Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 113

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Ba đường trung trực của một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm này cách đều ba đỉnh của tam giác

b)

Ba đường trung trực của một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm này cách đều ba cạnh của tam giác

c)

Ba đường trung trực của một tam giác không đồng quy tại một điểm

d)

Cả 3 khẳng định trên đều sai.

2.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Ba đường cao của tam giác luôn vuông góc với nhau

b)

Ba đường cao của tam giác luôn song song với nhau

c)

Ba đường cao của tam giác đồng quy tại một điểm

d)

Ba đường cao của tam giác không đồng quy

3.

Trực tâm của tam giác là giao điểm của:

a)

ba đường trung tuyến

b)

ba đường phân giác

c)

ba đường cao

d)

ba đường trung trực

4.

Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong ΔABC. Khi đó O là:

a)

Điểm cách đều ba cạnh của ΔABC

b)

Điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC

c)

Tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC

d)

Tất cả điều đúng

5.

Từ tỉ lệ thức ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d} , với a, b, c, d ≠ 0. Ta suy ra:

a)

cd=ba\frac{c}{d}=\frac{b}{a}

b)

bc=da\frac{b}{c}=\frac{d}{a}

c)

ac=db\frac{a}{c}=\frac{d}{b}

d)

db=ca\frac{d}{b}=\frac{c}{a}

6.

Giá trị x thỏa mãn x2=47\frac{x}{2}=\frac{4}{7} là

a)

x=87x=\frac{8}{7}

b)

x=72x=\frac{7}{2}

c)

x=78x=\frac{7}{8}

d)

x=27x=\frac{2}{7}

7.

Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5. Khi đó đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:

a)

–5

b)

15\frac{1}{5}

c)

5

d)

−15-\frac{1}{5}

8.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng:

a)

−32

b)

32

c)

−2

d)

2

9.

Chọn đáp án đúng nhất: “Biểu thức đại số là biểu thức…..”

a)

Chỉ chứa số

b)

Chỉ chứa chữ

c)

Chứa cả số và chữ

d)

Chỉ chứa số hoặc chỉ chứa chữ hoặc chứa cả số và chữ

10.

Cho a, b là các hằng số. Các biến trong biểu thức đại số ax + by – 2ab là:

a)

a, b

b)

x, y

c)

a, x

d)

a, b, x, y

11.

Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là:

a)

x,z

b)

x,y

c)

x,y,z

d)

y,z

12.

Viết biểu thức đại số biểu thị “Hiệu của hai số x và y”

a)

x – y

b)

x + y

c)

2x – y

d)

2x + y

13.

Viết biểu thức đại số biểu thị “Bình phương của tổng của hai số x và y”

a)

x2 – y2

b)

x + y

c)

x2 + y2

d)

(x + y)2

14.

Viết biểu thức đại số biểu thị “Tổng các bình phương của hai số x và y”

a)

x2 – y2

b)

x + y

c)

x2 + y2

d)

(x + y)2

15.

Giá trị của biểu thức: 2x – 5 tại x = 5 là:

a)

0

b)

2

c)

10

d)

5

16.

Cho biết hệ số và bậc của đơn thức –2x4.

a)

Hệ số là 2, bậc là 4

b)

Hệ số là –2, bậc là 4

c)

Hệ số là 4, bậc là 2

d)

Hệ số là –4, bậc là 2

17.

Liệt kê các hạng tử của đa thức: A = –x5 + 3x – 4.

a)

x5, x

b)

–x5, 3x, 4

c)

–x5, –3x, –4

d)

–x5, 3x, –4

18.

Rút gọn đa thức: B = 3x4 + 6x2 – 5x2 + x ta được kết quả là:

a)

B = 3x4 + x2 + x

b)

B = 3x4 + 7x2 + x

c)

B = 3x4 + 6x2 – 5x2

d)

B= 3x4 + 5x2 + x.

19.

Thu gọn và sắp xếp đa thức C = 3x – 4x3 + x3 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được kết quả là:

a)

C = –3x3 – 3x

b)

C = 3x3 – 3x

c)

C = –3x3 + 3x

d)

C = 3x – 3x3

20.

Hệ số tự do của đa thức M = 5x2 – x + 5 – 2x5  là:

a)

5

b)

−5

c)

2

d)

−2

21.

Cho đa thức B(x) = 2x3 – 4x2 – x – 5. Thu gọn và sắp xếp đa thức đó theo lũy thừa tăng dần của biến là:

a)

B(x) = – 5 – x – 4x2 + 2x3

b)

B(x) = 2x3 – 4x2 – x

c)

B(x) = 2x3 – x – 5

d)

B(x) = 2x3 – 4x2 – x – 5

22.

