wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HOC 4 CKII

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Nấm rơm có thể sống ở:

       A. Đất ẩm              B. Thức ăn              C. Rơm rạ mục                     D. Hoa quả

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2:    Loại nấm nào gây hư hỏng thức ăn, thực phẩm…?

       A. Nấm men          B. Nấm mốc           C. Mộc nhĩ                            D. Nấm tuyết

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3:  Nấm đùi gà có hình dạng như thế nào?

     A. Tròn         B. Cao, tròn,  thân to bụ bẫm            C. Mỏng, dẹt           D. Dài, nhỏ, cao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4 Đâu không phải là biểu hiện của ngộ độc thực phẩm?

         A. Nôn.            B. Tiêu chảy.             C. Suy hô hấp.                  D. Nấm da đầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Vai trò của chất xơ đối với cơ thể là:

          A. Giúp dạ dày co bóp mạnh hơn.                        

          B. Cung cấp chất xơ, nhanh no và phòng tránh táo bón.
          C. Bổ mắt, rang, lợi khỏe mạnh.                       

          D. Cung cấp năng lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Chúng ta cần uống khoảng bao nhiêu lít nước mỗi ngày?

        A. 1 lít              B. 1,5 lít                       C. 2 lít                              D. 2,5 lít

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7:  Loại thức ăn nào ( cho người)  không có nguồn gốc từ  thực vật ?

       A. Mỡ lợn               B. Hạt vừng               C. Lạc                            D. Đậu nành

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Cho hình ảnh về chuỗi thức ăn sau, nếu số lượng rắn suy giảm do bị khai thác làm món ăn, làm thuốc sẽ dẫn đến điều gì?

        A. Số lượng chuột tăng                                    B. Số lượng khoai tây giảm

        C. Cả A và B đều đúng                                    D. Cả A và B đều sai

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Món ăn nào không có sử dụng nấm men trong quá trình chế biến?

A. Xôi                                     B. Rượu nho           C. Rượu nếp                             D. Bánh mì

 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Loại nấm nào mọc trên cơ thể động vật?

A. Nấm mèo                                                              B. Đông trùng hạ thảo

C. Nấm tuyết                                                             D. Nấm rơm

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 12. Nấm rơm có thể sống ở:

A. Đất ẩm                               B. Thức ăn             C. Rơm rạ mục              D. Hoa quả

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 11 Nấm rơm có thể sống ở:

A. Đất ẩm                               B. Thức ăn             C. Rơm rạ mục              D. Hoa quả

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13. Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là

A. Ăn nhiều rau xanh
B. Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động
C. Ăn mặn
D. Tập luyện quá nhiều

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 12. Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là

A. Ăn nhiều rau xanh
B. Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động
C. Ăn mặn
D. Tập luyện quá nhiều

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 13. Đâu là cách đúng để bảo quản thực phẩm lâu hư ?

A.    Nấu chín          B. Đậy kín                       C. Để nơi thông thoáng        D. Đông lạnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 14. Dựa vào thành phần các chất dinh dưỡng có trong thức ăn, người ta chia thức ăn thành các nhóm:

A. Nhóm chứa nhiều chất bột đường và nhóm chứa nhiều chất béo

B. Nhóm chứa nhiều chất bột đường; nhóm chứa nhiều chất đạm; nhóm chứa nhiều chất béo và nhóm chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng.

C. Nhóm chứa nhiều chất đạm; nhóm chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng và nhóm chứa nhiều nước.

D. Nhóm chứa nhiều chất đạm, nhóm chứa nhiều chất béo và chất xơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 15. Cho chuỗi thức ăn sau  Nếu chúng ta tăng cường bắt ốc sẽ dẫn đến điều gì?

        A. Lúa phát triển tốt                                       B. Ốc giảm số lượng

       C. Cả A và B đều đúng                                    D. Cả A và B đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 16 Sơ đồ biểu diễn chuỗi thức ăn của ba loài sinh vật như sau:

Tảo → tôm → cá hồi.

A. Ba loài sinh vật tảo, tôm, cá hồi có mối liên hệ về thức ăn với nhau.

B. Tôm sử dụng cá hồi làm thức ăn.

C. Tảo là nguồn thức ăn duy nhất của tôm.

D. Các loài sinh vật tảo, tôm và cá hồi chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 17. Cơ thể con người sẽ bị thế nào nếu ăn thức ăn nhiễm nấm mốc?

   A Thiếu máu              B. Béo phì             C. Nôn mửa, tiêu chảy…           D. Tăng huyết áp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 18. Chúng ta sử dụng nấm gì trong quá trình làm bánh mì?

   A. Nấm men              B. Nấm mốc          C. Nấm linh chi                         D. Nấm bào ngư

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 19. Nấm đùi gà có hình dạng như thế nào?

A. Tròn          B. Cao, tròn thân to bụ bẫm             C. Mỏng, dẹt         D. Dài, nhỏ, cao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 20. Đâu không phải là biểu hiện của cơ thể bị  béo phì ?

         A. Thừa cân            B. Huyết áp cao             C. Thiếu sức bền                  D.Da xanh xao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 21 . Vai trò của chất xơ đối với cơ thể là:

          A. Giúp dạ dày co bóp mạnh hơn.                        

          B. Cung cấp chất xơ, nhanh no và phòng tránh táo bón.
          C. Bổ mắt, răng, lợi khỏe mạnh.                       

          D. Cung cấp năng lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 22. Chúng ta cần uống khoảng bao nhiêu lít nước mỗi ngày?

        A. 1 lít              B. 1,5 lít                       C. 2 lít                              D. 2,5 lít

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 23. Chất béo từ................rất  tốt cho tim mạch. 

       A. Gan cá               B. Mỡ heo              C. Mỡ gà                           D. Mỡ bò

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 24.  Một chuối thức ăn thường có thức ăn bắt nguồn từ …….

       A.  Động vật               B. Gia súc             C. Gia cầm                           D. Thực vật

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D