wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KỲ 2- SINH HỌC 10

Total questions: 96

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Để phòng tránh bệnh ung thư, ta nên:

4 lines
2.

Đuôi của thằn lằn bị đứt và được tái sinh bằng đuôi mới là nhờ

4 lines
3.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

4 lines
4.

Cho các yếu tố sau: (1) Sóng điện thoại di động. (2) Chất dioxin. (3) Chế độ dinh dưỡng thiếu kẽm. (4) Bất thường về cấu trúc nhiễm sắc thể. Số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân tạo giao tử ở nam giới là

4 lines
5.

Một nhận định về ảnh hưởng của các nhân tố đến quá trình giảm phân như sau: " Các thuốc trừ sau, thuốc diệt cỏ và các dung môi hữu cơ ... có thể ảnh hưởng xấu đến quá trình giảm phân tạo giao tử". Nhận định trên nói về ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây:

4 lines
6.

Nhận định trên nói về ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây: A. Điều kiện vật lý B. Điều kiện hóa học C. Điều kiện sinh học D. Các yếu tố khác

4 lines
7.

Một số thuốc điều trị nội tiết có thể gây vô sinh tạm thời bởi những lý do nào sau đây? (1) Gây tổn thương màng nhân. (2) Gây ức chế tuyến yên và quá trình giảm phân. (3) Gây tổn thương nhiễm sắc thể. (4) Gây tổn thương thoi phân bào. A. (2), (3). B. (1), (2). C. (1), (3). D. (2), (4).

4 lines
8.

Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quá trình giảm phân là A. di truyền, hormone sinh dục, tuổi thành thục sinh dục. B. di truyền, hormone sinh dục, nhiệt độ C. hormone sinh dục, tuổi thành thục sinh dục, hóa chất. D. nhiệt độ, hóa chất, các bức xạ, chế độ dinh dưỡng.

4 lines
9.

Cho các yếu tố sau: 1. Điều kiện vật lý, hóa học và môi trường. 2. Chế độ ăn thiếu chất, hút thuốc và uống rượu 3. Di truyền 4. Hormone 5. Một số thuốc điều trị nội tiết tố Có bao nhiêu yếu tố trên ảnh hưởng đến quá trình giảm phân: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

4 lines
10.

Tính toàn năng của tế bào là A. khả năng tế bào phân chia một cách bình thường. B. khả năng tế bào phân chia tạo thành khối mô. C. khả năng tế bào tạo thành giao tử tham gia quá trình sinh sản. D. khả năng biệt hóa và phản biệt hoá thành những loại tế bào khác nhau trong cơ thể .

4 lines
11.

Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây? A. Tính đặc thù của  tế bào. B. Tính đa dạng của  tế bào giao tử. C. Tính ưu việt của tế bào nhân thực. D. Tính toàn năng của tế bào.

4 lines
12.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

4 lines
13.

Vi sinh vật là những sinh vật

4 lines
14.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

4 lines
15.

Cho các phát biểu sau về quá trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật: (1) Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở tất cả sinh vật luôn là tinh bột hoặc glycogen. (2) Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết glycosid. (3) Gôm là một loại vũ khí gây bệnh của vi sinh vật. (4) Gôm ngoài có vai trò đối với bản thân vi sinh vật, nó còn được con người ứng dụng trong một số ngành công nghiệp. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

4 lines
16.

Vi sinh vật dị dưỡng phân giải các hợp chất hữu cơ nhằm

4 lines
17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phân giải ở vi sinh vật?

4 lines
18.

Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong trồng trọt: (1) Vi sinh vật giúp cải thiện chất lượng đất. (2) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón vi sinh. (3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất ra thuốc trừ sâu sinh học. (4) Thuốc trừ sâu sinh học mặc dù tốt nhưng có ảnh hưởng xấu đến môi trường hơn so với thuốc trừ sâu hóa học. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

4 lines
19.

Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong chăn nuôi: (1) Vi sinh vật góp phần cải thiện hệ tiêu hóa vật nuôi. (2) Vi sinh vật giúp tăng sức đề kháng, giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển nhanh, tăng năng suất và chất lượng sản phẩm. (3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để ủ thức ăn cho vật nuôi. (4) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất các chế phẩm sinh học trong chăn nuôi. Trong các phát biểu trên, có bao

4 lines
20.

Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ, thường được quan sát dưới kính hiển vi, phân bố khắp nơi.

a)

A. có kích thước nhỏ, thường được quan sát dưới kính hiển vi, phân bố khắp nơi.

b)

B. có kích thước lớn, thường được quan sát dưới kính hiển vi, phân bố khắp nơi.

c)

C. có kích thước lớn, thường được quan sát bằng mắt thường, có khu phân bố hẹp.

d)

D. có kích thước nhỏ, thường được quan sát bằng mắt thường, có khu phân bố hẹp.

21.

Khối u ác tính là hiện tượng?

a)

tế bào không lan rộng đến vị trí khác.

b)

tế bào có khả năng lây lan sang các mô lân cận và các cơ quan ở xa.

c)

tế bào không lan rộng nhưng xâm lấn sang các mô lân cận.

d)

tế bào phân chia một cách bình thường.

22.

Để phòng tránh bệnh ung thư, ta nên:

a)

Tập thể dục thường xuyên, không hút thuốc lá, khám sàng lọc định kì.

b)

Tập thể dục thường xuyên, hút ít thuốc lá, khám sàng lọc định kì.

c)

Tập thể dục thường xuyên, tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.

d)

Tập thể dục thường xuyên, hút ít thuốc lá, hạn chế thức ăn nhanh.

23.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Một trong những biện pháp phòng tránh ung thư là?

a)

Thường xuyên hút thuốc lá

b)

Thường xuyên sử dụng rượu bia

c)

Sinh đẻ có kế hoạch

d)

Thường xuyên tập luyện thể dục thể thao

25.

Trùng Amip thuộc nhóm vi sinh vật nào?

a)

A. Vi khuẩn cổ

b)

B. Vi khuẩn

c)

C. Vi sinh vật đơn bào nhân sơ.

d)

D. Động vật nguyên sinh.

26.

Chu kì tế bào là hoạt động sống có tính chu kì, diễn ra

a)

trong quá trình nguyên phân, kết quả là từ 1 tế bào mẹ ban đầu hình thành 2 tế bào con.

b)

từ lần phân bào này đến lần phân bào khác, kết quả là từ 1 tế bào mẹ ban đầu hình thành 2 tế bào con.

c)

trong quá trình giảm phân, kết quả là từ 1 tế bào mẹ ban đầu hình thành 2 tế bào con.

d)

từ lần phân bào này đến lần phân bào khác, kết quả là từ 1 tế bào mẹ ban đầu hình thành 4 tế bào con.

27.

Trong chu kì tế bào, tế bào ngừng tăng trưởng và toàn bộ năng lượng tập trung vào phân chia tế bào diễn ra ở pha nào?

a)

G1

b)

G2

c)

S

d)

Pha M

28.

Khái niệm nào sau đây là chính xác khi định nghĩa về vi sinh vật?

a)

A. Vi sinh vật là các sinh vật có kích thước nhỏ, thường chỉ quan sát bằng kính hiển vi.

b)

B. Vi sinh vật là các sinh vật có kích thước nhỏ, quan sát được bằng mắt thường.

c)

C. Vi sinh vật là nhóm các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh và giới Khởi sinh.

d)

D. Vi sinh vật là các sinh vật sống kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.

29.

Vi sinh vật là gì?

a)

Sinh vật kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.

b)

Sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

c)

Sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

d)

Sinh vật có kích thước nhỏ bé, kích thước hiển vi.

30.

Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?

a)

A. Vi nấm.

b)

B. Vi tảo.

c)

C. Vi khuẩn.

d)

D. Động vật nguyên sinh.

31.

