wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi chức danh phần 2 - Sea Dương

Total questions: 111

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.
Khách hàng tham gia bảo hiểm bị bệnh tim có được chấp nhận bảo hiểm theo chương trình MIC CARE
a)
A. Không bảo hiểm
b)
B. Chấp nhận bảo hiểm nhưng loại trừ vĩnh viện bệnh tim và các biến chứng có liên quan đến bệnh tim
c)
C. Chấp nhận bảo hiểm toàn bộ
2.
Khách hàng tham gia SP Phụ nữ tỏa sáng và lựa chọn mức phí tham gia là 20 triệu đồng, Số tiền bảo hiểm của QL Sống trọn ước mơ và QL Ung dung sống khỏe theo gói này là bao nhiêu
a)
600 triệu và 200 triệu
b)
400 triệu và 300 triệu
c)
400 triệu và 200 triệu
d)
500 triệu và 200 triệu
3.
Các kỹ năng cần có đối với lực lượng bán hàng tư vấn là gì
a)
Kỹ năng thuyết trình/đàm phán, thương lượng
b)
Kỹ năng xây dựng mối quan hệ tin cậy
c)
Kỹ năng chuyên môn (phân tích tài chính, quản lý tài chính, tiếp thị, quản lý danh mục)
d)
Kỹ năng đặt câu hỏi Kỹ năng lắng nghe
4.
Độ tuổi người được bảo hiểm đủ điều kiện tham gia VBSH như thế nào
a)
A. 18 - 70 tuổi
b)
B. 18 - 65 tuổi
c)
C. 18 - 60 tuổi
5.
Chọn khẳng định đúng
a)
Trường hợp áp dụng mức phí cao hơn mức trần áp dụng đối với các khoản phí tính cho BMBH cần được BTC chấp thuận
b)
DNBH được phép thỏa thuận với BMBH về các khoản phí tính cho BMBH
c)
DNBH chỉ được phép thỏa thuận các khoản phí tính cho BMBH trong phạm vi các khoản phí được quy định tại luật kinh doanh bảo hiểm và các văn bản hướng dẫn thi hành
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
6.
Chuyên viên tư vấn có tên trong danh sách đen của Hiệp hội Bảo hiểm sẽ như thế nào
a)
Không được bất cứ Thành viên nào tuyển dụng làm Đại lý bảo hiểm của mình trong thời hạn 12 tháng tính từ ngày bị đưa vào Danh sách đại lý vi phạm
b)
Không được bất cứ Thành viên nào tuyển dụng làm Đại lý bảo hiểm của mình trong thời hạn 36 tháng tính từ ngày bị đưa vào Danh sách đại lý vi phạm
c)
Không được bất cứ Thành viên nào tuyển dụng làm Đại lý bảo hiểm của mình trong thời hạn 18 tháng tính từ ngày bị đưa vào Danh sách đại lý vi phạm
d)
Không được bất cứ Thành viên nào tuyển dụng làm Đại lý bảo hiểm của mình trong thời hạn 24 tháng tính từ ngày bị đưa vào Danh sách đại lý vi phạm
7.
Xe tham gia bảo hiểm 06 tháng, phí bảo hiểm được tính bằng bao nhiêu % phí bảo hiểm/năm
a)
A. 30%
b)
B. 40%
c)
C. 50%
8.
Quyền lợi bảo hiểm của chương trình bảo hiểm VBSH
a)
A. Tử vong, thương tật vĩnh viễn do tai nạn
b)
B. Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản
c)
C. Mất tích do tai nạn theo công bố của cơ quan có thẩm định
d)
D. Cả 3 đáp án trên
9.
Bé Nguyễn Văn A sinh ngày 19/06/2017 được bố mẹ tham gia sản phẩm bổ trợ TV/TTTBVV với STBH là 1 tỷ. Ngày 02/04/2019, bé không may gặp tai nạn và tử vong. MB Ageas Life sẽ chi trả
a)
2 tỷ
b)
400 triệu
c)
1 tỷ
d)
800 triệu
10.
Điều kiện để MIC chấp nhận bảo hiểm cho khách hàng đối với chương trình sức khỏe vàng như thế nào
a)
A. Khách hàng thực hiện tầm soát trong vòng tối đa 30 ngày kể từ ngày bắt đầu thời hạn bảo hiểm trên GCNBH, NĐBH phải thực hiện sàng lọc tầm soát bệnh ung thư tại Trung tâm y khoa Nhật Bản T-Mátuoka
b)
B. Kết quả sàng lọc tầm soát là A (Bình thường) hoặc B (Bất thường - Không có chỉ định bổ sung) đối với tất cả bệnh ung thư thuộc phạm vi được bảo hiểm
c)
C. Nếu kết quả sàng lọc tầm soát là C (Cần theo dõi thêm - Với bác sỹ chuyên khoa) hoặc D (Cần khám chuyên sâu ngay - Với bác sỹ chuyên khoa) đối với một trong các bệnh ung thư thuộc phạm vi bảo hiểm, NĐBH phải tiếp tục thực hiện kiểm tra chuyên sâu tại một trong các cơ sở y tế theo danh sách của MIC trong vòng tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận được kết quả sàng lọc tại Trung tâm y khoa T-Matsuoka. Nếu kết quả kiểm tra chuyên sâu là "âm tính" hoặc "không có nguy cơ ung thư" hoặc các kết luận tương đương đối với bệnh ung thư thuộc phạm vi bảo hiểm
d)
D. Cả 3 phương án trên
11.
MIC Care có tổng cộng mấy chương trình
a)
A. 4 chương trình: Đồng, Vàng, Bạch Kim, Kim Cương
b)
B. 5 chương trình: Đồng, Bạc, Vàng, Bạch Kim, Kim Cương
c)
C. 5 chương trình: Chương trình 1, Chương trình 2, Chương trình 3, Chương trình 4, Chương trình 5
12.
Khách hàng tham gia bảo hiểm bị mù 01 mắt có được chấp nhận bảo hiểm theo chương trình MICCARE
a)
A. Từ chối cấp đơn
b)
B. Chấp nhận bảo hiểm nhưng MIC không chịu trách nhiệm chi trả tiền bảo hiểm trong những trường hợp hoặc do hậu quả của việc mù mắt gây lên
c)
C. Chấp nhận bảo hiểm
13.
Đối tượng khách hàng cấp đơn VBSH qua MB
a)
A. Khách hàng cá nhân vay vốn MB
b)
B. Khách hàng doanh nghiệp vay vốn MB
c)
C. Cả A và B
14.
