wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ktra sử cuối kỳ 2

Total questions: 191

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của giáo dục trong các triều đại phong kiến Đại Việt là

a)

Phát triển đất nước và trọng dụng người tài.

b)

Giúp vua giải quyết việc nước

c)

Đào tạo quan lại và nâng cao dân trí.

d)

Tuyển chọn nhân tài

2.

Giáo dục Đai Việt có nội dung chính là

a)

Giáo dục toàn diện

b)

Giáo dục toàn dân

c)

Giáo dục Nho học

d)

Giáo dục Phật học

3.

Trên cơ sở tiếp thu các giá trị của Phật giáo được truyền vào Việt Nam, đức vua Trần Nhân Tông đã sáng lập ra một Thiền phái Phật giáo mang đậm dấu ấn của Phật giáo Việt Nam. Đó là Thiền phái nào?

a)

Thiền phái Trúc Lâm tổ sư.

b)

Thiền phái Phật giáo Đại thừa.

c)

Thiền phái Phật giáo Tiểu thừa

d)

Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử.

4.

“Trên nắp Thạp Đồng Đào Thịnh có cảnh nam – nữ giao hoan (giao hợp), trên mặt trống Đồng có biểu tượng một số con cóc và ở một số lễ hội Tàng Thinh, Nõ Nường trong các cộng đồng dân cư trên đất nước Việt Nam được tổ chức để cầu mong sự sinh sôi, nảy nở trong sản xuất cũng như trong đời sống gia đình.” Thông tin trên đang nói về tín ngưỡng nào của cư dân Việt cổ?

a)

Tín ngưỡng thờ mẫu.

b)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

c)

Tín ngưỡng phồn thực.

d)

Tín ngưỡng thờ cúng các vị thần tự nhiên.

5.

“Những kẻ ăn trộm trâu của Công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con”. (Trích Chiểu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập 1, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Quan tâm, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

c)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

d)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

6.

Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành nhà nước Văn Lang  và nhà nước Âu Lạc là gì?

a)

Thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn.

b)

Yêu cầu của các gia đình sống chung với nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác.

c)

Yêu cầu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thủy lợi.

d)

Yêu cầu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế.

7.

Cư dân nào đã mở đầu thời đại đồng thau ở Việt Nam?

a)

Sơn Vi – Phú Thọ.

b)

Hòa Bình.

c)

Lai Châu.

d)

Phùng Nguyên.

8.

Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

chủ yếu sinh sống ở hải đảo.

b)

vừa tập trung vừa xen kẽ.

c)

chỉ sinh sống ở đồng bằng.

d)

chỉ sinh sống ở miền núi.

9.

 Hoạt động sản xuất nông nghiệp của người Kinh tồn tại, phát triển gắn liền với việc gì ở đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Nghiên cứu thay thế các giống lúa truyền thống.

b)

Đắp đê ngăn nước biển, thau chua, rửa mặn

c)

Đắp đê, tạo kênh, mương dẫn nước vào ruộng

d)

Xây dựng công trình thủy điện.

10.

Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là

a)

văn học dân gian và văn học viết.

b)

văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ.

c)

văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ.

d)

văn học dân tộc và văn học ngoại lai.

11.

Em hãy cho biết câu ca dao dưới đây nói lên điều gì

“Đình Bảng bán ấm, bán khay

Phù Lưu họp chợ mỗi ngày một đông”.

a)

Sự phát triển của buôn bán nội địa.

b)

Sự phát triển của thủ công nghiệp.               

c)

Sự phát triển của ngành nông nghiệp.

d)

Sự xuất hiện nhiều nghề thủ công mới.

12.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Ngữ hệ Mông - Dao.

b)

Ngữ hệ Nam Á.

c)

Ngữ hệ Hán - Tạng

d)

Ngữ hệ Thái-Ka đai.

13.

“Quốc triều hình luật” là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

b)

Nguyễn

c)

Lê Sơ

d)

Trần

14.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?

a)

Phật Giáo

b)

Đạo Giáo

c)

Công Giáo

d)

Nho Giáo

15.

Không gian văn hóa nào được UNESCO ghi danh là kiệt tác văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại?

a)

Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ.

b)

Đờn ca tài tử Nam Bộ.

c)

Nghệ thuật múa xòe Thái

d)

Cồng chiêng Tây Nguyên.

16.

Thực hành Then - Di sản văn hoá phi vật thể đại diện của nhân loại là của những dân tộc nào ở Việt Nam?

a)

Tày, Nùng, Thái.

b)

Dao, Thái, Nùng

c)

Ê Đê, Ba Na, Gia Rai.

d)

Mường, Tày, Thái.

17.

Phong tục nào sau đây không phải là phong tục truyền thống của người Việt cổ?

a)

Thờ Chúa.

b)

Xăm mình.

c)

Ăn trầu.

d)

Nhuộm răng

18.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nhận xét về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

c)

Không tiếp thu văn minh phương Tây.

d)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây...

19.

Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

gạo

b)

rau

c)

thịt

d)

20.

Tại sao các dân tộc thiểu số phát triển hoạt động canh tác nương rẫy với một số cây trồng chủ yếu: lúa, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả, cây rau xanh và cây gia vị,…?

a)

Vì điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Vì họ có nhiều kinh nghiệm cũng như sự hỗ trợ của các phương tiện, kĩ thuật hiện đại.

c)

Vì địa bàn cư trú chủ yếu của họ là các khu vực có địa hình cao, dốc ở trung du, miền núi.

d)

Vì nhà nước hiện nay đang đẩy nhanh đầu tư dàn trải lên các khu vực có người dân tộc thiểu số sinh sống.

21.

“Chiếu dời đô” được viết năm 1010 phản ánh điều gì?

a)

Nền độc lập dân tộc được bảo vệ vững chắc

b)

Khát vọng độc lập, ý thức dân tộc, bảo vệ biên giới.

c)

Khát vọng độc lập, ý chí tự cường, tầm nhìn thời đại.

d)

Cương vực lãnh thổ đất nước từng bước được mở rộng.

22.

Việc sử dụng phổ biến công cụ bằng đồng thau kết hợp công cụ bằng sắt đã mang lại hiệu quả quan trọng nào dưới đây?

a)

Vùng đồng bằng các sông lớn được khai phá.

b)

Thúc đẩy phát triển nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

Phổ biến việc dùng cày với sức kéo của trâu bò.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành gốm mĩ nghệ.