Cho đa thức M = – 5x – x5 + x3. Tính M(1) =

a)

7

b)

−5

c)

5

d)

0

23.

Tính tổng của hai đa thức sau: x2 + x – 2 và x – 1 ?

a)

x2  + 2x – 3

b)

x2

c)

x2  + 2x – 1

d)

x2  + 2x + 1

24.

Tính hiệu của hai đa thức sau: 2x3 + 2x – x2 và x2 – 2x.

a)

2x3 – 2x2 – 4x

b)

2x3 – 2x2 + x

c)

2x3 – 2x2 + 4x

d)

2x3 – x2 + 4x

25.

Cho đa thức A = 5x4 – 4x2 + x – 2 và B = x4 + 3x2 – 4x. Tính A + B =

a)

6x4 – x2 – 3x

b)

6x4 – x2 – 3x + 2

c)

6x4 – x2 + 3x – 2

d)

6x4 – x2 – 3x – 2

26.

Cho đa thức A = 5x4 – 4x2 + x – 2 và B = x4 + 3x2 – 4x. Tính A – B =

a)

4x4 – x2 + 5x – 2

b)

4x4 – 7x2 + 5x – 2

c)

4x4 – 7x2 – 5x – 2

d)

4x4 – 7x2 + 5x

27.

Cho các đa thức: A = 2x – 1, B = x2 – 4x + 3, C = 2x2 – 3. Tính A – B + C =

a)

x2 + 6x – 7

b)

x2 + 6x

c)

x2 + 6x + 7

d)

x2 + 2x – 7

28.

Tính 6x.(x2 + 3x + 2) =

a)

6x3 + 18x2 + 12x

b)

6x3 + 18x2 – 12x

c)

x3 + 18x2 + 12x

d)

6x3 + 18x2

29.

Rút gọn biểu thức: 4x.(x2 – 5) + 2x.(x – 1) ta được kết quả là:

a)

–4x3 + 2x2 – 22x

b)

4x3 + 2x2 – 22x

c)

4x3 + 2x2 + 22x

d)

4x3 – 2x2 – 22x

30.

Tính (x2 – 2x + 1).(3x2 – x + 2) =

a)

3x4 + 7x3 + 7x2 – 5x + 2

b)

3x4 – 7x3 + 7x2 – 5x – 2

c)

3x4 – 7x3 + 7x2 – 5x + 2

d)

3x4 – 7x3 + 7x2 – 5x

31.

Tính 8x5 : 2x3  =

a)

4x2

b)

3x2

c)

3x

d)

x2

32.

Tính 200x7 : (–10x5) =

a)

–2x2

b)

–10x2

c)

–20x2

d)

20x2

33.

Tính: (5x2 – 20x) : 5 =

a)

x2 – 4

b)

x2 + 4x

c)

x – 4

d)

x2 – 4x

34.

Tính: (12x5 – 24x3 – 6x) : 6x =

a)

2x4 – 4x2 – 1

b)

2x4 – 4x2

c)

2x4 – 4x2 + 1

d)

2x4 + 4x2 – 1

35.

Đa thức thương của phép chia: (3x5 + 5x4 – 1) : (x2 + x + 1) là:

a)

3x3 + 2x2  + 5x + 3

b)

3x3 + 2x2  – 5x – 3

c)

3x3 + 2x2  – 5x + 3

d)

3x3 + 2x2  – 5x

36.

Giá trị của đa thức 11 000x – 1 000 tại x = 5 là:

a)

50 000

b)

540 000

c)

53 000

d)

54 000

37.

Viết biểu thức đại số biểu thị “Hiệu của gấp đôi số a và số b”

a)

a – b

b)

a + b

c)

2a – b

d)

2a + b

38.

Các hiện tượng, sự kiện trong tự nhiên, cuộc sống được gọi chung là

a)

sự cố

b)

biến cố

c)

xác suất

d)

sự việc

39.

Xác suất của một biến cố càng gần 1 thì biến cố đó càng …. khả năng xảy ra. Xác suất của một biến cố càng gần 0 thì biến cố đó càng …… khả năng xảy ra.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là

a)

ít – nhiều

b)

nhiều – ít

c)

Không có – có

d)

có – không có

40.

Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Tính xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 2”.

a)

2

b)

1

c)

16\frac{1}{6}

d)

155\frac{1}{55}

41.