Các yếu tố tạo nên thương hiệu mạnh
a)
1. Hình ảnh 2. Tài năng lĩnh vực 3. Giá trị cốt lõi
b)
1. Hình ảnh 2. Tài năng lĩnh vực 3. Giá trị cốt lõi 4. Điểm độc đáo
c)
1. Hình ảnh 2. Tài năng lĩnh vực 3. Giá trị cốt lõi 4. Điểm độc đáo 5. Câu chuyện thương hiệu 6. Tính nhất quán
d)
1. Hình ảnh 2. Tài năng lĩnh vực 3. Giá trị cốt lõi 4. Điểm độc đáo 5. Câu chuyện thương hiệu
15.
Bán hàng tư vấn là gì
a)
Bán hàng tư vấn là đáp ứng những nhu cầu và mong đợi của KH
b)
Bán hàng tư vấn là biết những nỗi đau của họ từ đó xây dựng và cung cấp giải pháp giá trị, đồng bộ, tổng thể và cách thức chăm sóc KH toàn diện
c)
Chuyển đổi từ bán tập trung vào sản phẩm (tính năng, đặc điểm, lợi ích) sang bán tập trung vào nhu cầu hiện tại và tương lai/giá trị mang lại cho khách hàng
16.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm bắt buộc
a)
A. Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe cơ giới
b)
B. Bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới
c)
C. Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới
d)
D. A, B, C đúng
17.
Bên mua bảo hiểm VBSH là ai
a)
A. Là cá nhân có hợp đồng tín dụng với MB, giao kết hợp đồng với MIC và đóng phí bảo hiểm đầy đủ
b)
B. Là doanh nghiệp có hợp đồng tín dụng với MB, giao kết hợp đồng với MIC và đóng phí bảo hiểm đầy đủ
c)
C. Cả A và B
18.
Yêu cầu về kiến thức của NVBH tư vấn gồm
a)
Kiến thức về ngành, lĩnh vực, công nghệ của KH
b)
Kiến thức về sản phẩm dịch vụ bán cho KH
c)
Cả 2 nguồn kiến thức trên
19.
MIC Care có tất cả bao nhiêu điều khoản bổ sung
a)
A. MIC Care có 4 điều khoản bổ sung
b)
B. MIC Care có 5 điều khoản bổ sung
c)
C. MIC Care có 6 điều khoản bổ sung
20.
Chọn phương án đúng trong việc cung cấp thông tin cho khách hàng
a)
A. Chỉ tập trung cung cấp những lợi ích của sản phẩm
b)
B. Cung cấp mập mờ, khó hiểu về những điều khoản loại trừ bảo hiểm
c)
C. Chỉ hướng dẫn thủ tục tham gia bảo hiểm, không hướng dẫn thủ tục yêu cầu bồi thường theo yêu cầu của khách hàng
d)
D. Không trường hợp nào đúng
21.
Bạn cần làm gì tại bước "Nội dung trao đổi" khi thiết lập một cuộc hẹn với khách hàng
a)
Thuyết phục khách hàng mua sản phẩm
b)
Đặt câu hỏi, chứng minh khả năng (nếu cần), xử lý từ chối
c)
Xác nhận lại nội dung cuộc hẹn, cảm ơn khách hàng
d)
Giới thiệu về lợi ích sản phẩm của MB
22.
Trường hợp chuyển quyền sở hữu xe được bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực như thế nào đối với chủ xe mới
a)
A. Mặc nhiên chấm dứt hiệu lực
b)
B. Mặc nhiên có hiệu lực đối với chủ xe mới trừ trường hợp chủ xe cũ yêu cầu chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Chỉ có hiệu lực đối với Chủ xe mới khi Chủ xe cũ có Giấy ủy quyền
23.
Chọn đáp án chính xác nhất
a)
Hợp đồng bảo hiểm phải được lập thành văn bản giấy được DNBH và BMBH ký kết
b)
DNBH có nghĩa vụ tự thu thập bằng chứng về sự kiện bảo hiểm
c)
DNBH không được yêu cầu cung cấp thêm tài liệu ngoài hồ sơ yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm tại HĐBH
d)
Bên mua bảo hiểm có thể ủy quyền cho người khác kê khai trên hồ sơ yêu cầu bảo hiểm
24.
Khách hàng tham gia SP Phụ nữ tỏa sáng, lựa chọn mức phí 50 triệu đồng (QL Sống trọn ước mơ, lựa chọn QL cơ bản). Vào năm hợp đồng thứ 2, Khách hàng có chẩn đoán mắc bệnh ung thư gan giai đoạn 1. Vào năm hợp đồng thứ 5, Khách hàng không may tử vong do bệnh ung thư gan tiến triển. Tổng quyền lợi MBAL chi trả cho khách hàng này là bao nhiêu? giả sử, GTTK cơ bản < STBH tại thời điểm khách hàng tử vong
a)
1,625 tỷ
b)
1,6 tỷ
c)
2,1 tỷ
d)
1,7 tỷ
25.
Trong sản phẩm Sống trọn ước mơ, tổng Phí ban đầu trong suốt thời hạn hợp đồng là bao nhiêu
a)
150% phí BH định kỳ
b)
120% phí BH định kỳ
c)
110% phí BH định kỳ
d)
185% phí BH định kỳ
26.
Trong sản phẩm bổ trợ Bệnh hiểm nghèo, khoảng cách giữa 2 lần chi trả Giai đoạn sau thứ nhất và Giai đoạn sau thứ hai là
a)
6 tháng
b)
3 tháng
c)
2 năm
d)
1 năm
27.
Chọn phương án đúng về việc chấp hành chế độ thu, nộp phí bảo hiểm của đại lý bảo hiểm
a)
A. Đại lý viết đầy đủ, chính xác các nội dung biên lai, hóa đơn thu phí và giao 1 liên cho khách hàng
b)
B. Đại lý bảo hiểm có thể đem phí bảo hiểm đi đầu tư và trả một phần lãi cho doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Đại lý có thể viết hóa đơn không theo trình tự thời gian
d)
D. A,B,C đúng
28.
Khách hàng đang mắc phải bệnh tâm thần, phong, ung thư có được tham gia đơn MIC Care không
a)
A. Được tham gia, đóng phí gấp 2 lần
b)
B. Khách hàng không thuộc đối tượng tham gia MIC Care
c)
C. Khách hàng được tham gia MIC Care
29.