Vi sinh vật nào sau đây có cấu tạo nhân sơ?

a)

A. Vi khuẩn.

b)

B. Vi nấm.

c)

C. Vi tảo.

d)

D. Động vật nguyên sinh.

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.

c)

Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.

d)

Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường

33.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về các biện pháp hạn chế, phòng chống xuất hiện các bệnh ung thư?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

34.

Những nhận định nào sau đúng khi nói về về ảnh hưởng của các yếu tố lên quá trình giảm phân?

a)

A. (1), (2), (3), (4)

b)

B. (1), (2), (3), (5)

c)

C. (1), (2), (4), (5)

d)

D. (1), (3), (4), (5)

35.

Nhóm sinh vật nào sau đây không phải vi sinh vật?

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật tập đoàn đơn bào

c)

Sinh vật đơn bào nhân sơ

d)

Sinh vật đơn bào nhân thực

36.

Ung thư là

a)

sự phân chia tế bào một cách không kiểm soát có thể dẫn đến khối u chèn ép các cơ quan.

b)

cơ quan nào đó trong cơ thể mất kiểm soát và lớn bất thường.

c)

sự phân chia tế bào một cách có kiểm soát hình thành các khối u lành tính.

d)

sự phân chia tế bào làm cho một nhóm tế bào bị đột biến và thoái hóa.

37.

Có bao nhiêu nhận định sau đúng khi nói về ảnh hưởng của các yếu tố lên quá trình giảm phân?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

38.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là

a)

quá trình phân bào

b)

phát triển tế bào

c)

chu kỳ tế bào

d)

phân chia tế bào

39.

Kết quả của nguyên phân là từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân tạo ra tế bào con có đặc điểm như thế nào đề làm cơ sở cho quá trình sinh sản?

a)

2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ.

b)

2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n khác tế bào mẹ.

c)

4 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội n.

d)

Nhiều cơ thể đơn bào.

40.

Ung thư là bệnh liên quan đến sự tăng sinh bất thường của tế bào với khả năng di căn và xâm lấn sang các bộ phân khác của cơ thể. Giải thích nào sau đây về quá trình hình thành ung thư là đúng?

a)

Trong chu kì tế bào có các điểm kiểm soát, nếu phát hiện các sai sót các điểm kiểm soát cho ngừng giai đoạn phân bào tiếp theo, hình thành các khối u.

b)

Trong chu kì tế bào có các điểm kiểm soát, nếu các điểm kiểm soát mất chức năng sẽ làm cho các tế bào tăng sinh không kiểm soát được, hình thành các khối u.

c)

Trong quá trình sinh trưởng của cơ thể, các tế bào được biệt hoá để thực hiện các chức năng riêng, từ đó hình thành các khối u.

d)

Trong quá trình sinh trưởng của cơ thể, các tế bào già không còn chức năng tích tụ lại tạo thành các khối u.

41.

Một trong những biện pháp phòng tránh ung thư là?

a)

Thường xuyên sử dụng rượu bia

b)

Có chế độ ăn uống lành mạnh và khoa học

c)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật cho nông sản

d)

Thường xuyên ăn các thức ăn nhanh, thức ăn chế biến sẵn

42.

Cho các nhóm sinh vật sau đây: (1) Vi khuẩn (2) Động vật nguyên sinh (3) Động vật không xương sống (4) Vi nấm (5) Vi tảo (6) Rêu Số nhóm sinh vật thuộc nhóm vi sinh vật là

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

43.

Số biện pháp có tác dụng phòng tránh bệnh ung thư là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Trong phân bào nguyên phân, nguyên nhân chủ yếu làm cho tế bào con luôn có bộ NST giống tế bào mẹ là do:

a)

Các kì diễn ra một cách tuần tự và liên tiếp nhau.

b)

NST nhân đôi thành NST kép, sau đó chia cho hai tế bào con.

c)

NST nhân đôi, sau đó phân chia đồng đều cho hai tế bào con.

d)

Ở kì sau, các NST tách nhau ra và trượt về hai cực tế bào.

45.