23.

Kinh đô của nước Âu Lạc được đặt ở đâu?

a)

Đường Lâm (Hà Nội).

b)

Cổ Loa (Hà Nội)

c)

Phong Châu (Phú Thọ).

d)

Bạch Hạc (Phú Thọ).

24.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ thời

a)

Nguyễn

b)

c)

Trần

d)

Lê Sơ

25.

Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là

a)

Tiếng Môn

b)

Tiếng Thái

c)

Tiếng Hán

d)

Tiếng Việt

26.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

27.

Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn với

a)

hoạt động công nghiệp.

b)

tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

hoạt động thương nghiệp.

d)

hoạt động sản xuất thủ công nghiệp.

28.

Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?

a)

Thời Trần.

b)

Thời Lê sơ.

c)

Thời Lý.

d)

Thời Đinh – Tiền Lê.

29.

Nhà nước đầu tiên của Việt Nam hình thành trên cơ sở nào sau đây?

a)

Nhu cầu trị thủy.

b)

Nhu cầu thương mại.

c)

Nhu cầu bảo vệ đất nước.

d)

Nhu cầu bảo vệ văn hóa.

30.

Ý nào phản ánh không đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Yêu cầu của hoạt động trị thủy để phục vụ nông nghiệp.

b)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Yêu cầu phát triển buôn bán với các tộc người khác

31.

Truyền thống biết ơn tổ tiên, các vị anh hùng, người có công với làng nước của người Việt Nam hiện nay bắt nguồn từ thời

a)

Văn Lang – Âu Lạc

b)

Lâm Ấp.

c)

Phù Nam.

d)

Chăm-pa.

32.

Thời kì định hình của văn minh Đại việt gắn liền với các triều đại nào?

a)

Tây Sơn, Nguyễn.

b)

Ngô, Đinh, Tiền Lê, Lý.

c)

Khúc, Dương và Ngô, Đinh, Tiền Lê.

d)

Lý, Trần Hồ, Hậu Lê.

33.

Hãy xác định câu đúng trong các câu dưới đây khi nhận định về cơ sở hình thành văn minh Đại Việt.

a)

Văn minh Đại Việt phát triển dựa trên nền nông nghiệp lúa nước và văn hoá xóm làng.

b)

Một trong những điểm nổi bật của văn minh Đại Việt là có nhiều phát minh khoa học, kĩ thuật có ảnh hưởng thế giới.

c)

Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở “Tam giác đồng nguyên”.

d)

Thiết chế chính trị được các triều đại phong kiến Đại Việt xây dựng trên cơ sở tiếp thu mô hình chính trị của Trung Quốc và Ấn Độ.

34.

Hai câu thơ dưới đây nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp Đại Việt dưới triều đại nào?

“Đời vua Thái tổ, Thái tông.

Thóc lúa đầy đồng trâu chẳng buồn ăn”.

a)

Triều Lê Sơ

b)

Triều Hồ

c)

Triều Trần

d)

Triều Lý

35.

Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là

a)

Dư địa chí.

b)

 Hoàng Việt nhất thống dư địa chí.

c)

Đại Nam nhất thống toàn đồ.

d)

Hồng Đức bản đồ.

36.

Cư dân Văn Lang – Âu Lạc không có tập quán nào dưới đây?

a)

Ở nhà sàn, nữ mặc áo, váy; nam đóng khố.

b)

Xăm mình, ăn trầu, thích dùng đồ trang sức.

c)

Nhuộm răng đen, ăn trầu.

d)

Làm nhà trên sông nước

37.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống.

b)

Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.

c)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

d)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

38.

Nội dung nào sau đây chứng tỏ quyền lực và tổ chức bộ máy nhà nước được củng cố trong các triều đại phong kiến ở Việt Nam từ thế kỉ XI đến thế kỉ XIX?

a)

Nhà nước đều tổ chức các đợt khai hoang, mở rộng lãnh thổ về phương Nam.

b)

Các vương triều phong kiến đều chú trọng xây dựng hệ thống pháp luật.

c)

Nhà nước thường tổ chức các cuộc duyệt binh lớn để bảo vệ đất nước.

d)

Tổ chức lực lượng dân binh và lực lượng quân đội để chống lại giặc ngoại xâm.

39.

Hoàng Việt luật lệ là bộ luật của:

a)

thời Nguyễn

b)

thời Lý

c)

thời Lê Sơ

d)

thời Trần

40.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

Quốc sử quán.

b)

Hàn lâm viện.

c)

Ngự sử đài.

d)

Nội mệnh phủ.

41.

Yếu tố cơ bản nào về tư liệu sản xuất thay đổi đã góp phần dẫn đến sự tan rã của xã hội nguyên thủy ở nước ta?

a)

xuất nông nghiệp không ngừng được mở rộng.

b)

Con người đã tạo ra được đồ dùng bằng sắt.

c)

Công cụ lao động có bước phát triển.

d)

Con người đã chế ngự được các hình thái thời tiết cực đoan.

42.

Đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc là

a)

đã hoàn chỉnh, do vua Hùng đứng đầu.

b)

ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á

c)

khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua Hùng.

d)

đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh.

43.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ La-tinh.

b)

Chữ Quốc ngữ.

c)

Chữ Phạn.

d)

Chữ Nôm

44.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

a)

Thanh Hà.

b)

Phố Hiến.

c)

Hội An.

d)

Thăng Long.

45.

Quốc gia nào sau đây là nhà nước đầu tiên ở Việt Nam?

a)

Chăm-pa.

b)

Phù Nam.

c)

Văn Lang

d)

Âu Lạc

46.

Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Thương nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

nông nghiệp

47.

Hoạt động kinh tế truyền thống của người Kinh và một số dân tộc thiều số là gì?

a)

Thủ công nghiệp.

b)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghiệp và dịch vụ.

48.

Đặc điểm của bộ máy Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á

b)

Đã hoàn chỉnh, do vua Hùng đứng đầu

c)

Khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua Hùng.

d)

Đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh.

49.

Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ, toàn diện trong giai đoạn nào?

a)

Thế kỉ XVI-XVIII

b)

Thế kỉ XI-XV

c)

Thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ X

50.