Điều kiện nhận bảo hiểm xe cải tạo/hoán cải như thế nào
a)
A. Hướng dẫn KH kê khai đầy đủ nội dung GYCBH, bao gồm nội dung các thiết bị lắp thêm, cải tạo và giá trị của các phụ tùng lắp thêm (nếu có)
b)
B. Tiến hành đánh giá rủi ro, kiểm tra xe và chụp ảnh nguyên trạng xe trước khi cấp đơn (thể hiện rõ trên ảnh và các thiệt bị được cải tạo hoặc lắp thêm)
c)
C. Phụ phí bảo hiểm tối thiểu 0.1%/năm
d)
D. Cả 3 phương án trên
30.
Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải đảm bảo
a)
A. Lập thành văn bản
b)
B. Thỏa thuận tự nguyện của bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bằng lời nói
d)
D. A,B đúng
31.
Biểu hiện của lắng nghe là
a)
Đưa gợi ý, lời khuyên cho khách hàng lựa chọn phương án mà mình hướng đến
b)
Hỏi lại ngay khách hàng khi không hiểu điều khách hàng đang nói
c)
Nhắc lại thông tin vừa nghe theo dạng tóm tắt nội dung
d)
Bộc lộ quá lộ liễu sự tán thưởng hay không tán thưởng của mình, như "ối", "chà"
32.
Khi tiến hành trao danh thiếp, đâu là việc không nên làm
a)
Luôn chuẩn bị sẵn danh thiếp
b)
Đọc nhanh lại các thông tin và nhắc lại tên Khách hàng
c)
Trao danh thiếp bằng một tay
d)
Hướng thông tin về phía Khách hàng
33.
Trước khi thực hiện đặt lịch hẹn với khách hàng, cần chuẩn bị những gì
a)
Rèn luyện
b)
Kịch bản gọi, công cụ
c)
Tâm thế & năng lượng
d)
Danh mục & thông tin khách hàng
34.
Trong nội dung Bản đồ thấu cảm để xây dựng chân dung Khách hàng. Đâu là những câu hỏi chúng ta cần phải trả lời
a)
Đối thủ của chúng ta là ngân hàng "Big 4" hay Ngân hàng TMCP
b)
Khách hàng nghĩ và cảm thấy gì
c)
Họ cần phải làm gì? Họ thấy điều gì?
d)
Họ nói gì? Họ nghe thấy điều gì? Họ làm gì?
35.
Doanh nghiệp bảo hiểm có thể áp dụng các biện pháp phòng ngừa để bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm bao gồm
a)
A. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục; Tài trợ, hỗ trợ các phương tiện, vật chất để đề phòng hạn chế rủi ro
b)
B. Hỗ trợ xây dựng các công trình nhằm mục đích đề phòng, giảm nhẹ mức độ rủi ro cho các đối tượng bảo hiểm
c)
C. Thuê các tổ chức, cá nhân khác giám sát, đề phòng, hạn chế tổn thất
d)
D. A,B,C đúng
36.
Độ tuổi theo quy định của Người được bảo hiểm khi tham gia SP Phụ nữ tỏa sáng là
a)
Tuổi từ 18 tuổi - 69 tuổi
b)
Tuổi từ 18 tuổi - 65 tuổi
c)
Tuổi từ 30 ngày tuổi - 79 tuổi
d)
Tuổi từ 30 ngày tuổi - 65 tuổi
37.
Đâu không phải là nghĩa vụ của DNBH khi triển khai các sản phẩm liên kết đơn vị
a)
DNBH phải duy trì biên khả năng thanh toán cao hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu 200 tỷ đồng
b)
Cho phép khách hàng tự tạo tài liệu minh họa hợp đồng của mình
c)
DNBH phải bồi thường cho BMBH khi sai sót trong việc xác định giá trị tài sản ròng của quỹ
d)
DNBH phải định giá Quỹ liên kết đơn vị tối thiểu 1 tuần/1 lần
38.
Đối tượng bị loại trừ nhận bảo hiểm đối với SPBH VBSH như thế nào
a)
A. Những người bị bệnh tâm thần, phong, ung thư
b)
B. Những người bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên
c)
C. Những người đang trong thời gian điều trị bệnh hoặc thương tật
d)
D. Cả 3 đáp án trên
39.
Dấu hiệu để đặt lịch hẹn với khách hàng ngay lày
a)
Khách hàng không có nhu cầu và rất không hài lòng về cuộc gọi
b)
Khách hàng từ chối vì lý do đang bận
c)
Khách hàng luôn nói hài lòng với ngân hàng hiện tại và không muốn làm thêm ngân hàng khác
d)
Khách hàng hỏi thêm thông tin về sản phẩm: giá, cách thức sử dụng, giá trị…
40.
Người được bảo hiểm dưới 18 tuổi có thể tham gia các sản phẩm bộ trợ nào của MB Ageas Life
a)
Tử vong & TTTBVV; Tai nạn; Miễn thu phí; Bệnh hiểm nghèo
b)
Tử vong & TTTBVV; Tai nạn; Miễn thu phí; Bệnh hiểm nghèo; Hỗ trợ viện phí và Chi phí phẫu thuật
c)
Tử vong & TTTBVV; Bệnh hiểm nghèo; Tai nạn; Hỗ trợ viện phí và Chi phí phẫu thuật
d)
Tử vong & TTTBVV; Tai nạn; Miễn thu phí; Hỗ trợ viện phí và Chi phí phẫu thuật
41.
Áp dụng tư duy Bán hàng tư vấn thì Giá trị của sản phẩm cho vay mua nhà là gì
a)
Tối ưu nguồn tài chính hiện có và tương lai; Gia tăng giá trị đầu tư
b)
Nhận thêm các giá trị gia tăng khác
c)
Được ngân hàng luôn đồng hành và giảm thiểu rủi ro tương lai
d)
Tiết kiệm thời gian
42.
Anh A tham gia sản phẩm ULRP 3.0 lựa chọn QL nâng cao, với phí BH cơ bản là 30 triệu/năm, không có đóng phí đóng thêm, STBH là 500 triệu, thời hạn bảo hiểm là 15 năm. Vào năm HĐ thứ 6, Anh A không may tử vong do tai nạn thông thường. Giả định rằng, GTTK cơ bản lúc đó là 130 triệu và đã đóng phí bảo hiểm đầy đủ và đúng hạn. Công ty sẽ chi trả
a)
600 triệu
b)
130 triệu
c)
500 triệu
d)
630 triệu
43.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về số tiền bảo hiểm của sản phẩm An tâm toàn diện
a)
KH có thể lựa chọn STBH nhỏ hơn dư nợ hiện tại của khách hàng tại MB (tối đa không quá 10 tỷ/NĐBH)
b)
STBH mặc định bằng dư nợ hiện tại của KH tại MB (tối đa không quá 10 tỷ/NĐBH)
c)
KH có thể lựa chọn STBH lớn hơn dư nợ hiện tại của khách hàng tại MB (tối đa không quá 10 tỷ/NĐBH)
d)
KH được linh hoạt lựa chọn STBH (tối đa không quá 10 tỷ/NĐBH)
44.
