wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K5 - Ôn tập Khoa học cuối học kì 2

Total questions: 19

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hãy vẽ sơ đồ mạch điện nối tiếp với 1 bóng đèn, 1 khóa K và 1 nguồn điện 1,5V

2-5.

Nhìn vào bảng tính chất của một số chất.

Nhiệt độ phòng là 25 độ C.

2.

Chất khí tại nhiệt độ phòng là:

a)

Carbon

b)

Đồng

c)

Chì

d)

Neon

3.

Các chất rắn là:

a)

Đồng

b)

Chì

c)

Hydrogen

d)

Neon

4.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Neon

b)

Hydrogen

c)

Vàng

d)

Chì

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Sự bay hơi có thể xảy ra ở __________________ nhiệt độ.

a)

đun nóng

b)

tất cả

c)

một số

d)

không

6.

Sự bay hơi được thể hiện bằng sơ đồ.

Chất lỏng A bay hơi nhanh hơn chất lỏng B. Các chấm tròn thể hiện các hạt cấu tạo nên chất lỏng. Trong mỗi cốc, có một số hạt bay ra khỏi bề mặt chất lỏng.

Hãy vẽ thêm các hạt trên sơ đồ để thể hiện chất lỏng A bay hơi nhanh hơn chất lỏng B

7.

Hãy chọn đúng các dấu hiệu cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra:

a)

Tạo ra một loại khí thu được trong ống bơm khí.

b)

Hỗn hợp tăng nhiệt độ.

c)

Chất rắn vẫn còn trong chất lỏng và nhiệt độ không đổi

d)

Hỗn hợp đổi màu

8.

Chất rắn A tạo ra một loại khí thu được trong ống bơm khí. Cheng đo khối lượng của ống bơm khí khi nó rỗng và khi nó đầy khí. Hoàn thành câu nhận định sau:

Khối lượng ống bơm khí tăng lên vì bên trong ống có____________________

a)

khí

b)

khối lượng của chất khí

c)

khối lượng của ống

d)

khối lượng của chất khí và ống

9.

Cheng sử dụng 4 cuốn sách để tìm một số thông tin về axit sunfuric. Bạn ấy tìm thấy những thông tin giống nhau trong tất cả các cuốn sách.

                              Nhiệt độ sôi = 337 ;                         Nhiệt độ nóng chảy = 10

Giải thích tại sao thông tin này luôn luôn giống nhau khi nói đến axit sunfuric.

a)

vì đây là thuộc tính của một chất

b)

vì đây là tính chất của một chất

c)

vì đây là đặc trưng của một chất

d)

vì đây là dấu hiệu của một chất

10.

Tính chất của một chất bao gồm:

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Nhiệt độ sôi

d)

Nhiệt độ nóng chảy

e)

Nhiệt độ phòng của chất đó

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Trong mạch song song, các đèn có độ sáng__________

a)

yếu hơn

b)

mạnh hơn

c)

như nhau

d)

đèn càng gần với nguồn điện thì càng sáng

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Trong mạch nối tiếp, càng ít đèn thì độ sáng của đèn càng __________

a)

yếu hơn

b)

mạnh hơn

c)

như nhau

d)

đèn càng gần với nguồn điện thì càng sáng

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Trong mạch nối tiếp, càng nhiều đèn thì độ sáng của đèn càng __________

a)

yếu hơn

b)

mạnh hơn

c)

như nhau

d)

đèn càng gần với nguồn điện thì càng sáng

14.

Cách để kiểm tra xem kết quả của một thí nghiệm có bất thường không:

a)

lặp lại thí nghiệm vài lần nữa

b)

thay đổi các biến trong thí nghiệm

c)

hủy bỏ kết quả thí nghiệm

d)

tự chỉnh sửa kết quả mà không cần làm lại

15.

Tại sao việc sử dụng các loại đèn giống nhau cho mỗi thí nghiệm lại quan trọng

a)

để đảm bảo nguồn điện được chia đề

b)

để đảm bảo thí nghiệm công bằng (fair - test)

c)

để đảm bảo kết quả đầu ra

d)

để tiết kiệm chi phí mua vật dụng

16.

Một chiếc tàu ngầm di chuyển dưới nước. Tàu ngầm đang di chuyển theo hướng này ->

Câu hỏi: A là lực gì?

a)

Lực nổi

b)

Lực cản của nước/ lực ma sát

c)

Trọng lực/Lực hấp dẫn/ Lực hút của trái đất

d)

Lực tác dụng/ lực đẩy

17.

Một chiếc tàu ngầm di chuyển dưới nước. Tàu ngầm đang di chuyển theo hướng này ->

Câu hỏi: C là lực gì?

a)

Lực nổi

b)

Lực cản của nước/ lực ma sát

c)

Trọng lực/Lực hấp dẫn/ Lực hút của trái đất

d)

Lực tác dụng/ lực đẩy

18.

Một chiếc tàu ngầm di chuyển dưới nước. Tàu ngầm đang di chuyển theo hướng này ->

Lực cản của nước (hoặc lực ma sát) được kí hiệu bởi chữ cái nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Một chiếc tàu ngầm di chuyển dưới nước. Tàu ngầm đang di chuyển theo hướng này ->

Lực tác dụng/ lực đẩy được kí hiệu bởi chữ cái nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Một chiếc tàu ngầm di chuyển dưới nước. Tàu ngầm đang di chuyển theo hướng này ->

Nhìn vào chiều dài mũi tên biểu diễn lực B và lực D. Mô tả tốc độ của tàu ngầm.

a)

Tàu ngầm di chuyển nhanh về phía trước.

b)

Tàu ngầm lùi nhanh về phía sau.

c)

Tàu ngầm đang nổi lên.

d)

Tàu ngầm đang chìm xuống

e)

Tàu ngầm đang đứng yên/ tốc độ tàu không đổi.

21.

Để tàu ngầm nổi lên mặt nước, lực nào cần mạnh hơn?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Pierre nhìn thấy một con cá dưới sông.

Biểu đồ cho thấy một phần của tia sáng từ con cá đến mắt của Pierre.

a) Hoàn thành sơ đồ để minh họa tia sáng đi vào mắt anh ta.