Văn minh Đại Việt chấm dứt khi

a)

Các thành tựu văn minh phương Tây du nhập và được tiếp thu tích cực

b)

Thực dân Pháp xâm lược và đặt ách đô hộ.

c)

Các thành tựu văn minh lạc hậu và không còn phù hợp.

d)

Liên quân Pháp-Tây Ban Nha nổ súng xâm lược

51.

Vì sao ngày nay các dân tộc có xu hướng sử dụng trang phục giống người Kinh?

a)

Đẹp hơn trang phục truyền thống.

b)

Thuận tiện trong lao động và đi lại.

c)

Do thay đổi môi trường sống.

d)

Để hòa hợp, đoàn kết dân tộc.

52.

Để khuyến khích giáo dục, hoạt động nào sau đây của nhà nước thể hiện sự ghi nhận và cổ vũ tinh thần học tập đến muôn đời con cháu về sau?

a)

Dựng bia và khắc tên những người đỗ Tiến sĩ ở Văn Miếu Quốc Tử Giám.

b)

Tổ chức các kỳ thi tuyển chọn một cách đều đặn để sĩ tử cả nước cùng tham gia.

c)

Xây dựng và củng cố tinh thần Trọng họcTôn sư trọng đạo trong dân chúng.

d)

Đặt các chức quan Đốc học ở các tỉnh để quan tâm đến việc học hành ở các địa phương.

53.

Sự kiện nào sau đây được xem là một bước tiến mới với sự phát triển mọi mặt của quốc gia Đại Việt?

a)

Vua Đinh Tiên Hoàng chọn Hoa Lư làm kinh đô.

b)

Dời đô từ cửa sông Tô Lịch về động Hoa Lư (thuộc Ninh Bình ngày nay).

c)

Dời đô từ Hoa Lư (thuộc Ninh Bình ngày nay) ra Đại La và đổi là Thăng Long (Hà Nội ngày nay).

d)

Bộ luật Hình thư được ban hành vào Lý là bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta.

54.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế

a)

quân chủ lập hiến.

b)

dân chủ chủ nô.

c)

quân chủ chuyên chế.

d)

dân chủ đại nghị.

55.

Việc dựng bia, ghi tên tiến sĩ của nhà Hậu Lê có ý nghĩa gì đối với các thế hệ sau?

a)

Ghi nhớ công ơn của các vị anh hùng dân tôc

b)

Giáo dục truyền thống hiếu học của dân tộc.

c)

Vinh danh người tài trong thiên hạ

d)

Lưu giữ di sản cho dân tộc

56.

Điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần váy

d)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

57.

Nội dung nào sau đây thể hiện tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang – Âu Lạc còn sơ khai?

a)

Chưa có hệ thống luật pháp.

b)

Chưa xây dựng được hệ thống quan lại.

c)

Chưa xây dựng được quân đội.

d)

Tính hệ thống trong tổ chức nhà nước chưa được hình thành.

58.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc mang đặc trưng của nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế thương mại đường biển.

b)

Kinh tế thương mại đường bộ.

c)

Kinh tế nông nghiệp lúa nước.

d)

Kinh tế thủ công nghiệp.

59.

Văn học thời kì Văn Lang - Âu Lạc là nền văn học

a)

chữ Quốc ngữ.

b)

truyền miệng.

c)

chữ Hán.

d)

Chữ viết

60.

Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là

a)

văn học dân tộc và văn học ngoại lai.

b)

văn học dân gian và văn học viết.

c)

văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ.

d)

văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ.

61.

Trong tiến trình lịch sử Việt Nam, nền văn minh có thời gian tồn tại lâu dài nhất là

a)

Văn minh Phù Nam.

b)

Văn minh Văn Lang-Âu Lac.

c)

Văn minh Đại Việt.

d)

Văn minh Chăm-pa.

62.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ thời

a)

Lê Sơ

b)

Trần

c)

d)

Nguyễn

63.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Cư dân các dân tộc thiểu số Việt Nam tiếp tục phát huy tín ngưỡng của họ nhưng không tiếp thu các tôn giáo lớn trên thế giới như người Kinh

b)

Trong cuộc sống, người Kinh thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến chu kì vòng đời (sinh đẻ, cưới xin, ma chay,...), chu kì canh tác (xuống đồng, cơm mới,...) và chu kì thời gian/thời tiết (tết Nguyên đán, tết Nguyên tiêu, tết Trung thu,...).

c)

Người Kinh xây dựng nhiều công trình kiến trúc như: đình, chùa, tháp, nhà thờ,… và tổ chức nhiều nghi lễ liên quan đến các tôn giáo như lễ Phật đản, lễ Giáng sinh,…

d)

Người Kinh đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới như: Phật giáo, Công giáo, Tin lành,…

64.

Lễ hội nào thực hiện các nghi thức thờ cúng Hùng Vương?

a)

Lễ hội chùa Hương.

b)

Lễ hội Cồng chiêng.

c)

Lễ hội Đền Hùng.

d)

Lễ hội Cầu mùa.

65.

Vì sao tập quán sản xuất nông nghiệp lúa nước của các dân tộc không hoàn toàn giống nhau?

a)

Do địa hình khác nhau.

b)

Do địa hình và điều kiện tự nhiên khác nhau.

c)

Do điều kiện tự nhiên khác nhau.

d)

Do tập quán sản xuất.

66.

Văn minh Đại Việt tiếp thu ảnh hưởng văn hoá của nước nào?

a)

Trung Quốc, Nhật Bản.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ.

c)

Hoa Kỳ, Pháp.

d)

Thái Lan, Hàn Quốc.

67.

 Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có tập quán

a)

làm nhà trên sông nước.

b)

ở nhà sàn, nữ mặc áo, váy; nam đóng khố.

c)

xăm mình, ăn trầu, thích dùng đồ trang sức.

d)

nhuộm răng đen, ăn trầu.

68.

Trong Khoản 1, Điều 24 của Hiến Pháp nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam năm 2013 đã ghi: Mọi người có quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào. Các tôn giáo bình đẳng trước pháp luật.” Đây là cơ sở pháp lý để mỗi người dân sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam đảm bảo quyền

a)

tự do về đời sống chính trị.

b)

tự do về đời sống tinh thần.

c)

tự do về đời sống xã hội.

d)

tự do tín ngưỡng tôn giáo.

69.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế

a)

quân chủ lập hiến.

b)

dân chủ đại nghị.

c)

quân chủ chuyên chế.

d)

dân chủ chủ nô.