Đạo đức nghề nghiệp đòi hỏi người đại lý bảo hiểm
a)
A. Đức liêm chính và tính chân thật, tinh thần trách nhiệm, bảo mật thông tin
b)
B. Có thể làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác mà chưa có sự đồng ý của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
45.
Tại sao cần tìm hiểu tâm lý của KH
a)
Có cách tiếp cận bán hàng phù hợp
b)
Thiết kế sản phẩm, dịch vụ, tư vấn giải pháp may đo theo đặc điểm tâm lý
c)
Chủ động, dẫn dắt trong tương tác với KH
d)
Cả 3 ý trên
46.
Khi thiết lập một cuộc hẹn qua điện thoại, điều nào sau đây là điều cần lưu ý
a)
Bỏ qua nỗi sợ khi nhấc máy
b)
Luôn ý thức về việc hướng đến cuộc hẹn
c)
Đừng biến mình thành máy nói
d)
Tất cả phương án
47.
Trong sản phẩm bổ trợ Tai nạn, các quyền lợi sẽ được nhân đôi khi xảy ra tai nạn ở nước ngoài hoặc trên máy bay thương mại là
a)
Quyền lợi TV/TTTBVV do tai nạn; Quyền lợi TTBPVV do tai nạn
b)
Quyền lợi TV/TTTBVV do tai nạn; Quyền lợi TTBPVV do tai nạn; Quyền lợi Trợ cấp nằm viện
c)
Quyền lợi TV/TTTBVV do tai nạn
d)
Quyền lợi TV/TTTBVV do tai nạn; Quyền lợi Trợ cấp nằm viện
48.
Khi đứng, theo yêu cầu của hình ảnh tác phong chuyên nghiệp, đối với nam giới bạn cần
a)
Thẳng lưng, mở vai, chân đứng dáng 10 giờ
b)
Thẳng lưng, mở vai, chân đứng hình chữ V
c)
Thẳng lưng, mở vai, chân đứng dáng 2 giờ
d)
Thẳng lưng, mở vai, mũi chân song song
49.
Nguyên tắc của xử lý từ chối là gì
a)
Tìm hiểu và chuẩn bị trước sản phẩm ưu việt phù hợp với Khách hàng
b)
Đồng ý hoàn toàn với khách hàng để có sự đồng cảm
c)
Tìm hiểu những từ chối thực sự là điều đầu tiên phải làm
d)
Cả 3 ý trên
50.
Các quyền lợi bảo hiểm có hiệu lực bảo hiểm sau thời gian chờ như dưới đây kể từ ngày bắt đầu thời hạn bảo hiểm được quy định trên hợp đồng bảo hiểm/Giấy chứng nhận bảo hiểm chương trình sức khỏe vàng như thế nào
a)
A. Đối với ung thư vú, ung thư cổ tử cung, ung thư tuyến tiền liệt: 180 ngày
b)
B. Đối với ung thư tại các bộ phận khác thuộc phạm vi bảo hiểm: 90 ngày
c)
C. Cả A và B
51.
Trong mô hình DISC để thấu cảm khách hàng. Người nhóm C là người
a)
Ngăn nắp, nghiêm túc, kỷ luật, chuẩn mực, logic, bình tĩnh, cầu toàn, thận trọng, độc lập
b)
Hòa nhã, cởi mở, hoạt bát, thân thiện, năng động, hồn nhiên, lạc quan, hòa đồng, hài hước
c)
Từ tốn, chín chắn, thân thiện, kiên định, điềm đạm, trung thành, sâu sắc, nhẫn nại, biết lắng nghe
d)
Xông xáo, năng nổ, nhiệt tình, quyết đoán, mạnh mẽ, tự tin, bản lĩnh, hay áp đặt và đề cao chủ nghĩa cá nhân
52.
Trong xử lý từ chối, ở bước Đồng cảm. Đâu là cách RM cần thực hiện hiện khi Khách hàng nói "Lãi suất cho vay bên em sao cao thế"
a)
"Không, anh nói thế nào chứ, làm gì có chuyện đó được"
b)
"Đúng rồi anh ạ, em thấy lãi suất bên em cao thật"
c)
"Em thấy anh nói kiểu gì, bên em lúc nào lãi suất cũng thấp nhất, anh cứ dùng thử sản phẩm bên em thì rõ ạ"
d)
"Em đồng ý với băn khoăn của anh, nếu so sánh với các mức lãi suất anh vừa nói của các ngân hàng đó thì lãi suất bên em có cao hơn một chút"
53.
Quyền lợi bảo hiểm TV/TTTBVV không do tai nạn của sản phẩm An tâm toàn diện chi trả như thế nào
a)
Trả toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của khách hàng tại tất cả các tổ chức tín dụng
b)
Trả toàn bộ nghĩa vụ trả nợ theo Hợp đồng bảo hiểm nhưng không vượt quá 100% STBH (Áp dụng với khoản vay lớn hơn 50 triệu)
c)
Trả toàn bộ nghĩa vụ trả nợ theo Hợp đồng bảo hiểm nhưng không vượt quá 100% STBH cho người thụ hưởng thứ nhất (Áp dụng với khoản vay lớn hơn 50 triệu)
d)
Trả toàn bộ nghĩa vụ trả nợ theo Hợp đồng bảo hiểm nhưng không vượt quá 150% STBH cho người thụ hưởng thứ nhất (Áp dụng với khoản vay lớn hơn 50 triệu)
54.
Hòa nhã, cởi mở, hoạt bát, thân thiện, năng động, hồn nhiên, lạc quan, hòa đồng, hài hước, dễ thích nghi, thích cái mới và khác lạ
a)
D
b)
S
c)
I
d)
C
55.
Phát biểu nào đúng về sản phẩm bổ trợ Tử vong và TTTBVV
a)
Không tham gia chia lãi, không có giá trị hoàn lại, không có quyền lợi đáo hạn
b)
Không tham gia chia lãi, có giá trị hoàn lại, không có quyền lợi đáo hạn
c)
Không tham gia chia lãi, có giá trị hoàn lại, có quyền lợi đáo hạn
d)
Có tham gia chia lãi, không có giá trị hoàn lại, không có quyền lợi đáo hạn
56.