Lớp 7A có có 12 bạn nữ và 12 bạn nam. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 1 bạn lên bảng kiểm tra bài cũ. Biến cố “Bạn được gọi là bạn nam” có xác suất là

a)

1

b)

12\frac{1}{2}

c)

124\frac{1}{24}

d)

112\frac{1}{12}

42.

Chọn khẳng định sai ?

a)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn

b)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn

c)

Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn

d)

Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

43.

Chọn khẳng định sai ?

a)

Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn

b)

Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh nhỏ hơn

c)

Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn

d)

Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

44.

Chọn khẳng định đúng nhất ?

a)

Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường vuông góc là đường dài nhất

b)

Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm đến đường thẳng thì đường vuông góc là đường dài nhất

c)

Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm đến đường thẳng thì đường vuông góc là đường ngắn nhất

d)

Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường vuông góc là đường ngắn nhất

45.

Cho tam giác MNP có: MN < MP, MD ⊥ NP. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

DN = DP

b)

MD > MN

c)

MD < MP

d)

MN = MP

46.

Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Chiều cao của tam giác ứng với một cạnh là đường xiên kẻ từ đỉnh đến cạnh đối diện nên là khoảng cách từ đỉnh đối diện đến đường thẳng chứa cạnh đối diện

b)

Chiều cao của tam giác ứng với một cạnh là đường vuông góc kẻ từ đỉnh đến cạnh đối diện nên là khoảng cách từ đỉnh đối diện đến đường thẳng chứa cạnh đối diện

c)

Chiều cao của tam giác ứng với một cạnh là đường vuông góc kẻ từ đỉnh đến cạnh đối diện

d)

Chiều cao của tam giác ứng với một cạnh là khoảng cách từ đỉnh đối diện đến đường thẳng chứa cạnh đối diện

47.

Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Đỉnh B cách đều hai điểm A và C

b)

Đỉnh D cách đều hai điểm A và C

c)

Đỉnh A cách đều hai điểm C và B

d)

Đỉnh C cách đều hai điểm D và B

48.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn lớn hơn hiệu độ dài hai cạnh còn lại

b)

Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn nhỏ hơn hiệu độ dài hai cạnh còn lại

c)

Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn bằng hiệu độ dài hai cạnh còn lại

d)

Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn lớn hơn hoặc bằng hiệu độ dài hai cạnh còn lại

49.

Chọn khẳng định sai :

a)

Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn lớn hơn tổng độ dài hai cạnh còn lại

b)

Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn nhỏ hơn tổng độ dài hai cạnh còn lại

c)

Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn bằng tổng độ dài hai cạnh còn lại

d)

Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bất kì luôn nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ dài hai cạnh còn lại

50.

Cho tam giác ABC, chọn khẳng định sai ?

a)

AB + BC > AC

b)

BC – AB < AC

c)

BC – AB < AC < BC + AB

d)

AB – AC > BC

51.

Đường trung tuyến của một tam giác là:

a)

Một đoạn thẳng kẻ vuông góc từ một đỉnh tới cạnh đối diện

b)

Một đoạn thẳng nối từ một đỉnh của tam giác tới trung điểm của cạnh đối diện

c)

Một đoạn thẳng nối từ một đỉnh của tam giác tới điểm tùy ý của cạnh đối diện

d)

Một đường thẳng đi vuông góc với trung điểm của một cạnh

52.

Cho tam giác nhọn ABC, tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại M. Khi đó đường thẳng AM là ….. của tam giác ABC.

(a)  

53.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm

b)

Ba đường trung tuyến của một tam giác không cắt nhau

c)

Ba đường trung tuyến của một tam giác luôn vuông góc với nhau

d)

Ba đường trung tuyến của một tam giác song song với nhau

54.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 13\frac{1}{3} độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy

b)

Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 25\frac{2}{5} độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy

c)

Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 23\frac{2}{3} độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy

d)

Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 27\frac{2}{7} độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.

55.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định đúng là:

a)

Ba đường phân giác của một tam giác không đồng quy tại một điểm

b)

Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại một điểm, điểm này không cách đều ba cạnh của tam giác đó

c)

Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại một điểm, điểm này cách đều ba cạnh của tam giác đó

d)

tất cả khẳng định đều sai

56.

Biến cố biết trước được không bao giờ xảy ra là

a)

biến cố chắc chắn

b)

biến cố ngẫu nhiên

c)

biến cố không thể

57.

Nếu một tam giác có một đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực thì tam giác đó là tam giác gì?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

58.