70.

Những nghề thủ công nổi bật của người Việt cổ là

a)

Đúc đồng, đánh cá, đồ gốm.

b)

Đúc đồng, đồ gốm, dệt vải.

c)

Làm la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.

d)

Đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gốm.

71.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc không có cội nguồn là nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Gò Mun.

b)

Văn hóa Óc Eo.

c)

Văn hóa Phùng Nguyên.

d)

Văn hóa Đồng Đậu.

72.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

a)

sáu

b)

năm

c)

ba

d)

bốn

73.

Những nghề thủ công nổi bật của người Việt cổ là

a)

đúc đồng, làm đồ gốm, dệt vải.

b)

đóng tàu, đánh cá, đồ gốm, dệt vải.

c)

đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, làm gốm.

d)

làm la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.

74.

Đâu không phải là điểm chung trong đời sống tín ngưỡng – tôn giáo của các dân tộc Việt Nam?

a)

đa thần.

b)

thờ cúng tổ tiên.

c)

vạn vật hữu linh.

d)

đơn thần.

75.

“Thời Hùng Vương do kĩ thuật luyện kim ngày càng phát triển, nền công cụ bằng đồng thau ngày càng chiếm ưu thế và thay thế dần công cụ bằng đá. …Với việc chế tạo ra lưỡi cày và nông nghiệp dùng cày đã thay thế cho nông nghiệp dùng cuốc, đánh dấu bước phát triển mới, mạnh mẽ trong nền kinh tế thời Hùng Vương”

Trích Đại cương Lịch sử Việt Nam – Toàn tập (1999)

Nội dung nào trong đoạn tư liệu trên chứng minh sự phát triển về tư liệu sản xuất trong thời đại Hùng Vương?

a)

Công cụ bằng đồng thau đã thay thế hoàn toàn công cụ bằng đá.

b)

Công cụ bằng đồng thau ngày càng chiếm ưu thế.

c)

Nông nghiệp dùng cày thay thế cho nông nghiệp dùng cuốc.

d)

Nông nghiệp dùng đồ đồng đã thay thế hoàn toàn công cụ thô sơ.

76.

Cơ cấu chính quyền trung ương và địa phương ngày càng kiện toàn và hoàn thiện qua các cuộc cải cách của

a)

Lê Thánh Tông, Phạm Phú Thứ, Lê Văn Duyệt.

b)

Hồ Quý Ly, Lê Thánh Tông, Minh Mạng

c)

Hồ Quý Ly, Minh Mạng, Phạm Phú Thứ.

d)

Minh Mạng, Quang Trung, Phạm Phú Thứ

77.

Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?

a)

Xây dựng đền đài

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương nghiệp.          

d)

Thủ công nghiệp.

78.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?

a)

Phật giáo.

b)

Nho Giáo

c)

Công Giáo

d)

Đạo Giáo

79.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Lê sơ - Lê trung hưng.

b)

Lý - Trần.

c)

Tây Sơn - Nguyễn.

d)

Ngô - Đinh - Tiền Lê.

80.

Đờn ca tài tử là làn điệu của vùng nào ở nước ta?

a)

Miền Trung.

b)

Miền Bắc

c)

Miền Tây

d)

Miền Nam

81.

“Những kẻ ăn trộm trâu thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con”.

Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Ngô Sĩ Liên

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của vương triều nhà Lý?

a)

Quan tâm, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

c)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

d)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

82.

Điểm chung trong các lễ hội của các cộng đồng dân tộc Việt Nam đều gắn liền với

a)

thủ công nghiệp.

b)

nông nghiệp

c)

tôn giáo

d)

sông nước

83.

Việc sử dụng phổ biến công cụ đồng thau kết hợp với công cụ bằng sắt không mang lại hiệu quả nào dưới đây?

a)

Phổ biến việc dùng cày với sức kéo của trâu, bò.

b)

Thúc đẩy phát triển nông nghiệp trồng lúa nước

c)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành gốm mĩ nghệ.

d)

Vùng đồng bằng các sông lớn được khai phá.

84.

Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của tiền văn minh Đại Việt là

a)

vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.

b)

các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.

c)

tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương

d)

việc chia cả nước thành các đạo, phủ, châu/ huyện do vua trực tiếp quản lý.

85.

Phòng làm việc chính của trụ sở Quốc hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam lấy tên là phòng Diên Hồng vì cụm từ này là biểu tượng đầu tiên của tinh thần dân chủ và ý chí quật cường của dân tộc Việt Nam. Cụm từ đó được gắn liền với sự kiện nào đã diễn ra lịch sử?

a)

Năm 1284, thượng hoàng Trần Thánh Tông triệu tập bô lão cả nước về Thăng Long hỏi kế sách chống giặc.

b)

Năm 1283, vua Trần phong cho Trần Hưng Đạo làm Quốc công tiết chế thống lĩnh chư quân chống giặc.

c)

Năm 1284, thượng hoàng Trần Thánh Tông ra lời kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên chống giặc cứu nước.

d)

Năm 1283, vua Trần triệu tập hội nghị các tướng sĩ để bàn về kế sách chống giặc.

86.

Nét đặc sắc trong tín ngưỡng của người Việt cổ là

a)

thờ thần Mặt Trời, người chết, người có công với cách mạng.

b)

thờ thần sông, thần núi, người có công khai phá đất đai.

c)

súng bái các hiện tượng tự nhiên, thần sông, thần núi

d)

thờ cúng tổ tiên, các anh hùng dân tộc và những người có công.

87.

Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?

a)

Thờ cúng Thánh Gióng.

b)

Thờ sinh thực khí.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Thờ cúng Thánh Tản Viên.

88.

Đại Nam nhất thống toàn đồ (vẽ theo lệnh của vua Minh Mạng, hoàn tất năm 1838), bản đồ hành chính đầu tiên của triều Nguyễn thể hiện rõ ràng hai địa danh Hoàng Sa và Vạn lý Trường Sa nằm trong cương vực lãnh hải Việt Nam. Đây là văn bản hành chính chính thức của triều đình nhà Nguyễn, có dấu phê duyệt của Hoàng đế và ấn tín các cơ quan nhà nước, là những văn bản mang tính pháp lý cao nhất của quốc gia theo chế độ quân chủ tập quyền.

