wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

b11-12

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 38: Việc nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điêu kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình cho sự phát triên của cộng đồng, của gia đình và thụ hưởng như nhau về thành quả của sự phát triển đó là khái niệm nào sau đây

a)

A. Bình đắng trong lao động.

b)

B. Bình đẳng giới.

c)

C. Bình đắng trong hôn nhân và gia đình.

d)

D. Bình đẳng về trách nhiệp pháp lý.

2.

Câu 39: Việc nam, nữ bình đắng trong các hoạt động bầu cử, ứng cử là biểu hiện của bình đẳng giới trong lĩnh vực

a)

A. Lao động.

b)

B. Chính trị.

c)

C. Hôn nhân và gia đình.

d)

D. Kinh tế - xã hội.

3.

Câu 40: Việc nam, nữ bình đăng trong các hoạt động vê tuyên dụng, hưởng lương, chê độ làm việc, đê bạc, bố nhiệm các chức danh nghề nghiệp... là biểu hiện của bình đẳng giới trong lĩnh vực

a)

A. Lao động.

b)

B. Chính trị.

c)

C. Hôn nhân và gia đình

d)

D. Kinh tế - xã hội.

4.

Câu 41: Việc nam, nữ bình đẳng trong các hoạt động chăm sóc con cái, các quan hệ nhân thân, tài sản... là biểu hiện của bình đẳng giới trong lĩnh vực

a)

A. Lao động.

b)

B. Chính trị.

c)

C. Hôn nhân và gia đình.

d)

D. Kinh tế - xã hội.

5.

Câu 42: Việc nam, nữ bình đẳng trong các hoạt động kinh doanh, văn hóa, thông tin, thể thao... là biểu hiện của bình đăng giới trong lĩnh vực

a)

A. Lao động.

b)

B. Chính trị.

c)

C. Hôn nhân và gia đình.

d)

D. Kinh tế - xã hội.

6.
  1. Công dân Việt Nam thuộc bất kì dân tộc nào đang sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam đều được hưởng quyền và nghĩa vụ ngang nhau. Khẳng định này đề cập đến nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quyền bình đẳng giữa các công dân

b)

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc

c)

Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo

d)

Quyền bình đẳng giữa các giai cấp

7.

Câu 44: Tất cả các dân tộc trong một quốc gia không phân biệt nhiều hay ít, trình độ văn hoa, chủng tộc, màu da... đều được pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển. Khẳng định này đề cập đến quyền bình đẳng giữa các

a)

A. Dân tộc.

b)

B. Chính trị.

c)

C. Tín ngưỡng.

d)

D. Vùng miên

8.

Câu 45: Tất cả các dân tộc đều được tham gia thảo luận, góp ý các vấn đề chung của đất nước là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Chính trị.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Xã hội.

9.

Câu 46: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở Việt Nam về văn hóa, giáo dục nghĩa là các dân tộc đều

a)

A. Thống nhất chỉ dùng chung một ngôn ngữ.

b)

B. Có quyền dùng tiếng nói, chữ viết riêng.

c)

C. Có chung lãnh thổ và điều kiện phát triền.

d)

D. Có chung phong tục, tập quán, tín ngưỡng.

10.

Câu 47: Bình đẳng giữa các dân tộc ở Việt Nam là điếu kiện để khắc phục sự chênh lệch về trình độ

a)

A/ Phát triển giữa các dân tộc trên các lĩnh vực khác nhau.

b)

B. Chính trị giữa các dân tộc.

c)

C. Kinh tế giữa các dân tộc.

d)

D. Văn hóa giữa các dận tộc.

11.

Câu 48: Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam có quyền tham gia thảo luận, góp ý về các vấn để chung của cả nước là biểu hiện của quyền

a)

A. Bình đẳng về kinh tế.

b)

B. Bình đẳng về chính trị.

c)

C. Bình đắng về văn hóa.

d)

D. Bình đăng về giáo dục.

12.