Biến cố có khả năng xảy ra cao hơn sẽ có xác suất

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng 0

d)

bằng 1

59.

Hải và Dương mỗi người gieo một con xúc xắc. Xác suất của biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 1” là

a)

1

b)

0

c)

16\frac{1}{6}

d)

112\frac{1}{12}

60.

Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

“Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ...”

(a)  

61.

. Kết quả của phép tính  (−23)2\left(-\frac{2}{3}\right)^2  là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

−29-\frac{2}{9}  

c)

−49-\frac{4}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

62.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.

63.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

64.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

65.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

66.

x16=−34\frac{x}{16}=-\frac{3}{4}  
Khi đó x=

a)

-12

b)

-48

c)

-64/3

d)

9/16

67.

HÃY CHỈ RA ĐÂU LÀ TỈ LỆ THỨC

a)

ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  

b)

a:b = c:d

c)

ab>cd\frac{a}{b}>\frac{c}{d}  

d)

ab<cd\frac{a}{b}<\frac{c}{d}  

68.

Nếu ad=bc và a, b, c, d khác 0 thì ta có các tỉ lệ thức nào?

a)

ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}

b)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}

c)

db=ca\frac{d}{b}=\frac{c}{a}

d)

dc=ba\frac{d}{c}=\frac{b}{a}

69.

Giá trị của biểu thức

x2+3x−2x^2+3x-2  tại  x=−1x=-1  là:

a)

22  

b)

−4-4  

c)

44  

d)

−5-5  

70.

Cho 3 đa thức:

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x

Tính q(x)+h(x).

a)

6x4+6x3+6x2+7x−166x^4+6x^3+6x^2+7x−16

b)

6x4−6x3+2x2−7x+16

c)

6x4+4x3+2x2+x−2

d)

6x3+6x4−6x2−16

71.

Góc ở đáy của tam giác vuông cân có số đo là 450

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Tam giác ABC là tam giác gì?

a)

vuông

b)

cân

c)

đều

d)

vuông cân

74.

Tam giác ABC cân tại B

a)

Góc B = Góc C

b)

Góc A = Góc B

c)

Góc A = Góc C

75.

Nghiệm của đa thức x2 - 25

a)

5 và -5

b)

5 hoặc -5

c)

25 hoặc -25

d)

25 và -25

76.

Gieo 1 con xúc xắc 2 lần.

Biến cố "Tổng số chấm xuất hiện bằng 1" là

a)

Biến cố ngẫu nhiên

b)

Biến cố chắc chắn

c)

Biến cố không thể

d)

Biến cố ngẫu nhiên và chắc chắn

77.

Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11, 12, 13, 14. Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 6.

a)

12\frac{1}{2}

b)

14\frac{1}{4}

c)

13\frac{1}{3}

d)

15\frac{1}{5}

78.

Thu gọn đa thức 3x5+x3−3x5+x+2x3+13x^5+x^3-3x^5+x+2x^3+1 và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến được đa thức

a)

3x3+x+13x^3+x+1

b)

3x3+x2+13x^3+x^2+1

c)

3x3−2x2+13x^3-2x^2+1

d)

3x3+2x+13x^3+2x+1

79.

Đa thức A(x) = – 5x3 + 2x2 + 10.

đã được sắp xếp theo quy luật nào?

a)

bậc của biến TĂNG DẦN

b)

bậc của biến GIẢM DẦN

80.

Tam giác ABC cân tại B có góc B = 80 độ.

a)

Góc B = Góc C = 80 độ

b)

Góc A = Góc C = 50 độ

c)

Góc B = Góc A = 80 độ

81.

Tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng 45°45\degree  sẽ là tam giác vuông cân

a)

Đúng

b)

Sai

82.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE . Suy ra: 

a)

AB=MN, ∠A = ∠NAB=MN,\ \angle A\ =\ \angle N  

b)

BC=NE, ∠C =∠EBC=NE,\ \angle C\ =\angle E  

c)

ME=CB, ∠B = ∠NME=CB,\ \angle B\ =\ \angle N  

d)

MN=BC, AB=ME, NE=ACMN=BC,\ AB=ME,\ NE=AC  

83.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến

a)

3x2yz+4xyz−73x^2yz+4xyz-7

b)

2007x5−2x4+3x−82007x^5-2x^4+3x-8

c)

4xy2−3xy2+24xy^2-3xy^2+2

d)

110x3+2y2−1110x^3+2y^2-1

84.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

85.

