wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng chuyên ngành

Total questions: 18

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào dưới đây làm mất mà dd brom?

a)

CH3 -CH2-CH=CH2

b)

Ch4

c)

C2h5

d)

CH3-O-CH3

2.

Cho biết công thức hóa học của nước.

a)

HO

b)

H2

c)

O

d)

H2O

3.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

Ch4,c2h6,co2

b)

C2h6, ch4, c2h5oh

c)

Ch4 ,c2h2, co

d)

C2h2, C2h60 ,CaCO3

4.

Viết công thức hóa học của oxit sắt (III).

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

FeO2

5.

Tính chất nào của axit làm đổi màu giấy quỳ từ đỏ sang xanh?

a)

Tính chất chất trung hòa

b)

Tính chất axit

c)

Tính chất chất khử

d)

Tính chất kiềm

6.

Số mL rượu etylic có trong 250ml rượu 45 độ là

:

a)

250ml

b)

215ml

c)

75ml

d)

112,5 ml

7.

Viết công thức hóa học của muối natri clorua.

a)

H2O

b)

C6H12O6

c)

NaCl

d)

CO2

8.

Để thu đc CH4 tinh khiết từ hỗn hợp ch4 và co2 ta dẫn hỗn hợp khí qua :

a)

Dd Ca(oh)2 dư

b)

Dd muối ăn dư

c)

Dd h2so4 đặc dư

d)

Dd nước brom dư

9.

Viết công thức hóa học của este metyl axetat.

a)

CH3COCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOCH2CH3

d)

CH3COOH

10.

Thủy Phân chất béo trong môi trường kiềm thu đc

a)

Glixerol và muối của một axit béo

b)

Glixerol và muối của axit béo

c)

Glixerol và axit béo

d)

Glixerol và xà phòng

11.

Viết công thức hóa học của muối magi sunfat.

a)

MgSO3

b)

MgS2O4

c)

MgSO2

d)

MgSO4

12.

Tính chất nào của chất lỏng làm đổi màu giấy quỳ từ xanh sang đỏ?

a)

Axit

b)

Dầu

c)

Muối

d)

Nước

13.

Viết công thức hóa học của ancol etylic.

a)

C4H10OH

b)

C3H7OH

c)

C2H6OH

d)

C2H5OH

14.

Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn

a)

C4h6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

15.

Giấm ăn là dd axit có nồng độ tự

a)

2%-5%

b)

6%-10%

c)

11% đến 14%

d)

15-18%

16.

Công thức hóa học viết sai

a)

cH2=CH -CH3

b)

CH3-CH3

c)

CH2-CH3

d)

CH2=CH2

17.

Dãy chất đều tham gia phản ứng thủy phân

a)

Chất béo , sacarozơ,tinh bột

b)

Tinh bột, xenlulozơ,glucozơ

c)

Tinh bột, glucozo , protein

d)

Glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ

18.

Phát biểu nào sau đây nói đúng về metan

a)

Khí metan có nhiều trong thành phần khí quyển của trái đất

b)

Trong cấu tạo phân tử metan có chứa liên kết đôi

c)

Metan cháy tạo thành khí CO2 và H20

d)

Metan là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhựa PE trong công nghiệp