wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 10

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là ?

  1. A. Phát triển thương nghiệp.

  2. B. Nông nghiệp lúa nước.

C. Săn bắn, hái lượm.

D. Trồng trọt, chăn nuôi.

(a)  

2.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận ghuyển đồ bằng gùi?

A. Do sống chủ yêu ở miên núi dôc, hẹp.

  1. B. Do sống chủ yếu ở vùng đông băng nhiêu sông, kênh.

  2. C. Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.

  3. D. Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.



(a)  

3.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

A. Thủ công nghiệp.

B. Nông nghiệp.

C. Thương nghiệp.

D. Lâm - Ngư nghiệp.

(a)  

4.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

A. Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

  1. B. Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.

  2. C. Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương.

  3. D. Nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng.



(a)  

5.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thồ Việt Nam thời kì nào sau đây?

  1. A. Thời kì Bắc thuộc.

  2. B. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế ki X đến giữa thế kỉ XIX).

  3. C. Từ đầu Công nguyên đến giữa thể kì XIX.

  4. D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.



(a)  

6.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

A. Phát triển thương nghiệp.

B.Nông nghiệp lúa nước.

C. Săn bắn, hái lượm.

D. Trông trọt, chăn nuôi.

(a)  

7.

Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề

A. ô nhiễm môi trường.

B. an ninh mạng.

C. quyền riêng tư.

D. an ninh mạng và quyền riêng tư.

(a)  

8.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

A. Tự động hóa

B. Công nghệ Robot

C. Tự động hóa và Công nghệ Robot

D. Công nghệ in

(a)  

9.

Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

  • A. Ngữ hệ Indo-Arya.

B. Ngữ hệ Nam Đảo.

C. Ngữ hệ Nam Á.

D. Ngữ hệ Hán-Tạng.

(a)  

10.

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc thiểu số?

  1. A. 64 dân tộc

  2. B. 45 dân tộc

C. 53 dân tộc

D. 35 dân tộc

(a)  

11.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dẫn tộc Kinh thuộc nhóm

A. dân tộc đa số.

B. dân tộc thiểu số.

C . dân tộc vùng thấp.

D. dân tộc vùng đồng bằng.

(a)  

12.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

  1. A. Nhà Lý.

  2. B. Nhà Trân.

C. Lê sơ.

D. Tây Sơn.

(a)  

13.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu trong giai đoạn từ

A.

A. Thể kỉ X đến giữa XIX

B. Thế kỉ I đến thế kỉ X

C. Thế ki XIX đến thế kỉ XXI

D. Thế kỉ I đến thế kỉ XIX

(a)  

14.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

  1. A . Vua -Quan văn, quan võ - Lạc dân.

  2. B. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Tù trưởng.

  3. C. Vua - Quý tộc, vương hầu - Bồ chính.

  4. D. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Bồ chính.



(a)  

15.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

A. Ấn Độ.

B. Trung Hoa.

C. phương Tây.

D. Nhật Bản.

(a)  

16.

Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?

A.Kinh.

B. Thái.

C. Chăm.

D. Mường.

(a)  

17.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là văn minh

A. Sông Hồng.

B. Phù Nam.

C. Sa Huỳnh.

D. Trống đồng.

(a)  

18.

Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

A. truyện ngắn.

B. kí sự.

C. tản văn.

D. thần thoại.

(a)  

19.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

B. Kinh thành Huế (Việt Nam)

C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).

(a)  

20.

Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

A. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa

B. Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Án Độ, phương Tây,...

  1. C. Không tiếp thu văn minh phương Tây.

  2. D. Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung



(a)  

21.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

A. cách mạng kĩ thuật số.

B. cách mạng công nghiệp nhẹ.

C. cách mạng kĩ thuật.

D. cách mạng 4.0

(a)  

22.

Các xưởng thủ công của nhà nước đưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

A. Cục bách tác.

B. Quốc sử quán.

C. Quốc tử giám.

D. Hàn lâm viện

(a)  

23.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

A. nông nghiệp.

B. buôn bán.

C. thủ công nghiệp.

D. chăn nuôi, trồng trọt

(a)  

24.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang -

Âu Lạc?

A. Trống đồng Đông Sơn.

B. Tiền đồng Óc Eo.

C. Phù điêu Khương Mỹ.

D. Tượng phật Đồng

(a)  

25.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

A. săn bắn, hái lượm.

B. nông nghiệp lúa nước.

C. thương nghiệp.

D. thủ công nghiệp

(a)  

26.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là

A. Phật giáo.

B. Hin-đu giáo.

C. Hồi giáo..

D. Công giáo

(a)  

27.

Quần thể chùa tháp Pa-gan là một trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở quốc gia Đông

Nam Á nào?

A. Cam-pu-chia.

B. Mi-an-ma.

C. Ma-lai-xi-a.

D. Thái Lan.

(a)  

28.

Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học

A. dân gian.

B. viết.

C. chữ Hán.

D. chữ Phạn.

(a)  

29.

Từ thế kỉ XVI đến cuối thế kỉ XIX là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

A. bước đầu hình thành.

B. bước đầu phát triển.

C. khủng hoảng và say vong.

D. tiếp tục phát triển.

(a)  

30.

Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành

A. kinh tế.

B, giáo dục.

C. quân sự.

D. công nghệ thông tin.

(a)  

31.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh

Đại Viêt là

A. Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

  1. B. Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

  2. C. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

  3. D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.



(a)  

32.

Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

A. kết nối vạn vật thông qua Internet.

B. công cuộc chinh phục vũ trụ.

C. máy móc tự động hóa.

D. công nghệ Robot.

(a)  

33.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

A. "văn minh công nghiệp".

B. văn minh nông nghiệp".

C. "văn minh thông tin".

D. "văn minh siêu trí tuệ".

(a)  

34.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

A. Ngữ hệ Nam Á.

B. Ngữ hệ Bắc Á.

C. Ngữ hệ Đông Á.

D. Ngữ hệ Tây Á.

(a)  

35.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

A. Hai nhóm.

B. Ba nhóm.

C. Bốn nhóm.

D. Năm nhóm.

(a)  

36.

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc cùng chung sống?

A. 64 dân tộc

B. 45 dân tộc

C. 54 dân tộc

D. 35 dân tộc

(a)  

37.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

A. Phố Hiến.

B. Thanh Hà.

C. Thăng Long.

D. Hội An.

(a)  

38.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

  1. A. Thời kì Bắc thuộc.

  2. B. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

  3. C. Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kì XIX.

  4. D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.



(a)  

39.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nồi bật nào sau đây?

A. Tính đa dạng.

B. Tính bản địa.

C. Tính thống nhất.

D. Tính vùng miền.

(a)  

40.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chề

A. Quân chủ lập hiến.

B. Chiếm hữu nô lệ.

C. Dân chủ chủ nô.

D. Quân chủ chuyên chế.

(a)