Quy tắc ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d} là gì?

a)

Cộng

b)

Trừ

c)

Chia

d)

Nhân chéo

86.

Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Mặt BB’C’C là hình gì?

 

a)

Hình thoi

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

87.

 Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'có

a)

8 đỉnh

b)

12 cạnh

c)

6 cạnh   

d)

6 mặt 

88.

Hình hộp chữ nhật có các cạnh bên:

a)

bằng nhau

b)
  • cắt nhau

c)
  • không bằng nhau

d)

không cắt nhau

89.

 Quan sát hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Mặt CC’D’D là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

d)

ình chữ nhật

90.

 Trong các câu trả lời dưới đây câu nào nói về hình lập phương là không đúng

a)

4 đường chéo

b)

8 đỉnh

c)

6 mặt

d)

14 cạnh

91.

Tấm bìa nào có thể gấp thành hình lập phương?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

92.

Tấm bìa nào có thể gấp được thành hình lập phương?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

93.

 Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật. Góc ADC là: 

a)

Góc nhọn

b)

Góc tù

c)

Góc vuông

d)

Không thể xác định

94.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:  

a)

Các hình bình hành

b)

Các hình thang cân

c)

Các hình chữ nhật

d)

Các hình vuông 

95.

Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng 

a)

Song song với nhau

b)

Bằng nhau 

c)

Vuông góc với hai đáy    

96.

Thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác được tính như nào? Biết S là diện tích đáy và h là chiều cao của hình lăng trụ đứng tứ giác.

a)

V = Sh

b)

V = 2Sh

c)

V = Sh2

d)

V = 2Sh2

97.

Công thức tính thể tích lăng trụ đứng tam giác là? (trong đó V là thể tích, S là diện tích đáy và h là chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác)

a)

V = Sh

b)

V = 12\frac{1}{2} Sh

c)

V = 2Sh

d)

V = S + 2h

98.

Mặt nào sau đây là mặt bên của hình lăng trụ đứng ABCD.HEFG?

a)
  • ABEH

b)
  • BCFE

c)

ADGH

d)

ABCD

99.

Phải gấp các cạnh nào của hình sau đây với nhau để được một hình lăng trụ đứng tam giác?

a)

1 và 10, 2 và 3, 8 và 4, 9 và 7, 5 và 6

b)

1 và 10, 2 và 3, 9 và 4, 8 và 7, 5 và 6

c)

1 và 10, 2 và 4, 9 và 3, 8 và 7, 5 và 6

d)

1 và 10, 2 và 3, 9 và 5, 8 và 7, 4 và 6

100.

Chọn các khẳng định đúng. Hình lăng trụ đứng tứ giác có:

a)

Các mặt đáy song song với nhau

b)

Các mặt đáy là tam giác

c)

Các mặt đáy là tứ giác

d)

Các mặt bên là hình chữ nhật

101.

Góc nhọn là góc

(a)  

102.

Góc vuông là góc

(a)  

103.

Góc tù là góc

(a)  

104.

Góc bẹt là góc

(a)  

105.

Giá trị x = ‒ 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây?

a)

M(x) = x – 1

b)

N(x) = x + 1

c)

P(x) = x

d)

Q(x) = – x

106.

Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM = 9 cm. Gọi G là trọng tâm của tam giác. Tính độ dài GM?

a)

GM = 18 cm

b)

GM = 3 cm

c)

GM = 9 cm

d)

GM = 6 cm

107.

Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là một

a)

góc bẹt

b)

góc tù

c)

góc vuông

d)

góc nhọn

108.

Cho tam giác ABC có A^=35°,B^=45°. Số đo góc C là:

a)

70°

b)

80°

c)

90°

d)

100°

109.

Chon ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia hết cho 5 là:

a)

0

b)

1

c)

12\frac{1}{2}

d)

14\frac{1}{4}

110.

Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

a)

6x3+ 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4

b)

–8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3

c)

–8x6+ 5x4+6x3 + 4 –3x2

d)

–8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4

111.

Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

a)

^A>^B>^C

b)

^C>^A>^B

c)

^C<^A<^B

d)

^A<^B<^C

112.

Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Nhận xét nào đúng

a)

S(đaˊy)=a2S\left(đáy\right)=a^2

b)

V=a3V=a^3

c)

S(đaˊy)=a3S\left(đáy\right)=a^3

d)

V=a2V=a^2

113.

Biểu thức đại số biểu thị “Lập phương của hiệu của hai số x và y” là

a)

x3 – y3

b)

(x – y)3

c)

x3 + y3

d)

(x + y)3