Trường hợp chủ xe, lái xe không khai báo tai nạn trong vòng 05 ngày (trừ trường hợp có lý do chính đáng) kể từ ngày xảy ra tai nạn, MIC áp dụng giảm trừ bồi thường
a)
A. Giảm 10% số tiền bồi thường
b)
B. Giảm 10% số tiền bảo hiểm
c)
C. Giảm 25% số tiền bồi thường
d)
D. Từ chối bồi thường
57.
Từ tốn, chín chắn, thân thiện, kiên định, điềm đạm, trung thành, sâu sắc, nhẫn nại, biết lắng nghe, yêu hòa bình, thích ổn định, quan tâm con người
a)
I
b)
C
c)
D
d)
S
58.
Các nội dung thực hiện Bước hành động trong quy trình bán hàng tư vấn
a)
Sau quá trình bán hàng tư vấn, tiếp tục chăm sóc nuôi dưỡng mối quan hệ bền chặt với KH thông qua 3 Giải pháp duy trì thường xuyên, cập nhật thay đổi để kịp thời thích ứng (dựa trên quản trị trải nghiệm KH)
b)
Biến Customer Insight (Thấu hiểu sâu sắc khách hàng) thành lợi thế bền vững, là đối tác kinh doanh mạnh mẽ
c)
Cung cấp SPDV, giải pháp đến KH trong suốt hành trình và tại các điểm chạm: trước, trong và sau bán
59.
Khi thiết lập một cuộc hẹn với khách hàng qua điện thoại cần thực hiện các bước nào
a)
Kết thúc cuộc gọi
b)
Nội dung trao đổi
c)
Mở đầu cuộc gọi
d)
Tất cả các bước
60.
Trường hợp bên vay vốn là doanh nghiệp, người được bảo hiểm là ai
a)
A. Là thành viên Ban giám đốc/Ban điều hành, thành viên Ban kiểm soát của doanh nghiệp
b)
B. Là thành viên Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên, thành viên Ban giám đốc/Ban điều hành, thành viên Ban kiểm soát, Kế toán trưởng
c)
C. Là thành viên Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên, thành viên Ban giám đốc/Ban điều hành, thành viên Ban kiểm soát, Kế toán trưởng và các vị trí lãnh đạo của Doanh nghiệp được ủy quyền đại diện Doanh nghiệp ký kết các hợp đồng/văn bản trong quá trình cấp tín dụng
61.
Phạm vi bảo hiểm của sản phẩm An tâm toàn diện là gì
a)
Ung thư
b)
Tử vong/TTTBVV
c)
Ung thư biểu mô tại chỗ
d)
Cả 3 đáp án trên
62.
Khi thiết lập một cuộc hẹn qua điện thoại, bước đầu tiên của cuộc gọi là
a)
Thăm dò - Xử lý từ chối
b)
Tạo tò mò, gợi nhu cầu
c)
Tạo dựng mối quan hệ
d)
Thiết lập cuộc hẹn
63.
Nội dung nào không phải là hoạt động đại lý bảo hiểm
a)
Giới thiệu khách hàng
b)
Thu phí bảo hiểm
c)
Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm
d)
Thu thập hồ sơ phục vụ giải quyết bồi thường
64.
Đại lý bảo hiểm phải tuân thủ quy tắc nào sau đây
a)
A. Giảm phí bảo hiểm sau khi đã thỏa thuận được với khách hàng
b)
B. Cung cấp thông tin về người được bảo hiểm theo yêu cầu của người thụ hưởng
c)
C. Không ký thay khách hàng
d)
D. Không trường hợp nào đúng
65.
Đâu là điểm khác biệt giữa quyền lợi bảo hiểm bổ trợ (QLBHBT) và sản phẩm bổ trợ (SPBT)
a)
QLBHBT chỉ có thể tham gia cho NĐBH chính
b)
QLBHBT có thể tham gia độc lập không cần tham gia sản phẩm chính
c)
QLBHBT không được quyền khấu trừ phí bảo hiểm rủi ro từ GTTK
d)
Bên mua bảo hiểm không cần đóng phí bảo hiểm định kỳ khi tham gia QLBHBT
66.
Đâu là tài liệu mới được bổ sung theo Luật KDBH 2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành
a)
Bảng câu hỏi về rủi ro được bảo hiểm
b)
Tài liệu minh họa bán hàng
c)
Tài liệu tóm tắt điều khoản sản phẩm
d)
Tài liệu giới thiệu sản phẩm
67.
Gói sàng lọc tầm soát 9 bệnh ung thư của T-Matsuoka được tầm soát như thế nào
a)
A. Nam: 6 bệnh ung thư gồm phổi, gan, thận, tụy, đại tràng, tuyến tiền liệt
b)
B. Nữ: 8 bệnh ung thư gồm phổi, gan, thận, tụy, đại tràng, vú, buồn trứng, cổ tử cung
c)
C. Và các bệnh lý như: Huyết áp, đái tháo đường, bệnh lý chuyển hóa, bệnh lý về phổi và khí phế thũng, đánh giá mỡ nội tạng, chức năng gan, chức năng thận, sỏi thận, sỏi mật, gan nhiễm mỡ, vôi hóa mạch vành (nguy cơ bệnh mạch vành), cùng các bất thường trong công thức máu và tim mạch
d)
D. Cả 3 phương án trên
68.
MIC Care chi trả như nào đối với trường hợp trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 3 ngày tuổi điều trị tại các cơ sở y tế ngoài công lập, khoa tự nguyện, khoa yêu cầu, khoa dịch vụ, khoa quốc tế tại các bệnh viện công lập
a)
A. MIC chi trả 100% chi phí thuộc phạm vi bảo hiểm
b)
B. MIC không chi trả
c)
C. MIC áp dụng đồng chi trả 70%-30% (MIC chi trả 70%)
69.
Việc tư vấn và chọn sản phẩm phù hợp cho khách hàng phải dựa trên cơ sở
a)
A. Ưu tiên cho sản phẩm có mức hoa hồng cao nhất
b)
B. Dựa trên sự phân tích nhu cầu, mục tiêu tài chính và khả năng tài chính của khách hàng
c)
C. Ưu tiên cho sản phẩm có thời gian dài nhất
d)
D. Ưu tiên cho sản phẩm có thời gian ngắn nhất
70.
Trong sản phẩm ULRP 3.0, các yếu tố nào sau đây làm giảm giá trị tài khoản cơ bản
a)
Thay đổi nghề nghiệp ít rủi ro hơn; điều chỉnh tăng số tiền bảo hiểm
b)
Tăng số tiền bảo hiểm; Chuyển đổi quyền lợi cơ bản lên nâng cao
c)
Chấm dứt hiệu lực sản phẩm bổ trợ
d)
Điều chỉnh tăng lãi tích lũy; Chuyển đổi từ Quyền lợi nâng cao về cơ bản
71.