Nội dung trên đang nói về thành tựu cơ bản nào trong lĩnh vực khoa học – kỹ thuật của văn minh Đại Việt?

a)

Quản lý hành chính.

b)

Sử học

c)

Địa lý

d)

Quân sự

89.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là

a)

Phan Huy Chú

b)

Lương Thế Vinh

c)

Lê Văn Hưu

d)

Ngô Sĩ Liên

90.

Bộ luật mang đậm tính dân tộc và tiến bộ nhất thời phong kiến Việt Nam là

a)

Hoàng triều đại điển

b)

Hoàng Việt luật lệ

c)

Quốc triều hình luật

d)

Luật Gia Long

91.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.

b)

Phong phú về hoa văn trang trí.

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.

92.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

a)

dân tộc Tày

b)

dân tộc Mường

c)

dân tộc Kinh

d)

dân tộc Thái

93.

Một số tục lệ ma chay cưới xin và lễ hội trong quốc gia Văn Lang - Âu Lạc có nguồn gốc từ

a)

sự phát triển mạnh mẽ của nghệ thuật điêu khắc.

b)

những ảnh hưởng của Hin đu giáo và Phật giáo.

c)

tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, biết ơn anh hùng dân tộc.

d)

 những ảnh hưởng của văn hóa Cham pa, Phù Nam.

94.

Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?

a)

nhà trệt

b)

nhà trình tường

c)

nhà sàn

d)

nhà nền đất

95.

Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

a)

Văn học chữ Hán.

b)

Văn học dân gian.

c)

Văn học chữ Nôm.

d)

văn học chữ Phạn

96.

Địa bàn chủ yếu của quốc gia Văn Lang - Âu Lạc tương ứng với khu vực nào sau đây?

a)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Bắc Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

c)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

d)

Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

97.

Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là

a)

Hình Thư

b)

Hồng Đức

c)

Hình Luật

d)

Gia Long

98.

Thế kỉ X gắn với sự nghiệp khôi phục nền tự chủ sau hơn nghìn năm Bắc thuộc của các chính quyền

a)

họ Ngô, Khúc, Ngô, Lý, Trần.

b)

họ Ngô, Đinh, Lý, Trần, Lê.

c)

họ Khúc, Dương, Ngô, Tiền Lê, Lý.

d)

họ Khúc, Dương, Ngô, Đinh, Tiền Lê.

99.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt ở

a)

Phong Châu.  

b)

Đại La

c)

Thăng Long

d)

Cổ Loa

100.

Câu nào sau đây không đúng về thủ công nghiệp của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Nghề gốm và nghề rèn, đúc ra đời muộn nhưng sớm đưa được vào sản xuất ở quy mô lớn, đem lại nguồn thu về kinh tế tương đối.

b)

Phát triển đa dạng nhiều nghề thủ công, mang dấu ấn và bản sắc riêng của từng tộc người

c)

Nghề dệt và nghề đan ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc

d)

Sản phẩm của các nghề thủ công chủ yếu đáp ứng nhu cầu của người dân địa phương.

101.

Lãnh thổ của nước Văn Lang – Âu Lạc tương ứng với khu vực nào hiện nay của nước ta?

a)

Bắc Bộ và Tây Bắc Bộ.

b)

Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

102.

Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là

a)

Hồng Đức bản đồ.

b)

Đại Nam nhất thống toàn đồ.

c)

Hoàng Việt nhất thống dư địa chí.

d)

Dư địa chí.

103.

Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Không tiếp thu văn minh phương Tây

b)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.

c)

Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

d)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

104.

Dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước coi là

a)

Dân tộc – quốc gia.

b)

Dân tộc đa số.

c)

Dân tộc thiểu số.

d)

Dân tộc – tộc người.

105.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

50 dân tộc

b)

52 dân tộc.

c)

54 dân tộc

d)

56 dân tộc.

106.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ? Đó là những nhóm ngôn ngữ nào?

a)

Tám nhóm. Đó là  Việt - Mường, Môn - Khơ-me, Tày - Thái, Ka-đai, Mông - Dao, Nam Đảo, Hán và Tạng - Miến.

b)

Bảy nhóm. Đó là  Việt - Mường, Môn - Khơ-me, Tày - Thái, Ka-đai, Mông - Dao, Nam Đảo, Hán.

c)

Sáu nhóm. Đó là  Việt - Mường, Môn - Khơ-me, Tày - Thái, Ka-đai, Mông - Dao, Nam Đảo.

d)

Năm. nhóm. Đó là  Việt - Mường, Môn - Khơ-me, Tày - Thái, Ka-đai, Mông - Dao,

107.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Đất đai khô cằn, khó canh tác.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Hệ thống sông ngòi dày đặc.

d)

Giàu có về khoáng sản.

108.

Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò nhà Rông ở Tây Nguyên?

a)

Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng.

b)

Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên.

c)

Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng.

d)

Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa.

109.

Cơ sở hình thành Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc là văn hóa

a)

Óc Eo.

b)

Đồng Nai.

c)

Đông Sơn

d)

Sa Huỳnh

110.

Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đưa tới sự ra đời sớm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc.

b)

Yêu cầu thống nhất toàn bộ lãnh thổ.

c)

Kinh tế nông nghiệp có bước chuyển biến rõ nét.

d)

Hoạt động trị thủy và chống ngoại xâm.

111.

Cư dân các dân tộc thiểu số Việt Nam chủ yếu làm và ở trong:

a)

Các hang động được trang trí sặc sỡ

b)

Những ngôi nhà sàn bằng nguyên liệu thực vật (gỗ, tre, nứa, lá,…)

c)

Những ngôi nhà kết hợp cả gỗ và xi măng

d)

Những ngôi nhà rơm không bắt lửa, không ngấm nước

112.

Công trình được xem như trường đại học đầu tiên của Việt Nam là

a)

Văn miếu Quốc Tử Giám

b)

Chùa Diên Hựu

c)

Chùa Trấn Quốc

d)

Việt Nam Quốc Tự

113.

Các nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

a)

làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.

b)

làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng.

c)

làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.

d)

đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt.

114.

Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành nhà nước Văn Lang và nhà nước Âu Lạc là do

a)

thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn.

b)

yêu cầu của các gia đình sống chung với nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác.

c)

yêu cầu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế.

d)

yêu cầu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thủy lợi.