Ở tế bào nhân thực, chu kì tế bào bao gồm 2 giai đoạn là

a)

nguyên phân và giảm phân.

b)

giảm phân và hình thành giao tử.

c)

phân chia nhân và phân chia tế bào chất.

d)

kì trung gian và phân chia tế bào (pha M).

46.

Chu kì tế bào là hoạt động sống có tính chất chu kì

a)

diễn ra trong suốt thời gian sống của cá thể.

b)

diễn ra trong một quần thể để hình thành quần thể mới.

c)

diễn ra trong một cơ thể từ thế hệ này đến thế hệ khác.

d)

diễn ra trong một tế bào từ lần phân bào này đến lần phân bào tiếp theo.

47.

Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây?

a)

Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên.

b)

Giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì nòi giống.

c)

Giúp cơ thể thực hiện việc tư duy và vận động.

d)

Giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản.

48.

Khi nói về vi sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vi sinh vật là những cơ thể nhỏ bé, nhìn rõ dưới kính hiển vi

b)

Vi sinh vật rất đa dạng nhưng lại có khu phân bố hẹp

c)

Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực

d)

Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

49.

Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

50.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

a)

sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

51.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

52.

Khi nói về vi sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vi sinh vật là những cơ thể nhỏ bé, nhìn rõ dưới kính hiển vi

b)

Vi sinh vật rất đa dạng nhưng lại có khu phân bố hẹp

c)

Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực

d)

Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

53.

Giải thích vì sao nguyên phân là cơ sở của sinh sản tế bào?

a)

Nguyên phân bao gồm kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối, mỗi kì có một diễn biến khác nhau của nhiễm sắc thể.

b)

Nguyên phân kết hợp với giảm phân và thụ tinh để tạo ra thế hệ mới.

c)

Nguyên phân làm tăng số lượng tế bào để duy trì và phát triển về số lượng tế bào trong cơ thể. Nguyên phân chia tế bào mẹ thành 2 tế bào con giống hệt nhau về mặt di truyền.

d)

Nguyên phân có vai trò quan trọng giúp cơ thể tái sinh những mô hoặc các cơ quan bị tổn thương.

54.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân thực.

c)

Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.

d)

Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường.

55.

Trong phân bào nguyên phân, nguyên nhân chủ yếu làm cho tế bào con luôn có bộ NST giống tế bào mẹ là do:

a)

Các kì diễn ra một cách tuần tự và liên tiếp nhau.

b)

NST nhân đôi thành NST kép, sau đó chia cho hai tế bào con.

c)

NST nhân đôi, sau đó phân chia đồng đều cho hai tế bào con.

d)

Ở kì sau, các NST tách nhau ra và trượt về hai cực tế bào.

56.

Nhóm vi sinh vật sử dụng năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2 để tổng hợp nên các chất sống cho tế bào thuộc kiểu dinh dưỡng nào?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hoá tự dưỡng

d)

Hoá dị dưỡng

57.

Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tế bào nhân thực được gọi là

a)

Quá trình phân bào

b)

Chu kì tế bào

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân chia tế bào

58.

Khi nói về vi sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sinh trưởng nhanh, phân bố rộng.

b)

vi sinh vật là những cơ thể có kích thước hiển vi.

c)

Vi sinh vật là tập hợp đơn bào hay tập hợp đa bào

d)

Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hay nhân thực.

59.

Vi sinh vật bao gồm các nhóm nào?

a)

A. Sinh vật đơn bào nhân sơ, đơn bào nhân thực, tập đoàn đơn bào.

b)

B. Sinh vật đơn bào nhân sơ, đơn bào nhân thực, tập đoàn đa bào.

c)

C. Sinh vật đơn bào nhân sơ, đa bào nhân thực, tập đoàn đơn bào.

d)

D. Sinh vật đa bào nhân sơ, đa bào nhân thực, tập đoàn đa bào.

60.

Nhóm vi sinh vật sử dụng năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 để tổng hợp nên các chất sống cho tế bào thuộc kiểu dinh dưỡng nào?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hoá tự dưỡng

d)

Hoá dị dưỡng

61.