Hành vi nào đại lý không được làm khi thực hiện hoạt động đại lý
a)
Sử dụng các tài liệu do doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp
b)
Giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm về quyền lợi của sản phẩm và các rủi ro đặc thù của sản phẩm
c)
Tự xây dựng tài liệu giới thiệu sản phẩm, tài liệu minh họa bán hàng
d)
Yêu cầu bên mua bảo hiểm xác nhận vào các tài liệu do bên mua bảo hiểm kê khai
72.
Điều kiện để trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 6 tuổi khi tham gia MIC Care
a)
A. Bắt buộc kèm với bố/mẹ. Chương trình bảo hiểm của con được áp dụng mức cao hơn hoặc thấp hơn chương trình của bố/mẹ
b)
B. Trẻ em từ 12 tháng tuổi đến 6 tuổi khi tham gia chỉ được lựa chọn chương trình 3,4 hoặc 5
c)
C. Bắt buộc mua kèm với bố/mẹ. Chương trình bảo hiểm của con được áp dụng mức bằng hoặc thấp hơn chương trình của bố/mẹ
d)
D. Được mua độc lập với điều kiện tăng phí 30% và chương trình theo mức tương đương hoặc thấp hơn của bố/mẹ
73.
VBSH có số tiền bảo hiểm cấp đơn tối đa bao nhiêu
a)
A. 3 tỷ đồng/người
b)
B. 5 tỷ đồng/người
c)
C. 10 tỷ đồng/người
d)
D. 20 tỷ đồng/người
74.
Phí chương trình Sức khỏe vàng là bao nhiêu/người/năm
a)
A. 6 triệu đồng/người/năm
b)
B. 10 triệu đồng/người/năm
c)
C. 12 triệu đồng/người/năm
75.
Khách hàng không tham gia điều khoản chính và chỉ tham gia điều khoản bổ sung có được chấp nhận hay không
a)
A. Chấp thuận, chỉ áp dụng với Điều khoản bổ sung thai sản
b)
B. Chấp thuận, chỉ áp dụng với các Điều khoản bổ sung tai nạn
c)
C. Không chấp thuận
76.
Thời hạn bảo hiểm của MIC Care tối đa là bao nhiêu năm
a)
A. 1 năm
b)
B. Ba mốc: 1 năm, 5 năm, 10 năm
c)
C. 2 năm
77.
Phát biểu nào không đúng khi nói về sản phẩm ULRP 3.0 - Sống trọn ước mơ
a)
Quyền lợi đơn giản, bảo vệ cao
b)
Khoản thưởng tăng thêm dành cho KH gắn bó lâu dài
c)
Hiệu suất đầu tư vốn ổn định và an toàn
d)
Đóng phí 5 năm, bảo vệ đến 100 tuổi
78.
Khi thiết lập một cuộc hẹn qua điện thoại, điều nào sau đây là điều cần lưu ý
a)
Xác định mục tiêu cuộc gọi
b)
Đừng biến mình thành máy nói
c)
Giải thích về sản phẩm giúp khách hàng hiểu rõ và sẵn sàng gặp
d)
Luôn ý thức về việc hướng đến mục tiêu/cuộc hẹn
79.
Việc nào sau đây không nên làm khi thực hiện gửi email
a)
Sử dụng email MB vào việc riêng
b)
Đặt tên file không khoa học
c)
Không gửi file đính kèm
d)
Tất cả các đáp án trên
80.
Trước khi thực hiện đặt lịch hẹn với khách hàng, cần chuẩn bị những gì
a)
Chuẩn bị bút, sổ sách để ghi chép thông tin khách hàng
b)
Nắm những sản phẩm bán trọng tâm, seling point, lợi ích sản phẩm
c)
Từ thông tin khách hàng, dự báo những nhu cầu
d)
Biểu mẫu của MB liên quan đến sản phẩm chào khách hàng
81.
Áp dụng tư duy Bán hàng tư vấn thì Giá trị của sản phẩm tài khoản số đẹp là gì
a)
Phong thủy, tài lộc, may mắn, thành công và giàu có
b)
Tối ưu nguồn tài chính hiện có
c)
Nhận thêm các giá trị gia tăng khác
d)
Tiết kiệm thời gian ghi nhớ; Tiết kiệm thời gian thanh toán/nhận tiền
82.
Khẳng định nào sau đây là đúng
a)
HĐBH bắt buộc phải có thỏa thuận về thời gian khôi phục HĐBH
b)
Thời gian cân nhắc 21 ngày bắt buộc áp dụng đối với tất cả HĐBH
c)
DNBH được phép khấu trừ phí bảo hiểm từ giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm để đóng phí khi có sự đồng ý của bên mua bảo hiểm
d)
DNBH có thể thỏa thuận với BMBH về việc không áp dụng bảo hiệm tạm thời
83.
Chọn khẳng định sai về phí ban đầu của HĐBH đóng phí định kỳ
a)
Phí ban đầu chỉ được phép khấu trừ trong 10 năm đầu tiên của HĐBH
b)
Phí ban đầu được khấu trừ từ phí bảo hiểm
c)
Phí ban đầu được phép khấu trừ nhiều nhất vào năm hợp đồng đầu tiên, đối với phí bảo hiểm cơ bản
d)
Phí ban đầu không được phép khấu trừ trên phí bảo hiểm đóng thêm
84.
Khi khách hàng liên tục từ chối lịch hẹn mà gợi ý (trên 2 lần), điều bạn nên làm là
a)
Kết thục cuộc gọi và hẹn khách hàng khi khác gọi lại
b)
Tiếp tục tư vấn khách hàng về những lợi ích mà khách hàng có được nếu sử dụng dịch vụ
85.
Điều kiện đăng ký kinh doanh của KH
a)
KH là người đứng tên duy nhất hoặc là chủ hộ kinh doanh trên ĐKKD. Trường hợp đăng ký kinh doanh có nhiều thành viên, thì các thành viên còn lại là người đồng trả nợ và ký cam kết đồng trả nợ theo quy định tín dụng của MB
b)
KH là người đứng tên hoặc vợ/chồng của người đứng tên hoặc là chủ hộ kinh doanh trên ĐKKD
c)
KH là người đứng tên trên ĐKKD
d)
KH là người đứng tên hoặc vợ/chồng của người đứng tên trên ĐKKD
86.