115.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Bộ máy còn đơn giản sơ khai, chưa hoàn chỉnh.

b)

Nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.

c)

Là tổ chức nhà nước điều hành một quốc gia.

d)

Nhà nước sơ khai, không còn là tổ chức bộ lạc

116.

Hạn chế chủ chủ yếu của giáo dục thời kì văn minh Đại Việt là gì

a)

Chỉ tập trung vào một bộ phận giai cấp trong xã hội

b)

Không cập nhật tiến bộ của văn minh nhân loại.

c)

Không phát triển các bộ môn khoa học xã hội

d)

Giáo dục không có tác dụng thúc đẩy kinh tế phát triển

117.

“Tháng 6, ngày 24, năm 1300. Hưng Đạo Vương ốm. Vua ngự tới nhà thăm, hỏi rằng: Nếu có điều chẳng may, mà giặc phương Bắc lại sang xâm lược thì kế sách như thế nào?

Vương trả lời: … khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ bền gốc, đó là thượng sách giữ nước vậy”

Trích Đại Việt sử ký toàn thư – Ngô Sĩ Liên (Kỷ nhà Trần)

Đoạn tư liệu trên thể hiện xu hướng nào trong tư tưởng yêu nước thương dân trong các vương triều phong kiến Việt Nam?

a)

Thân dân.

b)

Trọng dân

c)

Yêu dân

d)

Dân tộc

118.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?

a)

Đạo giáo.

b)

Công giáo

c)

Phật giáo

d)

Nho giáo

119.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ thời

a)

Lê Sơ

b)

c)

Trần

d)

Nguyễn

120.

Từ chính sách giáo dục Nho học của Đại Việt có thể rút ra được bài học kinh nghiệm gì cho nền giáo dục Việt Nam hiện nay?

a)

Phát triển giáo dục khoa học xã hội.

b)

Phải duy trì nền giáo dục khoa học.

c)

Phát triển giáo dục khoa học tự nhiên.

d)

Xây dựng nền giáo dục toàn diện.

121.

Ý nào dưới đây không phản ánh đặc điểm đời sống của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Lúa gạo là lương thực chính.

b)

Ở nhà sàn, nhuộm răng đen, ăn trầu.

c)

Có chữ viết trên cơ sở sáng tạo chữ Phạn.

d)

Sùng bái tự nhiên và có tục phồn thực.

122.

Sự kiện nào sau đây được xem là một bước tiến mới với sự phát triển mọi mặt của quốc gia Đại Việt?

a)

Bộ luật Hình thư được ban hành vào Lý là bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta.

b)

Dời đô từ Hoa Lư (thuộc Ninh Bình ngày nay) ra Đại La và đổi là Thăng Long (Hà Nội ngày nay).

c)

Vua Đinh Tiên Hoàng chọn Hoa Lư làm kinh đô.

d)

Dời đô từ cửa sông Tô Lịch về động Hoa Lư (thuộc Ninh Bình ngày nay).

123.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt vì

a)

nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt được củng cố vững chắc nên tạo điều kiện cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục phát triển.

b)

những di sản và truyền thống của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển.

c)

không có nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc thì không thể có nền văn minh Đại Việt.

d)

nhà nước quân chủ chuyên chế thời Văn Lang - Âu Lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt.

124.

Văn minh Đại Việt là nền văn minh rực rỡ còn được gọi là

a)

văn minh Văn Lang.

b)

văn minh Âu Lạc.

c)

văn minh Thăng Long.

d)

văn minh Ai Cập.

125.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

b)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

d)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

126.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là

a)

Lê Văn Hưu.

b)

Ngô Sĩ Liên

c)

Phan Huy Chú

d)

Lương Thế Vinh

127.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của:

a)

Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

b)

Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.

c)

Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần.

d)

Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

128.

Người Việt cổ không có tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Sùng bái tự nhiên.

b)

Thờ Đức Phật.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Tín ngưỡng phồn thực.

129.

Sự giàu có về khoáng sản là cơ sở cho sự ra đời sớm của ngành kinh tế nào ở các quốc gia Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Nông nghiệp.

b)

Thương nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Thủ Công nghiệp

130.

Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là

a)

tiếng Thái.

b)

tiếng Môn

c)

tiếng Việt

d)

tiếng Thái

131.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc thuộc nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Óc Eo.

b)

Văn hóa Sa Huỳnh.

c)

Văn hóa Đông Sơn.

d)

Văn hóa Hòa Bình

132.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt

a)

Góp phần lan tỏa mạnh mẽ những thành tựu nổi bật của cư dân Đại Việt ra thế giới.

b)

Góp phần vào kho tang di sản văn minh nhân loại, là nền tảng cho văn hóa phương Đông.

c)

Nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện, độc đáo, mang đậm bản sắc dân tộc.

d)

Có tính hiện thực cao, tính nhân bản sâu sắc, thể hiện tính sáng tạo phi thường của nhân dân.

133.

“Đại Việt sử ký toàn thư, Hồng Đức bản đồ, Dư địa chí” là những công trình thuộc thời nào?

a)

Thời Nguyễn

b)

Thời Lý

c)

Thời Lê Sơ

d)

Thời Trần

134.

Các tác phẩm: Chiếu dời đô, Hịch tướng sĩ, Bình Ngô Đại Cáo, Nam Quốc sơn hà… có điểm chung là

a)

Viết bằng chữ Hán và thể hiện long yêu thiên nhiên, làng xóm.

b)

Viết bằng chữ Hán và thể hiện lòng yêu nước và niềm tự hào dân tộc.

c)

Viết bằng chữ Nôm và thể hiện lòng yêu nước và niềm tự hào dân tộc.

d)

Viết bằng chữ Nôm và phản ánh nguyện vọng của nhân dân.

135.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam vào thời kì nào sau đây?

a)

Thời kỳ Bắc thuộc (179 TCN – 938).

b)

Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

c)

Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

d)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

136.

“Mùa Xuân năm Đinh Hợi (987), vua Lê Đại Hành đã cùng bá quan trực tiếp cày ruộng ở xã Đọi Sơn để khuyến khích nhân dân mở mang nông trang, ổn định cuộc sống.”

Trích Đại cương Lịch sử Việt Nam – Toàn tập (1999)

Đoạn tư liệu trên đang nói về lễ hội nào thể hiện sự quan tâm của nhà nước đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Lễ hội Mừng lúa mới.

b)

Lễ hội Tịch điền.

c)

Lễ hội Khai điền

d)

Lễ hội Xuống đồng.

