wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Có đề cương địa rồi!!

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề nào sau đây không là mặt tích cực của đô thị hoá?

a)

A. Thúc đẩy tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. Sự thay đổi phân bố dân cư.

d)

D.Giảm sức ép tới môi trường.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

B. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C.Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.

d)

D. Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.

3.

Câu 3 Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

A.công nghiệp.

b)

B. giao thông vận tải.

c)

C. du lịch.

d)

D. thương mại.

4.

Câu 4. Ở nước ta, đô thị hóa có tác động quan trọng nhất đến phát triển kinh tế là

a)

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

B.. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. Sự thay đổi phân bố dân cư.

d)

D. Giảm sức ép tới môi trường.

5.

Câu 1. Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

A. Đất, khí hậu, dân số.         

b)

B. Dân số, nước, sinh vật.

c)

C.Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

D. Khí hậu, thị trường, vốn.

6.

Câu 2. Nguồn lực ngoài nước là

a)

A. lịch sử - văn hóa.

b)

B. đường lối chính sách.

c)

C. nguồn vốn đầu tư.

d)

D.vốn đầu tư nước ngoài.

7.

Câu 3. Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

A. Vị trí địa lí.           

b)

B. khí hậu, đất.

c)

C.nguồn vốn đầu tư.      

d)

D. nước, sinh vật.

8.

Câu 4. Nguồn lực tự nhiên là

a)

A. thương hiệu quốc gia.

b)

B. nước, sinh vật, đất.

c)

C. nguồn vốn đầu tư. 

d)

D. đường lối chính sách.

9.

Câu 1. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

A. máy móc và cây trồng

b)

B. hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

C.cây trồng và vật nuôi

d)

D. cây trồng và hàng tiêu dùng

10.

Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

a)

A.cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người      

c)

C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

D. vận chuyển người và hàng hóa.

11.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm

a)

A. có tính chất tập trung cao độ.

b)

B. là ngành sản xuất phi vật chất.

c)

C.phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

d)

D. cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.

12.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

A. nguồn nước, khí hậu

b)

B.đất đai, mặt nước

c)

C. địa hình, cây trồng.           

d)

D. sinh vật, địa hình.

13.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

A. cơ sở vật chất.

b)

B. công cụ lao động.

c)

C.tư liệu sản xuất.         

d)

D. đối tượng lao động.

14.

Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là

a)

A. cơ khí

b)

B.năng lượng.

c)

C. luyện kim.

d)

D. dệt.

15.

Ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển, nguyên nhân chính là do

a)

A. thiếu nguồn nguyên liệu.  

b)

B. đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao.

c)

C.chưa thật đảm bảo an toàn.    

d)

D. vốn đầu tư lớn.

16.

Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là

a)

A. luyện kim. 

b)

B.dệt.

c)

C. hóa chất

d)

D. năng lượng.

17.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông                 

a)

A. cơ khí.

b)

B.sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. hóa chất.                                            

d)

D. năng lượng.

18.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới

a)

A. dệt may.

b)

B. giày da.

c)

C.thực phẩm.                               

d)

D. nhựa, thủy tinh.

19.

Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

dầu khí

b)

uranium

c)

than

d)

Điện

20.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

A.Trung Đông.

b)

B. Bắc Mĩ.

c)

C. Đông Nam Á.  

d)

D. Nga và Đông Âu.

21.

Tác động to lớn của khoa học – công nghệ đối với phát triển công nghiệp không phải là

a)

A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời

b)

B. thay đổi trong phân bố công nghiệp.

c)

C. làm biến đổi rất mạnh mẽ môi trường.

d)

D. giúp công nghiệp phát triển nhanh và bền vững.

22.

Nhân tố có tính chất quyết định nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là                

a)

Dân cư, nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Cơ sở hạ tầng, vất chất kĩ thuật.       

d)

Đường lối chính sách.

23.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

dân cư, lao động.

d)

vốn và thị trường.

24.

Nhân tố nào sau đây có tính chất quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vốn và thị trường.     

b)

Vị trí địa lí.

c)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

25.

Tạo điều kiện để công nghiệp thay đổi về cơ cấu và phân bố là nhân tố

a)

vốn và thị trường.

b)

điều kiện tự nhiện.

c)

dân cư, lao động

d)

cơ sở hạ tầng.

26.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp.

27.

Đặc điểm quan trọng của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.          

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

28.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.     

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp.

29.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu chế xuất.

c)

khu công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

30.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

31.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

Có ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống. 

d)

Có xí nghiệp hạt nhân, doanh nghiệp hạt nhân.

32.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.

d)

có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

33.