Vòng quay vốn lưu động đối với nhóm ngành sản xuất (không bao gồm các trường hợp đặc thù); vòng quay vốn lưu động là
a)
2 vòng/năm
b)
4 vòng/năm
c)
3 vòng/năm
87.
Giá trị hạn mức tái cấp tự động tối đa đối với 01 KH
a)
10 tỷ đồng
b)
5 tỷ đồng
c)
8 tỷ đồng
d)
3 tỷ đồng
88.
Mục đích vay vốn SXKD
a)
Cho vay VLĐ theo món ngắn hạn; Cho vay VLĐ theo hạn mức; Cho vay VLĐ trung dài hạn; Cho vay đầu tư dài hạn: bao gồm nhưng không giới hạn đầu tư dự án, máy móc thiết bị, tài sản cố định, trồng mới tái canh cây trồng…
b)
Cho vay VLĐ theo món ngắn hạn; Cho vay VLĐ theo hạn mức; Cho vay VLĐ trung hạn; Cho vay đầu tư dài hạn: bao gồm nhưng không giới hạn đầu tư dự án, máy móc thiết bị, tài sản cố định, trồng mới tái canh cây trồng…
c)
Cho vay VLĐ theo hạn mức; Cho vay VLĐ trung dài hạn; Cho vay đầu tư trung dài hạn: bao gồm nhưng không giới hạn đầu tư dự án, máy móc thiết bị, tài sản cố định, trồng mới tái canh cây trồng…
d)
Cho vay VLĐ theo món ngắn hạn; Cho vay VLĐ theo hạn mức; Cho vay VLĐ trung dài hạn; Cho vay đầu tư trung dài hạn: bao gồm nhưng không giới hạn đầu tư dự án, máy móc thiết bị, tài sản cố định, trồng mới tái canh cây trồng…
89.
Tỷ lệ cho vay trên nhu cầu vốn tối đa khi vay mua nhà tại MB là
a)
0.75
b)
0.7
c)
0.8
d)
0.85
90.
KH xếp hạng bao nhiêu thì được tăng LTV 5%
a)
AA
b)
A
c)
BBB
d)
AAA
91.
Những điều nào sau đây đúng với quy định sản phẩm cho vay nhà đất
a)
Tại thời điểm vay vốn 19=< tuổi KH =< 45 tuổi: cân nguồn trả nợ theo phương thức thông thường (thu nhập thường xuyên)
b)
Khách hàng trả nợ gốc theo khả năng/thu nhập
c)
Tại thời điểm vay vốn 45< tuổi KH =< 75 tuổi: cân nguồn trả nợ: Lựa chọn 2: từ kỳ 1 đến kỳ liền trước kỳ đáo hạn: Trả 60% bằng nguồn thu nhập thường xuyên. Trả 40% cuối cùng bằng thu nhập bất thường
d)
Tại thời điểm vay vốn 45< tuổi KH =< 70 tuổi: cân nguồn trả nợ: Lựa chọn 1: từ thu nhập thường xuyên
92.
Ngày 11/3/2024 khách hàng giải ngân vay hạn mức SXKD giá trị là 1,8 tỷ đồng, chậm nhất đến ngày nào CV KHCN cần phải thực hiện kiểm soát sau vay
a)
2024-04-25 00:00:00
b)
2024-03-21 00:00:00
c)
45295
93.
Đối với KH không cung cấp đăng ký kinh doanh, mức cho vay tối đa bao nhiêu
a)
10 tỷ đồng
b)
5 tỷ đồng
c)
2 tỷ đồng
d)
Không giới hạn
94.
Loại TSTL nào sau đây là hợp lệ theo quy định 830/TB-HS
a)
Ô tô
b)
Ô tô < 9 chỗ
c)
Căn hộ chung cư/nhà tầng
d)
Bất động sản
95.
Mục đích cho vay tái tài trợ nào là thỏa mãn quy định tại MB theo QĐ 9900
a)
Vay mua BĐS có giấy chứng nhận
b)
Bù đắp tài chính
c)
Vay mua sắm tiêu dùng
d)
Để trả nợ trước hạn khoản vay của KH tại TCTD khác
96.
Độ tuổi tại thời điểm đề nghị khoản vay nào là thỏa mãn theo chương trình vay BĐS giá trị nhỏ là bao nhiêu
a)
Thời điểm đề nghị khoản vay, KH có độ tuổi từ 25-35
b)
Thời điểm đề nghị khoản vay, KH có độ tuổi từ 19-70
c)
Thời điểm đề nghị khoản vay, KH có độ tuổi từ 19-75
d)
Không đáp án nào đúng
97.
Khách hàng vay để mua nhà. Giá trị thị trường theo khảo sát là 5,5 tỷ; giá mua thỏa thuận thực tế (bằng hợp đồng tay) là 5,4 tỷ; giá mua bán trên hợp đồng công chứng là 3,5 tỷ đồng. Nhu cầu vốn của khách hàng được xác định là bao nhiêu
a)
3,5 tỷ
b)
5,5 tỷ
c)
5,4 tỷ
d)
Trung bình cộng của tất cả các mức giá trên
98.
Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày giải ngân, CVKHCN thực hiện bổ sung
a)
Kiểm soát số dư CASA của khách hàng
b)
Biên bản kiểm tra mục đích sử dụng vốn của khách hàng theo mẫu biểu quy trình tín dụng KHCN
c)
Giấy tờ, tài liệu chứng minh mục đích sử dụng vốn vay sau giải ngân
d)
Biên bản đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng
99.
TSTL theo quy định 830/TB-HS có bao gồm sàn thương mại không
a)
Chưa đủ thông tin đánh giá
b)
Có bao gồm. Các loại TSTL là sàn thương mại được nhận gồm: Hợp đồng mua bán sàn thương mại, Hợp đồng thuê dài hạn sàn thương mại (Trả tiền một lần - không phải trả tiền thuê theo năm)
c)
Không
100.
Trường hợp phương án gốc của KH là phương án HMTD khung, khi KH muốn bổ sung/thay đổi TSBĐ so với phương án gốc thì thực hiện theo luồng nào
a)
Luồng làm lại
b)
Luồng cấp mới
c)
Luồng điều chỉnh
101.
Hệ số K đối với việc xác định chi phí xây dựng, sửa chữa nhà và mua sắm nội thất công trình nhà ở/biệt thự/công trình dân dụng khác
a)
Xây dựng: K = 3 Sửa chữa: K = 2 Nội thất: K = 1
b)
Xây dựng: K = 3 Sửa chữa: K = 2,5 Nội thất: K = 2
c)
Xây dựng: K = 1 Sửa chữa: K = 2 Nội thất: K = 3
102.