Vi sinh vật gồm những nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

A. Vi khuẩn, vi khuẩn cố, tảo đơn bào, nguyên sinh động vật, vi nấm

b)

B. Vi khuẩn, nấm, thực vật, côn trùng.

c)

C. Virus, vi khuẩn.

d)

D. Tảo đơn bào, nguyên sinh động vật.

62.

Trong nguyên phân, nhờ cơ chế nào mà từ một tế bào mẹ tạo thành 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể hoàn toàn giống bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu?

a)

Do sự nhân đôi nhiễm sắc thể ở kì trung gian và NST tập trung thành một hàng ở kì giữa.

b)

Do sự nhân đôi nhiễm sắc thể ở kì trung gian và phân chia đồng đều nhiễm sắc thể ở kì sau.

c)

Do sự nhân đôi nhiễm sắc thể ở kì trung gian và thoi phân bào xuất hiện ở kì đầu.

d)

Do thoi phân bào xuất hiện ở kì đầu và sự phân chia đồng đều nhiễm sắc thể ở kì sau.

63.

Để tổng hợp protein, vi sinh vật đã thực hiện liên kết các amino acid bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết glycoside

64.

Trong quá trình sinh tổng hợp ở vi sinh vật, protein được tổng hợp bằng cách nào?

a)

A. Kết hợp các nucleotide với nhau

b)

B. Kết hợp giữa các amino acid với nhau.

c)

C. Kết hợp giữa acid béo và glycerol.

65.

Các vi sinh vật tổng hợp lipid từ nguyên liệu là

a)

A. glycerol và acid béo.

b)

B. amino acid.

c)

C. glucose.

d)

D. nucleotide.

66.

Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chu kì tế bào?

a)

Chu kì tế bào là hoạt động sống có tính chất chu kì.

b)

Chu kì tế bào là hoạt động sống chỉ diễn ra ở sinh vật đa bào.

c)

Thời gian của chu kì tế bào là thời gian của các giai đoạn trong chu kì tế bào.

d)

Kết quả của chu kì tế bào là từ một tế bào mẹ ban đầu hình thành 2 tế bào con.

68.

Ở vi khuẩn và tảo, hợp chất mở đầu cần cho việc tổng hợp tinh bột và glycogen là

a)

lactose

b)

amino acid

c)

ADP

d)

ADP - glucose

69.

Nguyên phân lại có thể tạo ra được 2 tế bào con có bộ NST giống y hệt tế bào mẹ là do

a)

Sự nhân đôi ADN dẫn tới nhân đôi NST và sự phân ly đồng đều của các NST đơn trong NST kép về 2 tế bào con.

b)

Nhân đôi ADN dẫn tới nhân đôi NST.

c)

Sự phân ly đồng đều của các NST đơn trong NST kép về 2 tế bào con.

d)

Do tế bào chất phân chia đồng đều cho 2 tế bào con.

70.

Khối u ác tính khác với khối lành tính ở điểm là

a)

có khả năng tăng sinh không giới hạn.

b)

chỉ định vị ở một vị trí nhất định trong cơ thể.

c)

có khả năng tách khỏi vị trí ban đầu và di chuyển đến vị trí mới.

d)

có cơ chế kiểm soát chu kì tế bào không hoạt động hoặc hoạt động bất thường.

71.

Khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân, nhận định nào sau đây không đúng

a)

Nhiễm độc một số kim loại nặng (như chì, thủy ngân) có thể giảm số lượng và chất lượng giao tử.

b)

Tiếp xúc với chất phóng xạ cường độ cao, chỉ có các nguyên bào I bị ảnh hưởng, tế bào sinh dục sơ khai không bị ảnh hưởng.

c)

Các hormone sinh dục đóng vai trò quan trọng trong quá trình giảm phân.

d)

Một số thuốc điều trị nội tiết tố cũng gây ức chế lên tuyến yên và quá trình giảm phân.

72.

