chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác)
V = Sh
V = 21 Sh
V = 2Sh
V = S + 2h
Mặt nào sau đây là mặt bên của hình lăng trụ đứng ABCD.HEFG?
ABEH
BCFE
ADGH
ABCD
Phải gấp các cạnh nào của hình sau đây với nhau để được một hình lăng trụ đứng tam giác?
1 và 10, 2 và 3, 8 và 4, 9 và 7, 5 và 6
1 và 10, 2 và 3, 9 và 4, 8 và 7, 5 và 6
1 và 10, 2 và 4, 9 và 3, 8 và 7, 5 và 6
1 và 10, 2 và 3, 9 và 5, 8 và 7, 4 và 6
Chọn các khẳng định đúng. Hình lăng trụ đứng tứ giác có:
Các mặt đáy song song với nhau
Các mặt đáy là tam giác
Các mặt đáy là tứ giác
Các mặt bên là hình chữ nhật
Góc nhọn là góc
(a)
Góc vuông là góc
(a)
Góc tù là góc
(a)
Góc bẹt là góc
(a)
Giá trị x = ‒ 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây?
M(x) = x – 1
N(x) = x + 1
P(x) = x
Q(x) = – x
Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM = 9 cm. Gọi G là trọng tâm của tam giác. Tính độ dài GM?
GM = 18 cm
GM = 3 cm
GM = 9 cm
GM = 6 cm
Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là một
góc bẹt
góc tù
góc vuông
góc nhọn
Cho tam giác ABC có A^=35°,B^=45°. Số đo góc C là:
70°
80°
90°
100°
Chon ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia hết cho 5 là:
0
1
21
41
Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
6x3+ 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4
–8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3
–8x6+ 5x4+6x3 + 4 –3x2
–8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4
Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
^A>^B>^C
^C>^A>^B
^C<^A<^B
^A<^B<^C
Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Nhận xét nào đúng
S(đaˊy)=a2
V=a3
S(đaˊy)=a3
V=a2
Biểu thức đại số biểu thị “Lập phương của hiệu của hai số x và y” là
x3 – y3
(x – y)3
x3 + y3
(x + y)3