Thông báo số 8755/TB-KHCN V/v: Triển khai xét duyệt cấp hạn mức cho KHCN vay SXKD và bổ sung TSBĐ theo tiến độ giải ngân có phạm vi áp dụng đối với
a)
Áp dụng tại tất cả các ĐVKD của MB trên toàn lãnh thổ Việt Nam
b)
Vùng Hồ Chí Minh và Miền Nam
c)
Vùng Hồ Chí Minh và Hà Nội
d)
Vùng Miền Trung
103.
KH vay theo chương trình MB Dream home có thể lựa chọn phương thức trả nợ nào
a)
Ân hạn gốc 12M Năm 2-5: trả tối thiểu 5% gốc Năm 6-10: trả tối thiểu 10% gốc Từ năm thứ 10 trở đi: gốc đều hàng tháng Lãi: đều hàng tháng
b)
Gốc đều hàng tháng/lãi đều hàng tháng
c)
Gốc đều hàng tháng/lãi đều hàng quý
d)
Tất cả các đáp án trên
104.
Loại TSBĐ nào không được nhận đảm bảo cho khoản vay SXKD
a)
Hàng tồn kho
b)
Ô tô tải
c)
Quyền sử dụng đất
d)
Hợp đồng tiền gửi
105.
Đối tượng KH được vay theo Sản phẩm cho vay SXKD
a)
Chủ Doanh nghiệp
b)
Chủ Doanh nghiệp tư nhân
c)
Chủ hộ kinh doanh
d)
Chủ hợp tác xã
106.
Điều kiện về lịch sử tín dụng PA vay vốn SXKD tiêu chuẩn
a)
Hiện tại: Không có nợ quá hạn Nhóm 2 đến Nhóm 5. Lịch sử 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Dư nợ thông thường: Không có dư nợ/Không có nợ nhóm 2 trở lên. Dư nợ thẻ: nhóm 1 hoặc nợ nhóm 2 vì phần chậm thanh toán =< 2 triệu đồng và thời gian quá hạn =< 30 ngày. Lịch sử 36 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Không phát sinh nợ xấu
b)
Hiện tại: Không có nợ quá hạn Nhóm 2 đến Nhóm 5. Lịch sử 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Dư nợ thông thường: Không có dư nợ/Không có nợ nhóm 2 trở lên. Dư nợ thẻ: nhóm 1 hoặc nợ nhóm 2 vì phần chậm thanh toán =< 10 triệu đồng và thời gian quá hạn =< 30 ngày. Lịch sử 36 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Không phát sinh nợ xấu
c)
Hiện tại: Không có nợ quá hạn Nhóm 2 đến Nhóm 5. Lịch sử 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Dư nợ thông thường: Không có dư nợ/Không có nợ nhóm 2 trở lên. Dư nợ thẻ: nhóm 1 hoặc nợ nhóm 2 vì phần chậm thanh toán =< 5 triệu đồng và thời gian quá hạn =< 30 ngày. Lịch sử 60 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Không phát sinh nợ xấu
d)
Hiện tại: Không có nợ quá hạn Nhóm 2 đến Nhóm 5. Lịch sử 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Dư nợ thông thường: Không có dư nợ/Không có nợ nhóm 2 trở lên. Dư nợ thẻ: nhóm 1 hoặc nợ nhóm 2 vì phần chậm thanh toán =< 10 triệu đồng và thời gian quá hạn =< 30 ngày. Lịch sử 60 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Không phát sinh nợ xấu
107.
Thời gian nhận nợ tối đa cho 1 Khế ước đối với khách hàng vay sản xuất kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực Thương mại là
a)
9 tháng
b)
10 tháng
c)
12 tháng
d)
7 tháng
108.
Hệ số tài sản theo phương pháp TSTL được ghi nhận theo công thức nào
a)
Hệ số tài sản = Tổng tài sản/Tổng nợ Trong đó: Tổng tài sản: Tổng giá trị của TSTL thuộc sở hữu của KH và/hoặc vợ chồng KH và chủ sở hữu tài sản (nếu có) Tổng nợ: Tổng dư nợ tín dụng hiện tại + Hạn mức SXKD/Thẻ tín dụng hiện tại + Số tiền vay lần này
b)
Hệ số tài sản = Tổng tài sản/Tổng nợ Trong đó: Tổng tài sản: Tổng giá trị của TSTL thuộc sở hữu của KH và/hoặc vợ chồng KH và chủ sở hữu tài sản (nếu có) Tổng nợ: Tổng dư nợ tín dụng hiện tại + Hạn mức SXKD/Thẻ tín dụng hiện tại + Dư nợ cam kết chưa giải ngân + Số tiền vay lần này
c)
Hệ số tài sản = Tổng tài sản/Tổng nợ Trong đó: Tổng tài sản: Tổng giá trị của TSTL thuộc sở hữu của KH và/hoặc vợ chồng KH Tổng nợ: Tổng dư nợ tín dụng hiện tại + Hạn mức SXKD/Thẻ tín dụng hiện tại + Dư nợ cam kết chưa giải ngân
d)
Hệ số tài sản = Tổng tài sản/Tổng nợ Trong đó: Tổng tài sản: Tổng giá trị của TSTL thuộc sở hữu của KH và/hoặc vợ chồng KH và chủ sở hữu tài sản (nếu có) Tổng nợ: Tổng dư nợ tín dụng hiện tại + Hạn mức SXKD/Thẻ tín dụng hiện tại + Dư nợ cam kết chưa giải ngân
109.
KH A sở hữu ô tô du lịch thương hiệu Ford, 16 chỗ, là RM thì đối với hồ sơ Tài sản nêu trên có được coi là TSTL theo quy định 830 hay không
a)
Không thỏa mãn
b)
Thỏa mãn
110.
Thời gian tối đa cho vay bổ sung vốn lưu động trung dài hạn SXKD
a)
84 tháng
b)
180 tháng
c)
120 tháng
d)
60 tháng
111.
Chủ sở hữu TSTL nào sau đây là hợp lệ theo quy định 830/TB-HS
a)
TSTL thuộc sở hữu KH và/hoặc vợ chồng KH
b)
TSTL thuộc sở hữu bố mẹ đẻ KH, tỷ trọng TSTL chiếm 40% trong tỷ lệ TSTL
c)
TSTL thuộc sở hữu bố mẹ đẻ KH, tỷ trọng TSTL chiếm 30% trong tỷ lệ TSTL
d)
TSTL thuộc sở hữu bố mẹ đẻ KH, tỷ trọng TSTL chiếm 20% trong tỷ lệ TSTL