Tác động tích cực của công nghiệp đối với môi trường là

a)

làm đa dạng, phong phú và làm tăng giá trị của tài nguyên thiên nhiên.

b)

. ít tạo ra cảnh quan văn hoá thân thiện và tích cực đối với cuộc sống.

c)

cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

d)

biến đổi cảnh quan tự nhiên theo hướng tiêu cực đối với con người.

34.

Tác động tiêu cực chủ yếu của công nghiệp đối với môi trường là

a)

nước thải công nghiệp chưa xử lí chứa hóa chất gây ô nhiễm nguồn nước.

b)

khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khí.

c)

cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, biến đổi cảnh quan tự nhiên.

d)

biến đổi cảnh quan tự nhiên, ô nhiễm nặng môi trường không khí.

35.

Các hoạt động như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.      

d)

dịch vụ công.

36.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành các nhóm

a)

dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

b)

dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

37.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

38.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

39.

Vai trò của quan trọng nhất của ngành dịch vụ đối với xã hội là    

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

40.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.    

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

41.

Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)

Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

42.

Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải.

43.

Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các dạng địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

44.

Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, là ưu điểm của ngành vận tải

a)

đường sắt.      

b)

đường sông.

c)

đường biển

d)

. đường ô tô.

45.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô bình quân trên người cao nhất thế giới?

a)

. Hoa Kì, Ấn Độ.

b)

. Nam Mỹ, Tây Âu.

c)

Tây Âu, Hoa Kì.

d)

Hoa Kì, Tây Á.

46.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Hoa Kì.

d)

Bra-xin.

47.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.   

b)

. LB. Nga.      

c)

. Hoa Kì.

d)

Ca-na-đa.

48.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

. khí hậu.        

b)

địa hình.

c)

vị trí địa lí.     

d)

khoa học – công nghệ.

49.

Ở nước ta, những hệ thống sông nào sau đây có điều kiện phát triển mạnh giao thông vận tải đường thủy?

a)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thái Bình.

b)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thu Bồn.

c)

. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Đồng Nai.

d)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Cửu Long.

50.

Phần lớn các hải cảng lớn trên thế giới đều phân bố chủ yếu ở hai bên bờ Đại Tây Dương, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

nhu cầu vận chuyển dầu mỏ rất lớn từ Trung Đông đến.

b)

có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển.

c)

. ít xảy ra các thiên tai như động đất, núi lửa, sóng thần…

d)

nối liến hai trung tâm kinh tế lớn của thế giới là Bắc Mĩ và Tây Âu.

51.

Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Sự có mặt của loại hình vận tải.

b)

Sự phân bố mạng lưới giao thông vận tải.

c)

Quy mô, tốc độ phát triển, loại hình giao thông vận tải.

d)

Sự hoạt động của các phương tiện vận tải.

52.

Vai trò của du lịch về kinh tế là

a)

tăng sự hiểu biết giữa các dân tộc, quốc gia.

b)

khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

c)

đem lại nguồn thu ngoại tệ, tăng ngân sách.

d)

bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường.

53.

Vai trò của du lịch về xã hội là

a)

tạo việc làm, phục hồi sức khỏe con người

b)

khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

c)

đem lại nguồn thu ngoại tệ, tăng ngân sách.

d)

bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường.

54.

Đặc điểm của du lịch là

a)

hoạt động theo quy luật cung, cầu.

b)

chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia.

c)

phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

d)

hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

55.

Ngành ngoại thương có đặc điểm là

a)

gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

b)

. trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.

c)

liên kết thị trường các vùng trong một nước.

d)

hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

56.

Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là

a)

định hướng tiêu dùng, tạo tập quán tiêu dùng mới.

b)

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

thúc đẩy sự phân công lao động phân công lao động.

d)

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.

57.

Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.

b)

nhu cầu dịch vụ ngày càng nhiều.

c)

xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.

d)

tốc độ phát triển bưu chính viễn thông.

58.

Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.

b)

quy mô và tốc độ phát triển mạng lưới.

c)

xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.

d)

mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.

59.

Các nhân tố chủ yếu có ảnh hưởng chủ yếu đến ngành viễn thông là

a)

phát triển sản xuất, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

c)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

d)

phát triển sản xuất, quy mô và cơ cấu dân số, quá trình đô thi hoá.

60.

Các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển thương mại là

a)

trình độ phát triển kinh tế, khoa học công nghệ, dân cư.

b)

cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, cơ cấu ngành kinh tế.

c)

tốc độ tăng kinh tế, kĩ thuật sản xuất, giao thông.

d)

dân cư, cơ sở hạ tầng, các mối liên kết về kinh tế.

61.

Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ.

b)

kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh

c)

cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú.

d)

. nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi.