Font size
WorksheetsHOÁ CUỐI KÌ
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là
H2, CO2
CO, CO2
N2, CO.
C, H2
Nhóm gồm các chất khí đều khử được Fe2O3 ở nhiệt độ cao là
C, CO.
CO, CO2 .
N2, CO.
Cl2, H2.
Khí CO2 làm đục dung dịch nào sau đây ?
CuCl2.
Ca(OH)2.
CuSO4.
Cu(NO3)2.
Khí CO2 làm đục dung dịch nào sau đây ?
CuCl2.
CaSO4
CuSO4.
Ba(OH)2.
Dãy các chất nào sau đây là muối trung hòa ?
Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2
CaCO3, MgCO3, Na2CO3.
Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.
Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
Dãy các chất nào sau đây là muối axit ?
Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
CaCO3, MgCO3, Na2CO3.
Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.
Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
Dãy gồm các muối đều không tan trong nước là
CaCO3, MgCO3, Mg(HCO3)2
BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2.
Na2CO3, BaCO3, NaHCO3.
CaCO3, BaCO3, MgCO3.
Dãy gồm các muối đều tan trong nước là
CaCO3, MgCO3, Mg(HCO3)2.
BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2.
Na2CO3, K2CO3, NaHCO3.
CaCO3, BaCO3, MgCO3.
Dãy gồm các muối đều tan trong nước là
Na2CO3, K2CO3, Li2CO3.
BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2.
CaCO3, BaCO3, NaHCO3.
CaCO3, BaCO3, MgCO3.
Thành phần chính của đá vôi là
Ca(HCO3)2.
Mg(HCO3)2.
MgCO3.
CaCO3.
Dung dịch nào sau đây ăn mòn thủy tinh?
HCl
HF.
NaCl.
HNO3.
Các nguyên tố xếp ở chu kì 7 trong BHTTH có số lớp electron trong nguyên tử bằng
1.
3
5
7.
Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 trong BHTTH có số lớp electron trong nguyên tử bằng
3
4
5
6
Các nguyên tố xếp ở nhóm I trong BHTTH các nguyên tố hóa học có số electron ở lớp ngoài cùng bằng
1
2
3
4
Các nguyên tố xếp ở nhóm III trong BHTTH các nguyên tố hóa học có số electron ở lớp ngoài cùng bằng
1
2
3
4
Dầu mỏ là
dẫn xuất hidrocacbon.
hợp chất của cacbon.
hỗn hợp của metan và benzen.
hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon.
Rượu etylic có tính chất hóa học nào sau đây?
Tác dụng được với NaOH.
Tác dụng được với NaCl.
Tác dụng được với Na2CO3.
Tác dụng được với Na.
Rượu etylic không có tính chất hóa học nào sau đây?
Tác dụng được với Na
Tác dụng được với K.
Tác dụng được với Ba
Tác dụng được với Cu.
Dãy chất nào sau đây là các hợp chất hữu cơ:
MgCO3, C4H8, RCOO)3C3H5.
CH3Cl, C3H6, C2H4O.
CO2, C5H10, C2H4O2.
CO2, C3H6, CH3OH.
Dãy chất nào sau đây là không phải hợp chất hữu cơ:
MgCO3, C4H8, RCOO)3C3H5
CH3Cl, C3H6, C2H4O.
CH3Cl, C5H10, C2H4O2.
CO2, CaCl2, NaOH
Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hidrocacbon?
C2H6O, CH3Cl, C2H2
C2H4, C3H7Cl, CH4.
C2H5Cl, C2H6O, CH3Cl.
C2H6O, C3H8, C2H2.
Dãy các chất nào sau đây đều là hidrocacbon?
C3H6, C4H10, CH3Br
C4H10, C3H6, C3H8
C2H4, CH4, C2H5Cl
C2H6O, C3H8, C2H4O2.
Công thức của este là
(C17H35COO)3C3H5.
CH3cOOC2H5
(C15H31COO)3C3H5.
CH3COOH
Để phân biệt dung dịch CH3COOH và dung dịch C2H5OH người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH
Dung dịch HNO3
Dung dịch NaOH có chứa phenolphatalein.
Để phân biệt dung dịch CH3COOH và dung dịch CH3OH người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaCl
Dung dịch HNO3
Dung dịch Na2CO3