Trong y học, để chữa bệnh ung thư người ta dùng những phương pháp nào?

a)

Phẫu thuật, dùng thuốc kháng sinh, thuốc kháng viêm

b)

Phẫu thuật, xạ trị, hoá trị, điều trị bằng tế bào gốc

c)

Chữa bệnh nhờ thầy lang

d)

Không chữa trị vì không có thuốc đặc trị

73.

Vi sinh vật tổng hợp polysaccharide từ nguồn nguyên liệu là

a)

glycerol

b)

amino acid

c)

monosaccharide

d)

acid béo

74.

Để phân giải nucleic acid, vi sinh vật cần tạo ra enzyme nào sau đây?

a)

Protease

b)

Lipase

c)

Nulease

d)

Amylase

75.

Ở vi sinh vật, protein được tổng hợp bằng cách nào?

a)

Kết hợp các nucleotide với nhau

b)

Kết hợp giữa các amino acid với nhau.

c)

Kết hợp giữa acid béo và glycerol.

d)

Kết hợp các phân tử đường đơn với nhau.

76.

Ví dụ nào sau đây là ứng dụng quá trình phân giải cacbohydrat của vi sinh vật?

a)

Biến đổi nucleic acid thành các nucleotid

b)

Sản xuất nước tương từ đậu nành

c)

Biến đổi tryglyceride thành glycerol và acid béo

d)

Lên men bột bánh mì

77.

Số ứng dụng của quá trình tổng hợp amino acid và protein ở vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Vi vinh vật có khả năng tổng hợp các enzyme như amylase, protease,… Đây là ví dụ về quá trình tổng hợp nào của vi sinh vật?

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp cacbohydrat

c)

Tổng hợp nucleic acid

d)

Tổng hợp lipid

79.

Ví dụ nào sau đây là ứng dụng quá trình phân giải protein của vi sinh vật?

a)

Lên men bột mì

b)

Sản xuất nước mắm từ cá

c)

Sản xuất nước trái cây lên men

d)

Làm sữa chua từ sữa tươi

80.

Quá trình tổng hợp protêin ở vi sinh vật được thực hiện như thế nào?

a)

(Glucôzơ)n + [ADP - glucôzơ] ⟶ (Glucôzơ)n + 1 + ADP

b)

(Axit amin)n ⟶ Protein

c)

Glixêrol kết hợp axit béo bằng liên kết este.

d)

Các Bazơ nitơ kết hợp đường 5 cacbon và axit phôtphoric, các nuclêôtit liên kết tạo cấu trúc đa phân.

81.

Ví dụ nào sau đây là ứng dụng quá trình phân giải protein của vi sinh vật?

a)

Sản xuất kim chi

b)

Sản xuất nước tương từ đậu nành

c)

Nước trái cây lên men

d)

Làm sữa chua từ sữa đặc

82.

Vi sinh vật cần tạo ra enzyme nào sau đây?

a)

Protease

b)

Lipase

c)

Nulease

d)

Amylase

83.

Quá trình tổng hợp Lipid ở vi sinh vật được thực hiện như thế nào?

a)

(Glucôzơ)n + [ADP - glucôzơ] ⟶ (Glucôzơ)n + 1 + ADP

b)

(Axit amin)n ⟶ Protein

c)

Glixêrol kết hợp axit béo bằng liên kết este.

d)

Các Bazơ nitơ kết hợp đường 5 cacbon và axit phôtphoric, các nuclêôtit liên kết tạo cấu trúc đa phân.

84.

Vi vinh vật có khả năng tổng hợp các amino acid. Đây là ví dụ về quá trình tổng hợp nào của vi sinh vật?

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp cacbohydrat

c)

Tổng hợp nucleic acid

d)

Tổng hợp lipid

85.

Vi vinh vật có khả năng tổng hợp chitin, cellulose. Đây là ví dụ về quá trình tổng hợp nào của vi sinh vật?

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp cacbohydrat

c)

Tổng hợp nucleic acid

d)

Tổng hợp lipid

86.

Vi vinh vật có khả năng lên men lactic đồng hình tạo sữa chua từ sữa đặc. Đây là ví dụ về quá trình phân giải nào của vi sinh vật?

a)

Phân giải protein

b)

Phân giải cacbohydrat

c)

Phân giải nucleic acid

d)

Phân giải lipid

87.

