WorksheetsUnit 7 - Animals - Session 2
Total questions: 10
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Kéo thả chuột
a)
1.
big
b)
2.
small
c)
3.
slow
d)
4.
cute
e)
5.
fast
2.
Kéo thả chuột
a)
1.
scary
b)
2.
beautiful
c)
3.
smart
d)
4.
strong
e)
5.
tall
3.
Kéo thả chuột
a)
1.
spider
b)
2.
ant
c)
3.
bear
d)
4.
rabbit
e)
5.
turtle
4.
Kéo thả chuột
a)
1.
frog
b)
2.
buffalo
c)
3.
turtle
d)
4.
cow
e)
5.
mouse
5.
Viết câu tiếng Anh sử dụng so sánh hơn:
(1 con ngựa thì nhanh hơn 1 con chim cánh cụt)
(a)
6.
Viết câu tiếng Anh sử dụng so sánh hơn:
(những con nhện thì đáng sợ hơn những con dài thòn)
(a)
7.
Viết câu tiếng Anh sử dụng so sánh hơn:
(1 con đu đu đu đu thì lớn hơn 1 con rùa)
(a)
8.
Viết câu tiếng Anh sử dụng so sánh hơn:
(a)
9.
Viết câu tiếng Anh sử dụng so sánh hơn:
(a)
10.
Viết câu tiếng Anh sử dụng so sánh hơn:
(a)
100 %