Câu 49: Mục tiêu cuối cùng của việc thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc là

a)

A. Thực hiện việc đoàn kết giữa các dân tộc.

b)

B. Thực hiện chính sách đại đoàn kết toàn dân tộc.

c)

C. Đảm bảo sự phát triển bền vững của đất nước.

d)

D. Xây dựng đất nước "dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công băng, văn minh".

13.

Câu 50: Dân tộc trong khái niệm quyên bình đăng giữa các dân tộc là

a)

A. Các dân tộc ở các quốc gia khác nhau.

b)

B. Một bộ phân dân cư của quốc gia.

c)

C. Các dân tộc trong cùng một khu vực.

d)

D. Các dân tộc trong cùng một nền văn hóa.

14.

Câu 51: Bình đẳng giữa các dân tộc ở Việt Nam là một nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong

a)

A. Hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc.

b)

B. Hợp tác giữa các vùng đặc quyền kinh tế.

c)

C. Nâng cao dân trí giữa các dân tộc.

d)

D. Giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc.

15.

Cau 52: Các dân tộc thực hiện quyên bình đăng trong chính trị băng hình thức

a)

A. Dân chủ trực tiêp và dân chủ gián tiêp

b)

B. Dân chủ gián tiêp và dân chủ đại diện.

c)

C. Dân chủ nghị trường và dân chủ đại diện

d)

D. Dân chủ nghị trường và dân chủ gián tiếp.

16.

Câu 53: Việc Nhà nước quy dịnh tỉ lệ thích hợp người dân tộc trong các cơ quan dân cử thề hiện quyền bình dẳng về

a)

A. Chính trị.

b)

B. Kinh tế.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Giáo dục.

17.

Cầu 54: Các chương trình phát triển kinh tế - xã hội do nhà nước ban hành đối với những vùng đồng bào dân tộc đặc biết khó khăn thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

a)

A. Chính trị.

b)

B. Kinh tế.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Giáo dục.

18.

Câu 55: Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, giữ gìn bản sắc dân tộc và phát huy những phong tục tập quán truyền thống văn hóa tốt đẹp của mình thê hiện sự bình đăng giữa các dân tộc trong linh vực

a)

A. Chính trị.

b)

B. Kinh tế.

c)

C. Văn hóa, giáo dục.

d)

D. Xã hội.

19.

Câu 56: Nội dung: Các dân tộc được giữ gìn và phát huy phong tục, tập quán, truyền thống văn hóa tốt đẹp của mình, thê hiện

a)

A. Các dân tộc bình đắng về kinh tế.

b)

B. Các dân tộc bình đẳng về tự do tín ngưỡng.

c)

C. Các dân tộc bình đẳng về văn hóa, giáo dục.

d)

D. Các dân tộc đều bình đắng về chính trị.

20.

Câu 57: Việc làm nào dưới đây thể hiện không phân biệt đối xử giữa các dân tộc?

a)

A. Chê cười khi thấy người dân tộc mặc trang phục truyền thống.

b)

B. Không bỏ phiếu bầu chỉ vì đó là người dân tộc thiểu số.

c)

C. Mỗi dân tộc đều có tiết mục biểu diễn trong ngày hội văn hóa các dân tộc các huyện.

d)

D. Ngăn cản dân tộc khác canh tác tại nơi sinh sông của dân tộc minh.

21.

Câu 58: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở của đại đoàn kết dân tộc, là sức mạnh đảo bảo sự phát triển bền vững của đất nước. Khẳng định này thể hiện

a)

A. Mục đích của bình đẳng giữa các dân lộc.

b)

B. Ý nghĩa của bình đẳng giữa các dân tộc.

c)

C. Mục tiêu của bình đẳng giữa các dân tộc.

d)

D. Vai trò của bình đẳng giữa các dân tộc.

22.

Câu 59: Trường hợp nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

A. Là người dân tộc Mông nên H. được cộng điểm ưu tiên trong kì thi THPT Quốc gia.

b)

B. Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện X. là người dân tộc Tày.

c)

C, Anh T. và chị N. yêu nhau nhưng bị gia đình ngăn cản vì chị N. là người dân tộc Nùng.

d)

D. Xã M. được hưởng chính sách ưu tiên của nhà nước về phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc đặc biệt khó khăn.

23.

Câu 60: Khẳng định nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

a)

A. Các tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật.

b)

B. Các tôn giáo đều hoạt động trong khuôn khổ pháp luật.

c)

C. Các tôn giáo lớn có nhiều quyền hơn các tôn giáo nhỏ.

d)

D. Các tôn giáo được pháp luật bảo hộ nơi thờ tự.

24.

Câu 61: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là

a)

A. Các tôn giáo được hoạt động tự do không giới hạn

b)

B. Các tôn giáo đều cố quyền tự đo hoạt động trong khuôn khổ pháp luật và được pháp luật bảo vệ.

c)

C. Các tôn giáo được ưu tiên trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ.

d)

D. Các tôn giáo khác nhau sẽ có quy định khác nhau về quyền và nghĩa vụ.

25.

Câu 62: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo là

a)

A. Cơ sở đề đảm bảo trật tự xã hội và an toàn xã hội.

b)

B. Cơ sở đề thực hiện chính sách hòa bình, hữu nghị, hợp tác.

c)

C. Cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

d)

D. Cơ sở, nguyên tắc để chống "diễn biến hòa bình".

26.

Câu 63: Nhận xét nào dưới đây phù hợp với tình hình tôn giáo ở nước ta?

a)

A. Việt Nam là một quốc gia đa tôn giáo.

b)

B. Việt Nam là quốc gia chỉ có một tôn giáo tồn tại.

c)

C. Ở VN chỉ có Phật giáo, Thiên Chúa giáo, Hồi giáo.

d)

D. Ở Việt Nam mọi người đều theo tôn giáo.

27.

Càu 64: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giảo?

a)

A. Các tôn giáo được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật.

b)

B. Hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật được nhà nước đảm bảo.

c)

C. Các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ.

d)

D. Các tôn giảo được tự do hoạt động không giới hạn.

28.

Câu 65: Khẳng định nào dưới đây đúng với quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

a)

A. Các tôn giáo được hoạt động theo nguyên tắc của mình

b)

B. Có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật

c)

C. Những người có tôn giáo phải tôn trọng tôn giáo của mình.

d)

D. Đoàn kết giúp đỡ các đồng bào cùng tôn giáo.

29.

Câu 66: Gia đình ông A. không đồng ý cho con gái mình là H. kết hôn với M. vì lí do hai người không cùng đạo. Gia đình ông A. đã không thực hiện

a)

A. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

b)

B. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.

c)

C. Quyền bình đẳng về tín ngưỡng.

d)

D. Quyền bình đẳng giữa các vùng miền.

30.

Câu 67: Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng về tôn giáo?

a)

A. Tổ chức các hoạt động thực hiện đoàn kết giữa đồng bào theo các tôn giáo khác nhau.

b)

B. Tập hợp đồng bào có tín ngưỡng tôn giáo tham gia các hoạt động xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc.

c)

C. Tổ chức các hoạt động tôn giáo mà pháp luật quy định không được làm.

d)

D. Các tổ chức tôn giáo hợp pháp nghiêm túc thực hiện đường lối, chính sách, chủ trương của Đảng và Nhà nước.

31.

Câu 68: Khẳng định nào dưới đây thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

a)

A. Công dân chỉ cần tôn trọng tôn giáo của mình.

b)

B. Công dân không được tự ý bỏ tôn giáo.

c)

C. Công dân thuộc các tôn giáo khác nhau phải tôn trọng nhau.

d)

D. Công dân phải bảo vệ tôn giáo của mình.