Quá trình tổng hợp cacbohydrat ở vi sinh vật được thực hiện như thế nào?

a)

(Glucôzơ)n + [ADP - glucôzơ] ⟶ (Glucôzơ)n + 1 + ADP

b)

(Axit amin)n ⟶ Protein

c)

Glixêrol kết hợp axit béo bằng liên kết este.

d)

Các Bazơ nitơ kết hợp đường 5 cacbon và axit phôtphoric, các nuclêôtit liên kết tạo cấu trúc đa phân.

88.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ung thư?

a)

Trong phân bào nếu nhiễm sắc thể không thể đóng xoắn và co ngắn sẽ tạo tế bào ung thư.

b)

Trong phân bào nếu nhiễm sắc thể không có khả năng nhân đôi sẽ tạo tế bào ung thư.

c)

Các tế bào phân chia hỗn loạn hình thành khối u, không có khả năng xâm lấn.

d)

Các tế bào phân chia hỗn loạn hình thành khối u, có khả năng xâm lấn.

89.

Quá trình tổng hợp nucleic acid ở vi sinh vật được thực hiện như thế nào?

a)

(Glucôzơ)n + [ADP - glucôzơ] ⟶ (Glucôzơ)n + 1 + ADP

b)

(Axit amin)n ⟶ Protein

c)

Glixêrol kết hợp axit béo bằng liên kết este.

d)

Các Bazơ nitơ kết hợp đường 5 cacbon và axit phôtphoric, các nuclêôtit liên kết tạo cấu trúc đa phân.

90.

Vi vinh vật có khả năng tổng hợp gôm có bản chất là polysacchariide. Đây là ví dụ về quá trình tổng hợp nào của vi sinh vật?

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp cacbohydrat

c)

Tổng hợp nucleic acid

d)

Tổng hợp lipid

91.

Ví dụ nào sau đây là ứng dụng quá trình phân giải cacbohydrat của vi sinh vật?

a)

Biến đổi nucleic acid thành các nucleotid

b)

Sản xuất nước tương từ đậu nành

c)

Sản xuất nước trái cây lên men

d)

Sản xuất nước mắm từ cá

92.

DNA, RNA và protein được tổng hợp ở vi sinh vật (1)………ở mọi tế bào sinh vật và là biểu hiện của (2)………từ nhân đến tế bào chất. Các cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là

a)

(1) khác nhau, (2) dòng xung điện.

b)

(1) tương tự, (2) dòng thông tin di truyền.

c)

(1) khác nhau, (2) dòng thông tin di truyền.

d)

(1) tương tự, (2) dòng xung điện.

93.

ngoài có vai trò đối với bản thân vi sinh vật, nó còn được con người ứng dụng trong một số ngành công nghiệp. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Ví dụ nào sau đây là quá trình phân giải lipid của vi sinh vật?

a)

Biến đổi nucleic acid thành các nucleotid

b)

Sản xuất nước tương từ đậu nành

c)

Biến đổi tryglyceride thành glycerol và acid béo

d)

Lên men bột bánh mì

95.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phân giải ở vi sinh vật?

a)

A. Vi sinh vật có thể phân giải các hợp chất hữu cơ và chuyển hóa các chất vô cơ giúp khép kín vòng tuần hoàn vật chất trong tự nhiên.

b)

B. Con người có thể ứng dụng quá trình phân giải của vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường, tạo ra các sản phẩm hữu ích khác.

c)

C. Khả năng phân giải của vi sinh vật trong tự nhiên là đa dạng và ngẫu nhiên nhưng luôn có hại cho con người.

d)

D. Vi sinh vật có khả năng phân giải làm hư hỏng thực phẩm, gây mất mĩ quan các vật dụng, đồ gỗ dùng xây dựng nhà cửa,...

96.

Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là:

a)

quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng

c)

quang dị dưỡng và hóa dị dưỡng

d)

hóa tự dưỡng và hóa dị dưỡng