137.

Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý, Trần và Lê sơ là

a)

Tây Đô.

b)

Hoa Lư

c)

Thăng Long

d)

Phú Xuân

138.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh ở đâu?

a)

Vùng đồng bằng.

b)

Vùng đồng bằng và trung du.

c)

Phân bố đều trên khắp cả nước.

d)

Vùng đồng bằng sông Hồng và sông cửu Long.

139.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc không được hình thành trên lưu vực của dòng sông nào?

a)

Sông Mã

b)

Sông Hồng

c)

Sông Cả

d)

Sông Lam

140.

Người đứng đầu nhà nước Âu Lạc là

a)

Trưng Vương.

b)

Ngô Vương

c)

An Dương Vương

d)

Hùng Vương

141.

Cư dân Việt cổ đã dựa vào cơ sở nào để bảo vệ các giá trị truyền thống trước chính sách đồng hóa của người Hán trong hơn 1000 năm Bắc thuộc?

a)

Các giá trị văn hóa được lưu giữ trong các tín ngưỡng, tôn giáo.

b)

Các giá trị văn hóa truyền thống được lưu giữ trong các làng .

c)

Các giá trị văn hóa truyền thống được hoàn thiện và lưu trữ thành văn bản.

d)

Các giá trị văn hóa được lưu giữ bởi chính quyền.

142.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.

b)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

c)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

143.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện đời sống của các đồng bào dân tộc thiểu số trên đất nước Việt Nam ngày càng ổn định?

a)

Các dân tộc thiểu số bỏ hết các phong tục tập quán lạc hậu của dân tộc mình.

b)

Chuyển đổi từ hình thức du canh – du cư chuyển sang hình thức canh tác định cư.

c)

Nhà nước đảm bảo cung cấp đủ lương thực cho đồng bào dân tộc thiểu số.

d)

Các sản phẩm từ các ngành – nghề thủ công của đồng bào dân tộc được thương mại hóa

144.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là

a)

Phan Huy Chú.

b)

Đào Duy Từ.

c)

Hải Thượng Lãn Ông.

d)

Hoa Đà.

145.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

Hình luật.

b)

Luật Gia Long

c)

Hình Thư

d)

Luật Hồng Đức

146.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Thiết chế chính trị được các triều đại phong kiến Đại Việt xây dựng trên cơ sở tiếp thu mô hình chính trị của Trung Quốc và Ấn Độ.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển dựa trên nền nông nghiệp lúa nước và văn hoá xóm làng

c)

Trong kỉ nguyên Đại Việt, kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp đều được coi trọng, đề cao.

d)

Một trong những điểm nổi bật của văn minh Đại Việt là có nhiều phát minh khoa học, kĩ thuật có ảnh hưởng thế giới.

147.

“Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo.

b)

Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.

c)

Phật giáo – Bà La Môn giáo – Nho giáo.

d)

Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.

148.

Nhà rông của người Bana, nhà dài của người Ê-đê ở khu vực Tây Nguyên (Việt Nam) là

a)

nơi sinh hoạt chung cho cả buôn làng.           

b)

nơi thờ cúng tổ tiên của một dòng họ.

c)

nơi cư trú của một gia đình.

d)

nơi diễn ra các hoạt động tôn giáo mà chỉ nam giới mới được tham dự.

149.

Cồng chiêng là loại nhạc khi của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Nam Bộ.

c)

Tây Ninh

d)

Tây Bắc

150.

Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là

a)

Kinh, Tày, Nùng, Mường, Mông.

b)

Kinh, Tày, Thái, Mường, Mông.

c)

Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, Mông.

d)

Kinh, Tày, Thài, Mường, Nùng

151.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở VN?

a)

Thờ thánh Ala.

b)

Thờ các anh hùng dân tộc.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Thờ cúng trời, đất.

152.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

chữ Nôm

b)

chữ Phạn

c)

chữ Quốc Ngữ

d)

chữ La tinh

153.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Bộ máy còn đơn giản sơ khai, chưa hoàn chỉnh.

b)

Là tổ chức nhà nước điều hành một quốc gia.

c)

Nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.

d)

Nhà nước sơ khai, không còn là tổ chức bộ lạc.

154.

Tư tưởng chính trị làm bệ đỡ cho chế độ chuyên chế trung ương tập quyền là

a)

Nho giáo

b)

Tam giáo đồng nguyên

c)

Cơ Đốc giáo

d)

Phật Giáo

155.

Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

lúa, ngô.

b)

cá, rau

c)

rau, củ

d)

thịt, cá

156.

 Một số tục lệ ma chay cưới xin và lễ hội trong quốc gia Văn Lang – Âu Lạc có nguồn gốc từ đâu?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, biến ơn anh hùng dân tộc.

b)

Những ảnh hưởng của văn hóa Chăm pa, Phù Nam.

c)

Những ảnh hưởng của Hin-đu giáo và Phật giáo

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của nghệ thuật điêu khắc.

157.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

nghề dệt và nghề đan lát.

b)

nghề gốm và làm đồ trang sức.

c)

nghề rèn, đúc và nghề mộc.

d)

nghề gốm và nghề rèn đúc.

158.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt vì

a)

không có nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc thì không thể có nền văn minh Đại Việt.

b)

nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt được củng cố vững chắc nên tạo điều kiện cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục phát triển.

c)

những di sản và truyền thống của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển.

d)

nhà nước quân chủ chuyên chế thời Văn Lang - Âu Lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt.

159.

Hiện nay, Hồi giáo và Hin-đu giáo là tôn giáo chính của dân tộc nào ở Việt Nam?

a)

Dân tộc Bru - Vân Kiều.

b)

Dân tộc Chăm.

c)

dân tộc Kinh

d)

dân tộc Hoa

160.

Ngành kinh tế chủ đạo của thời kì văn minh Đại Việt là                      

a)

Thủ công nghiệp nhà nước

b)

Thủ công nghiệp truyền thống

c)

Giao thương buôn bán trong và ngoài nước

d)

Nông nghiệp trồng lúa

161.

“Quốc triều hình luật” là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

b)

Nguyễn

c)

Lê Sơ

d)

Trần

162.

Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò của nhà Rông ở Tây Nguyên?

a)

Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên.

b)

Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa.

c)

Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng.

d)

Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng.

163.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?

a)

Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết.

b)

Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ.

c)

Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội.

d)

Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên.

164.

Lễ hội Ok Om Bok là của dân tộc nào?

a)

Kinh.

b)

Khơ-me.

c)

Tày.

d)

Chăm

165.

Để khuyến khích nghề nông phát hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

Lễ đâm trâu.

b)

Lễ cầu mùa.

c)

Lễ cúng cơm mới.

d)

Lễ Tịch điền.

166.

Quốc hiệu nước ta dưới thời Hùng Vương là

a)

Văn Lang.

b)

Đại Cồ Việt.

c)

Đại Việt.

d)

Âu Lạc.

167.

Từ thời Lê sơ, học thuyết nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống và chi phối các mối quan hệ chính trị và giáo dục của nhà nước quân chủ Việt Nam?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Công giáo

d)

Nho giáo

168.

Văn minh Đại Việt được hình thành trên cơ sở kế thừa

a)

văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

văn hóa Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

văn hóa làng xã.

d)

nền văn hóa phương Tây.

169.

Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

Bình đẳng và văn minh.

b)

Dân chủ và bình đẳng.

c)

Dân tộc và thân dân.

d)

Dân tộc và dân chủ.

170.

Người Việt cổ đã dựa vào điều kiện tự nhiên thuận lợi của con sông nào sau đây để phát triển nền nông nghiệp lúa nước?

a)

Sông Cả.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Thu Bồn.

d)

Sông Đà.

171.

Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tồ chức “lễ Tịch điền” nhằm

a)

khuyến khích khai khẩn đất hoang.

b)

khuyến khích bảo vệ và tôn tạo đê điều.

c)

khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp.

d)

khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

172.

Hãy xác định câu sai trong các câu dưới đây khi nhận định về cơ sở hình thành văn minh Đại Việt.

a)

Các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập của nhân dân Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX là một cơ sở để văn minh Đại Việt phát triển.

b)

Đặc trưng của văn minh Đại Việt thời nhà Nguyễn là tính thống nhất.

c)

Văn minh sông Hồng, văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam là cội nguồn của văn minh Đại Việt.

d)

Thiết chế chính trị được các triều đại phong kiến Đại Việt xây dựng trên cơ sở tiếp thu mô hình chính trị của Trung Quốc và Ấn Độ.

173.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.

b)

Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống.

c)

Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.

d)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.

174.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

a)

dân tộc Kinh.

b)

dân tộc Tày

c)

dân tộc Thái

d)

dân tộc Mường

175.

Lễ hội Ok om bok là lễ hội của dân tộc nào ở Việt Nam?

a)

Dân tộc Khơ-me.

b)

Dân tộc Ê-đê.

c)

Dân tộc Mường.

d)

Dân tộc Thái.

176.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

b)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

c)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

d)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.

177.

Văn minh Đại Việt còn có tên gọi khác là

a)

Văn minh Âu Lạc

b)

Văn minh sông Hồng

c)

Văn minh Thăng Long

d)

Văn minh Đông Sơn

178.

Đặc điểm chung về đời sống tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là

a)

duy trì các giá trị tín ngưỡng của mình và không chấp nhận văn hóa từ bên ngoài.

b)

cố gắng giữ gìn các giá trị truyền thống của dân tộc mình trước ảnh hưởng của các tôn giáo.

c)

xây dựng và hình thành các tôn giáo bản địa trên cơ sở các tín ngưỡng từ xa xưa.

d)

tự do tiếp thu và hòa đồng với các tôn giáo lớn trên thế giới.

179.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc Kinh ở Việt Nam?

a)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

b)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

c)

Trồng lúa và cây lương thực khác.

d)

Trồng lúa trên ruộng bậc thang.

180.

Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?

a)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc.

b)

Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu.

c)

Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc.

d)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng.

181.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi cho ngành luyện kim phát triển?

a)

Nguồn nước dồi dào.

b)

Khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

Đất đai màu mỡ, phì nhiêu.

182.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.

b)

quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.

c)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

d)

sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

183.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.

b)

Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.

c)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.

d)

Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống.

184.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng điềm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số?

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

b)

Có nhiều món ăn được chế biến từ thịt gia súc, gia cầm.

c)

Các thực phẩm từ chăn nuôi có không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội,...

d)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

185.

Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

58

b)

60

c)

54

d)

51

186.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là dân tộc

a)

dân tộc Mường

b)

dân tộc Kinh

c)

dân tộc Tày

d)

dân tộc Mèo

187.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có Quốc hiệu là

a)

Đại Cồ Việt.

b)

Đại Việt.

c)

Văn Lang.

d)

Âu Lạc.

188.

Loại hình nghệ thuật nào trở thành một phần thiết yếu của nghi lễ cung đình Đại Việt từ thời Lê, Nguyễn

a)

Hat ví dặm.

b)

Nhã nhạc cung đình.

c)

Múa rối nước.

d)

Dân ca quan họ.

189.

Tại sao Văn minh Đại Việt còn được gọi là văn minh Thăng Long?

a)

Văn minh Đại Việt kế thừa văn minh Âu Lạc, trải qua hơn một nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc, được phát huy và phát triển trong hoàn cảnh đất nước độc lập, tự chủ thời Đại Việt với kinh đô Thăng Long.

b)

Văn minh Đại Việt kế thừa văn minh Văn Lang - Âu Lạc, trải qua hơn một nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc, được phát huy và phát triển trong hoàn cảnh đất nước độc lập, tự chủ thời Đại Việt với kinh đô Thăng Long.

c)

Văn minh Đại Việt kế thừa văn minh Văn Lang - Âu Lạc, trải qua hơn hàng nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc, được phát huy và phát triển trong hoàn cảnh đất nước chưa được độc lập, tự chủ thời Đại Nam với kinh đô Thăng Long.

d)

Văn minh Đại Việt kế thừa văn minh Văn Lang, trải qua hơn hàng nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc, được phát huy và phát triển trong hoàn cảnh đất nước độc lập, tự chủ thời Đại Việt với kinh đô Thăng Long.

190.

Cư dân bản địa ở đồng Bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam thuộc nhóm người nào?

a)

Nam Đảo và Mường.

b)

Mường và Mông - Dao.

c)

Nam Á và Thái - Ka-đai

d)

Mông Cổ và Mãn.

191.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam vào thời kì nào sau đây?

a)

Thời kỳ Bắc thuộc.

b)

Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

c)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

d)

Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.